CÂU hỏi ôn tập môn KHÍ TƯỢNG – hải DƯƠNG HÀNG hải năm học 2013 - 2014 - Pdf 13

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN KHÍ TƯỢNG – HẢI DƯƠNG HÀNG HẢI
Năm học 2013 - 2014
Câu 1. Chất nào sau đây có nhiều nhất trong khí quyển trái đất?
Câu 2. Theo thể tích, thành phần khí Nitrogen (N
2
) trong khí quyển là bao nhiêu phần trăm?
Câu 3.Theo thể tích, thành phần khí Oxygen (O
2
) trong khí quyển là bao nhiêu phần trăm?
Câu 4. Theo thể tích, thành phần khí Argon (Ar) trong khí quyển là bao nhiêu phần trăm?
Câu 5. Thành phần hóa học của không khí từ bề mặt giữ ổn định đến độ cao nào?
Câu 6. Lớp khí đồng nhất của khí quyển nằm trong khu vực có độ cao nào sau đây?
Câu 7. Độ cao tăng lên, lượng hơi nước trong khí quyển thay đổi thế nào?
Câu 8. Lượng khí Carbon dioxide (CO
2
) tăng lên gây nên hiện tượng nào sau đây?
Câu 9. Tầng thấp của khí quyển, khi có chớp dông, sét sẽ tạo ra loại khí nào sau đây?
Câu 10. Có thể quan sát được Oxygen đơn nguyên tử (O) ở độ cao nào của khí quyển?
Câu 11. Khí nào sau đây có thể hấp thụ được tới 4% năng lượng bức xạ tia mặt trời?
Câu 12. Khí nào sau đây có thể hấp thụ được tia bức xạ tử ngoại của mặt trời?
Câu 13. Ở độ cao trên 1000 Km, khí quyển tạo thành chủ yếu từ thành phần nào sau đây?
Câu 14. Mật độ không khí lớn nhất ở lớp khí nào sau đây?
Câu 15. Khi độ cao tăng, mật độ không khí biến đổi thế nào?
Câu 16. Giới hạn vật lý trên cùng của khí quyển được thừa nhận ở độ cao nào sau đây?
Câu 17. Dựa vào sự thay đổi nhiệt độ theo độ cao và chế độ nhiệt bên trong khí quyển được chia
làm mấy tầng?
Câu 18. Giữa các tầng tầng khí quyển có mấy lớp chuyển tiếp?
Câu 19. Tầng đối lưu (tropos) ở độ cao nào sau đây?
Câu 20. Tầng trung gian (mezos) ở độ cao nào sau đây?
Câu 21. Tầng nhiệt (termos) ở độ cao nào sau đây?
Câu 22. Tầng khí quyển ngoài ở độ cao nào sau đây?

Câu 46: Loại nhiệt kế nào sau đây được sử dụng để đo nhiệt độ không khí khi nhiệt độ xuống
dưới -40
0
C?
Câu 47: Ẩm kế bốc hơi sử dụng loại nhiệt kế nào để đo tốc độ bay hơi của nước?
Câu 48: Quỹ tích những điểm có cùng giá trị nhiệt độ không khí tại cùng một độ cao được gọi
là?
Câu 49: Nhân tố nào sau đây quyết định cường độ bốc hơi nước của mặt đệm?
Câu 50: Nước trong khí quyển tồn tại trong các dạng nào sau đây?
Câu 51: Sức trương hơi nước là gì?
Câu 52: Sức trương hơi nước bão hòa là?
Câu 53: Sức trương hơi nước bão hòa thay đổi thế nào khi nhiệt độ không khí thay đổi?
Câu 54: Sức trương hơi nước bão hòa trong trường hợp nào dưới đây là lớn nhất?
Câu 55: Sức trương hơi nước bão hòa trong trường hợp nào dưới đây là nhỏ nhất?
Câu 56: Khối lượng hơi nước chứa trong một đơn vị thể tích không khí ẩm được gọi là?
Câu 57: Khối lượng hơi nước chứa trong một đơn vị khối lượng không khí ẩm được gọi là?
Câu 58: Đại lượng đặc trưng cho mức độ tiếp cận trạng thái bão hòa của hơi nước?
Câu 59: Tỷ lệ tính theo phần trăm giữa lượng hơi nước có trong không khí và lượng hơi nước
cần để không khí đạt trạng thái bão hòa hơi nước ở nhiệt độ cho trước được gọi là?
Câu 60: Điểm sương là gì?
Câu 61: Phương pháp bốc hơi, xác định độ ẩm dựa trên nguyên tắc?
Câu 62: Phương pháp hút ẩm, xác định độ ẩm dựa trên nguyên tắc?
Câu 63: Nhiệt độ của nước là 35
0
C đổi sang thang độ
0
F và K là bao nhiêu?
Câu 64: Điều kiện để có sự ngưng kết trong không khí là?
Câu 65: Ngoài sự “giảm nhiệt độ không khí” điều kiện bắt buộc thứ hai để có hiên tượng ngưng
kết trong không khí là?

