ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
KHOA TIẾNG TRUNG
BÁO CÁO THỰC TẬP
GV hướng dẫn: Th.s Ngô Thị Lưu Hải
Người hướng dẫn: chị Trương Mỹ Đơn
Tên công ty thực tập:
Công ty TNHH Golden Hatchet International Furniture
Đà Nẵng, ngày 27 tháng 04 năm 2014
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
MỤC LỤC
II. LỜI MỞ ĐẨU 3
III.GIỚI THIỆU VỀ ĐƠN VỊ THỰC TẬP 4
1.Giới thiệu sơ lược về công ty thực tập 4
2.Tổ chức bộ máy quản lý 6
IV.NỘI DUNG THỰC TẬP TẠI CÔNG TY 7
1.Nhật ký thực tập 7
2.Nội dung chính của công việc 7
3.Những thuận lợi, khó khăn và biện pháp khắc phục 8
3.1.Thuận lợi 8
3.2.Khó khăn 8
3.3.Biện pháp khắc phục 8
4.Kết quả đạt được và kinh nghiệm rút ra từ đợt thực tập 9
4.1. Về chuyên môn 9
4.2. Về ý thức trong công việc 9
V. LỜI ĐỀ NGHỊ VỚI TRƯỜNG, KHOA 9
VI. LỜI KẾT 9
VII. PHỤ LỤC 10
ĐÁNH GIÁ CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP 35
ty để báo cáo của em được hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn thầy cô ở trường Đại học Ngoại Ngữ đã tạo điều kiện
tốt nhất cho những sinh viên chúng em có cơ hội được áp dụng những kiến thức được
học trong nhà trường, cảm ơn ban lãnh đạo Công ty TNHH Golden Hatchet
International Furniture tạo điều kiện cho em hoàn thành tốt đợt thực tập này.
Trang 3
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
III.GIỚI THIỆU VỀ ĐƠN VỊ THỰC TẬP
1. Giới thiệu sơ lược về công ty thực tập
Công ty TNHH Golden Hatchet International Furniture (金府國際家具股份
有限公司)là một Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài, chuyên về các lĩnh vực sản
xuất các sản phẩm từ gỗ rừng (Do nhà nước bán), gỗ vườn, gỗ rừng trồng để xuất khẩu
và tiêu thụ nội địa tại Khu công nghiệp Đông Quế Sơn, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng
Nam. Công ty TNHH Golden Hatchet International Furniture được thành lập vào năm
2003, là một chi nhánh của Công ty TNHH Golden House International Furniture tỉnh
Bình Dương. Hiện tại, công ty đang hoạt động dưới sự quản lý và điều hành của Phó
tổng giám đốc Lâm Nguyên Phong (quốc tịch Đài Loan) cùng nhiều nhân viên khác.
Dựa trên những nhu cầu của xã hội hiện nay, đồng thời nghiên cứu cho thấy được
tiềm năng kinh kế xã hội của Việt Nam, các chủ đầu tư hiện quản lí một cơ sở sản xuất
đồ gỗ tại Đài Loan trong những năm gần đây đã có quan hệ kinh doanh nhập khẩu sản
phẩm đồ gỗ với Công ty TNHH Golden Hatchet International Furniture. Các sản phẩm
từ đó được xuất khẩu sang thị trường Bắc Mỹ, Nhật Bản, Singapore, ngoài ra một
lượng lớn được tiêu thụ ngay tại thị trường Đài Loan và Trung Quốc. Nhờ quá trình
hoạt động lâu dài trong lĩnh vực sản phẩm đồ gỗ, có khách hàng và thị trường ổn định
do sản phẩm cung cấp có kiểu dáng phong phú, chất lượng cao và giá cạnh tranh so
với sản phẩm cùng loại của các nước Nam Mỹ và Châu Âu sản xuất, đồng thời trở
thành sự lựa chọn đáng tin cậy của khách hàng.
Các sản phẩm của Công ty TNHH Golden Hatchet International Furniture bao
gồm các loại đồ gỗ sử dụng trong gia đình, văn phòng, khách sạn, nhà hàng, chủ yếu là
các mặt hàng gỗ nội thất và ngoại thất.
