Tìm hiểu tác động của văn hoá đến việc kinh doanh của một số công ty xuyên quốc gia (TNCs) và bài học kinh nghiệm cho doanh nghiệp Việt Nam - Pdf 13



TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƢƠNG
KHOA KINH TẾ VÀ KINH DOANH QUỐC TẾ
CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ ĐỐI NGOẠI
 KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP

Đề tài:

TÌM HIỂU TÁC ĐỘNG CỦA VĂN HOÁ ĐẾN VIỆC KINH
DOANH CỦA MỘT SỐ CÔNG TY XUYÊN QUỐC GIA
(TNCS) VÀ BÀI HỌC KINH NGHIỆM CHO DOANH
NGHIỆP VIỆT NAM

1. Lch s ra đi ca cc công ty xuyên quc gia 23
2. Khi nim công ty xuyên quc gia 24
3. Đc trưng ca TNCs 26
II. Vai trò củ a TNCs trong nề n kinh tế thế giớ i 28
1. Thc đy thương mi đầ u tư quố c tế và phá t triể n nguồ n nhân lự c 29
2. Nghiên cứ u, pht trin v chnh sch chuyn giao công ngh 32
III. Tc động ca văn ho đn việc kinh doanh ca một s TNCs 33
1. McDonald’s 34
2. Unilever 43
3. PepsiCo 51 CHƢƠNG III: BI HỌC KINH NGHIỆM CHO DOANH NGHIỆP
VIỆ T NAM 58
I. Vai trò củ a TNCs ở Việ t Nam 58
1. Tổ ng quan tì nh hì nh hoạ t độ ng củ a TNCs tạ i Việ t Nam 58
2. Vai trò củ a TNCs trong nề n kinh tế Việ t Nam 61
II. Sự cầ n thiế t phải tìm hiểu vai trò ca văn ho trong kinh doanh đố i
vớ i doanh nghiệ p Việ t Nam 66
1. Đò i hỏ i củ a tiế n trình hộ i nhậ p và o nề n kinh tế quố c tế 66
2. Nhu cầ u nâng cao năng lự c cạ nh tranh cho hà ng hoá Việ t Nam 67
3. To s tăng trưng bn vng trong kinh doanh 68
4. Qung b văn ho Vit Nam 69
III. Bi hc kinh nghiệm ca TNCs cho cc doanh nghiệ p Việ t Nam 69
1. Bi hc kinh nghim cho doanh nghip kinh doanh trên th trưng ni
địa 70
2. Bi hc kinh nghim cho doanh nghip kinh doanh trên th trưng
nướ c ngoà i 71
KẾ T LUẬ N 75
TI LIỆ U THAM KHẢ O