Câu 90: Nguyên nhân cơ bản của việc hình thành gió là?
Câu 91: Nguyên nhân trực tiếp của việc hình thành gió là?
Câu 92: Gradient khí áp là gì?
Câu 93: Chuyển động ngang của không khí qây nên bởi thành phần?
Câu 94: Lực nào dưới đây tác dụng lên phần tử khí chuyển động?
Câu 95: Lực nào sau đây không tác lên phần tử khí trong gió gradient?
Câu 96: Lực nào sau đây không tác lên phần tử khí trong gió địa chuyển?
Câu 97: Gió địa chuyển khác gió gradient ở đặc điểm nào?
Câu 98. Mây không có hình dạng nhất định, là lớp phủ đồng đều màu gio nằm thấp là là mặt
biển hay sát đất liền là mây gì?
Câu 99. Những loại mây nào thường cho giáng thủy phùn?
Câu 100. Loại mây nào thường cho mưa rào?
Câu 101. Mưa đá thường xuất hiện từ mây loại nào trong các loại sau?
Câu 102. Khi định nghĩa tầm nhìn xa khí tượng, người ta đã tiêu chuẩn hóa những yếu tố nào?
Câu 103. Mây có dạng trắng mịn, giống hình đuôi ngựa, hình móc câu ở độ cao trung bình 7-
10km là mây gì?
Câu 104. Đới gió ổn định trên các vĩ tuyến lớn hơn 35º (từ vành đai áp cao cận nhiệt đới lên
vành đai áp thấp cận cực) có hướng như thế nào?
Câu 105. Đới gió ổn định trong vùng giữa xích đạo tới vĩ tuyến 30 - 35º ở Bắc bán cầu (từ vành
đai áp cao cận nhiệt đới tới giải áp thấp xích đạo) có hướng như thế nào?
Câu 106. Đới gió ổn định trên các vĩ tuyến trên 35º (từ vành đai áp cao cận nhiệt đới lên vành
đai áp thấp cận cực) ở Bắc bán cầu hướng dịch chuyển như thế nào?
Câu 107. Đới gió ổn định trong vùng từ vĩ tuyến 60 - 65º đến cực (từ giải áp cao cực tới vành
đai áp thấp cận cực) ở Bắc bán cầu hướng như thế nào?
Câu 108. Đới gió ổn định trong vùng giữa xích đạo tới vĩ tuyến 30 - 35º ở Nam bán cầu (từ vành
đai áp cao cận nhiệt đới tới giải áp thấp xích đạo) có hướng như thế nào?
Câu 109. Đới gió ổn định trên các vĩ tuyến trên 35º (từ vành đai áp cao cận nhiệt đới lên vành
đai áp thấp cận cực) ở Nam bán cầu hướng dịch chuyển như thế nào?
Câu 110. Đới gió ổn định trong vùng từ vĩ tuyến 60 - 65º đến cực (từ giải áp cao cực tới vành
đai áp thấp cận cực) ở Nam bán cầu hướng như thế nào?

