Tương giao của đồ thị các hàm số
87
TƯƠNG GIAO CỦA ĐỒ THỊ CÁC HÀM SỐ
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Bài toán tương giao tổng quát
Cho 2 đồ thị với các hàm số tương ứng:
(
)
(
)
(
)
(
)
1 2
: , ; : ,
C y f x m C y g x m
= =
.
Giao điểm của hai đồ thị (C
1
), (C
2
) có hoành độ là nghiệm của phương trình
tương giao:
(
)
(
)
(
x
)
= a
n
x
n
+ a
n
−
1
x
n
−
1
+ + a
1
x + a
0
=
0
Nếu
( )
; , 1
p
x p q
q
=
II. CÁC DẠNG TƯƠNG GIAO TỔNG QUÁT CỦA HÀM BẬC 3 VỚI Ox
1. Các phương pháp xét tương giao
Bài toán:
Xét tương giao của đồ thị hàm bậc 3
(
)
(
)
: ,
C y f x m
=
với O
x
:
y
= 0
1.1
Phương pháp nhẩm nghiệm cố định:
( )
( )
( ) ( ) ( )
(
)
2
,
( )
, 0 ( )
y g x
f x m g x m
y m
=
= ⇔ = ⇔
=
www.VNMATH.com
Chương I. Hàm số – Trần Phương
88
2. Bảng tổng kết các bài toán tương giao đồ thị hàm bậc 3
Hình dạng đồ thị
(
)
2
3 2
f x ax bx c
′
= + +
(
)
(
)
. 0
b ac
b ac
f f
′
∆ = − ≤
′
∆ = − >
>
( )
0
0
0
g
g
g p
∆ <
2
CT CÐ
3 0
. 0
b ac
f f
′
∆ = − >
=
( )
( )
0
0
0
0
g
g
g p
g p
∆ >
a > 0
a < 0
x
2
1
x
x
1
x
x
2
3
x
x
1
2
x x
3
2
CT CÐ
3 0
. 0
b ac
f f
′
∆ = − >
x
3
2
x
x
1
x
x
1
2
x
a < 0
a > 0
x
2
1
x
x
α
α
( )
( )
2
CT CÐ
3 0
. 0
. 0
. 0
3
2
g
g
g p
p
a
g
S
∆ >
≠
α <
α >
α <
1 2
3
x x
( )
2
CT CÐ
3 0
. 0
. 0
. 0
3
b ac
f f
a f
a f
b
a
′
∆ = − >
<
α >
′
α >
−
α >
α >
www.VNMATH.com
Tương giao của đồ thị các hàm số
89
1
2 3
x
x x
< α<
<3
x
x
21
x
x
3
2
x
x
1
x
′
∆ = − >
<
α >
′
α ≤
−
α ≤
( )
( )
( )
0
. 0
2
. 0
0
α <
≠
1 2
3
x x
x
<
< α<α
α
x
x
1
2
x
a > 0
a < 0
x
2
1
x
′
∆ = − >
<
α <
′
α ≤
−
α ≥
( )
( )
( )
0
. 0
2
. 0
0
α <
≠
3. Các bài tập mẫu minh họa
Bài 1.
Tìm
m
để đồ thị (C
m
):
( )
(
)
( )
3 2 2
3 1 2 4 1 4 1
y x m x m m x m m
= − + + + + − +
cắt O
x
tại
1 2 3
x x m x m
− − − + =
ycbt
⇔
2 2 1 2
1
1
2
2 1; 1 1
m m
m
m m
≠ ≠ + ≠
⇔ < ≠
> + >
Bài 2.
Tìm
m
để đồ thị (C
m
):
[
]
2 2
1 0
x m x mx m
− − + − =
⇔
(
)
2 2
1 0
x m g x x mx m
= ∨ = − + − =
Yêu cầu bài toán
⇔
m
> 0 và
g
(
x
)
=
0 có 2 nghiệm phân biệt > 0 và khác
m
.
⇔
www.VNMATH.com
Chương I. Hàm số – Trần Phương
90
Bài 3.
CMR: (C):
( ) ( )
3 3
3
y x a x b x
= + + + −
luôn cắt O
x
tại đúng 1 điểm.
