bài tập lớn :hệ quản trị cơ sở dữ liệu đề tài :quản lý dược phẩm - Pdf 13

Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
MỤC LỤC
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: PHÁT BIỂU BÀI TOÁN
1.1. Phát biểu bài toán
1.2. Phạm vi hệ thống
1.3. Phân tích yêu cầu hệ thống
CHƯƠNG 2: CÁC THÀNH PHẦN NHÂN SỰ DỰ ÁN
2.1. Nhóm quản lí dự án (QL)
2.2. Nhóm Khảo sát (KS)
2.3. Nhóm phân tích và nhóm thiết kế (PT)
2.4. Nhóm lập trình (LT)
2.5. Nhóm Kiểm thử (KT)
2.6. Nhóm Thiết kế đồ họa (TK)
2.7. Nhóm đào tạo (DT)
CHƯƠNG 3: PHÂN CHIA CÔNG VIỆC
CHƯƠNG 4: ƯỚC LƯỢNG
4.1. Giai đoạn xác định
4.1.1. Ước lượng khảo sát
4.1.2. Ước lượng tổng hợp
4.2.Ước lượng giai đoạn phân tích
4.3.Ước lượng giai đoạn thiết kế
4.3.1. Đội 1
4.3.2. Đội 2
4.4.Ước lượng cho giai đoạn Lập trình.
4.4.1.Xây dựng CSDL.
4.4.2.Lập trình và kiểm thử đơn vị các chức năng Danh mục
Sinh viên nhóm 3 – Lớp LT03C
Trang 1
Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
4.4.3.Lập trình và kiểm thử đơn vị các chức năng Xử lý , Báo cáo, Tìm kiếm.

tăng dẫn đến số lượng thuốc và chủng loại ngày càng tăng. Gây khó khăn cho công tác
quản lý thuốc, đặc biệt là với các thao tác thủ công như hiện nay.
Yêu cầu một hệ thống quản lý dược phẩm được chuyên môn hóa, phù hợp với
nghiệp vụ và giải quyết được các khó khăn trên.
1.2. Phạm vi hệ thống
Phần mềm Quản lý Dược phẩm của chúng tôi được triển khai tại Trung tâm y tế
Trường CĐ CNTT Hữu nghị Việt – Hàn.
Giải pháp : Thiết kế 1 hệ thống mới theo yêu cầu của Trưởng trạm theo đúng
quy trình nghiệp vụ và đảm bảo chất lượng quản lý.
1.3. Phân tích yêu cầu hệ thống
Nhằm đơn giản hóa việc quản lý dược phẩm trong Trung tâm Y tế, tự động hóa
các quy trình nghiệp vụ, kết nối CSDL chính xác và toàn vẹn, tiết kiệm được thời gian
và chi phí nhưng vẫn đảm bảo đúng quy trình nghiệp vụ.
Hệ thống Quản lý Dược phẩm Trường CĐ CNTT hữu nghị Việt – Hàn được
xây dựng nhằm thực hiện một số công việc như sau:
● Quản lý Hệ thống, User.
● Quản lý nhập thuốc.
● Quản lý cấp thuốc.
● Quản lí lưu trữ, sắp xếp thuốc.
● Cập nhập thuốc.
Sinh viên nhóm 3 – Lớp LT03C
Trang 3
Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
● Thống kê, báo cáo.
● Kiểm kê.
● Tìm kiếm.
Người quản lý nhập liệu thông qua các form xây dựng sẵn, hệ thống sẽ lưu trữ
thông tin một cách có khoa học và khi cần thống kê sẽ xuất ra thông tin chi tiết theo
yêu cầu, phục vụ công tác kiểm kê, thống kê, báo cáo.
Sinh viên nhóm 3 – Lớp LT03C

Trang 5
Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
● Tìm kiếm theo Tên thuốc.
● Tìm kiếm theo Loại thuốc.
● Tìm kiếm theo Nhà cung cấp.
● Tìm kiếm theo Hạng sử dụng.
❖ Yêu cầu phi chức năng.
o Giao diện thân thiện dễ sử dụng.
o Chạy ổn định, chính xác, an toàn
o Đáp ứng số lượng dịch vụ lớn
o Giảm các quy trình thủ công.
o Hệ quản trị CSDL: SQL server.
o Ngôn ngữ lập trình: C#.
Sinh viên nhóm 3 – Lớp LT03C
Trang 6
Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
CHƯƠNG 2: CÁC THÀNH PHẦN NHÂN SỰ DỰ ÁN
❖ Bảng các nhóm trong dự án
STT Tên Nhóm Số
Lượn
g
Miêu tả
1 Quản lí dự án 1 Trình độ Kỹ sư, đã từng nhận các dự án có
quy mô tương tự, kinh nghiệm làm việc
trên 3 năm, am hiểu lập trình và cơ sở dữ
liệu.
2 Nhóm khảo sát 3 Các nhân viên trong nhóm đã có ít nhất 1
năm kinh nghiệm và đã có kinh nghiệm
làm những dự án tương tự
3 Nhóm phân tích