Câu 135. Trong các giai đoạn hình thành và phát triển của xoáy thuận ôn đới, giai đoạn nào là
giai đoạn đầu tiên?
Câu 136 Trong các giai đoạn hình thành và phát triển của xoáy thuận ôn đới, giai đoạn nào là
giai đoạn kết thúc?
Câu 137. Tính chất nào sau đây không phải của xoáy thuận nhiệt đới?
Câu 138. Thông thường, giá trị Gradien khí áp trong xoáy thuận nhiệt đới có thể đạt tới?
Câu 139. Thông thường tốc độ gió trong bão nhiệt đới có thể đạt tới?
Câu 140. Khu vực hình thành của bão nhiệt đới mạnh?
Câu 141. Xoáy thuận nhiệt đới thường hình thành vào mùa nào?
Câu 142. Tên của bão nhiệt đới ở vùng Tây- Bắc Thái Bình Dương?
Câu 143. Tên của bão nhiệt đới ở vùng Đông - Bắc Thái Bình Dương?
Câu 144 Tên của bão nhiệt đới ở vùng Nam Ấn Độ Dương?
Câu 145 Tên của bão nhiệt đới ở vùng Tây- Bắc Australia?
Câu 146. Đường đi chính của xoáy thuận nhiệt đới ở Nam bán cầu?
Câu 147. Đường đi chính của xoáy thuận nhiệt đới ở Bắc bán cầu?
Câu 148. Tốc độ di chuyển ban đầu của xoáy thuận nhiêt đới?
Câu 149. Khi lên đến các vĩ độ lớn hơn, tốc độ di chuyển của xoáy thuận nhiêt đới?
Câu 150. Theo thang cấp xoáy thuận nhiệt đới của RSMC Tokyo, tùy thuộc vào tốc độ gió ở
vùng gần tâm, người ta chia xoáy thuân nhiệt đới thành mấy loại chính?
Câu 151. Theo thang cấp xoáy thuận nhiệt đới của RSMC Tokyo, bão nhiệt đới cực mạnh ứng
với tốc độ gió nào sau đây?
Câu 152. Theo thang cấp xoáy thuận nhiệt đới của RSMC Tokyo, áp thấp nhiệt đới ứng với tốc
độ gió nào sau đây?
Câu 153. Theo thang cấp xoáy thuận nhiệt đới của RSMC Tokyo, bão nhiệt đới mạnh ứng với
tốc độ gió nào sau đây?
Câu 154. Theo thang cấp xoáy thuận nhiệt đới của RSMC Tokyo, bão nhiệt đới vừa ứng với tốc
độ gió nào sau đây?
Câu 155. Đường kính mắt bão của bão nhiệt đới trung bình là bao nhiêu?
Câu 156. Đặc điểm nào sau đây không nằm trong đặc điểm thời tiết trong xoáy thuận nhiệt đới?
Câu 157. Trên bản đồ thời tiết, bão nhiệt đới được biểu thị rõ nhất bởi:

thì vùng có tâm bão nằm ở đâu?
Câu 182. Xoáy thuận nhiệt đới ở Bắc bán cầu ban đầu thường dịch chuyển về phía nào?
Câu 183. Xoáy thuận nhiệt đới ở Nam bán cầu ban đầu thường dịch chuyển về phía nào?
Câu 183. Xoáy thuận nhiệt đới thay đổi hướng dịch chuyển sang phía E trong vành đai vĩ độ
bao nhiêu?
Câu 184. Xoáy thuận nhiệt đới thường hình thành ở vĩ độ bao nhiêu?
Câu 185: Vùng nhiễu loạn khép kín của khí quyển với khí áp giảm dần từ ngoài vào tâm được
gọi là?
Câu 186: Vùng nhiễu loạn (khép kín của) khí quyển với khí áp tăng dần từ ngoài vào tâm được
gọi là?
Câu 187: Vùng doãng ra của các đường đẳng áp từ vùng xoáy thuận được gọi là?
(lặp câu trước)
Câu 188: Vùng doãng ra của các đường đẳng áp từ vùng xoáy nghịch được gọi là?
(lặp câu trước)
Câu 189: Trong xoáy thuận gió thổi như thế nào?
Câu 190: Phân loại theo trạng thái nhiệt có các loại khí đoàn nào?
Câu 191: Đặc điểm của khí đoàn địa phương là?
Câu 192: Đặc điểm của khí đoàn nóng là?
Câu 193: Đặc điểm của khí đoàn lạnh là?
Câu 194: Khí đoàn được gọi là bền vững khi?
Câu 195: Khí đoàn được gọi là không bền vững khi?
Câu 196: Mặt front khí quyển là gì?
Câu 197: Đường front khí quyển là gì?
Câu 198: Theo thang cấp xoáy thuận nhiệt đới của RSMC Tokyo, xoáy thuận với tốc độ gió ở
gần tâm dưới 17 (m/s) được gọi là?
Câu 199: Theo thang cấp xoáy thuận nhiệt đới của RSMC Tokyo, xoáy thuận với tốc độ gió ở
gần tâm khoảng từ (17 – 24) (m/s) được gọi là?
Câu 200: Theo Thang cấp xoáy thuận nhiệt đới của RSMC Tokyo, xoáy thuận với tốc độ gió ở
gần tâm khoảng từ (24 – 32) (m/s) được gọi là?
Câu 201: Theo thang cấp xoáy thuận nhiệt đới của RSMC Tokyo, xoáy thuận với tốc độ gió ở

