pháp luật về thuế thuế sử dụng đất phi nông nghiệp - Pdf 13

LOGO
1
PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
Thuế Sử dụng đất phi Nông Nghiệp
2
Nội dung

HỆ THỐNG THUẾ VIỆT NAM
1. Thuế Môn bài (MB)
2. Thuế Giá trị gia tăng (GTGT)
3. Thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN)
4. Thuế Tiêu thụ đặc biệt (TTĐB)
5. Thuế Tài nguyên (TNg)
6. Thuế Thu nhập cá nhân (TNCN)
7. Thuế Nhà đất (NĐ)
8. Thuế Sử dụng đất phi nông nghiệp (PNN)
9. Tiền thuê đất (TĐ)
10. Tiền sử dụng đất (SDD)
11. Phí, lệ phí (PLP)
12. Xuất nhập khẩu (XNK)
13. Luật Quản lý thuế (QLT)
3
PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
8- Thuế Sử dụng đất phi NN

8.1- Đối tượng chịu thuế- Không chịu thuế- NNT.

8.2- Căn cứ tính thuế.

8.3- Miễn thuế, giảm thuế.
4

3. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa;
6
PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
8. Thuế Sử dụng đất phi NN
8.1- Đối tượng chịu thuế- Không chịu thuế- NNT
Đối tượng không chịu thuế:

4. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước
chuyên dùng;

5. Đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường,
nhà thờ họ;

6. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình
sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an
ninh;

7. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định của pháp
luật.
7
PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
8. Thuế Sử dụng đất phi NN
8.1- Đối tượng chịu thuế- Không chịu thuế- NNT
Người nộp thuế:

Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền SDĐ thuộc
đối tượng chịu thuế quy định tại Điều 2 của Luật.

Nếu chưa được cấp GCN quyền SDĐ, quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thì người đang

người cùng có quyền sử dụng thửa đất đó;

đ) Nếu người có quyền SDĐ góp vốn kinh doanh
bằng quyền SDĐ mà hình thành pháp nhân mới có
quyền SDĐ thuộc đối tượng chịu thuế quy định tại
Điều 2 của Luật thì pháp nhân mới là NNT.
10
PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
8. Thuế Sử dụng đất phi NN
8.2- Căn cứ tính thuế

8.2.1- Giá tính thuế

8.2.2- Thuế suất
11
PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
8. Thuế Sử dụng đất phi NN
8.2- Căn cứ tính thuế

8.2.1- Giá tính thuế
* Diện tích đất tính thuế:
Giá tính
thuế
=
Diện tích đất
tính thuế
X
Giá 1m
2


Bậc
thuế
Diện tích đất tính thuế (m2)
Thuế
suất (%)
1 Diện tích trong hạn mức 0,03
2 Phần DT vượt không quá 3 lần hạn mức 0,07
3 Phần diện tích vượt trên 3 lần hạn mức 0,15
15
PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
8. Thuế Sử dụng đất phi NN
8.2- Căn cứ tính thuế
8.2.2- Thuế suất
2- Hạn mức đất ở: Là hạn mức giao đất ở mới theo quy
định của UBND, thành phố, kể từ ngày Luật có hiệu
lực thi hành.

Nếu hạn mức đất ở theo quy định trước ngày Luật
có hiệu lực thi hành thấp hơn hạn mức giao đất ở
mới thì áp dụng hạn mức giao đất ở mới để tính
thuế;

Nếu hạn mức đất ở theo quy định trước ngày Luật
có hiệu lực thi hành cao hơn hạn mức giao đất ở mới
thì áp dụng hạn mức đất ở cũ để tính thuế.
16
PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
8. Thuế Sử dụng đất phi NN
8.2- Căn cứ tính thuế
8.2.2- Thuế suất

động là thương binh, bệnh binh.
2. Đất của cơ sở thực hiện xã hội hoá đối với các hoạt động
trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao,
môi trường.
3. Đất xây dựng nhà tình nghĩa, nhà đại đoàn kết, cơ sở nuôi
dưỡng người già cô đơn, người khuyết tật, trẻ mồ côi; cơ
sở chữa bệnh xã hội.
4. Đất ở trong hạn mức tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó khăn.
19
PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
8. Thuế Sử dụng đất phi NN
8.3- Miễn thuế- Giảm thuế
8.3.1- Miễn thuế
4. Đất ở trong hạn mức tại địa bàn có điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt khó khăn.
5. Đất ở trong hạn mức của người được hưởng ưu đãi
theo Pháp lệnh người có công cách mạng.
6. Đất ở trong hạn mức của hộ nghèo theo quy định của
Chính phủ.
20
PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
8. Thuế Sử dụng đất phi NN
8.3- Miễn thuế- Giảm thuế
8.3.1- Miễn thuế
7. Hộ gia đình, cá nhân trong năm bị thu hồi đất ở theo
quy hoạch, kế hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm
quyền phê duyệt thì được miễn thuế trong năm thực
tế có thu hồi đối với đất tại nơi bị thu hồi và đất tại
nơi ở mới.

8. Thuế Sử dụng đất phi NN
8.3- Miễn thuế- Giảm thuế
8.3.3- Nguyên tắc miễn, giảm thuế
1. Người nộp thuế được hưởng cả miễn thuế và giảm
thuế đối với cùng một thửa đất thì được miễn thuế;
người nộp thuế thuộc hai trường hợp được giảm thuế
trở lên thì được miễn thuế.
2. Người nộp thuế đất ở chỉ được miễn thuế hoặc giảm
thuế tại một nơi do người nộp thuế lựa chọn, trừ
trường hợp quy định tại khoản 9 Điều 9 và khoản 4
Điều 10 của Luật này.
24
PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
8. Thuế Sử dụng đất phi NN
8.3- Miễn thuế- Giảm thuế
8.3.3- Nguyên tắc miễn, giảm thuế
3. Người nộp thuế có nhiều dự án đầu tư được miễn thuế,
giảm thuế thì thực hiện miễn, giảm theo từng dự án
đầu tư.
4. Miễn thuế, giảm thuế chỉ áp dụng trực tiếp đối với
người nộp thuế và chỉ tính trên số tiền thuế phải nộp
theo quy định của Luật này.
25
PHÁP LUẬT VỀ THUẾ
11. Phí, Lệ phí
8- Phí, lệ phí (PLP)

8.1- Danh mục phí, lệ phí

Danh mục phí


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status