Giải:
( ) ( ) ( ) ( )
(
)
(
)
3 3
3 3 2 2 2 3 3
3 3
f x x a x b x x a b x a b x a b
= + + + − = + + + + + +
( )
> 0 thì
g
(
x
)
=
0 hay
ƒ′
(
x
)
=
0 có 2 nghiệm phân biệt
x
1
,
x
2
đồng thời
hàm số đạt cực trị tại
x
1
,
x
2
. Thực hiện phép chia
ƒ
(
x
) cho
( )
1 1 2 2
4 ; 4
f x ab x a b f x ab x a b
= − + + = − + +
⇒
(
)
(
)
( ) ( )
2 2
C Ð CT 1 2 1 2
. . 4 4
f f f x f x a b x a b x a b
= = + + + +
( )
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 2 2 2 2
16 8 9 4 0 , 0
a b a b a b a b a b a b ab ab
y f x x mx m x m
= = − + − + −
cắt O
x
tại
1 2 3
, ,
x x x
phân biệt và > 0
Giải:
Yêu cầu bài toán
⇔
Đồ thị (C
m
) có dạng như hình vẽ sau:
⇔
( )
( )
( ) ( )
( )
( )
( )
( )
1 2
C Ð CT 1 2
1 CÐ
0 1
. . 0 2
0 3
= − + − = ⇔ = − + − =
1 2
1 ; 1
x x m x x m
⇔ = = − = = +
• Xét (2): Thực hiện phéo chia
ƒ
(
x
) cho
g
(
x
) ta có:
( ) ( ) ( )
(
)
( )
2
2 1 1
f x x m g x x m m
= − − + − −
. Do
(
)
(
)
)
( )
2 2
C Ð CT 1 2 1 2 1 2
. . 4 1 1 2 1 1
f f f x f x x x m m x x m m
= = − − − + − − −
O
x
y
x
1 1
x
x
2 3
x
2
x
www.VNMATH.com
Tương giao của đồ thị các hàm số
91
(
)
(
)
( )
(
)
(
)
(
)
(
)
[
]
2 2 2
2 2
1 3 2 1 0
3 2 1 0
1 0
1 0
m m m m m m m
m
m
− − − − <
− − − <
⇔
− >
− >
Xét phương trình:
(
)
(
)
3 2
0 3 3 1 3 1
f x x x x m x
= ⇔ − + + = −
(*)
( )
( )
3 2
3 3 1
3 1
x x x
g x m
x
− + +
⇔ = =
−
. Ta có:
( )
( )
(
)
( )
2
2
2 2 1
m
với (L):
y
=
g
(
x
).
Nhìn bảng biến thiên ta có:
Đồ thị
(
)
m
C
cắt O
x
tại
1 2 3
1
x x x
< < <
3 3 1
m m
⇔ > ⇔ >
Bài 6.
= − + − = ⇔ − = − +
(*)
( )
3 2
2
9 1
x x
g x m
x
− +
⇔ = =
−
. Ta có:
( )
( )
( )
2
2
2 3 1
9 1
x x
g x
x
− −
′
=
−
⇒
Bảng biến thiên
1 2 3
0
x x x
< < <
⇔
2
m
< 0
⇔
m
< 0.
x
−∞
0
1
9
1
3+∞
f
x
−∞1 2+∞
f
′−−
0
+f
+
∞
x
tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành 1 cấp số cộng.
Điều kiện cần:
Giả sử (C) cắt O
x
tại 3 điểm phân biệt là
÷
x
1
,
x
2
,
x
3
khi đó:
(
)
(
)
(
)
3 2
1 2 3
ax bx cx d a x x x x x x
+ + + = − − −
∀
x
a
−
=
vào
(
)
3 2
0
f x ax bx cx d
= + + + =
⇒
điều kiện ràng buộc về tham số
hoặc điều kiện của tham số
Điều kiện đủ:
Thử giá trị của tham số kiểm tra
ƒ
(
x
)
=
0 có 3 nghiệm phân biệt.
Kết luận:
Từ điều kiện cần và điều kiện đủ suy ra đáp số.
Chú ý:
Theo qui ước 1 cấp số cộng được hiểu phải có công sai khác 0 nên nếu
không cho cụ thể yêu cầu 3 điểm phân biệt thì ta vẫn phải hiểu luôn có ràng
buộc 3 điểm phân biệt trong dạng toán trên.
