TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
TRUNG TÂM THÔNG TIN – THƯ VIỆN
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
• HỌC PHẦN: Cơ sở khoa học môi trường
• MÃ HỌC PHẦN: SH1113
I. TÀI LIỆU THAM KHẢO GIẢNG VIÊN ĐỀ XUẤT
1. Con người và môi trường / Nguyễn Thị Ngọc Ấn . - TP.HCM : Nông nghiệp, 1997 .- 200 tr. ; 21
cm .
o Số định danh: 333.7 NG-A
o Đăng ký cá biệt: 97A002016-97A002018
2. Sinh thái môi trường đất / Lê Huy Bá . - Hà Nội : Đại học Quốc gia , 2000 .- 241 tr.; 20 cm .
o Số định danh: 577.48 LE-B
o Đăng ký cá biệt: 02A003656,02A003657
3. Môi trường khí hậu thay đổi - Mối hiểm họa của toàn cầu / Lê Huy Bá, Nguyễn Thị Phú,
Nguyễn Đức An . - TP.HCM : Đại Học Quốc Gia , 2001 .- 261 tr.; 21 cm .
o Số định danh: 363.7 LE-B
o Đăng ký cá biệt: 01A003385-01A003387,01M055974,01M055975
4. Hoá học môi trường / Đặng Kim Chi . - In lần thứ năm, có sửa chữa, bổ sung .- H. : Khoa học
và kỹ thuật, 2005 .- 260 tr. ; 24 cm .
o Số định danh: 577.14 DA-C
o Đăng ký cá biệt: 06M077111-06M077115
5. Cơ sở tài nguyên môi trường biển / Nguyễn Chu Hồi . - H. : Đại học Quốc gia, 2005 .- 306 tr. ;
21 cm .
o Số định danh: 577.7 NG-H
o Đăng ký cá biệt: 06B030921,06B030922,06C006375,06M076229,06M076230
6. Môi trường và ô nhiễm / Lê Văn Khoa . - Hà Nội : Giáo dục , 1998 .- 220 tr.; 21 cm .
o Số định danh: 363.73 LE-K
o Đăng ký cá biệt: 99A002475-99A002477,99M028689,99M028690
7. Khoa học môi trường / Bộ Giáo dục và Đào tạo; Lê Văn Khoa chủ biên, ... [và những người
khác] . - Tái bản lần thứ hai .- H. : Giáo dục, 2004 .- 362 tr. ; 27 cm .
o Số định danh: 363.7 BO-G
o Số định danh: 333.7 HO-C
o Đăng ký cá biệt: 07A016586,07A016587,07M079307-07M079309
8. Tài nguyên môi trường nông thôn Việt Nam sử dụng hợp lý & bảo vệ phát triển bền vững /
Đường Hồng Dật . - H. : Lao động - Xã hội, 2004 .- 152 tr. ; 19 cm .
o Số định danh: 333.7 DU-D
o Đăng ký cá biệt: 06A015901,06A015902,06M078001-06M078003
9. Natural resource management strategy : Eastern Europe and Central Asia / World Bank . -
Washington, DC : World Bank, 2000 .- xvi, 135 p. : ill., col. maps ; 28 cm .
o Số định danh: 333.7 WOR
o Đăng ký cá biệt: 06C007001
10. Con người và môi trường : Giáo trình đào tạo chính quy, tại chức, từ xa khoa Giáo dục mầm
non / Lê Thanh Vân . - H. : Đại học Sư phạm, 2005 .- 220 tr. ; 21 cm .
o Số định danh: 333.7 LE-V
o Đăng ký cá biệt: 05A013886,05A013887,05M071714-05M071721
11. Môi trường : Môi trường học cơ bản / Lê Huy Bá . - Tái bản lần thứ hai - có sửa chữa bổ
sung .- TP.HCM : Đại học Quốc gia, 2004 .- 489 tr. ; 21 cm .
o Số định danh: 333.7 LE-B
o Đăng ký cá biệt: 05M073616-05M073620
12. Giáo trình kinh tế và quản lý môi trường / Nguyễn Thế Chinh chủ biên . - H. : Thống kê, 2003 .-
464 tr. ; 21 cm .
o Số định danh: 333.7 Gia
o Đăng ký cá biệt:
05A014200-05A014202,05A014301,05A014302,05C006768,05M072457-05M072463,
05M072921-05M072926,05M072928
13. Con người và môi trường : Giáo trình đào tạo chính quy, tại chức, từ xa khoa Giáo dục mầm
non / Lê Thanh Vân . - H. : Đại học Sư phạm, 2005 .- 220 tr. ; 21 cm .
