quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Kim Phượng, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên - Pdf 13

Đồ án QHXDNTM xã Kim Phượng - Huyện Định Hoá - Tỉnh Thái Nguyên


Thái nguyên, ngày tháng 11 năm 2012
 
!"##$
%&'()*+,
CƠ QUAN CHỦ ĐẦU TƯ
-!&./0"
%&'
CƠ QUAN LẬP QUY HOẠCH
&123&
"+,

4&5%67849:;9<;=><>?9@
Xưởng trưởng - KTS. Nguyễn Quang Hưng
Chủ trì - KTS. Nguyễn Quang Hưng
Thiết kế - KTS. Đỗ Ngọc Anh
- KTS. Cao Duy Hoàng
Quản lý kỹ thuật - KTS. Đỗ Quang
+,ABBC:9B:
Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên 1
Đồ án QHXDNTM xã Kim Phượng - Huyện Định Hoá - Tỉnh Thái Nguyên
DEF
53
B<GHIEFJDKLJMNOPHFQRSODTUID4
- Đề án nghiên cứu mô hình quy hoạch xây dựng nông thôn mới gắn với đặc
trưng vùng miền và các yếu tố giảm nhẹ thiên tai là chương trình nhằm đáp ứng
sự phát triển theo các tiêu chí nông thôn mới do Chính phủ ban hành tại Quyết
định số 491/QĐ-TTg ngày 16/4/2009;
- Kim Phượng là một xã miền núi nằm ở phía Bắc huyện Định Hóa, cách

trang làng xóm có cảnh quan sạch đẹp.
- Giữ gìn phát huy bản sắc văn hóa, tập quán của địa phương, bảo vệ môi
trường sinh thái; An ninh trật tự được giữ vững.
- Nâng cao trình độ dân trí, đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân;
- Phòng chống và giảm nhẹ thiên tai đối với những khu vực thường xuyên
bị thiên tai.
- Phục vụ công tác quản lý, kiểm soát phát triển
- Quy hoạch xây dựng nông thôn là quy hoạch không gian và hạ tầng kỹ
thuật phục vụ phát triển về kinh tế - xã hội trên địa bàn.
- Làm cơ sở pháp lý cho việc lập các dự án đầu tư xây dựng và quản lý xây
dựng theo quy hoạch.
6<DU]^KAJD_KDUF`abRSODTUID4
- Thời hạn lập quy hoạch:
+ Giai đoạn 1: 2011 - 2015.
+ Giai đoạn 2: 2016 - 2020.
- Phạm vi đối với quy hoạch chung xã bao gồm ranh giới toàn xã:
+ Toàn bộ địa giới hành chính xã Kim Phượng, huyện Định Hóa, tỉnh Thái
Nguyên, diện tích tự nhiên 1.304,85 ha. Dân số năm 2011: 3.016 người;
+ Phía Đông giáp: Xã Lam Vĩ, Tân Thịnh, Tân Dương;
+ Phía Tây giáp: Xã Kim Sơn;
+ Phía Nam giáp: Thị trấn Chợ Chu;
+ Phía Bắc giáp: Xã Quy Kỳ.
c<def`abRSODTUID4
4.1. Các văn bản pháp lý:
- Luật Xây dựng;
- Luật Quy hoạch;
Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên 3
Đồ án QHXDNTM xã Kim Phượng - Huyện Định Hoá - Tỉnh Thái Nguyên
- Nghị định số 08/2005/NĐ-CP của Chính phủ về Quy hoạch xây dựng;
- Quyết định số 491/QĐ-TTg ngày 16/04/2009 của Thủ tướng Chính phủ về

Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên 4
Đồ án QHXDNTM xã Kim Phượng - Huyện Định Hoá - Tỉnh Thái Nguyên
+ Căn cứ thông tư số 17/2010/TT-BXD ngày 30/09/2010 của Bộ xây dựng
Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị;
+ Căn cứ thông tư số 13/2011/TT-BTNMT ngày 15/04/2011 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định về ký hiệu bản đồ hiện trạng sử dụng đất
và bản đồ quy hoạch sử dụng đất;
+ Căn cứ quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 25/05/2011 của UBND tỉnh
Thái Nguyên về việc phê duyệt Chương trình Xây dựng nông thôn mới tỉnh Thái
Nguyên giai đoạn 2011-2015, định hướng đến 2020;
+ Căn cứ Thông tư liên tịch số 13/2011/TTLT-BXD-BNNPTNT-
BTN&MT, ngày 28/10/2011. Quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch
xây dựng xã nông thôn mới;
+ Căn cứ Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2011 của
UBND xã Kim Phượng về việc chỉ thầu tư vấn lập quy hoạch chung xây dựng
nông thôn mới xã Kim Phượng - Huyện Định Hóa - Tỉnh Thái Nguyên;
+ Căn cứ vào hợp đồng số /HD-XD ngày / / 2011. Về việc
lập quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Kim Phượng, huyện Định Hóa, tỉnh
Thái Nguyên giữa Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Thái nguyên và Ban
quản lý xây dựng nông thôn mới xã Kim Phượng;
+ Căn cứ Nghị quyết Đại hội đảng bộ xã Kim Phượng khóa XXI, Nhiệm kỳ
2010 - 2015;
+ Căn cứ Quyết định số 4709/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2011 của
UBND huyện Định Hóa về việc phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch và dự toán chi
phí lập quy hoạch chung xây dựng NTM xã Kim Phượng.
4.2. Các tài liệu cơ sở khác:
- Căn cứ kết quả rà soát 19 tiêu chí theo Quyết định số 491/QĐ-TTg ngày
16/04/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về
nông thôn mới;
- Quy hoạch các ngành trên địa bàn như: Giao thông, cấp nước, nông

- Dân số hiện trạng 2011: 3.016 người.
:<%DpDaSD_KJKLJ4
- Xã Kim Phượng có những đặc trưng của khí hậu khu vực miền núi phía
Bắc, có 2 mùa rõ rệt. Mùa mưa từ tháng 4 đến tháng 10, mùa khô từ tháng 11
năm trước đến tháng 3 năm sau, lượng mưa phân bố không đều, lượng mưa
trung bình từ 1600mm đến 1900mm/năm được tập trung ở các tháng 6, 7, 8, 9;
Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên 6
Đồ án QHXDNTM xã Kim Phượng - Huyện Định Hoá - Tỉnh Thái Nguyên
Nhiệt độ: Nhiệt độ trung bình cả năm biến động từ 23 - 24
0
C; Độ ẩm trung bình
cả năm từ 81 - 85 %.
6<nYDqFDAZnY]UT4
- Địa hình: Đặc thù là một xã miền núi, có địa hình đa dạng, khá phức tạp.
Có dãy núi đá vôi chạy qua, đồi núi dốc, có dòng suối chảy từ đầu đến cuối xã,
giao thông đi lại khó khăn. Đồi núi chiếm 2/3 tổng Diện tích tự nhiên của toàn
xã, xen kẽ là những cánh đồng lòng chảo tạo nên địa hình nhấp nhô lượn sóng,
đồi bát úp, thung lũng nhỏ hẹp, chủ yếu là những ruộng bậc thang. Hướng dốc từ
phía tây bắc về phía đông nam, do địa hình có khác biệt như vậy nên hạn chế rất
lớn đến sản xuất nông lâm nghiệp của nhân dân trong xã, ảnh hưởng đến sự phát
triển kinh tế - xã hội nói chung.
c<QS[FFriIJDXO^sF4
- Nguồn nước mặt phục vụ sản xuất: Nguồn chính phục vụ sản xuất nông
nghiệp rất phong phú bởi vị trí của xã được thiên nhiên ưu đãi có dòng suối lớn
chảy từ đầu đến cuối xã và một số hồ ao chứa nước phục vụ cho sản xuất nông
nghiệp. Chất lượng nước chưa đạt tiêu chuẩn vệ sinh, đặc biệt là sau mỗi đợt
mưa lũ;
- Nguồn nước ngầm: Hiện tại chưa có khảo sát về trữ lượng nước ngầm
trên địa bàn xã, qua khảo sát sơ bộ tại các hộ dùng giếng khơi chất lượng khá
tốt. Toàn xã hiện nay có 63% người dân dùng nước giếng khơi, 17,76% người

