!"#$%#&"#' ()*+",-$.%
./-$.($01%2345%55$63)789:;9<,
Bài Tập Nhóm: Nghiên cu v cc yu t quyt đnh tin lương.
=>?@AB.0.0CC!D>?E0F1'GH10I7
31
$60
(Ngàn đồng)
$.D00J1
(Số năm đi học)
K6
(Số nămlàm việc)
L0
Nam=1; Nữ=2
=10
Da trắng=1; Da m àu =0
0)
JMJ&N #
JM7B0.O
$@FA P
A/ Choïn moâ hình ThQ?2FRIF1B/F1H
10IKQS78TQJ!TQUKQ.1V1IF1AO
$WAOX(J!TB)SF1AOBVYZ1?3S.0A
O[J.O0WV[WDI[W0)\]
Lời giải và mô hình:
1. Mô hình đnh lượng
1.1. Đặt vấn đ
M^J
1.2. Cơ sở lý thuyt
_D?B/\60]
\#] 5&(\.D00J1]
$W7B?3S: Sig. > 0.05
à7tuoi, dantocdatrang, vanphong, baotri!1TAYZ1J7tienluong.
lm n opoqL
enluong = β1 + β2 trinhdohocvan + β3 kinhnghiem + β4 nam
2.2.2 Kiểm đnh mc độ phù hợp của mô hình
NHẬN XÉT :
r\sDt36D51.6]h"'#'
K['#'u3v1eF1tiền lương@BV7/trình độ học vấn, kinh nghiệm, giới
tính.
2.2. Kiểm đnh giả thuyt
2.2.1. Kiểm đnh t
$.1PaG!I'aP"a"#'
!"#$%#&"#' ()*+",-$.%
./-$.($01%2345%55$63)789:;9<,
\#] wxB
"
#
\] y J!
•
•
$W7B?3S[1
\F17trinhdohocvan, kinhnghiem, gioitinh]z
\P] K_
• *7f
"
• R_
#
VRI?3T"
2.2.3. Kiểm đnh đa cộng tuyn
\#] ?31
?31F17f"+
\] 4)31:;U
$.1+aG!I'aP"a"#'
!"#$%#&"#' ()*+",-$.%
./-$.($01%2345%55$63)789:;9<,
4)31:;Uf#"
VẬY :
$W\#]~\]àKhông có hiện tượng đa cộng tuyến.
3. Giải thích ý nghĩa của cc hệ s hồi qui
lm n opoqL
•: tienluong = G"+}#+ #PP++#*trinhdohocvan + P''+'*kinhnghiem – ',"'d"
sl tienluong = 'P'}#+ #PP++#*trinhdohocvan + P''+'*kinhnghiem + ',"'d"
o Kkhông có .OI(JRJ!T?O
160hG"+}#[J!
$.1daG!I'aP"a"#'
!"#$%#&"#' ()*+",-$.%
./-$.($01%2345%55$63)789:;9<,
>60h'P'}#
o $.0.H@7T?J!VTA1e[Ttrình độ học vấn
F1H10I&1B#&(OF1H10I3€&
0xB#PP++#[#S
o $.0.H@7.OI(JRJ!VTA1e[Tkinh nghiệm
F1H10I&1B#&!J?OF1H10I3€&
0xBP''+'S
o β
./-$.($01%2345%55$63)789:;9<,
Correlations
s*5{r63D .D00J1 T6 01
561.1•3.0 s*5{r63D 0 610
06‚‚6
#""" P'+
ƒ
"Gd PPP
ƒ
5\g16D] "#+ +## ""
'G 'G 'G 'G
.D00J1 0 610
06‚‚6
P'+
ƒ
#""" gG'
ƒ
g"'"
5\g16D] .015 "'" ,}+
'G 'G 'G 'G
T6 0 610
06‚‚6
"Gd gG'
ƒ
#""" #"
5\g16D] .511 "'" '#"
'G 'G 'G 'G
01 0 610
06‚‚6
PPP