BÀI TẬP LỚN MÔN PHÂN TÍCH THIẾT KẾ PHẦN MỀM QUẢN LÝ VẬT LIỆU XÂY DỰNG - Pdf 13

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊN
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BÀI TẬP LỚN
MÔN PHÂN TÍCH THIẾT KẾ PHẦN MỀM
QUẢN LÝ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Sinh viên thực hiện : PHAN TÀI NĂNG
HÀ THỊ NHUNG
Lớp : TK9.1
Giảng viên hướng dẫn : ĐÀO ANH HIỂN
Hưng yên, ngày 27 tháng 5 năm 2013
1
NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

Q*"KGRbGcE^dVeaGHINKLGM%
Q0"KGRbGcE^dVe ABCDEE0
34Qj6([6\[)!,k&(l/2
(((^c 2
(((<KmLnc 2
(((Q"KGRbIoi%
(((VpIKGaGi*
34j6([6\[$(:(li0
3
6KLALKEVKaGHINAi0
<6KLALKEVKaGHINIEhKgM3%;
Q6KLALKEVKaGHINgM3%<
6KLALKEVKR>M%
i6KLALKEVKfgKB%i
%6KLALKEVKGP%*
*6KLALKEVKKLGOGP%2
+(((j\[6&/q*
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
STT Tên hình Trang
1
Hình 1.1 Mô hình tổng thể các thành phần của hệ thống
7
2 Hình 2.1 Use-case mức tổng quát 13
4
3 Hình 2.2 Use-case quản lý khách hàng 14
4 Hình 2.3 Use-case quản lý nhân viên 14
5 Hình 2.4 Use-case quản lý nhà cung cấp. 20
6 Hình 2.5 Use-case quản lý loại vật tư. 23
7 Hình 2.6 Use-case quản lý vật tư 26
8 Hình 2.7 Use-case quản lý phiếu xuất 29

48 Hình 4.3 Giao diện chức năng quản lý vật tư 59
49 Hình 4.4 Giao diện đăng nhập 61
50 Hình 4.5 Giao diện chức năng quản lý nhân viên 62
51 Hình 4.6 Giao diện chức năng quản lý nhà cung cấp 64
52 Hình 4.7 Giao diện chức năng quản lý phiếu xuất 65
DANH SÁCH CÁC BẢNG
STT Tên bảng Trang
1 Bảng 1.1 Các chức năng của phần mềm 10
2 Bảng 3.1 Danh sách các thực thể của hệ thống 49
3
Bảng 3.2 Danh sách các thuộc tính của thực thể khách hàng
50
4 Bảng 3.3 Danh sách các phương thức của thực thể khách hàng 50
5 Bảng 3.4 Danh sách các thuộc tính của thực thể nhân viên 50
6 Bảng 3.5 Danh sách các phương thức của thực thể nhân viên 50
6
7 Bảng 3.6 Danh sách các thuộc tính của thực thể nhà cung cấp 50
8 Bảng 3.7 Danh sách các phương thức của thực thể nhà cung cấp 50
9 Bảng 3.8 Danh sách các thuộc tính của thực thể vật tư 52
10 Bảng 3.9 Danh sách các phương thức của thực thể vật tư 52
11 Bảng 3.10 Danh sách các thuộc tính của thực thể loại vật tư 52
12 Bảng 3.11 Danh sách các phương thức của thực thể loại vật tư 53
15 Bảng 3.12 Danh sách các thuộc tính của thực thể phiếu xuất 53
16 Bảng 3.13 Danh sách các phương thức của thực thể phiếu xuất 53
17 Bảng 3.14 Danh sách các thuộc tính của thực thể CTPX 54
18 Bảng 3.15 Danh sách các phương thức của thực thể CTPX 54
19 Bảng 3.16 Danh sách các thuộc tính của thực thể phiếu nhập 55
20 Bảng 3.17 Danh sách các phương thức của thực thể phiếu nhập 55
21 Bảng 3.18 Danh sách các thuộc tính của thực thể CTPN 56
22 Bảng 3.19 Danh sách các phương thức của thực thể CTPN 56