Bài toán gốc 2:
)
3 2
1 2 3
ax bx cx d a x x x x x x
+ + + = − − −
∀
x
(
)
(
)
3 2 3 2
1 2 3 1 2 2 3 3 1 1 2 3
ax bx cx d a x x x x x x x x x x x x x x x x
⇔ + + + = − + + + + + − ∀
Suy ra:
3
3
1 2 3 2 2
d
d x x x ax x
a
−
= − = − ⇒ =
.
Hệ quả:
Nếu
a
=
1 thì
3
2
x d
= −
, khi đó:
(
)
2
0
f x
=
⇔
( )
2
3 3
0
b d c d
− + ⋅ − =
⇔
x
1
,
x
2
,
x
3
khi đó:
(
)
(
)
(
)
(
)
3 2 2
1 2 3
3 2 4 9
x mx m m x m m x x x x x x
− + − + − = − − −
∀
x
(
)
3 2 2
=
⇒
2
0 0 1
m m m m
− = ⇔ = =
hoÆc
Điều kiện đủ:
Với
m
=
0 thì
(
)
3
0 0
f x x x
= = ⇔ =
(loại)
Với
m
=
1 thì
( ) ( )
(
=
1;
x
3
=
4
Kết luận:
(C
m
) cắt O
x
tại 3 điểm phân biệt lập thành 1 cấp số cộng
⇔
m
=
1.
Bài tập áp dụng 2 :
Tìm
m
để (C
m
):
(
)
(
)
(
)
(
)
3 2
1 2 3
3 1 5 4 8
x m x m x x x x x x x
− + + + − = − − −
∀
x
( ) ( )
( )
(
)
3 2 3 2
1 2 3 1 2 3
3 1 5 4 8
i j
x m x m x x x x x x x x x x x x x
⇔ − + + + − = − + + + − ∀
∑
Suy ra:
3
1 2 3 2 2
8 2
x x x x x
= = ⇒ =
7 14 8 0
f x x x x
= − + − =
(
)
(
)
(
)
1 2 4 0
x x x
⇔ − − − =
⇔
1 2 3
1; 2; 4
x x x
= = =
Kết luận:
(C
m
) cắt O
x
3 điểm phân biệt lập thành 1 cấp số nhân
⇔
m
(
)
(
)
4 2
0 2 1 2 1 0
f x x m x m
= ⇔ − + + + =
(1). Đặt
(
)
(
)
(
)
2 2
; 2 1 2 1
t x f x g t t m t m
= = = − + + +
Yêu cầu bài toán
⇔
ƒ
(
t
)
=
0 có 2 nghiệm
t
t t
= >
. Yêu cầu bài toán
⇔
( )
2
2 1
2 1
1 2
1
1 2
2
1
1
0
0; 9
2
9
2 1 0
5 1
. 2 1 0
9 2 1
m
m t t
t t
t t m
t m
t t m
t m
1
0
2
4
9
4
1
9
9 2 1
5
m
m
t t
m
m
m
−
< ≠
=
=
⇔
−
=
0
a
≠
có 4 nghiệm
1 2 3 4
, , ,
x x x x
khi đó ta có:
1 2 3 4
1 2 1 3 1 4 2 3 2 4 3 4
b
x x x x
a
c
x x x x x x x x x x x x
a
+ + + = −
+ + + + + =
Áp dụng:
Điều kiện cần:
Nếu
x
=
α < α < α < α
. Do
2 3
1 1 1 1
, , ,
q
q q
α α
α α
cũng là nghiệm nên
1
t
−
1
t
2
t2
t
−
x
1
x
2
a
a
− −
− −
α + α + α + α =
+
α + α + + + α + α =
.
Đặt
1/ 3 1/ 3 1/ 3 1/ 3
2 . 2
t
− −
= α + α ≥ α α =
⇒
3
4 2
2
16
2 17
3 2
16
a
2 5 2 3 2 1 2 0
t t t
− − − − =
. Do
t
≥
2 nên suy ra
5
2
t
=
⇒
a
=
170.
Điều kiện đủ:
Với
a
=
170 ta có:
4 3 2
16 170 357 170 16 0
x x x x
a
=
170.
IV. TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ HÀM PHÂN THỨC HỮU TỶ
Bài 1.
