Báo cáo thc tp tt nghip GVHD: Th
SVTH: Nguyn Tht 1
mi và dch v Hip Nông và các cô chú anh ch làm vic ti Công ty
i và dch v Hip Nông và ch bo tn tình
trong th
i công vic trong m i
chuyên môn hc t
n xut và kinh doanh.
ng
ng dn và ch bo trong sut kt qu
h tr
em có th hoàn tt bài báo cáo.
Trong bài báo cáo này em có s dng mt vài tài lin công ty
ng s liu, hình nh, thông tin v nhm m
hi công ty và hoàn thành tt bài báo cáo này.
Mt ln n
Xin chúc sức khỏe và thành công! X
Báo cáo thc tp tt nghip GVHD: Th
2.2.1. Chc a công ty 31
2.2.2. m sn phm ca công ty 31
2.3. Quy trình, công ngh sn xut sn phm 33
2.4. u t chc ca doanh nghip 36
2.4.1. t chc 36
2.4.2. m v ca các b phn qun lý 36
2.5. ng kinh doanh trong thi gian g 39
2.5.1. Loi hình kinh doanh và các sn phm chính ca công ty 39
2.5.2. Th ng kinh doanh 41
2.5.3. i th cnh tranh chính 42
2.5.4. Tình hình hong kinh doanh trong thi gian g 43
Chương 3: THỰC TRẠNG VỀ PHÁT TRIỂN VÀ CHĂM SÓC KÊNH
PHÂN PHỐI CỦA CÔNG TY HIỆP NÔNG
3.1. Khái quát v b phn kinh doanh th ng ti công ty 45
3.1.1. Gii thiu chung 45
3.1.2. t chc và tình hình nhân s 45
3.1.3. Chm v 47
3.2. Tình hình hong ti các kênh phân phi trong thi gian gy 48
3.2.1. V h thng kênh phân phi 48
3.2.2. V các v quan h công chúng, khuyn mãi 49
Báo cáo thc tp tt nghip GVHD: Th
SVTH: Nguyn Tht 4
3.2.3. nhng thun li doanh nghip 50
3.3. ng và các v ng trong doanh nghip 50
3.3.1. nhà phân phi hin ti ca công ty 53
3.3.2. Cnh tranh v giá gia các ci lý 55
3.3.3. ph ci lý 56
3.3.4. Thc hin các công tác th ng 57
th các Doanh nghic có th t do phân chia th ng mà
không chu sc ép t phía cnh tranh ca các Doanh nghic ngoài.
u kin thi tit và th ng thun lc ta t t
quc gia cung ng các mt hàng nông sn cho toàn th gii. Các mt hàng nông sn
bic rt nhiu các quc gia trên th gii chp
nhm hinh ca thc phm ngày càng tr
nên nghiêm ngc và cn dn lên thì ngay c th ng trc ca
các Doanh nghip Vit dn. Nhìn th
2008 mn t min Tây Nam B ng chuy
phát trin sn xut các sn phm c sm hòa nhp vi th ng mi. Bên
c chuyi sn xut thành công ln dt
i tích ci v t nghành
ngh truyn th ng hi i hóa góp phn thc hin thng li
ng li cng, góp phn thng li s nghip Công nghip hóa Hit
c.
V c hin liên kt và phát trin trong nghành ngh nông
Báo cáo thc tp tt nghip GVHD: Th
SVTH: Nguyn Tht 6
nghi cùng vc nhng mc tiêu kinh t
trong nghành. Công ty i và dch v Hii tip
cn vi các t tìm kiu ra cho các sn phm ca mình và xây dng
m có nhng phát trin lâu dài cho doanh nghip.
Vi tình hình mi ca th ng, Côi và dch v Hip Nông
nhi và th thách. Vi mc tiêu hoàn thin liên kt nhà nông và phát trin th
c trong thng hiu qu kinh t to ln cho
Công ty. Vi mc tiêu chính ca công ty hin nay là hoàn thin h thng phân phi
ca Công ty vì vy trong thi gian thc tp ti Doanh nghi làm báo cáo tt
nghip ca ch Giải pháp phát triển phân phối tại Công ty
vic trong xut kh
i thiu v tình hình chung ti và dch
v Hiu t chc, sn phm chính và khách
hàng ci và dch v Hip Nông.
i thiu v thc trng hong c
s thc trng hong phân phi ca Công ty và tìm hi khách
hàng thc ti.
tình hình ca th ng
d báo và gii pháp cho th ng ci và dch v
Hip Nông.
Trong quá trình thc tp ti và dch v Hip Nông em
c phân công làm vic ti b phn kinh doanh th c hc
các quy trình sn xun phm vào th ng. Em hy vng qua
quá trình thc tp em có thêm kin th c bài báo cáo thc tp hoàn ho.