Thoa keo – ép nhiệt
Sơn lót
Sơn bề mặt
Lắp ráp các bộ phận và các chi tiết
Ốp mặt
Chà nhám
Đóng gói
Xuất xưởng
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
2. Tổ chức bộ máy quản lý
SƠ ĐỒ CƠ CẤU TỔ CHỨC CÔNG TY
Trang 6
Chủ tịch
Hội đồng Quản trị
Tổng giám đốc
Phó tổng giám đốc
Hội đồng Quản trị
Phòng Hành
chính
Tổ văn
phòng
Tổ
Canteen
Tổ
bảo vệ
Tổ lái xe
Xưởng sản
xuất
Phân xưởng
tạo hình
Từ ngày10 /03/2014
đến ngày 14/03/2014
Dịch công văn và các văn bản của trợ lí giám đốc giao
cho. Cuối tuần tổng kết những công việc đã và chưa
hoàn thành trong tuần.
Từ ngày 17/03/2014
đến ngày 21/03/2014
Biên dịch bảng quy cách và báo giá gửi mail cho khách
hàng. Báo cáo tiến độ công việc hằng ngày. Tổng kết và
báo cáo công việc trong tuần.
Từ ngày 24/03/2014
đến ngày 28/03/2014
Biên dịch từ Trung sang Việt bảng kê khai tài sản của
công ty năm 2014 để làm hồ sơ báo cáo thuế. Báo cáo
tiến độ công việc hằng ngày. Tổng kết và báo cáo công
việc trong tuần.
Từ ngày 31/03/2014
đến ngày 04/04/2014
Cùng tổng giám đốc và chị trợ lí đi dự triển khai nhiệm
vụ và kế hoạch kinh doanh năm 2014 của ngân hàng
NNPTNT Agribank Hương An. Báo cáo tiến độ công
việc hằng ngày. Tổng kết và báo cáo công việc trong
tuần.
Từ ngày 07/04/2014
đến ngày 11/04/2014
Tiếp đón doàn khách hàng công ty Đài Loan sang kí
hợp đồng tại Đà Nẵng. Báo cáo tiến độ công việc hằng
ngày.
Từ ngày 14/04/2014
đến ngày 18/04/2014
bản từ tiếng Trung sang tiếng Việt của em còn nhiều thiếu sót. Em chưa hề được tiếp
xúc với công việc trên thực tế, số lượng từ chuyên ngành nhiều và đa phần là chữ viết
phồn thể nên lúc đầu còn nhiều bỡ ngỡ. Đây là điều mà em đã được các chị trong
Công ty chỉ bảo và hướng dẫn nhiều. Tuy có nhiều cải thiện nhưng em vẫn cần phải
tiếp tục học hỏi thêm để phục vụ cho công việc của mình sau này.
3.3.Biện pháp khắc phục
Thường xuyên xem sách vở, báo chí tiếng Trung, nghiên cứu các tài liệu, các văn
bản hợp đồng để có thêm kiến thức và quen dần với công việc . Sử dụng vốn tiếng
Trung ở bất cứ khi nào có thể, giao tiếp nhiều hơn để trau dồi khẩu ngữ. Học hỏi thêm
các kiến thức cũng như kinh nghiệm thực tiễn không chỉ về chuyên ngành mà các lĩnh
vực khác từ các anh chị, và những người đi trước. Có phương pháp học thêm từ vựng
chuyên ngành để cải thiện vốn từ.
Tuy nhiên với sức trẻ, được sự giáo dục trong nhà trường, được sự hỗ trợ hướng
dẫn của lãnh đạo và anh chị của Công ty, bản thân em bước đầu cũng đã dần khắc
phục các tồn tại như đã nêu trên và cũng đạt được những tiến bộ đáng kể.
Trang 8
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
4. Kết quả đạt được và kinh nghiệm rút ra từ đợt thực tập
4.1. Về chuyên môn
Qua 2 tháng thực tập tốt nghiệp thực tế trong môi trường làm việc chuyên nghiệp
đã đem lại cho em rất nhiều kiến thức và kinh nghiệm làm việc cũng như chuyên môn,
đặc biệt là chuyên ngành sản xuất các sản phẩm từ gỗ. Đồng thời làm quen với áp lực
công việc, trau dồi khả năng nghe va nói, rèn luyện khả năng phản xạ ngôn ngữ giúp
em tự tin trong giao tiếp…
4.2. Về ý thức trong công việc
Trong quá trình thực tập tại công ty TNHH Golden Hatchet International Furniture
em đã luôn nghiêm chỉnh chấp hành mọi nội quy và quy định của công ty, luôn cố
gắng để hoàn thành tốt tất cả các công việc được giao.