Tìm
m
để (
∆
):
y
=
m
cắt đồ thị (C):
2
1
1
x mx
y
x
+ −
=
−
tại 2 điểm A, B
phân biệt sao cho OA
⊥
y
=
m
cắt (C) tại A, B phân biệt
⇔
2
,
0 1
0 1 1
1
1
A B
m
m
x m
x m
≠ <
< − ≠
⇔
= ± −
= −
− ±
+ − = ⇔ =
thoả mãn điều kiện (*)
www.VNMATH.com
Chương I. Hàm số – Trần Phương
96
Bài 2.
Tìm
m
để
( : 1
y mx
∆) = −
cắt (C):
2
1
2
x x
y
x
+ −
=
+
tại 2 điểm A, B phân
biệt thuộc cùng 1 nhánh của (C).
Giải:
Xét PT:
1 0
0
1 01 2 0
m m
m
mm g
′
∆ >
− >
⇔ ⇔ <
− >− − >
Bài 3.
Tìm
m
để
( : 3 2
y x
∆) = −
cắt (C):
(
)
− + +
= − ⇔
−
− + + = − −
.
( ) ( ) ( )
2
1
3 2 2 1 0
x
g x m x m x
≠
⇔
= − − − + =
Do (C) có tiệm cận đứng
x
=
1 nên (
∆
)
(Đề thi TSĐH khối A năm 2004)
Tìm
m
để đường thẳng
y = m
cắt đồ
thị (C):
( )
2
3 3
2 1
x x
y
x
− + −
=
−
tại 2 điểm A, B sao cho AB = 1.
Giải:
Xét phương trình tương giao giữa
y m
=
và đồ thị (C):
( )
2
3 3
2 1
x x
m
B A A B A B
x x x x x x m m m
±
⇔ − = ⇔ + − = ⇔ − − = ⇔ =
www.VNMATH.com
Tương giao của đồ thị các hàm số
97
Bài 5.
Tìm
m
để (d):
0
mx y m
− − =
cắt đồ thị (C)
2
2 4 10
1
x x
y
x
− +
=
− +
tại 2 điểm
A, B phân biệt sao cho AB có độ dài ngắn nhất.
Giải:
2 2 2
1 4 1
B A B A A B
AB m x x x x x x m
= + − − + − +
(
)
( ) ( )
( )
2
2
2
32 1
4 1
32
2
2
m
m m
g m g m
m
m
− +
+ −
′
= = ⇒ = −
+
1 1
x
y
x x
+
= = +
− −
⇒
TCÐ : 1
TCN : 2
x
y
=
=
⇒
Phân giác tạo bởi 2 tiệm cận:
(
)
: 3
l y x
= − +
=
x
+
m
.
Xét phương trình:
( ) ( ) ( )
2
2 1
3 1 0
1
x
x m g x x m x m
x
+
= + ⇔ = + − − + =
−
Ta có:
( ) ( ) ( )
2 2
3 4 1 1 12 0
g
m m m m
∆ = − + + = − + > ∀
nên (D) luôn cắt (C) tại B, C
)
3 3
,
2 2
m m
I
− +
⇒
(
)
2
2
7
2
2
m
AI
−
=
.
Gọi
(
)
(
)
1 1 2 2
, ; ,
B x x m C x x m
(
)
( )
2
2 2 2
3 4 3 2 13 7
BC AI m m m
= ⇔ − + = −
2
1
4 5 0
5
m
m m
m
=
⇔ + − = ⇔
= −
⇒
( )
( )
D : 1
D : 5
)
2
1 3
1
x m x m
y
x
+ + + +
=
+
song song với
4
5
3
y x
= +
Giải:
(C
1
):
1
1
2
y x
x
= − +
+
và (C
⇒
3 5
1
2 1 2
x
x x
= ⇔ = −
+ +
⇒
(C
1
)
∩
(C
2
) tại 1 điểm
⇒
m
≠
−
1.
Đặt
1
1m
k
(
)
1 2
2 1 2 1
2 1
1 2
2 3
3 3
1 1
5 2
x x k
y y x m x m
x x
x x k
+ = − +
⇒ − = − + − − +
+ +
= +
( )
( )( )
( )
( )
YCBT
⇔
2 1
2 1
4 1 4 1 1 4
1 3
3 3 3 3
y y
k m
x x k k
−
− −
= ⇔ − = ⇔ = ⇔ = − ⇔ =
−
,
khi đó
(
)
2
3 13 0
g x x x
= − − =
có
0
g
∆ >
.