Vì th còn hn ch á trình xem xét không tránh
khi sai sót. Em rt mong nhc s góp ý, b sung ca th bài tiu lun ca
c hoàn thi
c s thông cm và ch dy thêm ca quý Thy Cô Báo cáo thc tp tt nghip GVHD: Th
SVTH: Nguyn Tht 8
Chương 1 :
NHỮNG CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HỆ THỐNG PHÂN PHỐI
1.1. Những vấn đề cơ bản về hệ thống phân phối
Mt sn phm phc chuyn th ng mc tiêu vi giá c hp lý.
Quynh phân phn v dch chuyn nhng sn phm t m
ây chính là
ù
ô
KH: khách hàng
Hình 1.1 : Vai trò các trung gian phân phối
NSX
NSX
NSX
Dòng
Báo cáo thc tp tt nghip GVHD: Th
SVTH: Nguyn Tht 11 Hình 1.2 : Dòng chảy chính trong kênh Marketing phân phối hàng tiêu dùng
-
- a các bên mua và
Công ty
vn ti
i tiêu
dùng
i lý
qung cáo
i bán
buôn
i
tiêudùng
gdùng
i bán
buôn
i bán
buôn
i bán
buôn
i bán
l
i bán
l
i bán
l
i tiêu
dùng
i tiêu
dùng
i tiêu
dùng
i bán
ác
Báo cáo thc tp tt nghip GVHD: Th
SVTH: Nguyn Tht 13
Hình 1.3: Dòng chảy chính trong kênh Marketing phân phối công nghệ.
Người phân
phối công nghệ
Người sử dụng
công nghệ
Người sản
xuất
Người sử dụng
công nghệ
Báo cáo thc tp tt nghip GVHD: Th
SVTH: Nguyn Tht 14
1.1.4. Chức năng của kênh phân phối
-
-
- Mâu thuân
-
hàng hoá.
-
Các chng trc tip và mang li li ích cho c i tác (khách
hàng và nhà sn xut ) ngoài ra còn mang li li ích giá tr ng thành
viên trong mi phân phi sn phm, mang li nhng li ích tích cc cho th
ng. Báo cáo thc tp tt nghip GVHD: Th
SVTH: Nguyn Tht 16
hàng hóa
Tín dng và tài chính
Dch v khách hàng
H tr k thu
vn tng quát
Giá tr i phân phi
(phn ánh qua t l li nhun )
Chức
năng
Báo cáo thc tp tt nghip GVHD: Th
SVTH: Nguyn Tht 17
-
-
-
-
1.2.2. Phân loại kênh phân phối
1.2.2.1. Phân loại kênh phân phối theo mức độ trung gian.
hóa
Báo cáo thc tp tt nghip GVHD: Th
SVTH: Nguyn Tht 19
thông thường
Các kênh marketing
Hệ thống kênh liên
kết dọc (VMS)
Báo cáo thc tp tt nghip GVHD: Th
SVTH: Nguyn Tht 20
1.2.2.2.2.
Hình 1.7: Cấu trúc kênh phân phối dọc VMS
o
h
o
giúp
o
mà
Báo cáo thc tp tt nghip GVHD: Th
SVTH: Nguyn Tht 22
động viên
Xem xét chọn lựa
cấu trúc kênh
Chọn lựa kênh
tối ưu
Chọn đối tác
phân phối
Đánh giá kênh
Báo cáo thc tp tt nghip GVHD: Th
SVTH: Nguyn Tht 23
1.3.1. Thiết lập mục tiêu phân phối
óa
ai mua?
trên
óa
1.3.2. Cụ thể chức năng cần thực hiện của kênh
c này cung cp chi tit tng quát chui cung vn và phân phi cho công ty.
Vì th phi c th hóa nhng gì cn thc hi c ma tiêu phân phi:
n sn phm và dch v: vic thit lp cách qun lý tn kho và
c vn chuyn sn phm , dch v hnh sn phm cho tng
khách hàng/ nhà phân phi, cung cp dch v k thut, th tc, x lý hàng tr, bao bì
Báo cáo thc tp tt nghip GVHD: Th
SVTH: Nguyn Tht 25
p: khuyn mi cho khách hàng cui, thông tin v c
m sn phm, qung cáo, l
dng lòng trung thành c
n thông tin: chia s kin thc th ng, thu th
thông tin khách hàng, dch v x ng dây nóng, tng
s t hàng ca khách hàng, x lý thông tin mc tiêu th
n thanh toán: kim soát tín dng chi tr ca khách hàng cui,
t hàng, cung cp tín dng mua hàng, bo hành
giá c
1.3.3. Xem xét chọn lựa cấu trúc kênh