V. LỜI ĐỀ NGHỊ VỚI TRƯỜNG, KHOA
Sau thời gian thực tập thực tế tại công ty của Đài Loan, em nghĩ rằng nên cho sinh
nhận được sự thông cảm, góp ý và chỉ bảo của các thầy cô cũng như các lãnh đạo, anh
chị trong công ty TNHH Golden Hatchet International Furniture. Một lần nữa em xin
được chân thành cảm ơn.
VII. PHỤ LỤC
Biên dịch Việt -Trung – Việt
1. Sửa chữa và bổ sung những điều cần chú ý khi vận hành máy phát điện.
1 Trước khi khởi động máy cần kiểm tra nhớt, nước và dầu có đủ không.
2 Sau mỗi lần vận hành máy phát điện phải vệ sinh lọc gió và thêm dầu vào thùng
chứa
3 Khi dung điện máy phát, máy nào trong xưởng tiêu thụ điện nhiều thì mở trước,
sau đó mới mở tiếp những máy tiêu thụ điện ít.
4 Vào thứ 4 hàng tuần phải cho máy phát điện chạy từ 5 phút (Nếu tuần đó có dùng
thì không phải mở thử).
5 Cứ hai tháng phải cho máy phát điện vận hành có tải trong vòng 30 phút, (Nếu
trong tháng có dung máy phát điện trong trường hợp cúp điện vào 10 ngày cuối
tháng thì không cần phải thử).
6 Máy phát vận hành được 50 giờ đầu phải thay nhớt máy, còn về sau nữa năm thay
lọc dầu và lọc nhớt.
7 Khi máy vận hành có tải phải kiểm tra cường độ dòng điện chịu tải phải
(≤)228A, nếu phát hiện cao hơn phải báo cho cấp trên xử lý.
8 Thường xuyên kiểm tra bình ắc quy có đủ nước hay không, nếu không đủ phải
thêm nước vào (nếu nước thấp hơn vạch sơn trên của bình là thiếu).
9 Trong quá trình vận hành máy phát khoảng 1 giờ phải ghi vào sổ theo dõi các
thông số mà máy báo trên máy hình để thuận tiện cho việc theo dõi.
10 Khi tắt máy nếu không phải trường hợp khẩn cấp thì không được tắt nút
EMERGESCY STOP.
11 Các thông số ổn định khi máy phát điện đang vận hành:
12 Hiệu điện thế bình ắc quy (BATTERY VOLTS : 25-27V)
13
Nhiệt độ nước cho phép (THERMOMETER): 71-91˚C
11
發動機運行時的名穩定指標數:
12
電份電勢:25-27V
13
允許的水熱度:71-91˚C
14
允許的機油熱度:2.5-7 Bar
15
旋轉速度:1500-1800 RMS
Trang 11
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
2. 2014 年固定資產明細表
序 固定資產名稱 單位 原始價產 年限
辦公室設備
1
電腦設備 1 組
13,381,428 5
2
避雷針 2 組
49,560,000 10
3
監視器 1 組
57,820,000 10
總供
120,761,428
機械設備
1
修邊機 1 個
118,900,114 10
12
自動雙面份木機 1 組
289,100,000 10
13
自動單面份 2 組
51,542,400 10
14
手押份木機 3 組
64,428,000 10
15
重型自動份型立軸機 3 組
991,200,000 10
16
重型自動份型立軸機 1 組
325,444,000 10
17
重型自動份型立軸機 1 組
305,620,000 10
18
重型自動份型立軸機 1 組
87,556,000 10
19
重型自動份型立軸機 1 組
82,600,000 10
20
雙立軸機 2 組
69,384,000 10
21
雙立軸機 1 組
22,549,800 10
手動式角鑿機 3 組
52,038,000 10
32
圓棒砂光機 1 組
57,820,000 10
33
寬帶砂光機 24“ 1 組
198,820,000 10
34
寬帶砂光機 24“ 1 組
165,200,000 10
35
寬帶砂光機 42“ 1 組
325,444,000 10
36
震蕩式砂機 1 組
25,936,400 10
37
立式曲物砂光機 2 組