1
LỜ I NÓ I ĐẦ U

Ngy nay , ton cu ho đang tr thnh mt xu th tt yu . Hộ i nhậ p
kinh tế quố c tế đang diễ n ra mạ nh mẽ trên thế giớ i vớ i hng lot liên kt kinh
tế ra đờ i như EU , ASEAN, WTO… Đây là điề u kiệ n thuậ n lợ i để cá c nướ c
mở rộ ng thị trườ ng, tham gia và o nề n kinh tế toà n cầ u .
Trên thự c tế , sn phm ca mt s công ty xuyên quc gia (TNCs) như
McDonald’s, Unilever đã gặ t há i đượ c rấ t nhiề u thà nh công trên hà ng trăm thị
trườ ng trên thế giớ i vớ i ngôn ngữ , tôn giá o, phong tụ c tậ p quá n… khá c nhau .
Mộ t trong nhữ ng nguyên nhân cơ bả n cho thà nh công đó là k h năng thch
ng ca s n phẩ m theo từ ng nề n văn hoá củ a cá c quố c gia mà TNCs kinh
doanh. Nế u như bá nh hamburger c nhân đượ c là m từ thịt bò trên hầ u khắ p
cc quc gia m McDonald’s c mt th riêng trên th trưng n Đ , nơi phầ n
lớ n dân cư là tín đồ củ a Hồ i giá o , ngườ i ta có thể thưở ng thứ c nhữ ng chiế c
hamburger nhân thị t cừ u hay thịt gà . Cng như vy , chắ c hẳ n ngoà i Việ t Nam
ra thì ngườ i tiêu dù ng không thể tìm kiế m đượ c cá c sả n phẩ m như P /S muố i,
Sunsilk bồ kế t , nướ c mắ m Phú Quố c Knorr… tạ i mộ t nướ c nà o khá c trên thế
giớ i. Nhữ ng thà nh công trên củ a McDonald’s hay Unilever có đượ c là nhờ
việ c dà y công nghiên cứ u văn hoá củ a cá c thị trườ ng khá c nhau .
Tuy nhiên, cc công ty khi kinh doan h vượ t ra khỏ i biên giớ i quố c gia
nhiề u khi cũ ng không trá nh khỏ i nhữ ng sơ suấ t liên quan đế n khí a cạ nh văn
ho, dẫ n đế n phá hỏ ng mố i quan hệ kinh doanh hoặ c sụ t giả m doanh thu trên
mộ t thị trườ ng . Chng ta đ tng nghe đn nh ng giai thoi như sn phm
my un tc “Mist Stick” ca công ty Manure Stick tht bi trên th trưng
Đc do trong ting Đc th “mist” c ngha l “phân bn” , hay việ c Nike phả i
thu hồ i tấ t cả cá c đôi già y có biể u tượ ng cá ch điệ u củ a từ “Air” ở phí a gó t trên
th trưng  Rp bi trông n ging với ch Allah vn l tên thnh ca ngưi
 Rp.


1. Khi niệ m
Văn ho gắn lin với s ra đi ca nhân loi, n c t thu bnh minh
ca x hi loi ngưi. V ngôn t, thut ng văn ho bắt nguồn t châu Âu,
trong ting Anh v ting Php đưc gi l “culture”, trong ting Đc đưc gi
là kultur còn ting Nga gi l kultura. Nhng ch ny c chung gc Latin l
ch cultus animi ngha l trồng trt tinh thn. Vy ch cultus l văn ho với
hai kha cnh: trồng trt, thch ng với t nhiên, khai thc t nhiên v gio
dục đo to c th hay cng đồng đ h không còn l con vt t nhiên v h
c nhng phm cht tt đẹp.
Tuy văn ho ra đi t rt sớm nhưng mi đn th k XVII, nht l na
cui th k XIX tr đi, cc nh khoa hc trên th giới mới tp trung vo tm
hiu nghiên cu sâu v lnh vc ny. Đây l mt vn đ rt phc tp v đa
dng, do đ c rt nhiu quan nim khc nhau v văn ho. Năm 1952, trong
cun Culture:A critical review of concepts and definitions, Alfred Kroeber và
Clyde Kluckhohn đưa ra mt danh sch gồm tới 164 khi nim v văn ho.
1

T na sau th k XIX, cc nh nghiên cu bắt đu quan tâm nghiên
cu văn ho. Đưc coi l m đưng cho nhng hiu bit hin đi v văn ho
l đnh ngha v văn ho ca nh nhân chng hc ngưi Anh Edward B.Tylor.
Theo ông, “Văn ho l mt tổng th phức tạp bao gồm cc kin thức, tín
ngưỡng, ngh thuật, đạo đức, luật l, phong tục v tất cả những khả năng, tập
quán m con người đạt được với tư cch l thnh viên ca mt xã hi”.
2
1
Wikipedia, “Culture”,
2

3

Trên khí a cạ nh kinh tế cũ ng lạ i có cá ch đá nh giá khá c về văn hoá . Theo
Geert Hofstede, mt chuyên gia trong lnh vc giao lưu văn ho v qun lý
th: “Văn ho l sự chương trnh ho chung ca tinh thn, giúp phân bit cc
thnh viên ca nhóm người ny với thnh viên ca nhóm người khc, theo
nghĩa ny, văn ho bao gồm h thng cc tiêu chuẩn v cc tiêu chuẩn l mt
trong s cc nền tảng ca văn ho”.
4
Quan nim ny nhn mnh tới cch ng 1
Nguyễn Hong Ánh, “nh hưng ca văn ho đn thương mi quc t trên th giới v  Vit Nam”, Luậ n
văn thạ c sĩ, Đạ i họ c Ngoạ i thương, 1996, tr10
2
Hồ Chí Minh ton tập, in ln 2, NXB chnh tr quc gia, H Ni, 1995, tr431
3
Nguyễn Hong Ánh, “nh hưng ca văn ho đn thương mi quc t trên th giới v  Vit Nam”, Luậ n
văn thạ c sĩ, Đạ i họ c Ngoạ i thương, 1996, tr10
4
Charles W.L.Hill, International Business: Competing in the global marketplace, 3
rd
edition, McGraw Hill,
2001, tr89 5
x ca con ngưi. Nhng nhm ngưi khc nhau sẽ cư x theo nhng chun
mc khc nhau đ đưc hnh thnh sẵn trong đu h bở i cá c á p lự c và xu thế

