ChuyênđềluyệnthiđạihọcLêNgọcSơn_THPTPhanChuTrinh
1
CHUYÊNĐỀ4.
Chohàmsố
()yfx=
cóđồthị
1
()C
,hàmsố
()ygx=
cóđồthị
2
()C
.Đểtìmgiaođiểmcủa
1
()C
và
2
()C
taxétphươngtrìnhhoànhđộgiaođiểm
() () () () 0fx gx fx gx=-=
(1)
Nếutanhẩmđược
0
x
là1nghiệmcủaphươngtrình(1)thìtaluônphântíchđược:
0
() () ( )()fx gx x x hx-=-
Bàitập1.Chohàmsố
2
()
22
x
yC
x
+
=
-
.Tìm
m
đểđườngthẳng
:
yxm
D=+
cắtđồthị
()
C
tại2điểmphânbiệt
,
AB
saocho
22
37
2
OA OB+=
Hướngdẫn
+Phươngtrìnhhoànhđộgiaođiểmcó2nghiệmphânbiệtkhác1
1
x
yC
x
=
-
.Tìm
m
đểđườngthẳng
:1
ymxm
D=
cắt
()
C
tại1
điểmphânbiệt
,
AB
saocho
22
MA M B+
đạtgiátrịnhỏnhất,với
(1;1)
M
-
.
Đápsố:
1m =-
ê
=- - - -=
ê
ë
Để
()
m
C
cắt
Ox
tại3điểmphânbiệt
() 0gx=
có 2 nghiệm phân biệt
23
,xx
khác1
0m¹
+Khiđó
222 2 2
123 23 23
15 ( ) 2 14 9 9 0xxx xx xx m++³ + - ³ -³
Bàitập4.Chođườngthẳng
:D
yx=
cắt(C):
d
và (C) là
2
() ( 1) 2 2 0gx x m x m=+ - + -=
,
2x ¹-
.
Dođóđể
d
cắt(C)tại2điểmphânbiệt
,CD
thì
() 0gx =
có2nghiệmphânbiệtkhác‐2
1
9
m
m
é
<
ê
ê
>
ê
ë
+Gọi
11
(;)Ax y
điểmphânbiệt
,AB
thỏamãn
AB
nhỏnhất.
Hướngdẫn
+Để
d
cắt
()C
tại2điểmphânbiệt
2
(4 ) 1 2 0xmxm+- +- =
có2nghiệmphânbiệt
khác‐2
m"
.
+Tacó
22 2
21 12
2( ) 4 2( 12) 12 0AB x x x x m m
éù
=+- =+³=
êú
ëû
Bài tập 6.Tìm
m
đểđồthị
32
x
=
-
Cóbảngbiếnthiên
+Dựavàbảngbiếnthiên
() 0fx =
cónghiệmthỏamãn
123
00xxxm<< < <
Bàitập7.Tìm
m
để
: ymD=
cắtđồthị
2
1
():
1
xmx
Cy
x
+-
=
-
tại2điểmphânbiệtA,B
thỏamãn
OA OB^
ì
ï
¹<
ï
ï
í
ï
= -
ï
ï
î
+
.0OA OB OAOB^ =
2
15
10
2
mm m
-
+-==
Bài tập 8. (D_2008)Cho
32
(): 3 4Cy x x=- +
và
(1; 2)I
. Chứng minh rằng mọi đường
thẳngqua
x
xxx k
gx x x k
é
=
ê
=
ê
= =
ê
ë
+Tacó
30
(1) 0
k
g
ì
ï
D= + >
ï
í
ï
¹
ï
î
nênptcó3nghiệmphânbiệthay
D
cắt
()C
+YCBT Phươngtrìnhhoànhđộgiaođiểmcó4nghiệmphânbiệt:
42
(3 2 ) 3 1 0xmxm-+++=
(1)
+Đặt
2
,0txt=³
YCBT
2
(3 2 ) 3 1 0tmtm- + + +=
có2nghiệmphânbiệtdươngvà
nhỏhơn4.
(1)
1
1311
1
3
310314
0
tm
m
tm m
m
ì
ï
éì
ï
ï
=+¹
-< <
thỏamãnđiềukiện
222
123
4xxx++<.
Hướngdẫn
+Phươngtrìnhhoànhđộgiaođiểm:
(1)
32
2
1
2(1) 0
0
x
xx mxm
xxm
é
=
ê
-+- +=
ê
=
ê
ë
+YCBT (2)có2nghiệmphânbiệt
23
,xx
khác1thỏamãn
22 2
23 23 23
m
đểđườngthẳngyxm=- + vàđườngcong
2
1x
y
x
-
=
cắt
nhautại2điểmphânbiệtA,BsaochoAB=4.
Đápsố:
26m =
Bàitập2.(A_2003)Tìm
m
để
2
1
mx x m
y
x
++
=
-
cóđồthịcắt
Ox
tại2điểmphânbiệtcó
hoànhđộdương.
Đápsố:
1
x
+
=
+
tại2điểm
phânbiệtA,Bsaocho
3
OAB
S =
(Olàgốctọađộ)
Đápsố:
2m =
Bàitập5.Tìm
m
để
:4yxD=+
cắt
32
(): 2 ( 3) 4
m
Cyx mx m x=+ + + +tại3điểm
phânbiệt
(0; 4)A
,B,Csaocho
4
KBC
S
D
=
Bài tập 8. Tìm
m
để
32
(): 2 (3 1) 3
m
Cyx x m xm=- - - ++cắtđườngthẳng
:(1) 5ymxmD=- +-
tại3điểmphânbiệtthỏamãn
12 3
1xx x<<<
ChuyênđềluyệnthiđạihọcLêNgọcSơn_THPTPhanChuTrinh
6
Bàitập9.Tìm
m
để
32
12
33
yxmxxm= ++cắttrụchoànhtạitại3điểmphânbiệt
cóhoànhđộ
123
,,xxx
thỏamãn
222
123
tạihaiđiểmphân
biệtcùngthuộcmộtnhánhcủa
()C
.
Đápsố:
3
2
1
m
m
ì
ï
ï
<
ï
ï
í
ï
ï
¹
ï
ï
î
Bàitập12.Tìm
m
để
322 2
(): 2 (2 1) (1 )
m