1 QL1 4 năm Trình độ Kỹ sư, đã từng nhận các dự
án có quy mô tương tự, kinh nghiệm
làm việc trên 3 năm, am hiểu lập
trình và cơ sở dữ liệu.
Lý Vinh
Sinh viên nhóm 3 – Lớp LT03C
Trang 7
Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
2.2. Nhóm Khảo sát (KS)
ST
T

hiệu
Kinh
nghiệm
Trình độ chuyên môn Họ tên
1 KS1 4 năm Trình độ kỹ sư, 3 năm kinh nghiệm
trong lĩnh vực kế toán, khả năng
thu thập thông tin khách hàng tốt.
Lý Vinh
2 KS2 3 năm Trình độ kỹ sư, 2 năm kinh nghiệm
trong vai trò thu thập thông tin
khách hàng, khả năng thu thập TT
tốt.
Nguyễn Bình
Nguyên
3 KS3 2 năm Trình độ cao đẳng, 1 năm kinh
nghiệm, khả năng thu thập thông
tin tốt.
Nguyễn Chí

Trang 8
Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
2.4. Nhóm lập trình (LT)
STT Ký
hiệu
Kinh
nghiệm
Trình độ chuyên môn Họ tên
1 LT1 5 năm Trình độ kỹ sư, có 3 năm đi làm lập
trình cho các công ty, khả năng lập
trình tốt.
Nguyễn Bình
Nguyên
2 LT2 4 năm Trình độ kỹ sư, có 3 năm đi làm lập
trình cho các công ty, khả năng lập
trình tốt.
Lý Vinh
3 LT3 4 năm Trình độ cao đẳng, 2 năm kinh
nghiệm lập trình, khả năng lập trình
tốt.
Phan Thanh
Quốc
4 LT4 2 năm Trình độ cao đẳng, kinh nghiệm lập
trình 6 tháng, chưa bao giờ nhận
làm một dự án.
Nguyễn Chí
Tín
2.5. Nhóm Kiểm thử (KT)
STT Họ Tên Kinh
nghiệm

1 DT1 3 năm Trình độ đại học, khả năng nói trước
đám đông tốt, hiểu về nghiệp vụ kế
toán tốt, xử lý sự cố máy tính tốt.
Nguyễn Bình
Nguyên
2 DT2 2 năm Trình độ cao đẳng, nghiệp vụ kế toán
không bằng DT1, xử ký sự cố máy
tính tốt.
Lý Vinh
Sinh viên nhóm 3 – Lớp LT03C
Trang 10
Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
CHƯƠNG 3: PHÂN CHIA CÔNG VIỆC
❖ Bảng phân chia công việc
STT Nội dung công việc Người
thực hiện
1 Giai đoạn xác định Nhóm KS
1.1 Khảo sát
1.1.1 Khảo sát các mẫu hóa đơn, phiếu nhập, xuất thuốc,…
KS3
1.1.2 Khảo sát các mẫu thống kê, báo cáo, kiểm kê
KS2
1.1.3 Tìm hiểu quy trình lập dự trù mua thuốc
KS1
1.1.4 Tìm hiểu quy trình mua thuốc, thanh toán
KS1
1.1.5 Tìm hiểu quy trình nhập thuốc
KS3
1.1.6 Tìm hiểu quy trình cấp thuốc cho bệnh nhân
KS1

