Ôn tập học kì 1 lớp 10 (trắc nghiệm) - Pdf 13

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
ÔN TẬP HỌC KỲ I – Toán 10 Nâng cao
Câu 1: Cho góc x thoả mãn 90
o
<x<180
o
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. sinx < 0 B. cosx <0 C.tgx >0 D. cotgx>0
Câu 2. Điểm đồng qui của 3 đường thẳng
3 ; y = x+1; y = 2y x
= −
là :
A. ( 1; -2) B. ( -1; -2) C. (1; 2) D. (-1; 2)
Câu 3: Biết P = cos
2
3
o
+ cos
2
15
o
+ cos
2
75
o
+ cos
2
87
o
. Biểu thức P có giá trị bằng bao nhiêu ?
A. P = 0 B. P = 1 C. P = 2 D. P = 4

D.
2x
>
Câu 6 : Tập nghiệm của phương trình :
2 3 3x x− = −
là :
A.
{ }
6,2T =
B.
{ }
2T =
C.
{ }
6T =
D.
T
= ∅
Câu 7. Đồ thị của hàm số nào đi qua điểm A ( -1; -3 ) và cắt trục hoành tại điểm có x = 4
A.
3 12
5 5
y x
= − +
B.
3 12
5 5
y x= +
C.
3 12

Câu 12: Với giá trị nào của m thì phương trình
2
2 144 0x mx− + =
vô nghiêm:
A.m < 12; B.
12 m≥
; C.
12 12− < <m
; D.
12 12m hay m≤ − ≥
;
Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của m để hệ phương trình sau có nghiêm duy nhất
2006
2007
mx y
x my
+ =


+ =

A. m = 1; B. m ≠ 1; C. m ≠ -1; D. Một đáp số khác
Câu 14: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tích vô hướng
→→
AC.AB
là:
A. a
2
B. –a
2

→→
AD.AB
=
2
3a
2
. Số đo góc B của hình thoi là
A. 30
0
B. 60
0
C. 150
0
D. 120
0
Câu 19. (0.5đ). Cho
a
r
=(-2;3),
b
r
=(4;1). Côsin của góc giữa 2 vectơ
→→
+ ba

→→
− ba

A.
25

 
− −
 
 
1
4;
3
C.
( )
 
−∞ − ∪ − +∞
 ÷
 
1
; 4 ;
3
D.
 
− −
 ÷
 
1
4;
3
Câu 21. Cho 4 điểm A , B , C , D . Tính :
u AB DC BD CA= + + +
r uuur uuur uuur uuur
A.
uuur
2

AB CA BC− =
uuur uuur uuur
Câu 25. Cho hình bình hành ABCD , có M là giao điểm của 2 đường chéo . Trong các mệnh đề sau tìm mệnh
đề sau tìm mệnh đề sai
A.
AB BC AC+ =
uuur uuur uuur
B.
AB AD AC+ =
uuur uuur uuur
C.
BA BC 2BM+ =
uuur uuur uuuur
D.
MA MB MC MD+ = +
uuuur uuur uuuur uuuur
Câu 26. Cho tam giác ABC . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC . Trong các mệnh đề sau tìm
mệnh đề sai
A.
AB 2AM=
uuur uuuur
B.
AC 2NC=
uuur uuur
C.
BC 2MN= −
uuur uuuur
D.
1
CN AC

Câu 31. Tập xác định của hàm số
x3
1
1x)x(fy

+−==
là:
A. (1;3) , B. [1;3] , C. (1;3] , D. [1;3)
Câu 32: Đỉnh của Parabol y = x
2
– 2x +2 là :
A. I(-1;1) B. I(1;1) C. I(1;-1) D. I(1;2)
Câu 33 : Hàm s ố y = 2x
2
– 4x + 1
A) Đồng biến trên khoảng (-∞ ; 1 ) B) Đồng biến trên khoảng ( 1 ;+∞ )
C) Nghịch biến trên khoảng ( 1 ;+∞ ) D) Đồng biến trên khoảng ( -4 ;2 )
Câu 34: Cho phương trình:
2
mx 2(m 2)x m 1 0− + + − =
.Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
tham số m thỏa điều kiện:
A. m<
4
, m 0
5
− ≠
B.
m 0


2
mx x m 0
+ + =
. Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm
âm phân biệt là:
A.
1
;0
2
 

 ÷
 
B.
1 1
;
2 2
 

 ÷
 
C. (0 ; 2) D.
1
0;
2
 
 ÷
 
Câu 37: Cho phương trình
4 2

{ }
1
D.

Câu 39: Tập hợp nghiệm của phương trình
2 2
| x 4x 3 | x 4x 3− + = − +
là:
A.
( ;1)
−∞
B.
[ ]
1;3
C.
( ;1] [3; )
−∞ ∪ +∞
D.
( ;1) (3; )
−∞ ∪ +∞
Câu 40: Phương trình -
4 2
x ( 2 3)x 0
+ − =
có:
A. 1 nghiệm B. 2 nghiệm C. 3 nghiệm D. 4 nghiệm
Câu 41. Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB bằng 1, cạnh BC =2. Tích vô hướng
>−>−
ACAB.
bằng :

