Chương 5 Mô hình liên kết thực thể mở rộng - Pdf 13

HeCSDL
1
NN
NN
CHƯƠNG
CHƯƠNG
5
5
Mô h
Mô h
ì
ì
nh liên k
nh liên k
ế
ế
t th
t th


c th
c th


m
m


r
r




ng
ng
Enhanced Entity Relationship EER
Enhanced Entity Relationship EER
 Thực tế: yêu cầu nghiệp vụ của các tổ
chức ngày càng phức tạp hơn
ÎMô hình ER cơ bản không đủ cấu trúc để
diễn tả những hệ thống thông tin phức
tạp
 Cần mô hình mở rộng để
¾ Diễn tả được các quy tắc nghiệp vụ (
business rules) phức tạp
¾ Tạo được những kiểu thực thể tổng quát
hơn (siêu kiểu)
2
HeCSDL 3
NN
NN
V
V
í
í
d
d


 Một công ty có 3 loại nhân viên khác nhau: làm
theo giờ, theo tháng và lương theo hợp đồng.

 Ví dụ
Nhân viên
Thư ký
Quảnlý
Kỹ thuậtviên
Kế toán
Nhân viên
bán hàng
 Lớpcon: Quảnlý, kế toán, thư ký….
 Lớpcha: Nhânviên
 Lớp cha: là loạithựcthể bao gồmmộtsố các thựcthể
riêng biệt đượcthể hiện trong mô hình dữ liệu
 Lớp con: là các thựcthể có vai trò riêng biệtnhưng là
một thành viên củalớpcha
HeCSDL 5
NN
NN
V
V
í
í
d
d


HeCSDL 6
NN
NN
Siêu ki
Siêu ki

ì
ì
nh
nh
7
SUPERTYPE
SUBTYPE 1
SUBTYPE 2
General
entity type
Specialized versions
of supertype
Attributes shared
by all entites
Attributes unique
To subtype 1
Attributes unique
To subtype 2
HeCSDL 8
NN
NN
V
V
í
í
d
d


sơ đ



9
PART
MANUFACTURED
PART
PURCHASED
PART
Description
Routing_No
SUPPLIER
Location
QOH
Part_No
Supplier_ID
Supplies
Unit_price
HeCSDL 10
NN
NN
R
R
à
à
ng bu
ng bu


c trong m
c trong m

hay không?”
10
HeCSDL 11
NN
NN
R
R
à
à
ng bu
ng bu


c v
c v


t
t
í
í
nh đ
nh đ


y đ
y đ


 Có hai nguyên tắc (rule):

thể hiện của một kiểu con
 Ví dụ: siêu kiểu VEHICLE có 2 kiểu con
CAR và TRUCK. Kiểu thực thể
MOTORCYCLE cũng là 1 loại xe cộ nhưng
không được đưa vào mô hình
12
HeCSDL 13
NN
NN
V
V
í
í
d
d


Chuyên bi
Chuyên bi


t ho
t ho
á
á
13
VEHICLE
CAR
Vehicle_Name
No_of_

Disjointness constraint
 Hai nguyên tắc (rule):
 Phân ly (disjoint): một thể hiện của siêu
kiểu là thành viên của chỉ một kiểu con
Ví dụ: PATIENT chỉ có thể hoặc là
OUTPATIENT hoặc là RESIDENT PATIENT
 Trùng lặp (overlap): một thể hiện của
siêu kiểu có thể đồng thời là thành viên
của nhiều hơn một kiểu con
Ví dụ: một thể hiện của siêu kiểu PART có
thể hoặc là thể hiệ
n của kiểu con
MANUFACTURED PART hoặc của kiểu con
PURCHASED PART
14
HeCSDL 15
NN
NN
V
V
í
í
d
d


thu
thu



í
í
d
d


thu
thu


c t
c t
í
í
nh ki
nh ki


u tr
u tr
ù
ù
ng l
ng l


p
p
16
PART

ng
ng
bu
bu


c
c
 Các ràng buộc ở trên là độclậpvớinhau
 Chúng ta sẽ có tấtcả 4 khả năng khác nhau
 Disjoint, total
 Disjoint, partial
 Overlapping, total
 Overlapping, partial
HeCSDL 18
NN
NN
V
V
í
í
d
d


EMPLOYEE
Name
SSN BirthDate
Address
SECRETARY


phân c
phân c


p (Hierarchy) c
p (Hierarchy) c


a siêu
a siêu
ki
ki


u/ki
u/ki


u con
u con
 Một kiểu con có thể trở thành siêu kiểu
cho 1 số kiểu con khác
 Siêu kiểu ở mức cao nhất được gọi là root
 Ví dụ: hãy lập mô hình nhân lực (human
resource) của 1 trường đại học
Một faculty thì sẽ có những thuộc tính gì?
19
HeCSDL 20
NN

c
20
PERSON
O
EMPLOYEE
ALUMNUS
Name
Rank
Position
STUDENT
Address
BirthDate
SSN
Test_Score
Class
FACULTY
STAFF
d
GRADUATE UNGRADUATE
d
HeCSDL 21
NN
NN
Quy t
Quy t


c nghi
c nghi


dùng để định nghĩa hay ràng buộc một số ngữ
cảnh của hoạt động nghiệp vụ. Quy tắc này dùng
để khẳng định cấu trúc của hoạt động nghiệp vụ
hoặc để điều khiển đến hoạt động nghiệp vụ”.
Ví dụ:
 Một sinh viên chỉ được phép đăng ký 1
môn học khi sinh viên đó đã đạt được
những môn học tiên quyết cho môn học
đó.
 Một khách quen được giảm giá 10% nếu
không nợ quá hạn
22
HeCSDL 23
NN
NN




c đ
c đ


ER đơn gi
ER đơn gi


n
n
23

à
ng bu
ng bu


c
c
24
CAR
DRIVER’S
LICENSE
PERSON
Rents
Rents
Possesses
Possesses
R
HeCSDL 25
NN
NN
V
V
í
í
d
d


2
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status