Câu 226. Giáng thủy loại nào thường gặp tại khu vựu front cố tù loại lạnh?
Câu 227. Thời tiết nào thường gặp trong khí đoàn lạnh không bền vững?
Câu 228. Thời tiết nào thường gặp trong khí đoàn lạnh bền vững?
Câu 229. Thời tiết nào thường gặp trong khí đoàn nóng bền vững?
Câu 230. Trong khí đoàn lạnh không bền vững, thường quan sát thấy mây dạng nào sau đây?
Câu 231. Trong khí đoàn lạnh bền vững, thường quan sát thấy mây dạng nào sau đây?
Câu 232. Trong khí đoàn nóng bền vững, thường quan sát thấy mây dạng nào sau đây?
Câu 233. Các điều kiện chính nào cần thiết cho việc hình thành khí đoàn?
Câu 234. Sóng lừng là sóng gì?
Câu 235. Sóng lăn tăn là sóng gì?
Câu 236. Sóng gió là sóng gì?
Câu 237. Sóng nước nông là sóng gì?
Câu 238. Phổ sóng thể hiện mối liên hệ giữa năng lượng sóng và yếu tố nào?
Câu 239. Loại sóng nào dưới đây có chu kỳ lớn nhất?
Câu 240. Loại sóng nào dưới đây có chu kỳ lớn nhất?
Câu 241. Loại sóng nào dưới đây có chu kỳ nhỏ nhất?
Câu 242. Loại sóng nào dưới đây có chu kỳ nhỏ nhất?
Câu 243. Loại sóng nào dưới đây có khả năng lan truyền đi xa khỏi khu vực sóng hình thành?
Câu 244. Loại sóng nào dưới đây có khả năng tồn tại khi không còn tác động của gió?
Câu 245. Tốc độ truyền sóng trong nước sâu phụ thuộc vào chu kỳ sóng như thế nào?
Câu 246. Độ cao của sóng không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
Câu 247. Nguyên nhân nào dưới đây không phải là nguyên nhân gây ra sóng?
Câu 248. Mô hình nào sau đây mô tả dao động sóng của phân tử nước biển trên bề mặt phù hợp
nhất?
Câu 249. Tốc độ dịch chuyển của một vật trôi nổi trên mặt nước như thế nào so với tốc độ
truyền sóng?
Câu 250. Phương pháp nào dưới đây không phải là phương pháp được sử dụng để quan sát các
yếu tố sóng?
Câu 251. Lực nào sau đây không phải là nguyên nhân gây ra hiện tượng thủy triều?
Câu 252. Lực ly tâm do chuyển động quay của trái đất xung quanh địa trục làm thủy triều thay