5.1.3. Chưa sử dụng: 390.98 ha chiếm 29.96% so với diện tích đất tự nhiên;
?<hKJor_FQ4
- Môi trường nước trên địa bàn xã nhìn chung chưa ô nhiễm.
+ Nguồn nước mặt: Nguồn nước mặt trên địa bàn xã Kim Phượng chủ yếu
từ nguồn nước suối, các vai đập, ao hồ Nguồn này chủ yếu phục vụ cho sản
xuất.
+ Nguồn nước ngầm: Nguồn nước ngầm là nguồn nước chính được sử dụng
trong sinh hoạt của người dân trong xã, được khai thác từ nước giếng đào, giếng
khoan.
+ Hiện trạng về nước thải sinh hoạt, nước thải chăn nuôi phần lớn được
thải trực tiếp ra các rãnh thoát nước chưa qua xử lý, nên cục bộ một số khu vực
làm ảnh hưởng đến nguồn nước mặt.
- Đánh giá môi trường đất: Nghĩa trang nghĩa địa chưa được quy hoạch,
việc sử dụng phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, chất thải, nước thải từ các hoạt
động sinh hoạt, chăn nuôi chưa hợp lý, đã gây ảnh hưởng đến môi trường đất.
DaFMuJDKmFJoUFQZKkSlKmFJHFDKWFAJtKFQSOWF^t]hKJor_FQ4
- Lợi thế: Vị trí địa lý tương đối thuận lợi cho giao lưu kinh tế, văn hóa - xã
hội giữa các xã trên địa bàn huyện; Điều kiện tự nhiên, đất đai, khí hậu thuận lợi
nhiều loại cây trồng, vật nuôi; Diện tích đất bình quân trên đầu người cao, phù
hợp với nhiều hình thức canh tác, đây là lợi thế lớn trong sản xuất nông lâm
nghiệp.
Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên 8
Đồ án QHXDNTM xã Kim Phượng - Huyện Định Hoá - Tỉnh Thái Nguyên
- Hạn chế: Do địa hình có nhiều đồi núi cao đã ảnh hưởng rất lớn đến sản
xuất nông lâm nghiệp, nguồn nước phục vụ cho sản xuất nông nghiệp bị hạn chế
(mùa khô thường xảy ra hạn hán cục bộ cho sản xuất).
<\FDQK\^KmIJDHIDKmFI\IRSODTUIDZvIw4
Hiện nay xã đã có quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và định
hướng đến năm 2015 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết giai đoạn 2006 - 2010.
Nhưng do điều kiện về nguồn vốn còn thiếu nên chưa thực hiện được.

tham gia khoảng 50 người.
- Tổ hợp tác: Xã có 01 tổ HT làm Mỳ gạo, 02 tổ HT Khai thác đá, 01 tổ HT
làm gạch tổng số lao động tham gia sản xuất là 18 người.
- Trang trại, gia trại: Xã có 04 gia trại đang hoạt động (02 gia trại chăn nuôi
lợn thịt, 01 gia trại tổng hợp, 01 gia trại nuôi dê). Tổng số lao động tham gia sản
xuất của 04 gia trại 12 người.
- Cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp: Hiện tại xã có 04 máy gặt đập
liên hợp (hỗ trợ gặt 70% tổng diện tích, 07 máy tuốt lúa liên hoàn (hỗ trợ gặt
20% tổng diện tích), có 4 máy Tắc tơ và 132 máy cày, bừa (hỗ trợ làm đất, cày
bừa 95%).
So sánh mức độ đạt được so với tiêu chí quốc gia về NTM: Chưa đạt.
<sFDwY)vDgK^thKJor_FQ4
B<sFDT\)QK\TPVI4
- Văn hóa: Tỷ lệ thôn, bản đạt tiêu chuẩn làng văn hoá 10/12 thôn đạt
83,3%, trong đó co 2 thôn đạt văn hoá cấp tỉnh; Tỷ lệ hộ gia đình đạt tiêu chuẩn
gia đình văn hóa năm 2011: 84,6 %;
So với tiêu chí văn hóa xã NTM: Đạt.
- Giáo dục: Mức độ phổ cập giáo dục trung học đã đạt 100 %; Tỷ lệ học
sinh sau tốt nghiệp THCS được tiếp tục học trung học (phổ thông, bổ túc, học
nghề) 97,2 % tổng số học sinh trong độ tuổi; Tỷ lệ lao động nông nghiệp qua đào
tạo 8,3%;
+ Chưa có nhà văn hóa đạt chuẩn. Cơ sở vật chất còn thiếu, tỷ lệ lao động qua
đào tạo nghề còn thấp.
So sánh mức độ đạt được so với tiêu chí quốc gia về NTM: Chưa đạt.
:<JL4
- Đạt chuẩn cấp độ 1 vào năm 2009, có 06 phòng làm việc, tổng diện tích
958,8m2. Diện tích xây dựng: 500m2;
- Tỷ lệ người dân tham gia các hình thức bảo hiểm y tế 90 %;
- Đã có vườn thuốc nam;
So sánh mức độ đạt được so với tiêu chí quốc gia về NTM: Đã đạt.