68,723,200 10
38
經海綿+橫式曲物砂光機 3 組
35,683,200 10
39
經海綿+橫式曲物砂光機 2 組
24,780,000 10
40
油壓組合台 2 組
152,479,600 10
41
橫式油壓組合機 1 組
47,872,320 10
52
立式油壓組合機 1 組
60,010,160 10
53
橫式油壓組合機 1 組
60,010,160 10
54
橫式多油份孔機 1 組
64,848,320 10
55
裁板机 1 組
25,464,000 10
56
自動指接機 1 個
80,750,000 10
57
輸送帶機 1 組
38,000,000 10
58
磨砂輸運帶機 1 組
40,000,000 10
Trang 13
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
59
EC-6001S 經濟綿砂光機 3 組
33,750,000 10
60
彎台鋸 3 組
950,908,364 10
2
堆高機 1 個
223,300,000 10
3
堆高機 1 組
213,108,000 10
4
堆高機 1 輛
282,000,000 10
1,669,316,364 10
廠房-建築物
10
1
廠房+建築物 9 坐
11,886,771,764
2
烘房 6 個
338,742,483 40
2
烘房
9 個
542,013,724 20
3
建物所有權狀例費
土地份土費用
924,248,130 40
4
員工休憩處 1 坐
213,676,876 40
THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1 Bộ máy vi tính 1 Bộ 13,381,428 5
2 Cột chống sét 2 Bộ 49,560,000 10
3 Hệ thống camera an toàn, phòng
cháy
1 Bộ
57,820,000 10
Tổng cộng 120,761,428
MÁY MÓC THIẾT BỊ
1 Máy cưa Rong Rip Saw Joway JR-
14
1 Cái
118,900,114 10
2 Máy cưa cắt ngang 1 Bộ 25,000,000 10
3 Máy cưa Đài Loan 2 Bộ 69,384,000 10
4 Máy cưa Đài Loan 1 Bộ 32,461,800 10
5 Máy cưa ghép chéo góc hai đầu 1 Bộ 76,239,800 10
6 Máy cưa chéo góc hai đầu 2 Bộ 92,346,800 10
7 Máy cưa dàn xẻ dọc đường thẳng 2 Bộ 498,904,000 10
8 Máy cưa dàn xẻ dọc tự động 1 Bộ 94,164,000 10
9 Máy cưa cắt cao tốc 1 Bộ 22,549,800 10
10 Máy cưa đĩa đa dụng 2 Bộ 36,344,000 10
11 Máy cưa đĩa đa dụng 2 Bộ 32,379,200 10
12 Máy bào hai mặt tự động 1 Bộ 289,100,000 10
13 Máy bào một mặt tự động 2 Bộ 51,542,400 10
14 Máy bào xoi cầm tay 3 Bộ 64,428,000 10
15 Máy bào ngang sao chép tự động 3 Bộ 991,200,000 10
16 Máy bào ngang sao chép tự động 1 Bộ 325,444,000 10
17 Máy bào ngang sao chép tự động 1Bộ 305,620,000 10
18 Máy bào ngang sao chép tự động 1Bộ 87,556,000 10
47 Máy phát điện 1Bộ 469,168,000 10
48 Máy SA22A 1Bộ 106,092,000 10
49 Lắp đặt thùng chân không 1Bộ 210,000,000 10
50 Máy ghép gỗ tự động 1Bộ 721,480,000 10
51 Máy ghép nén dầu 1Bộ 47,872,320 10
52 Máy ghép nén dầu 1Bộ 60,010,160 10
53 Máy ghép nén dầu 1Bộ 60,010,160 10
54 máy khoan ngang nhiều đầu 1Bộ 64,848,320 10
55 Máy cưa bảng 1Bộ 25,464,000 10
56 Máy đánh mộng Finger tự động 1Máy 80,750,000 10
57 Máy băng tải 1Máy 38,000,000 10
58 Máy chà nhám băng 1Máy 40,000,000 10
59 Máy chà nhám cạnh EC-6001S 3Máy 33,750,000 10
60 Máy cưa lọng CW-28 3Máy 80,652,000 10
61 Máy cưa bảng 1Máy 41,226,000 10
62 Máy cưa bảng 1Máy 37,103,400 10
63 Máy ghép nén dầu 1Máy 61,839,000 10
64 Máy ghép gỗ tự động 1Máy 2,267,430,000 10
65 Máy đánh mộng Finger tự động 1Máy 103,000,000 10
66 Máy mài dao đa năng SY-A6 1Máy 39,584,600 10