2.4.5 Xây dựng từ điển thuật ngữ
2.5 Mô hình hóa tương tác đối tượng Nhóm PT
2.5.1 Mô hình hóa hành vi hệ thống
2.5.2 Xây dựng biểu đồ trình tự
Sinh viên nhóm 3 – Lớp LT03C
Trang 11
Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
2.5.3 Xây dựng biểu đồ cộng tác
2.5.3.1 Xác đinh các thành phần biểu đồ cộng tác
2.5.3.2 Vẽ biểu đồ cộng tác
2.6 Mô hình hóa hành vi Nhóm PT
2.6.1 Xây dựng biểu đồ trạng thái
2.6.2 Xây dựng biểu đồ hoạt động
2.6.2.1 Xác định các thành phần biểu đồ hoạt động
2.6.2.2 Vẽ biểu đồ hoạt động
2.7 Thiết kế chi tiết biểu đồ lớp Nhóm PT
2.7.1 Bổ sung các mối quan hệ kết hợp và khả năng điều khiển
được
2.7.2 Bổ sung các quan hệ phụ thuộc dữ liệu
2.7.3 Xác định lớp tổng quát và boor sung các quan hệ kế thừa
2.8 Thiết kế kiến trúc vật lí Nhóm PT
2.8.1 Biểu đồ thành phần
2.8.2 Biểu đồ triển khai
3 Giai đoạn thiết kế
3.1 Sử dụng SQL Sever2005 để thiết kế CSDL PT3
3.2 Thiết kế các chức năng Danh mục Đội 1
3.2.1 Danh mục Thuốc PT3
3.2.2 Danh mục Dược sĩ PT3
3.2.3 Danh mục Bệnh nhân PT4
3.2.4 Danh mục Nhà cung cấp PT4

3.5.2 Tìm kiếm theo Nhà cung cấp PT3
3.5.3 Tìm kiếm theo Hạn sử dung PT3
3.5.4 Tìm kiếm theo Tên thuốc PT4
3.5.5 Tìm kiếm theo nhiều tiêu chí khác nhau PT4
3.6 Thiết kế giao diện Nhóm TK
3.6.1 Thiết kế giao diện chính chương trình TK1
3.6.2 Thiết kế giao diện các Form Danh mục TK1
3.6.3 Thiết kế giao diện Form nhập thuốc TK1
3.6.4 Thiết kế giao diện Form Kiểm kê, Phiếu kiểm kê TK2
3.6.5 Thiết kế giao diện các Form Tìm kiếm, Report tìm kiếm TK2
3.6.6 Thiết kế giao diện các Form Thống kê, báo cáo TK2
3.6.7 Thiết kế Form Xuất thuốc, Phiếu xuất thuốc TK1
4 Giai đoạn Lập trình Nhóm LT
4.1 Xây dựng dữ liệu
4.1.1 Nhập dữ liệu thử LT1
4.1.2 Chuyển đổi dữ liệu LT4
4.1.3 Xây dựng các thủ tục/hàm nội tại LT2
4.1.4 Xây dựng trigger LT3
4.2 Lập trình và kiểm thử đơn vị các chức năng Danh mục
4.2.1 Danh mục Người sử dung LT1
4.2.2 Danh mục Thuốc LT1,2,3,4
4.2.3 Danh mục Dược sĩ LT2
4.2.4 Danh mục Bệnh nhân LT3
4.2.5 Danh mục Nhà cung cấp LT4
4.3 Lập trình và kiểm thử đơn vị các chức năng xử lý
4.3.1 Mua thuốc, thanh toán LT4
4.3.2 Nhập thuốc LT4
4.3.3 Cấp thuốc cho bệnh nhân LT4
4.3.4 Kiểm kê thuốc LT1
4.3.5 Chức năng Thanh lý thuốc LT1

Sinh viên nhóm 3 – Lớp LT03C
Trang 14
Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
CHƯƠNG 4: ƯỚC LƯỢNG
4.1. Giai đoạn xác định
4.1.1. Ước lượng khảo sát

hiệu
Tên công việc Số lượng Nhân tố Số
ngày
Hệ số
ngẫu
nhiên
Tổng
con
1 Khảo sát các mẫu hóa đơn,
phiếu nhập, xuất thuốc,…
4 0.5 2 1.25 2.25
2 Khảo sát các mẫu thống
kê, báo cáo, kiểm kê
10 0.5 5 1.25 6.25
3 Tìm hiểu quy trình lập dự
trù mua thuốc
2 0.5 1 1.25 1.25
4 Tìm hiểu quy trình mua
thuốc, thanh toán
4 0.5 2 1.25 2.5
5 Tìm hiểu quy trình nhập
thuốc
2 0.5 1 1.25 1.25

xuất,…
4 0.5 2 1 2
2 Tổng hợp và hoàn thiện các
mẫu thống kê, báo cáo
4 0.5 2 1 2
Sinh viên nhóm 3 – Lớp LT03C
Trang 15
Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
3 Tổng hợp và hoàn thiện tất
cả các quy trình quản lí
Dược phẩm
6 0.5 3 1 3
KS1 làm công việc 3 mất 3 ngày.
KS2 làm công việc 2 mất 2 ngày.
KS3 làm công việc 1 mất 2 ngày.
o Các công việc diễn ra đồng thời nên thời gian Tổng hợp là 3 (ngày).
➢ Tổng thời gian cho giai đoạn XÁC ĐỊNH: 8.75+3=11.75 (ngày).
4.2. Ước lượng giai đoạn phân tích
Do công việc trong giai đoạn này cần được làm tuần tự nên để tiết kiệm thời
gian cần có sự tham gia của cả nhóm (4 người) ở các công việc > hệ số ngẫu nhiên là
0.5.