Câu 273. Ở Bắc ĐTD, tác động tổng hợp của các đới gió ổn định và các bờ lục địa gây ra dòng
chảy mặt ổn định dạng xoáy như thế nào?
Câu 274. Ở Nam ĐTD, tác động tổng hợp của các đới gió ổn định và các bờ lục địa gây ra dòng
chảy mặt ổn định dạng xoáy như thế nào?
Câu 275. Ở AĐD, tác động tổng hợp của các đới gió ổn định và các bờ lục địa gây ra dòng chảy
mặt ổn định dạng xoáy như thế nào?
Câu 276. Ở TBD, dòng chảy xích đạo ngược có hướng như thế nào?
Câu 277. Ở ĐTD, dòng chảy xích đạo ngược có hướng như thế nào?
Câu 278. Ở TBD, dòng chảy bắc xích đạo có hướng như thế nào?
Câu 279. Ở TBD, dòng chảy nam xích đạo có hướng như thế nào?
Câu 280. Ở ĐTD, dòng chảy bắc xích đạo có hướng như thế nào?
Câu 281. Ở ĐTD, dòng chảy nam xích đạo có hướng như thế nào?
Câu 282. Nhật triều có chu kì trung bình bằng bao nhiêu?
Câu 283. Trong 1 ngày trăng, nhật triều có:
Câu 284. Bán nhật triều có chu kì bằng bao nhiêu?
Câu 285. Trong 1 ngày trăng bán nhật triều có:
Câu 286. Lực thủy triều của mặt trời nhỏ hơn lực thủy triều của mặt trăng bao nhiều lần?
Câu 287: Sóng hình thành dưới tác dụng của gió được gọi là?
Câu 288: Sóng hình thành dưới tác dụng của lực hấp dẫn có chu kỳ của mặt trăng và mặt trời
được gọi là?
Câu 289: Sóng hình thành dưới tác dụng của các quá trình động học xảy ra trong lòng đất, động
đất dưới lòng đất, phun trào ngầm được gọi là?
Câu 290: Sóng hình thành khi có sự nghiêng mực mặt nước biển khỏi vị trí cân bằng, gây ra
dưới sự tác dụng của gió và khí áp được gọi là gì?
Câu 291: Khoảng cách đo bằng (m) theo chiều thẳng đứng từ đỉnh sóng đến chân sóng được gọi
là?
Câu 292: Khoảng cách đo bằng (m) theo chiều ngang giữa hai đầu sóng kế tiếp được gọi là?
Câu 293: Khoảng cách mà một đầu sóng dịch chuyển trong một giây theo hướng truyền sóng
được gọi là?
Câu 294: Khoảng thời gian (s) giữa hai đầu sóng liên tiếp cùng qua một điểm nhất định nào đó

nào:
Câu 317 . Tỷ trọng riêng của băng biển thay đổi như thế nào theo tuổi băng:
Câu 318 . Vì sao khối băng trong các vùng biển ấm có nguy cơ bị đổ:
Câu 319. Nhiệt độ đóng băng của nước biển thay đổi theo nồng độ muối như thế nào:
Câu 320. Tỉ trọng nước thay đổi như thế nào theo nhiệt độ:
Câu 321 . Độ dày của băng biển năm thứ nhất thường ở khoảng nào:
Câu 322 . Độ dày của băng biển năm thứ hai thường ở khoảng nào:
Câu 323. Độ dày của băng biển nhiều năm thường ở khoảng nào:
Câu 324. Băng biển mới hình thành thường có độ dày ở khoảng nào:
Câu 325. Mức độ nhô lên khỏi mặt nước của băng biển thay đổi như thế nào qua các năm:
Câu 326. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới sự hình thành băng trên tàu:
Câu 327. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới sự hình thành băng trên tàu:
Câu 328. Yếu tố nào sau đây không làm giảm tốc độ tàu trên tuyến hành trình:
Câu 329. Yếu tố nào sau đây không làm giảm tốc độ tàu trên tuyến hành trình:
Câu 340. Yếu tố nào sau đây ít được chú ý trong việc tính tuyến đường hàng hải khí tượng:
Câu 341. Yếu tố nào sau đây ít được chú ý trong việc tính tuyến đường hàng hải khí tượng:
Câu 342. Nhận xét náo sau đây về sự giảm tốc độ tàu do thời tiết xấu là không chính xác:
Câu 343. Trong trường hợp tàu chạy theo hướng sóng, thông thường, tốc độ tàu thay đổi như thế
nào:
Câu 344. Trong trường hợp tàu chạy ngược hướng sóng, thông thường, tốc độ tàu thay đổi như
thế nào:
Câu 345. Trong trường hợp tàu chạy ngang sóng, thông thường, tốc độ tàu thay đổi như thế nào:
Câu 346. Nhận xét náo sau đây về sự giảm tốc độ tàu do thời tiết xấu là không chính xác:
Câu 347. Nhận định náo sau đây về hàng hải khí tượng là chính xác nhất:
Câu 348. Bản tin thời tiết dạng văn bản có thể được phát tới tàu qua hệ thống nào sau đây:
Câu 349. Bản tin thời tiết dạng văn bản có thể được phát tới tàu qua hệ thống nào sau đây:
Câu 350. Bản đồ thời tiết có thể được phát tới tàu qua hệ thống nào sau đây:
Câu 351. Phương pháp phân loại bản tin thời tiết nào dưới đây là phù hợp nhất:
Câu 352. Phương pháp phân loại bản đồ thời tiết nào dưới đây là phù hợp nhất:
Câu 353. Khi khí áp tăng 1mb thì mực nước biển thay đổi như thế nào?