văn thạ c sĩ, Đạ i họ c Ngoạ i thương, 1996, tr14 6
2.1. Ngôn ngữ
Mt trong nhng yu t rõ rt v dễ thy nht lm nên s khc bit
gia cc quc gia l ngôn ng, ngôn ng l yu t ht sc quan trng ca
văn ho bi thông qua giao tip v cc tc phm văn hc, ngh thut, nó
gip con ngưi xây dng v duy tr văn ho ca mnh. Trên th giới hin
nay c khong gn 7000 ngôn ng khc nhau, hơn 2000 trong s đ đưc
s dụng  châu Phi v châu Á .
1
Ngôn ng c th đưc chia lm hai loi l
ngôn ng c li v ngôn ng không li.
Ngôn ngữ có lời bao gồm li ni v chữ viế t . Đây l s khc bit đu
tiên m ngưi ta c th nhn thy khi sang mt quc gia khc. Tuy nhiên
ngôn ng không chỉ đơn thun l công cụ giao tip m n còn c vai trò
như mt tm gương phn nh văn ho, n chu nh hưng bi điu kin t
nhiên v c nhn thc ca ngưi dân v th giới, do đ dẫn tới vic mt t
c th tồn ti  ngôn ng ny nhưng li không tồn ti  mt ngôn ng khc.
Vo đu th k 20, nh ngôn ng hc ngưi Mỹ Benjamin Lee Whorf đ
nghiên cu ngôn ng ca ngưi Hopi  pha Tây Nam nước Mỹ v đ cho
ra nhng khm ph cc kỳ th v. V  khu vc c ngưi Hopi sinh sng
thi tit rt lnh nên ngôn ng ca h c nhiu t ng đ chỉ tuyt hơn l
ting Anh. Th v hơn na, ngưi Hopi nhn thi gian như mt chuỗi liên
tục không th chia nh, v th m h không c khi nim đm thi gian
theo gi như ca chng ta, cng không c cc t chỉ bn mùa xuân h thu
đông, ngôn ng ca h cng không c th qu kh v tương lai như trong
ting Anh.


1,5
Đc
1,5
Cc th ting khc
54
(Nguồn: Charles W.L.Hill, International Business: Competing in the Global
marketplace, 3
rd
edition, McGraw Hill, 2001, tr95)
Nhn vo bng 1 ta thấ y t rên th giới hin nay, ting Trung Quc l
ting mẹ đẻ ca mt s lưng ngưi đông nht th giới, tip theo l ting Anh
v ting Ấ n Đ (ting Hindu l ngôn ng đưc dùng  n Đ). Tuy vy, ngôn
ng đưc s dụng rng ri nht trên th giới li l ting Anh, tip theo l ting
Php, Tây Ban Nha v Trung Quc.
Ngôn ngữ không lời l nhng tn hiu dùng đ giao tip như c chỉ, nét
mt, nh mắt. C th ni ngôn ng không li c tnh biu cm cao hơn rt
nhiu so với ngôn ng có lờ i . Chnh v th, cc nn văn ho khc nhau c th
hiu v cùng mt c chỉ theo hai hướng hon ton đi lp nhau. V dụ như
ngưi Mỹ dùng ngn tay ci giơ lên đ bc l rằng mi vic đ ổn còn với
ngưi Hy Lp th đây l mt c chỉ tục tu. Mt v dụ khc l khong cch
gia hai ngưi trong giao tip. Nu bn ngồi qu gn đi phương, bn c th 8
b cho l qu xuồng x, còn ngồi qu xa c th gây cho đi phương cm gic
bn không đng tin cy. Tuy nhiên gn l bao nhiêu v xa l bao nhiêu th
cng tuỳ thuc vo quan đim ca tng quc gia. Thưng th khong cch
trong giao tip c th chp nhn đưc  châu Mỹ Latin l gn hơn so với Bắc
Âu và Mỹ. Hu qu l ngưi Bắc Âu v Mỹ c th c cm gic ngưi châu
Mỹ Latin xâm phm không gian riêng ca h, điu ny c th gây ra vic