STT Tên công việc Số
lượng
Nhân tố Số
ngày
Hệ số
ngẫu
nhiên
Tổng

Sinh viên nhóm 3 – Lớp LT03C
Trang 16
Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
● Đội 1: gồm 2 thành viên PT3, PT4 chịu trách nhiệm thiết kế chức năng danh
mục và chức năng báo cáo, tìm kiếm.
● Đội 2: gồm 2 thành viên PT1, PT2 chịu trách nhiệm thiết kế từng module thành
phần trong phần chức năng xử lý.
Trong giai đoạn thiết kế này có giai đoạn thiết kế giao diện, sẽ có một đội ngũ
thiết kế giao diện (TK) riêng nên đội ngũ này sẽ bắt đầu đồng thời.
Sử dụng SQL Server 2005 để thiết kế CSDL, công việc này mất 2 ngày, do PT3
thực hiện.
4.3.1. Đội 1
❖ Chức năng Danh mục
STT Tên công việc Số
lượng
Nhân
tố
Số ngày Tổng
con
1 Danh mục Thuốc 3 0,5 1.5 2
2 Danh mục Dược sĩ 3 0,5 1.5 2
3 Danh mục Bệnh nhân 3 0,5 1.5 2
4 Danh mục Nhà cung cấp 3 0,5 1.5 2
5 Danh mục Người sử dụng 3 0,5 1.5 2
PT3 sau khi thiết kế CSDL mất 2 (ngày), sẽ tiếp tục làm các công việc 1 & 2 mất 4
ngày  PT 3 hoàn thành 2 module này trong 6 (ngày).
PT4 sẽ lần lượt làm các công việc 3 & 4 & 5 mất 6 ngày.
o Thời gian hoàn thành giai đoạn thiết kế chức năng Danh mục là 6 (ngày).
Sinh viên nhóm 3 – Lớp LT03C
Trang 17

ngày
Hệ
số
ngẫu
nhiên
Tổng
con
1 Tìm kiếm theo Loại thuốc 1 0.5 0.5 1.5 0.75
2 Tìm kiếm theo Nhà cung cấp 1 0.5 0.5 1.5 0.75
3 Tìm kiếm theo Hạn sử dung 1 0.5 0.5 1.5 0.75
4 Tìm kiếm theo Tên thuốc 1 0.5 0.5 1.5 0.75
5 Tìm kiếm tổng hợp theo nhiều tiêu
chí
1 1 1 1.5 1.5
PT3 lần lượt làm các công viên 1 & 2 & 3 mất 2.25 ngày.
PT4 lần lượt làm các công việc 4 & 5 mất 2.25 ngày.
o Thời gian hoàn thành giai đoạn thiết kế chức năng tìm kiếm là 2.25 (ngày).
➢ Thời gian mà Đội 1 làm xong 3 công việc là : 6 + 2.25 + 2.25 = 10.5 (ngày).
Sinh viên nhóm 3 – Lớp LT03C
Trang 18
Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
4.3.2. Đội 2
❖ Module chức năng Mua thuốc
STT Tên công việc Số
lượng
Nhân
tố
Số
ngày
Hệ số

thuốc cần cấp, lưu CSDL
3 1 3 1.25 3.75
2 Lập phiếu xuất thuốc 1 1 1 1.25 1.25
o PT2 hoàn thành module này trong 5 (ngày).
❖ Module chức năng Kiểm kê thuốc
Sinh viên nhóm 3 – Lớp LT03C
Trang 19
Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
ST
T
Tên công việc Số
lượng
Nhâ
n tố
Số
ngày
Hệ số
ngẫu
nhiên
Tổng
con
1 Nhập thông tin kiểm kê 1 1 1 1.5 1.5
2 Xử lí thông tin kiểm kê 1 2 2 1.5 3
3 Lập phiếu kiểm kê 1 1 1 1.5 1.5
o PT1 hoàn thành module này trong 6 (ngày).
❖ Module chức năng Thanh lý thuốc
ST
T
Tên công việc Số
lượng