Câu 376. Đường cong thạch quyển có bao nhiêu phần trăm ở độ cao trên mực nước đại dương?
Câu 377. Đáy đại dương thế giới được chia ra làm các phần chính nào?
Câu 378. Cao nguyên lục địa có độ sâu khoảng bao nhiêu?
Câu 379. Sườn lục địa có độ sâu khoảng bao nhiêu?
Câu 380. Đáy đại dương có độ sâu khoảng bao nhiêu?
Câu 381. Vực sâu đại dương có độ sâu khoảng bao nhiêu?
Câu 382. Cao nguyên lục địa phát triển nhất ở đâu?
Câu 383. Cao nguyên lục địa chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích đáy đại đương?
Câu 384. Vực sâu đại dương chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích đáy đại đương?
Câu 385. Đáy đại dương chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích đáy đại đương?
Câu 386. Sườn lục địa chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích đáy đại đương?
Câu 387. Khi ra xa bờ, độ sâu của cao nguyên lục địa tiếp giáp với các bờ núi cao thay đổi như
thế nào?
Câu 388. Khi ra xa bờ, độ sâu của cao nguyên lục địa tiếp giáp với các bờ bằng phẳng thay đổi
như thế nào?
Câu 389. Phần nào là phần trung tâm rộng nhất của toàn diện tích dưới nước của Đại dương thế
giới?
Câu 390. Các khe ngầm ở các đại dương và biển phần lớn nằm ở đâu?
Câu 391. Địa hình của bốn đại đương được đặc trưng bởi các đặc điểm nào?
Câu 392. Theo nguồn gốc, trầm tích đọng lại được chia thành các loại nào?
Câu 393. Đá cuội là trầm tích có nguồn gốc gì?
Câu 394. Bùn tảo cát là trầm tích có nguồn gốc gì?
Câu 395. Trầm tích muối tự lắng trong các vịnh là trầm tích có nguồn gốc gì?
Câu 396. Trong sự bốc hơi nước, độ mặn của nước thay đổi thế nào?
Câu 397. Khi tan băng, độ mặn của nước thay đổi thế nào?
Câu 398. Khi tạo thành băng, độ mặn của nước thay đổi thế nào?
Câu 399. Độ mặn nước biển lớn nhất ở khu vực nào trong các khu vực dưới đây?
Câu 400. Từ độ sâu 1500m, càng xuống sâu thì độ mặn nước thay đổi như thế nào?
Câu 401. Độ mặn càng lớn thì mật độ nước như thế nào?
Câu 402. Nước biển với độ mặn 24.7‰ có nhiệt độ của mật độ tương đối lớn nhất bằng bao