1

Kinh doanh cng chu nh hưng rt lớn t tôn gio. Nu bn c ý đnh
kinh doanh cc sn phm lm t tht ln trên mt đt nước Hồi gio th sẽ
cm chắc tht bi trong tay v ngưi đo Hồi không ăn tht ln.
2.3. Cc gi tr v quan đim
Mỗi nn văn ho đu c mt h thng cc gi tr v quan đim, đ l
nhng g m qua đ thnh viên ca mt nn văn ho xc đnh l đng mong
mun hay không đng mong mun, tt hay không tt, đẹp hay xu. Trong qu
trnh trưng thành, mỗi c nhân đượ c giá o dụ c thông qua cá c kênh gia đnh,
nh trưng, tôn gio, giao tip x hi… v qua đ xc đnh xem suy ngh và
hnh đng th no cho đng với gi tr ca nn văn ho nơi mnh sinh sng.
Nhng gi tr đưc coi trng  Bắc Mỹ, Bắc Âu bao gồm s chăm chỉ trong
công vic, s đng gi, v s tch luỹ ca ci. Chnh v th, cư dân  cc nn
văn ho ny c th sẽ rt ngc nhiên khi đn nhng nn văn ho m nhng gi
tr trên không đưc ưu tiên hng đu.
Mt v dụ khc l quan đim v công vic v thnh tch  cc nề n văn
ho khc nhau. Trong khi mt s nn văn ho nhn mnh tm quan trng ca
công vic th mt s nn văn ho khc li ưa chung hơn s cân bằng gia
công vic v gii tr. Ngưi Php thưng ni: “Chng tôi lm vic đ sng,
trong khi ngưi Mỹ sng đ lm vic” .  pha Nam ca nước Php, mi
ngưi sng với mt phong cch rt chm ri, h c xu hướng tp trung kim 1
Nguyễn Hong Ánh, “nh hưng ca văn ho đn thương mi quc t trên th giới v  Vit Nam”, Luậ n
văn thạ c sĩ, Đạ i họ c Ngoạ i thương, 1996, tr18


1
Wikipedia, “Văn ho”, 11
2.5. Đời sng vật chất
Đi sng vt cht phn nh tt c nhng sn phm do con ngưi to ra,
n phn ánh mứ c số ng v trnh đ công ngh ca mt quc gia. Mộ t nướ c có
t l lao đng trong ngnh nông nghip lớn th trnh đ công ngh không cao ,
hot đng sn xut  dng thô sơ , hot đng thương mi không pht trin .
Ngượ c lạ i , đờ i số ng nhân dân rấ t đủ đầ y và hiệ n đạ i đồ ng thờ i thương mạ i
pht trin mnh  nhng nước c đa s lc lưng lao đng tp trung  ngnh
công nghiệ p.
Trnh đ công ngh l mt yu t đc bit quan trng đi với cc nước
đang pht trin trong vic nâng cao mc sng ca ngưi dân. Nu mt quc
gia s hu đưc nhng công ngh hin đi th không nhng nn kinh t ca
h đt hiu qu hơn nhiu m h còn tit kim đưc rt nhiu chi ph (như chi
ph thuê, mua công ngh t nước ngoi). Tuy nhiên trnh đ công ngh không
chỉ đơn thun phn nh vic p dụng khoa hc vo sn xut m n c quan h
cht chẽ với yu t văn ho. Nhiu khi ngưi dân sẽ cn mt thi gian nht
đnh đ thch ng với nhng thay đổi v văn ho m trnh đ công ngh mới
đem li. Mt ngưi nông dân đ quen lm vic đc lp trên tha rung ca
mnh sẽ cm thy tht kh khăn đ hc cch lm vic trong nh my. Mt
phương php sn xut hoc mt sn phm mới chắc chắn sẽ nh hưng t hay
nhiu đn thi quen hay cch ngh ca ngưi dân trong nước. V dụ đin hnh
l h thng cc ca hng bn đồ ăn nhanh như BBQ, KFC, Lotteria  Vit
Nam dn dn sẽ lm thui cht đi thi quen nu ăn  nh ca ngưi dân.
2.6. Thẩ m mỹ
Thm mỹ l quan đim v ci đẹp ca mt nn văn ho. N bao gồm