tiền và quản lý như trên.
Ngày nay do nhu cầu phát triển của khoa học kỹ thuật đặc biệt sự tiến bộ
trong lĩnh vực công nghệ thông tin rất cao cho nên mọi công việc thực
hiện đòi hỏi nhanh chóng, chính xác từng li từng tí để đáp ứng yêu cầu
cần đưa công nghệ vào cuộc sống đặc biệt trong lĩnh vực quản lí công
việc chính vì vậy chúng em chọn chương trình quản lí vật liệu xây dựng.
Chương trình có thể giúp người quản lý đỡ vất vả hơn trong quá trình ghi
chép, lưu trữ, tính toán chính xác hơn.
3. Mục tiêu của đề tài
8
Ôn tập, củng cố các kỹ năng lập trình và các kiến thức được học trong năm học
thứ nhất và đầu năm thứ hai.
Áp dụng các kiến thức của môn Phân tích thiết kế phần mềm, Lập trình hướng
đối tượng, HQTCSDL và chuyên đề 1: Công nghệ .NET.
Luyện tập kỹ năng làm việc nhóm.
Từ đó xây dựng chương trình quản lý vật liệu xây dựng cho cửa hàng Hòa An-
Khoái Châu-Hưng Yên.
4. Nội dung thực hiện
Khảo sát, xác định yêu cầu bài toán.
Đặc tả yêu cầu bài toán.
Thiết kế hướng đối tương với UML.
Thiết kế CSDL.
Thiết kế giao diện.
5. Ý nghĩa của đề tài
Ý nghĩa lý luận: Đây là đề tài góp phần cũng cố kỹ năng phân tích đề tài, tìm
hướng đúng đắn để thiết lập các đối tượng trong đề tài và các kỹ năng về lập
trình, làm quen với lập trình Form, kĩ năng sáng tạo về giao diện.
Ý nghĩa thực tiễn: rèn luyện cách làm việc nhóm có hiệu quả, phát huy tính
sáng tạo và cách làm việc độc lập của mỗi thành viên, củng cố nâng cao kiến
thức cho thành viên trong nhóm.

i
vật

Phiếu
nhập
Phiếu
xuất
Thố
ng
kê,
báo
Nhân
viên
4 Quản lý loại vật tư Loại vật tư được lưu trữ đầy đủ thông tin theo
yêu cầu
Có chức năng thêm, sửa, xóa.
5 Quản lý nhân viên Nhân viên phải được lưu đầy đủ thông tin theo
yêu cầu
Có chức năng thêm, sửa, xóa.
6
Thống kê, báo cáo.
Đưa ra số lượng hàng tồn kho ,báo cáo danh
sách nhưng mặt hàng bán chạy, khách hàng.
7
Quản lí phiếu nhập
Đưa ra thông tin việc nhập vật tư mới từ nhà
cung cấp với các thông tin loại vật tư số
lượng ,đơn giá ,tiền thanh toán
8
Quản lý phiếu xuất

Quản lý đăng nhập vào hệ thống
Điều kiện sau
Nhân viên chọn chức nẳng quản lý khách hàng
13
Biểu đồ use-case
Hình 2.2 Use-case quản lý khách hàng
Dòng sự kiện chính
Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống
1. Kích vào chức năng quản lý khách
hàng
2. Hiển thị danh sách để lựa chọn chức
năng cụ thể gồm thêm, sửa, xóa.
3. Nhân viên chọn chức năng 4. Đưa ra biểu mẫu theo chức năng
5. Nhân viên hoàn thành công việc và
thoát khỏi chức năng quản lý khách
hàng.
Dòng sự kiện phụ
Dòng phụ UC001-A1: Thêm khách hàng
14
Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống
1. Chọn chức năng thêm KH.
2. Nhập các thông tin của khách hàng
cần thêm.
3. Chọn nút thêm
4. Lưu các thông tin mới nhập vào hệ
thống lưu trữ.
5. Nhân viên hoàn thành công việc và
thoát khỏi chức năng thêm KH.
Dòng phụ UC001-A2: Sửa khách hàng
Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống

Biểu đồ use-case
16
Hình 2.3 Use-case quản lý nhân viên
Dòng sự kiện chính
Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống
1. Kích vào chức năng quản lý nhân
viên
2. Hiển thị danh sách để lựa chọn chức
năng cụ thể gồm thêm, sửa, xóa.
3. Người quản lý chọn chức năng 4. Đưa ra biểu mẫu theo chức năng
5. Người quản lý hoàn thành công việc
và thoát khỏi chức năng quản lý
nhân viên
17
Dòng sự kiện phụ
Dòng phụ UC001-B1: Thêm nhân viên
Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống
1. Chọn chức năng thêm NV.
2. Nhập các thông tin của nhân viên
cần thêm.
3. Chọn nút thêm
4. Lưu các thông tin mới nhập vào hệ
thống lưu trữ.
5. Quản lý hoàn thành công việc và
thoát khỏi chức năng thêm NV.
Dòng phụ UC001-B2: Sửa nhân viên
Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống
1. Chọn chức năng sửa NV. 2. Yêu cầu nhập mã NV muốn sửa
3. Quản lý nhập vào mã NV. 4. Tìm kiếm và đưa ra các thông tin
NV có mã trên.

Dòng sự kiện chính
Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống
1. Kích vào chức năng quản lý nhà
cung cấp
2. Hiển thị danh sách để lựa chọn
chức năng cụ thể gồm thêm, sửa,
xóa.
3. Nhân viên chọn chức năng 4. Đưa ra biểu mẫu theo chức năng.
5. Nhân viên hoàn thành công việc và
thoát khỏi chức năng quản lý nhà
cung cấp
20
Dòng sự kiện phụ
Dòng phụ UC001-C1: Thêm nhà cung cấp
Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống
1. Chọn chức năng thêm nhà cung
cấp.
2. Nhập các thông tin của nhà cung
cấp cần thêm.
3. Chọn nút thêm
4. Lưu các thông tin mới nhập vào hệ
thống lưu trữ.
5. Nhân viên hoàn thành công việc
và thoát khỏi chức năng thêm nhà
cung cấp.
Dòng phụ UC001-C2: Sửa nhà cung cấp
Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống
1. Chọn chức năng sửa nhà cung cấp.
2. Yêu cầu nhập mã nhà cung cấp
muốn sửa

Quản lý đăng nhập vào hệ thống
Điều kiện sau
Quản lý chọn chức năng quản lý loại vật tư
Biểu đồ use-case
22
Hình 2.5 Use-case quản lý loại vật tư
Dòng sự kiện chính
Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống
1. Kích vào chức năng quản lý loại vật

2. Hiển thị danh sách để lựa chọn chức
năng cụ thể gồm thêm, sửa, xóa.
3. Nhân viên chọn chức năng 4. Đưa ra biểu mẫu theo chức năng
5. Nhân viên hoàn thành công việc và
thoát khỏi chức năng quản lý loại vật

23
Dòng sự kiện phụ
Dòng phụ UC001-D1: Thêm loại vật tư
Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống
1. Chọn chức năng thêm loại vật tư
2. Nhập các thông tin của loại vật tư
cần thêm.
3. Chọn nút thêm
4. Lưu các thông tin mới nhập vào hệ
thống lưu trữ.
5. Nhân viên hoàn thành công việc và
thoát khỏi chức năng thêm loại vật

Dòng phụ UC001-D2: Sửa loại vật tư

vật tư
Tác nhân liên quan
Quản lý
Điều kiện trước
Quản lý đăng nhập vào hệ thống
Điều kiện sau
Quản lý chọn chức năng quản lý vật tư
Biểu đồ use-case
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status