Câu 423: Muối trong nước biển chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?
Câu 424: Hỗn hợp muối nào sau đây chiếm tỷ lệ lớn trong nước biển?
Câu 425: Để xác định độ mặn nước biển người ta sử dụng thiết bị nào dưới đây?
Câu 426: Để xác định độ mặn của nước biển về lý thuyết có các phương pháp chính nào?
Câu 427: Biển nào có độ mặn lớn nhất thế giới?
Câu 428: Các phương pháp nào sau đây được sử dụng để xác định mật độ nước biển?
Câu 429: Hiện tượng phát sáng của một số sinh vật biển được gọi là?
Câu 430: Có mấy kiểu phát sáng biển?
Câu 431: Trong hải dương học, đặc trưng nào được coi là quan trọng nhất của nước biển?
Bài tập áp dụng
Một số câu hỏi Môn học Khí tượng hải dương (Tham khảo)
I. Xác định hướng và tốc độ gió thật (gần đúng nhất) trong các trường hợp sau:
Câu 1. Tốc độ tàu: VT = 10kts; Hướng tàu chạy: HT = 1300
Hướng gió đọc (quan sát) được: 1500
Tốc độ gió đọc (quan sát) được: 15kts
Câu số 2. Tốc độ tàu: VT = 10kts; Hướng tàu chạy: HT = 1100
Hướng gió đọc (quan sát) được: 1500
Tốc độ gió đọc (quan sát) được: 15kts
Câu số 3. Tốc độ tàu: VT = 10kts; Hướng tàu chạy: HT = 1600
Hướng gió đọc (quan sát) được: 1500
Tốc độ gió đọc (quan sát) được: 10kts
Câu số 4. Tốc độ tàu: VT = 10kts; Hướng tàu chạy: HT = 1300
Hướng gió đọc (quan sát) được: 800
Tốc độ gió đọc (quan sát) được: 15kts
Câu số 5. Tốc độ tàu: VT = 10kts; Hướng tàu chạy: HT = 1300
Hướng gió đọc (quan sát) được: 1000
Tốc độ gió đọc (quan sát) được: 5kts
II. Bản đồ thời tiết Fascimile
§
Câu hỏi 1. Bản đồ thời tiết trên thuộc loại bản đồ nào?

tới vị trí 34N, 144E, tiếp theo tới …
c. Front lạnh di chuyển theo
hướng SE, tốc độ 10 kts
d. Đường Front lạnh đi qua các điểm
38N, 150E tới 34N, 144E, tiếp theo tới

Câu hỏi 7. Thời tiết khu vực SE Iceland như thế nào? (xem trong bản tin mẫu bên dưới)
a. Gió nhẹ, biển lặng b. Gió rất mạnh, biển động
c. Gió mạnh, trời không mưa d. Không có sóng
Một vài mẫu bản tin Navtex:
IV. Xác định nhiệt độ điểm sương
Câu hỏi 1. Đọc đuợc nhiệt độ nhiệt kế ướt là , nhiệt độ nhiệt kế khô là , xác định nhiệt độ
điểm suơng?
Câu hỏi 2. Kiểm tra nhiệt độ và độ ẩm trong hầm hàng, ta đuợc giá trị: Nhiệt độ , độ ẩm
tương đối . Xác định nhiệt độ cao nhất trong các nhiệt độ sau mà tại đó bắt đầu có nguy cơ đổ
mồ hôi hầm hàng.
Câu hỏi 3. Xác định độ ẩm tương đối trong trường hợp quan sát được nhiệt độ nhiệt kế ướt và
nhiệt kế khô như sau: Nhiệt độ nhiệt kế ướt , nhiệt độ nhiệt kế khô ?
Câu hỏi 4. Xác định nhiệt độ điểm sương khi Nhiệt độ , độ ẩm tương đối ?
V. Các yếu tố đọc được trên hải đồ tuyến (Routeing chart)

A B C
Câu hỏi 1. Hoa gió trong hình A (hoặc B) thể hiện điều gì sau đây?
a Gió không ổn định b Huớng gió chủ yếu là N
c. Huớng gió chủ yếu là S d Huớng gió chủ yếu là E
Câu hỏi 2. Dòng chảy tại khu vực C (trên Routing Chart) như thế nào?
Câu hỏi 3. Tại khu vực A (hoặc B) gió hướng nào chiếm ưu thế ?
Câu hỏi 4. Tại khu vực A (hoặc B) gió có tốc độ nào chiếm ưu thế ?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status