đn trnh đ hc vn ca dân cư. Bên cnh cc tiêu ch đnh gi như t l
ngưi tt nghip phổ thông, trung hc hay đi hc th t l ngưi bit ch l
mt thước đo cơ bn cho trnh đ hc vn. Quan tâm đn trnh đ hc vn ca
dân cư trước khi tung sn phm vo mt th trưng l rt cn thit bi t đ ta
c th xc đnh đưc phương tin qung co, nhn mc, cch tuyn nhân 1
John J.Will, International Business: The challenges of Globalization, 4
th
edition, Pearson Prentice Hall,
2008, tr5 13
công… cho phù hp. Chẳng hn như với nhng th trưng m trnh đ hc
vn ca ngưi dân không cao th chỉ c th tuyn dụng h vo cc v tr lao
đng chân tay ch kh c th tuyn h vo cc v tr qun lý.
2.8. Cấ u trú c xã hộ i
Cu trc x hi l cch thc tổ chc cơ bn ca x hi đ, bao gồm cc
tổ chc đon th, cc đa v x hi v mi quan h gia chng. C hai yu t
lm nên s khc bit v cu trc x hi gia cc nn văn ho l mc đ coi
trng tnh c nhân (hoc tp th) v mc đ phân chia giai cp hoc đẳng cp
trong x hi.
2.8.1. Tính cá nhân và tính tập thể
Trong khi  mt s x hi như Mỹ, Canada, Mexico, nhng thnh tu
ca c nhân đưc coi trng hơn l tư cch thnh viên ca h trong tp th th
 mt s x hi khc như Nht, Vit Nam ngưi ta li c th chng kin điu
ngưc li. Thc t cho thy nhng x hi đnh gi cao tnh c nhân c nn
kinh t rt pht trin do tt c mi ngưi đu c gắng lm vic ht công sut,

cơ hi thay đổi. n Đ l mt nước đc trưng cho h thng ny.  n Đ, kt
hôn với nhng ngưi không cùng đẳng cp l mt điu cm k. Không nhng
th, cơ hi ngh nghip cho nhng ngưi thuc cc tng lớp x hi khác nhau
cng đưc phân chia mt cch rõ rt. Nhng ngh đưc cho l cao quý chỉ
dnh cho ngưi  tng lớp cao, ngưi  tng lớp x hi thp hơn không đưc
qun lý ngưi  tng lớp x hi cao hơn. Trong thi đi ton cu ho như hin
nay, đc đim ny  n Đ sẽ gây không t kh khăn cho cc nh đu tư nước
ngoi thâm nhp vo th trưng nà y trong vic phân bổ nguồn nhân lc do đôi
khi h sẽ không th phân cp cao cho nhng ngưi thuc đẳng cp thp, ngay
c khi anh ta c năng lc thc s.
H thng giai cấp t cng nhắc hơn, ch yu phụ thuc vo ngh
nghip ca cc c nhân v mi ngưi c th chuyn đổi t giai cp ny sang
giai cp khc. Đây l h thng phân cp kh phổ bin hin nay trên th giới.
Tuy nhiên h thng ny  cc quc gia khc nhau c tnh linh hot không 15
ging nhau. Anh đi din cho mt quc gia kh cng nhắc trong vic chuyn
đổi v mt giai cp ca c nhân. Ti đây, nhng ngưi sinh ra  cc tng lớp
thp rt kh c cơ hi vươn lên nhng tng lớp cao hơn do thnh kin x hi,
do các quy đnh v ging ni, cch cư x Trong khi đ,  Mỹ th v th x
hi ca mt c nhân c th dễ dng đưc nâng lên nh nỗ lc phn đu ca
chnh bn thân h.
Như vy qua nghiên cu cc yu t cu thnh ca văn ho ta thy văn
ho  cc quc gia, nhm ngưi khc nhau l rt khc nhau. V th, khi tip
cn với mt nn văn ho mới, ta không nên p đt nhng gi tr v quan đim
ca nn văn ho mnh vo đ đnh gi v cc thi quen, phong tục tp qun
ca nn văn ho đ m cn c ci nhn thong hơn đ dn dn hiu v thch
nghi. Điu đ sẽ gip cho ta c th lm vic hiu qu ngay c với nhng
ngưi thuc mt nn văn ho hon ton khc, nht l trong thi đi ton cu