- Tỷ lệ nhà kiên cố và bán kiên cố chiếm 68,7 % tổng số nhà toàn xã.
1.1. Nhà ở khu trung tâm và dọc trục đường liên xã:
Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên 11
Đồ án QHXDNTM xã Kim Phượng - Huyện Định Hoá - Tỉnh Thái Nguyên
- Khu trung tâm: Do chưa có quy hoạch, các hộ dân ở rải rác trên trục
đường liên thôn, liên xã, gây ảnh hưởng đến giao thông đi vào khu trung tâm xã.
- Dân cư sinh sống dọc trục đường liên xã còn thưa thớt, công trình nhà ở
chủ yếu là nhà kiên cố và bán kiên cố.
1.2. Nhà ở khu dân cư nông thôn:
- Dân cư tập trung ở 12 bản, ngoài ra còn nằm rải rác xen kẽ với đất canh
tác, vườn đồi.
So sánh mức độ đạt được so với tiêu chí quốc gia về NTM: Chưa đạt.
:<KmFJoUFQI\IIhFQJoqFDIhFQIgFQ4
2.1. Trụ sở UBND xã:
Trụ sở UBND xã Kim Phượng, địa điểm tại mới được xây dựng 2
tầng bao gồm: 12 phòng làm việc và 01 hội trường với 100 chỗ ngồi, diện tích
đất 3.200 m2 ( diện tích xây dựng 350m2), tại Bản Mới. Hiện tại chưa đáp ứng
được nhu cầu làm việc của các ban ngành (Công an, xã đội, các đoàn thể, bộ
phận một cửa).
2.2. Giáo dục đào tạo gồm:
Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên 12
Đồ án QHXDNTM xã Kim Phượng - Huyện Định Hoá - Tỉnh Thái Nguyên
- Trường mầm non: địa điểm tại , đã đạt chuẩn chưa đang tiến
hành các điều kiện để đạt được chuẩn cấp độ 2, (có 06 phòng học, với 143 học
sinh).
+ Địa điểm tại Bản Ngói
+ Diện tích đất: 2387,9m2, diện tích xây dựng: 530m2
So sánh mức độ đạt được so với tiêu chí quốc gia về NTM: Đã đạt.
- Trường tiểu học: Đã đạt chuẩn cấp độ 1, có 10 phòng, được phân thành 2
khu:

12 thôn bản trong xã hiện có 2 điểm truy cập internet tại trung tâm xã.
So sánh mức độ đạt được so với tiêu chí quốc gia về NTM: Đạt
Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên 14
Đồ án QHXDNTM xã Kim Phượng - Huyện Định Hoá - Tỉnh Thái Nguyên
2.5. Văn hóa - thể dục thể thao:
+ Nhà văn hóa xã: chưa có.
+ Khu thể thao của xã: Chưa có.
+ Số thôn đã có nhà văn hoá 10/12 thôn, số chưa đạt chuẩn 10.
+ Khu thể thao của thôn: 11/12 thôn bản chưa có.( toàn xã có 1 sân thể thao
tại Bản Lác 2.
Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên 15
Đồ án QHXDNTM xã Kim Phượng - Huyện Định Hoá - Tỉnh Thái Nguyên
So sánh mức độ đạt được so với tiêu chí quốc gia về NTM: Chưa đạt.
2.6. Chợ nông thôn:
Hiện nay xã chưa có chợ và khu thương mại dịch vụ để phục vụ cho nhân
dân, chủ yếu người dân kinh doanh tại hộ gia đình.
2.7. Công trình tôn giáo, tín ngưỡng, di tích lịch sử:
- Đài tưởng niệm nằm trong khuôn viên của UBND xã.
+Diện tích xây dựng: 50m2.
- Xã có một điểm di tích lịch sử : Nơi thành lập chính quyền huyện Định
Hóa. Địa điểm tại Bản Lác 1.
Đánh giá hiện trạng các công trình công cộng:
- Các công trình công cộng của xã đã được đầu tư và xây dựng, nhưng so
với tiêu chuẩn tiêu chí NTM chưa đạt yêu cầu về quy mô, diện tích, quy cách, số
lượng cần bổ sung như: Công viên cây xanh, nhà văn hóa, khu thể thao xã,
thôn, chợ, dịch vụ thương mại …
- Khu trung tâm: Do chưa có quy hoạch nên việc phân khu chức năng
chưa rõ ràng, khu dân cư thưa thớt, các công trình trong khu trung tâm xây dựng
rời rạc, chưa có mối liên hệ.
6<KmFJoUFQDUJEFQlzJDSaJ4

5 Bản Nam Cơ - Quy Kỳ
760 3 760
Đường đất
6 Bản Mới – Bản Nà Bó
2800 3 2800
Đường đất
7 Bản Kết - Bản Đông Nghè
295 3 295
Đường đất
8 Bản Cạm Phước – Bản Nà Bó
250 3 250
Đường đất
9 Bản Cạm Phước - Bản Đông Nghè
810 3 810
Đường đất

}FQIgFQ ;<~6=  ;<~6=

+ Đường chính nội đồng: Có 7.951m, hiện trạng là đường đất, mùa mưa đi
lại lầy lội, khó khăn.
GJJ
SOLFZr_FQIDpFDFgKZ[FQ
JTtFMv%K]Dr|FQ
KmFJoUFQ
Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên 17
Đồ án QHXDNTM xã Kim Phượng - Huyện Định Hoá - Tỉnh Thái Nguyên
 
DKkS
PtK7]@
kF

Đường đất
9 -{Ft-w)y{FU]DriI 
Bản Nà Bó-Bản Cạm Phước 400 2
Đường đất
}FQ 7951
Hiện trạng hệ thống đường giao thông của xã so với tiêu chí NTM: Chưa đạt.
3.2. Thủy lợi:
+ Hệ thống kênh mương đất chưa được cứng hóa: 9.797 m, gồm các tuyến:
G rdFQ
DKkS
PtK7]@
KLJ
PKmF7]@
KmFJoUFQ
1
Bản Lác2 - Bản Nam Cơ 1075 0.4x0.6 mương đất
2
Bản Lác 2 - Bản Ngói 1050 0.4x0.6 mương đất
3
Bản Lác 2 -(Đồng Giềng) Bản Ngói 1100 0.4x0.6 mương đất
4
Bản Lanh- Bản Ngói 440 0.4x0.6 mương đất
5
Đồng Cà Bản Lác1 820 0.4x0.6 mương đất
Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên 18
Đồ án QHXDNTM xã Kim Phượng - Huyện Định Hoá - Tỉnh Thái Nguyên
6
Đồng Lèo Bản Lác 1 266 0.4x0.6 mương đất
7
Đồng Chùa Bản Ngói 250 0.4x0.6 mương đất