o Số định danh: 333.7 LE-V
o Đăng ký cá biệt: 05A013050,05M067861-05M067864
14. Nhập môn phân tích lợi ích - chi phí : Kiến thức căn bản cho sinh viên ngành kinh tế; Kiến thức
cần thiết dùng để nghiên cứu kinh tế môi trường và phân tích kinh tế dự án . - Tái bản lần thứ
o Đăng ký cá biệt: 04A011155,04M063933-04M063936
21. Một số vấn đề về bảo vệ môi trường với phát triển kinh tế ở nước ta hiện nay / Nguyễn Văn
Ngừng . - H. : Chính trị Quốc gia, 2004 .- 165 tr. ; 21 cm .
o Số định danh: 333.7 NG-N
o Đăng ký cá biệt: 04M063591
22. The eatern sea : Resources and environment / Vũ Trung Tạng . - H. : Thế giới, 2001 .- 199 tr. ;
21 cm .
o Số định danh: 333.7 VU-T
o Đăng ký cá biệt: 04A010955,04A010956,04M062958-04M062960
23. Một số vấn đề về bảo vệ môi trường với phát triển kinh tế ở nước ta hiện nay / Nguyễn Văn
Ngừng . - H. : Chính trị Quốc gia, 2004 .- 165 tr. ; 21 cm .
o Số định danh: 333.7 NG-N
o Đăng ký cá biệt: 04A010947,04A010948,04M062862-04M062864
24. Hỏi đáp về tài nguyên môi trường / Lê Văn Khoa chủ biên, ... [và những người khác] . - H. :
Giáo dục, 2003 .- 215 tr. ; 21 cm .
o Số định danh: 333.7 Hoi
o Đăng ký cá biệt: 04A010926-04A010928,04M062777-04M062783
25. Con người và môi trường : Giáo trình đào tạo chính quy, tại chức, từ xa khoa Giáo dục mầm
non / Lê Thanh Vân . - H. : Đại học Sư phạm, 2003 .- 220 tr. ; 21 cm .
o Số định danh: 333.7 LE-V
o Đăng ký cá biệt: 04A010304,04A010305,04M060952-04M060954
26. Một số vấn đề bảo vệ môi trường với phát triển kinh tế ở nước ta hiện nay / Nguyễn Văn
Ngừng . - H. : Chính trị Quốc gia, 2004 .- 165 tr. ; 21 cm .
o Số định danh: 333.7 NG-N
o Đăng ký cá biệt: 04A010294,04A010295,04M060784-04M060786
27. Tài nguyên đất = Soil Resources :dùng cho sinh viên và học viên cao học các ngành Khoa học
Môi trường, Khoa học Thổ nhưỡng / Trần Kông Tấu . - H. : Đại học Quốc gia, 2002 .- 214 tr. ;
21 cm .
o Số định danh: 333.7 TR-T
o Đăng ký cá biệt:
o Số định danh: 333.7 LE-B
o Đăng ký cá biệt: 01A003525-01A003527,01M046752-01M046754
35. Kinh tế môi trường / Lê Thị Hường . - Hà Nội : Thống kê , 1999 .- 152 tr.; 21 cm .
o Số định danh: 333.7 LE-H
o Đăng ký cá biệt: 01B018905,01B018906
36. Practical skills in environmental science / Allan Jones, Rob Duck, Jonathans Weyers . - London
: Prentice-Hall, 2000 .- 290 tr., X; 28 cm .
o Số định danh: 333.7 Pra
o Đăng ký cá biệt: 01C002368
37. Đánh giá tác động môi trường / Phạm Ngọc Hồ, Hoàng Xuân Cơ . - Hà Nội : Đại học Quốc
gia , 2000 .- 296 tr.; 21 cm .
o Số định danh: 333.7 PH-H
o Đăng ký cá biệt: 00A003069-00A003071,00M055380,00M055381
38. Môi trường và con người / Văn Thái, Trần Văn Thông, Lê Thị Hường . - Hà Nội : Giáo dục ,
1999 .- 216 tr.; 19 cm .
o Số định danh: 333.7 Moi
o Đăng ký cá biệt: 99A002726,99A002727
39. Giáo dục môi trường qua môn địa lí ở trường phổ thông / Ngyễn Phi Hạnh, Nguyễn Thị Kim
Chương . - Hà Nội : Giáo dục , 1999 .- 144 tr.; 21 cm .
o Số định danh: 333.7 NG-H
o Đăng ký cá biệt: 99A002664-99A002666,99M045600,99M045601
40. Kể chuyện về môi trường thiên nhiên quanh em / Lê Trọng Túc . - Hà Nội : Giáo dục , 1998 .-
196 tr.; 21 cm .