(Catholicism) v Tin lnh (Protestantism), trong đ đo Tin lnh nh hưng
đn kinh t nhiu hơn theo quan đim ca mt s nh x hi hc. Nh x hi
hc ngưi Đc Weber đ chỉ ra mi quan h gia đo Tin lnh v s ra đi
ca ch ngha tư bn. Ông cho rằng đo Tin lnh đ cao vai trò ca lm vic
chăm chỉ, to ra ca ci vt cht v tit kim - đây cng l nhng điu kin
cn thit cho s ra đi ca ch ngha tư bn. Hơn na, đo Tin lnh dnh cho
cc tn đồ ca h nhiu quyn t do v bnh đẳng hơn, do đ c th đ m
đưng cho s t do v kinh t chnh tr v m đưng cho s pht trin ca
ch ngha c nhân v sau ny. Đ chnh l cơ s lý lun cho nn kinh t t do
tư bn ch ngha.
Đạo Khổng: Ra đi t khong th k th 5 trước công nguyên, hin nay đo
Khổng c khong 150 triu tn đồ tp trung hu ht  Trung Quc, Triu Tiên
v Nht Bn. Đo Khổng nhn mnh vo lòng trung thnh, s tương thân
tương i v s trung thc – cng chnh nhng đc đim ny nh hưng rt lớn
đn tư duy kinh doanh.  cc quc gia theo đo Khổng th tư tưng v lòng 17
trung thnh đ lm gim bớt xung đt gia cp dưới v cp trên, đồng thi
gip duy tr s hp tc gia h với chi ph thp hơn l  nhng quc gia m
s phân chia đẳng cp l rt rõ rng như Anh. Tuy nhiên  đây cp dưới trung
thnh với cp trên th đổi li, cp trên cng c ngha vụ đm bo cho anh ta
công ăn vic lm ổn đnh, đ chnh l tinh thn tương thân tương i. Điu ny
c th đưc thy rõ trong ch đ lm vic sut đi  Nht m nh đ mt
nhân viên c th không s tht nghip nu h chăm chỉ lm vic v th hin
lòng trung thnh ca mnh với công ty. Bên cnh lòng trung thnh v tinh
thn tương thân tương i th s trung thc cng l mt kha cnh không kém
quan trng trong đo Khổng. Nhng ngưi theo đo Khổng cho rằng s thiu
trung thc c th c li trong mt thi gian ngắn nhưng chắc chắn không đem
li g trong di hn. Khi cc công ty c th tin tưng lẫn nhau trong vic cam