Đồ án QHXDNTM xã Kim Phượng - Huyện Định Hoá - Tỉnh Thái Nguyên
Đánh giá hiện trạng về hệ thống giao thông, thủy lợi của xã:
- Đường giao thông đã có nhưng chất lượng chưa tốt. Đường nội thôn chủ
yếu là đường đất, bị hư hại nghiêm trọng khi có mưa lớn, gây khó khăn cho nhu
cầu đi lại và sản xuất của nhân dân.
- Giao thông nội đồng: Nhỏ, hẹp, Chưa cứng hóa, việc vận chuyển chủ yếu
bằng thủ công và xe kéo, xe thồ. Cần quy hoạch, xây dựng hệ thống giao thông
nội đồng phục vụ cho vùng sản xuất chuyên canh theo quy mô lớn.
- Hệ thống kênh mương được hình thành chủ yếu trên cơ sở tự nhiên chưa
có các hệ thống thủy nông, việc cứng hóa kênh mương còn ít, hệ thống kênh
mương đất còn nhiều, lượng nước rò rỉ thất thoát lớn, ảnh hưởng đế việc điều
tiết nước và phục vụ sản xuất.
So sánh mức độ đạt được so với tiêu chí quốc gia về NTM: Chưa đạt.
3.3. Hiện trạng cấp điện:
- Nguồn điện: Nguồn điện cung cấp cho xã là lưới điện quốc gia được hạ
thế xuống gồm 03 trạm biến áp có công suất 50 KVA ÷ 100 KVA gồm:
+ Trạm biến áp Bản Ngói có công suất 100 KVA.
+ Trạm biến áp Bản Mới có công suất 50 KVA.
Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên 20
Đồ án QHXDNTM xã Kim Phượng - Huyện Định Hoá - Tỉnh Thái Nguyên
+ Trạm biến áp Bản Cạm Phước có công suất 70 KVA.
- Hiện tại 03 trạm biến áp có khả năng cung cấp điện cho toàn xã đạt 70%
- Tỷ lệ hộ được sử dụng điện và sử dụng điện an toàn đạt 70 %.
+ Mạng lưới chiếu sáng khu trung tâm và đường thôn, xóm: Chưa có.
+ Số đường dây hạ thế là : 14,21km đã chuẩn về an toàn.
Đánh giá hiện trạng cấp điện của xã.
- Lưới điện và trạm biến áp xây dựng đã lâu, khoảng cách truyền tải xa
nên tổn thất cấp điện lớn. Mạng lưới 0,4kV xây dựng còn nhiều đoạn không đảm
bảo an toàn trong việc sử dụng điện;
- Chưa có mạng lưới chiếu sáng công cộng, khu trung tâm và các thôn, cần

So sánh mức độ đạt được so với tiêu chí quốc gia về NTM: Chưa đạt
3.5.4. Hiện trạng môi trường:
- Môi trường nước mặt: Nguồn nước mặt trên địa bàn xã bao gồm, nguồn
nước suối, ao, hồ, khe lạnh, nước tự chảy nhìn chung chưa có dấu hiệu ô nhiễm,
tuy nhiên cục bộ một số khu vực do nước thải sinh hoạt và nước thải trong chăn
nuôi gia súc, gia cầm thải ra các môi trường không qua xử lý, gây ảnh hưởng đến
nguồn nước mặt.
- Môi trường nước ngầm: Nước ngầm (Giếng khoan, giếng đào) là nguồn
nước chính được sử dụng trong sinh hoạt của người dân trong xã, qua đánh giá
về cảm quan nguồn nước sinh hoạt vẫn đảm bảo hợp vệ sinh và chưa bị ô nhiễm
do mật độ dân cư thưa và diện tích che phủ rừng còn khá lớn.
3.6. Nghĩa trang, nghĩa địa:
Xã chưa quy hoạch nghĩa địa tập trung, việc chôn cất, mai táng theo hình
thức dòng họ, tập quán, chôn cất trên đồi và vườn nhà.
So sánh mức độ đạt được so với tiêu chí quốc gia về NTM: Chưa đạt
3.7. Phân tích, đánh giá việc thực hiện các quy hoạch và dự án đang
triển khai trên địa bàn xã:
Các chương trình, dự án mục tiêu của quốc gia, của tỉnh theo từng ngành,
lĩnh vực kinh tế xã hội đã và đang được đầu tư tại địa phương.
- Các dự án theo chương trình 135; nước sạch, trồng rừng
- Dự án Plan đang triển khai trên địa bàn xã, nội dung dự án nâng cao
năng lực trong xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của xã có sự tham
gia của người dân.
- Dự án Ke: Dự án phát triển hợp tác của Hội liên hiệp phụ nữ.
Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên 22
Đồ án QHXDNTM xã Kim Phượng - Huyện Định Hoá - Tỉnh Thái Nguyên
Các dự án đã và đang triển khai trên địa bàn xã đều đạt kết quả tốt, góp
phần cải thiện nâng cấp hệ thống hạ tầng cơ sở, nâng cao trình độ người lao
động thuận lợi cho việc triển khai thực hiện các tiêu chí xây dựng NTM.
<DNFJpIDAZ\FDQK\DKmFJoUFQ^tyKLFZgFQe‚PVFQZ•J4