o Số định danh: 333.7 LE-T
o Đăng ký cá biệt: 99A002661-99A002663,99M045562,99M045563
41. Bài giảng kinh tế tài nguyên và tổ chức lãnh thổ / Thiệp Trương, Thái Quang, Trang Nguyễn
Thị Minh . - Hà Nội : Đai học và Giáo dục Chuyên nghiệp , 1990 .- 226 tr.; 19 cm .
o Số định danh: 333.7 Bai
o Đăng ký cá biệt: 91B000913
42. Môi trường và con người / Lê Bá Dũng . - Đà Lạt : Trường Đại học Đà Lạt, 1995 .- 76 tr. ; 31
o Số định danh: 333.7 KU-C
o Đăng ký cá biệt: 98C001085
50. Môi trường và giáo dục bảo vệ môi trường : Dùng cho các trường Đại học - Cao Đẳng khối sư
phạm / Lê Văn Khoa chủ biên, ... [và những người khác] . - H. : Giáo dục, 2009 .- 271 tr. ; 27
cm .
o Số định danh: 363.7 Moi
o Đăng ký cá biệt: 10M093711,10M093712
51. Cẩm nang quản lý môi trường / Lưu Đức Hải chủ biên, ... [và những người khác] . - H. : Giáo
dục, 2009 .- 303 tr. : minh hoạ ; 24 cm .
o Số định danh: 363.7 Cam
o Đăng ký cá biệt: 10M093709,10M093710
52. Đạo đức sinh thái và giáo dục đạo đức sinh thái : Sách chuyên khảo / Vũ Trọng Dung . - H. :
Chính trị Quốc gia, 2009 .- 214 tr. ; 21 cm .
o Số định danh: 363.7 VU-D
o Đăng ký cá biệt: 10A021221,10A021222
53. International Seminar on Nuclear War and Planetary Emergencies : 32nd session : the 32nd
session of international seminars and internationa l collaboration : "E. Majorana" Centre for
Scientific Culture, Erice, Italy, 19-24 Aug 2004 / edited by R. Ragaini . - New Jersey : World
Scientific, c2005 .- xiii, 520 p. : ill. ; 24 cm .
o Số định danh: 363.7 Int
o Đăng ký cá biệt: 10C011105
54. International Seminar on Nuclear War and Planetary Emergencies, 29th session : society and
structures--culture and ideology, equity, territorial and economics, psychology, tools and
countermeasures, worldwide stability, risk analysis for terrorism ... : "E. Majorana" Centre for
Scientific Culture, Erice, Italy, 20-15 May 2003 / edited by R. Ragaini . - River Edge, N.J. :
World Scientific, c2003 .- x, 227 p. : ill. ; 24 cm .
o Số định danh: 363.7 Int
o Đăng ký cá biệt: 10C011103,10C011104
5
55. International Seminar on Nuclear War and Planetary Emergencies : 27th session ... : "E.
o Đăng ký cá biệt: 09A019964,09A020117,09M091086-09M091089
62. Sổ tay hỏi - đáp các vấn đề môi trường : Giải đáp thắc mắc của cử tri, đại biểu quốc hội / Cục
Bảo vệ Môi trường . - H. : Hà nội, 2006 .- 111 tr. ; 21 cm .
o Số định danh: 363.7 CUC
o Đăng ký cá biệt: 08A019619,08A019620,08C010500
63. Tài liệu hướng dẫn về bảo vệ môi trường cho các truyền thông viên là đoàn viên thanh niên /
Cục Bảo vệ Môi trường . - H. : Hà nội, 2006 .- 103 tr. ; 21 cm .
o Số định danh: 363.7 CUC
o Đăng ký cá biệt: 08A019621,08A019622
64. Environmental science : a global concern . - 8th ed. / William P. Cunningham, Mary Ann
Cunningham, Barbara Woodworth Saigo .- Boston : McGraw-Hill Higher Education, c2005 .-
xxiv, 600 p. : col. ill., col. maps ; 29 cm .
o Số định danh: 363.7 CU-W
o Đăng ký cá biệt: 08C010344
65. Natural assets : democratizing environmental ownership / edited by James K. Boyce and Barry
G. Shelley ; foreword by Melvin Oliver . - Washington, DC : Island Press, c2003 .- xvii, 331 p. :
ill. ; 24 cm .
o Số định danh: 363.7 Nat
o Đăng ký cá biệt: 08C010206,08C010207
66. Cơ sở khoa học môi trường / Lưu Đức Hải . - In lần thứ IV .- H. : Đại học Quốc gia, 2005 .- 232
tr.; 21 cm .
o Số định danh: 363.7 LU-H
o Đăng ký cá biệt: 08M087215-08M087219
67. Môi trường và phát triển / Nguyễn Thế Thôn, Hà Văn Hành . - H. : Xây dựng, 2007 .- 185 tr. :
minh hoạ ; 24 cm .
6