nhiên
Tổng
con
1 Thiết kế giao diện chính chương
trình.
1 1 1 1 1
2 Thiết kế giao diện các Form Danh
mục.
5 0.5 2.5 1 2.5
3 Thiết kế giao diện From nhập thuốc. 1 0.5 0.5 1 0.5
4 Thiết kế giao diện các Form Kiểm
kê, phiếu kiểm kê.
2 0.5 1 1 1
Sinh viên nhóm 3 – Lớp LT03C
Trang 20
Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
5 Thiết kế giao diện Form Tìm kiếm,
report tìm kiếm.
2 0.5 1 1 1
6 Thiết kế giao diện các Form Thống
kê, báo cáo.
5 0.5 2.5 1 2.5
7 Thiết kế Form xuất thuốc, Phiếu
xuất thuốc.
2 0.5 1 1 1
TK1 thực hiện các công việc 1 & 2 & 3 & 7 mất 5 (ngày).
TK2 thực hiện các công việc 4 & 5 & 6 mất 4.5 (ngày).
o Các công việc có thể thực hiện song song nên thời gian hoàn thanh giai đoạn Thiết
kế Giao diện là 5 (ngày).
➢ Các nhóm Phân tích thiết kế và Thiết kế đồ họa thực hiện các công việc song

Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
ST
T
Tên công việc Số
lượng
Nhân
tố
Số
ngày
Hệ
số
ngẫu
nhiê
n
Tổn
g
con
1 Danh mục Người sử dung 3 1 3 1.5 4.5
2 Danh mục Thuốc 3 1 3 1.5 4.5
3 Danh mục Dược sĩ 3 1 3 1.5 4.5
4 Danh mục Bệnh nhân 3 1 3 1.5 4.5
5 Danh mục Nhà cung cấp 3 1 3 1.5 4.5
LT1 làm công việc 1 trên và dự kiến sẽ hoàn thành xong trong 4.5 ngày.
LT2 làm công việc 3 trên và dự kiến sẽ hoàn thành xong trong 4.5 ngày.
LT3 làm công việc 4 trên và dự kiến sẽ hoàn thành xong trong 4.5 ngày.
LT4 làm công việc 5 trên và dự kiến sẽ hoàn thành xong trong 4.5 ngày.
LT2, LT3 và LT4 sau khi hoàn thành công việc sẽ cùng với LT1 thực hiện công
việc 2  thời gian là 4.5/4 ~ 1.25ngày.
o Do các công việc có thể làm đồng thời nên tổng thời gian dự kiến hoàn thành công
việc này 4.5 + 1.25 = 5.75 ngày.

7 Chức năng tìm kiếm 5 1 5 1.5 7.5
LT3 thực hiện các công việc 6 mất 7.5 ngày.
LT2 thực hiện các công việc 7 mất 7.5 ngày.
LT1 thực hiện các công việc 4 , 5 mất 9 ngày.
LT4 thực hiện các công việc 1, 2 , 3 mất 6.75 ngày.
o Do các công việc có thể thực hiện song song nên thời gian hoàn thành giai đoạn
Lập trình và kiểm thử đơn vị các chức năng Xử lý ,Báo cáo, Tìm kiếm là 9 (ngày).
➢ Tổng thời gian giai đoạn LẬP TRÌNH là : 5.25 + 5.75 + 9 = 20(ngày).
Sinh viên nhóm 3 – Lớp LT03C
Trang 23
Đề tài: Quản Lý Dược phẩm Công Nghệ Phần Mềm
4.5. Ước lượng cho giai đoạn Kiểm thử tích hợp
STT Tên công việc Số
lượng
Nhân
tố
Số
ngày
Hệ số
ngẫu
nhiên
Tổ
ng
con
1 Kiểm thử tích hợp các module
chức năng Danh mục
5 0.5 2.5 1 2.5
2 Sửa lỗi tích hợp các module chức
năng Danh mục
5 0.5 2.5 1 2.5

lượng
Nhân
tố
Số
ngày
Hệ số
ngẫu
nhiên
Tổng con
1 Cài đặt cho khách hàng dùng
thử
2 1 2 1.25 2.5
2 Tiếp nhận thông tin phản hồi
từ khách hàng
2 0,5 1 1.25 1.25
3 Khắc phục lại hệ thống 2 1 2 1.25 2.5
➢ KT1, KT2 cùng thực hiện công việc 1, 2, 3, nhưng tính chất công việc tuần tự
nên thời gian cho giai đoạn KIỂM THỬ CHẤP NHẬN là 6.25 ngày.
4.7. Ước lượng cho giai đoạn Triển khai, vận hành
STT Tên công việc Số
lượng
Nhân
tố
Số
ngày
Hệ số
ngẫu
nhiên
Tổng
con


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status