399.11
30.59
1.8 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS
28.16
2.16
1.9 Đất làm muối LMU -
1.1 Đất nông nghiệp khác NKH )
: •JbDKFhFQFQDKmb  =:<B; c<99
2.1
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công
trình sự nghiệp
CTS
0.32
0.02
2.2 Đất quốc phòng CQP

-
2.3 Đất an ninh CAN -
2.4 Đất khu công nghiệp SKK -
2.5 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh SKC 0.40 0.03
2.6
Đất sản xuất vật liệu xây dựng
gốm sứ
SKX -
2.7 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS -
2.8 Đất di tích danh thắng DDT -
2.9 Đất xử lý, chôn lấp chất thải DRA -
Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên 23
ỏn QHXDNTM xó Kim Phng - Huyn nh Hoỏ - Tnh Thỏi Nguyờn
2.10 t tụn giỏo, tớn ngng TTN -

năm 2010
So với năm 2005
Ghi chú
Diện tích
năm 2005
Tăng(+)
giảm(-)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) = (4)-(5) (7)

Tổng diện tích tự nhiên 1304,85 1500,00 -195,15
1
Đất nông nghiệp NNP 827,14 965,19 -138,05
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp SXN 399,87 433,76 -33,89
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm CHN 312,29 294,09 18,20
1.1.1.1
Đất trồng lúa LUA 277,92 228,16 49,76
1.1.1.2
Đất cỏ dùng vào chăn nuôi COC
1.1.1.3
Đất trồng cây hàng năm khác HNK 34,37 65,93 -31,56
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm CLN 87,58 139,67 -52,09
1.2
Đất lâm nghiệp LNP 399,11 501,50 -102,39
1.2.1
Đất rừng sản xuất RSX 399,11 501,50 -102,39
1.2.2
Đất rừng phòng hộ RPH

Đất tôn giáo, tín ngỡng TTN
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD
Cụng ty c phn t vn v u t xõy dng Thỏi Nguyờn 24
ỏn QHXDNTM xó Kim Phng - Huyn nh Hoỏ - Tnh Thỏi Nguyờn
2.5
Đất sông suối và mặt nớc chuyên dùng SMN 18,43 18,43
2.6
Đất phi nông nghiệp khác PNK
3
Đất cha sử dụng CSD 390,98 468,07 -77,09
3.1
Đất bằng cha sử dụng BCS 4,00 -4,00
3.2
Đất đồi núi cha sử dụng DCS 23,07 -23,07
3.3
Núi đá không có rừng cây NCS 390,98 441,00 -50,02
Tng din tớch t t nhiờn nm 2005 l 1.500,00 ha, nm 2010 l 1.304,85
ha. S bin ng c th nh sau:
2.1. Din tớch t chuyờn trng lỳa:
Nm 2005 din tớch t trng lỳa nc l 228.16ha.
- Tng do chuyn t cỏc loi t khỏc sang: 50.16ha.
+ Do chuyn t t trng cõy hng nm khỏc sang: 31.52ha.
+ Do sai s s liu: 18.64ha.
- Gim do chuyn sang cỏc loi t khỏc: 0.4ha.
+ Do chuyn sang t nụng thụn: 0.29ha.
+ Do chuyn sang t cú mc ớch cụng cng: 0.11ha.
Din tớch t trng lỳa nc tớnh n nm 2010 l: 277,92 ha.
2.2. Din tớch t trng cõy hng nm khỏc:
Nm 2005 din tớch t trng cõy hng nm khỏc l 65.93ha.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status