67 Máy mài dao thẳng tự động 1Máy 24,000,000 10
68 Máy cưa rong EC-20R 1Máy 230,000,000 10
Tổng cộng 10,186,841,274
TRUYỀN DẪN
1 Xe ToYoTa Landcruiser 1Chiếc 950,908,364 10
2 Xe nâng FD25/V3000 1Chiếc 223,300,000 10
3 Xe nâng 1Bộ 213,108,000 10
4 Xe nâng Tailift 1Xe 282,000,000 10
Tổng cộng 1,669,316,364 10
NHÀ XƯỞNG-VẬT KIẾN TRÚC 10
Đố dài 284 53 22 2
Ke ghế 70 53 22 4
1222-1#
Bàn Trà
nhỏ
Mặt bàn 700 700 20 1
Chân bàn 455 82 82 4
Vành bàn 500 110 20 4
Nẹp bàn 697 60 15 4
Ke bàn 160 75 23 4
1222-2#
Bàn Trà
Mặt bàn 1270 700 20 1
Chân bàn 455 82 82 4
Vai bàn ngắn 500 110 20 2
Vai bàn dài 1070 110 20 2
Nẹp bàn ngắn 697 60 15 2
Nẹp bàn dài 1267 60 15 2
Khung kệ ngắn 533 40 20 2
Khung kệ dài 1 1100 40 20 1
Khung kệ dài 2 1155 40 20 1
Kệ bàn 1165 310 10 1
Ke kệ bàn 140 20 25 2
Ke bàn 160 75 23 4
Trang 19
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
2014 年 03 月 21 產產產客產的產格表
品名 明細 檢份 長 寬 高 數量
21/03 QN
1222-0#
500 110 20 2
卓立水長
1070 110 20 2
份邊短
697 60 15 2
份邊長
1267 60 15 2
層板邊短
533 40 20 2
層板邊長 1
1100 40 20 1
層板邊長 2
1155 40 20 1
層板
1165 310 10 1
層板三角
140 20 25 2
面三角
160 75 23 4
Trang 20
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
4. Bảng quy cách gửi cho khách hàng ngày 24/3/2014
Trang 21
Tên NVL
K.
tra
Dài Rộng Cao SL 24/03
Bàn bầu
2081#
Mặt bàn 1270 810 20 1
2014 年 03 月 24 產產產客產的產格表
品名 明細 檢
份
長 寬 高 數量
24/3
小法式
份
份面
1270 810 20 1
橫杆
640 42 27 2
份份
735 57 57 4
立水長
910 80 18 2
立水短
544 80 18 2
三角
140 75 23 4
歐式份
2083#
份面
1270 810 20 1 600
橫杆
640 42 27 2
份份
735 57 57 4
立水長
1050 80 23 2
立水短
984 415 15 1
床尾份
450 70 41 2
Trang 22
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
5. 產品材料分析
Trang 23
客戶 份品名稱:大茶幾 份色
字號 配件名稱
圖
號
材質
立心後尺寸
數量 備註
長 寬 高
1
份面
1270 700 20 1
2
份邊長
1267 60 15 2
3
份邊短
605 60 15 2
4
卓立水短
492 110 20 2
5
卓立水長
1072 20 20 1
160 75 23 4
16
層板塊
1163 310 5 1
17
層板邊長
1
1098 40 20 1
18
層板邊長
2
1148 40 20 1
19
層板邊短
520 40 20 2
20
層板三角
130 25 20 2
21
欄杆大
186 50 20 4
22
欄杆大
165 50 20 4
23
欄杆小
70 22 13 20
24
三角
116 75 20 4
TỔNG CỘNG 1.750.000
Khách hàng ký nhận Nhân viên giao hàng Người lập phiếu
A.Phương
出產產 奕展木工機械有限
Trang 25
Khách hàng: Tên sản phẩm: 1222L Màu sắc
STT Tên linh kiện
Mã
Bvẽ
Vật
liệu
Kích thước
phay
S
L
Ghi chú
Dài Rộng Cao
1 Mặt bàn 1270 700 20 1
2 Nẹp bàn dài 1267 60 15 2
3 Nẹp bàn ngắn 605 60 15 2
4 Vai bàn ngắn 492 110 20 2
5 Vai bàn dài 1072 20 20 1
6 Đố hai đầu vai 110 86 20 2 87x110x20
7 Mặt hộc kéo 295 110 20 2
8 Đố giữa vai 295 110 20 1
9 Hông hộc kéo 290 85 13 4 296x85x14
10 Sau hộc kéo 245 85 13 2 243x85x14
11 Đế hộc kéo 255 280 5 2 253x85x5
12 Bổ bàn 590 50 20 2
13 Thanh trượt