lên.  nhng nước m h thng gio dục nhn mnh s tuân th trong đ
ngưi hc hu như không bao gi tranh lun với gio viên, h chỉ tip thu cc
kin thc mt cch thụ đng mt chiu th nn kinh t ca nhng nước đ
không th năng đng hiu qu bi v doanh nhân  nhng quc gia ny
thưng ngi s mo him, ngi lnh trch nhim v phn mnh v không c
đu c sng to cao. Ngưc li,  nhng h thng gio dục khuyn khch
ngưi hc c nhng suy ngh sng to, khuyn khch nhng ý kin tri ngưc
với gio viên, th nn gio dục đo to ra nhng con ngưi năng đng, đc lp
v sẵn sng mo him. Đ l lý do ti sao nn kinh t  cc quc gia đ cc
kỳ pht trin.
2. Văn hoá ả nh hưở ng đế n giao tiế p trong kinh doanh
Ngôn ng l công cụ đ giao tip trong kinh doanh, m ngôn ng li l
mt trong cc yu t cu thnh ca văn ho. Do đ văn ho nh hưng đn
giao tip trong kinh doanh thông qua yu t ngôn ng, bao gồm hai loi chnh
l ngôn ng c li v ngôn ng không li. 19
Ngôn ngữ có lời: Khi kinh doanh trên mt th trưng nước ngoi th
vn đ trước tiên ca cc công ty luôn l dch cc thông đip qung co, thm
ch tên sn phm ra ting nước ngoi. Trên thc t vic dch thut đ gây rắc
ri cho không t công ty. Mt công ty sn xut sn phm kh mùi ca Mỹ c
khu hiu qung co l “ If you use our deodorant, you won’t be embarrassed
in public” (nu bn s dụng sn phm kh mùi ca chng tôi th bn sẽ không
cm thy xu hổ gia đm đông). Trụ s chnh  Tây Ban Nha ca công ty
ny đ s dụng t embarazada trong ting Tây Ban Nha thay cho t
embarrassed ca ting Anh, nhưng t ny trong ting Tây Ban Nha ca ngưi
Mexico li c ngha l “mang thai”. Chnh v th m sn phm ny không
đưc cc chi nhnh  Mexico đn nhn.
1

vo mắt…; trang phục; kiu tc; trang sc.
Nu như  Mỹ, cnh ca văn phòng m c ngha l ngưi trong phòng
sẵn sng tip khch còn đng l th hin đang c mt s kin quan trng diễn
ra  bên trong th  Đc vic đng ca văn phòng không c ngha l ngưi
bên trong không mun tip khch, lý do đơn gin l v h cho rằng m ca
biu hin s không ngăn nắp lch s.
Ngoi ra,  mỗi nn văn ho đu c nhng điu kiêng k cn trnh như
không bao gi đưc chm vo đu ngưi Thi Lan hoc đưa mt vt g qua
đu h v ci đu đưc coi l rt thiêng liêng trên đt nước ny; không nên
dùng tay tri trong cc giao tip x hi  cc nước Trung Đông v tay tri
đượ c coi là chỉ dù ng để thự c hiệ n cá c chứ c năng cơ thể ; vắt chéo chân v đ
lộ đế già y cũ ng là mộ t cử chỉ bị cho là xú c phạ m ở cá c nướ c Trung Đông . Chỉ
cn vi phm nhng điu cm k ny l chng ta c th b đưa vo nhng tnh
th rt kh khăn v thua lỗ trong kinh doanh l kh trnh khi.
Ngôn ngữ qu tặng: Bên cnh ngôn ng c li v không li th ngôn ng qu
tng cng l mt yu t không kém phn quan trng trong kinh doanh. Nhng
mn qu cho đi tc hoc nhng hot đng vui chơi gii tr ngoi gi lm vic
l cu ni đ cc đi tc gn gi nhau hơn, thắt cht mi quan h lm ăn. Tuy
nhiên nghi thc tng qu l không đồng nht  cc nn văn ho khc nhau . 
Nht, ngưi ta không bao gi đn thăm nh ai m không c qu, v qu phi
đưc gi tht trang trng v lch s. Việ c tặ ng quà nhau sau mỗ i cuộ c gặ p gỡ
trong kinh doanh là khá phổ biế n ở đấ t nướ c nà y , tuy nhiên không nên tặ ng
qu qu đắt tin v như th sẽ to cho ngưi nhn qu cm gic phi mua mt
mn qu đắt tương t đ tng li ngưi tng qu vo mt dp no đ khc . 21
Không nên tng hoa mu trắng v vng cho đi tc kinh doanh Nht v trong
mt vi ng cnh th hai mu ny đưc coi l tưng trưng cho ci cht. Còn 
mt s nước khc như Nga, Php, Đc th không nên tng đi tc cc đồ dao

Tinhte.com, “Nokia N73 Ramadar-Nokia cho ngưi Hồi gio”,


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status