C.
>−>−>−>−
−= baba .
D .
1. −=
>−>−
ba
Câu 45. Cho tam giác ABC có AB = 5 , AC = 8 , BC = 7 . Góc BAC bằng :
A. 30
o
B. 45
o
C. 120
o
D. 60
o
Câu 46. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục hoành làm trục đối xứng.
B. Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng.
C. Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.
D. Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục hoành làm trục đối xứng.
Câu 47. Cho hàm số y =
2
x 1 (x 2)
x 2 (x 2)
+ ≥



− <

). D. Nghịch biến trên khoảng (2;+

).
Câu 50. Parabol (P): y = x
2
- 4x + 3 có đỉnh là:
A. I(2;1) B. I(-2;1) C. I(2;-1) D. I(-2;-1)
Câu 51. Phương trình:
5 3 4 4 3 5x x x− − = + −
có tập nghiệm là:
A. S = {-1} B. S =
3
5
 
 
 
C. S = ∅ D. S =
3
1;
5
 

 
 
Câu 52. Nghiệm của hệ phương trình
2 3 1
3 4 10
x y
x y
− =

(A). Hàm số đồng biến trong khoảng (3;+

) (B). Hàm số đồng biến trong khoảng ( -3;+

)
(C). Hàm số nghịch biến trong khoảng (4;5) (D). Hàm số nghịch biến trong khoảng (2;4)
Câu 55. Cho hàm số y = f(x) =



>+
≤−
)2(1
)2(1
2
xx
xx
. Trong 5 điểm có tọa độ sau đây, có bao nhiêu điểm thuộc
đồ thị của hàm số f ? M (0;-1) , N( -2;3), E(1;2) , F( 3;8) , K( -3;8 )
(A). 1 (B). 2 (C). 3 (D). Một đáp số khác.
Câu 56. Cho hàm số f(x) =
2
2
1 ( 2)
8 17 ( 2)
x x
x x x

+ ≤


1
1
) (C ). (
mm
−−
1
2
,
1
2
) (D). (
mm
−−
1
2
,
1
1
)
Câu 57. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng:
A. 1 + tan
2
a =
2
1
sin a
(sina

0) B.sin4a = 4 sinacosa
C. sin

D.
2
3
Câu 59. Cho tga = 2. Giá trị biểu thức sin
2
a + 2cos
2
a bằng:
A.
5
6
B.
6
5
C.
5
6
D.
6
5
Câu 60. Giá trị biểu thức : A= sin
02
0202
135cos
1
60cot45
−+
g
bằng
A.

3
3 1x - =
D.
2
4 4 0x x- + =
Câu 63. Hàm số nào là hàm số chẵn :
A.
2
4 2y x x= +
B.
1 1y x x
= + − −
C.
( )
2
1y x
= −
D.
2 2y x x
= + + −
Câu 64 (2; -1; 1) là nghiệm của hệ phương trình sau:
A.
3 2 3
2 6
5 2 3 9
x y z
x y z
x y z
+ − = −



+ + =


− − =

D.
2
2 6
10 4 2
x y z
x y z
x y z
+ + = −


− + =


− − =

Câu 65. Cho parabol ( P ) :
2
2y x mx m= − +
.Giá trị của m để tung độ của đỉnh ( P ) bằng 4 là :
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
6) Hàm số
2
( ) 2 5y f x x x= = − +
:

x

+
. Kết quả nào sau đây đúng:
(A) f(0) = 2 ; f(1) =
15
3
(B) f(–1) =
15
; f(0) = 8
(C) f(3) = 0 ; f(–1) =
8
(D) f(2) =
14
4
; f(–3) =
7−
3) Trong các parabol sau đây, parabol nào đi qua gốc tọa độ:
(A) y = 3x
2
- 4x + 3 (B) y = 2x
2
- 5x
(C) y = x
2
+ 1 (D) y = - x
2
+ 2x + 3
4) Hàm số y = -x
2

 

 
 
(B) (0 ; 3) C) (-1 ; 4) và (-2 ; 5) D) (0 ; 1) và (-2 ; 2)
1. Cho tam giác ABC đều . Chọn câu trả lời đúng
(A)
AB BC=
uuur uuur
; (B)
AB AC= −
uuur uuur
; (C)
AB AC=
uuur uuur

2. Cho hình vuông ABCD có I là tâm . Các đẳng thức sau đúng hay sai ?
(A)
AB CD=
uuur uuur
; (B)
IA IB=
uur uur
; (C)
IA IC=
uur uur
; (D)
AB CD− =
uuur uuur


Đẳng thức nào sau đây là đúng ?

. 2
. 2.
.
1
.
3
A GA GM
B GB GC GM
C GB GC GA
D MG MA
−→ −→
−→ −→ −→
−→ −→ −→
−→ −→
=
+ =
+ =
= −
3. Trong mpOxy, cho hình bình hành OABC, C nằm trên Oy.
Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A.
AB
−→
có hoành độ khác 0. B. A và B có hoành độ khác nhau.
C. Điểm C có tung độ bằng 0. D. y
A
+y
C

-
b


b

’=(-24 ; 6) cùng hướng
D. 2
a

+
b


b

cùng phương
5. Cho A(1; 1), B(-1; -1), C(9; 9). Khẳng định nào đúng ?
A. G(3; 3) là trọng tâm của tam giác ABC
B. Điểm B là trung điểm của AC
C. Điểm C là trung điểm của AB
D.
AB
−→

AC
−→
ngược hướng
6. Cho hai điểm M(8 ; -1) và N(3 ; 2). Gọi P là điểm đối xứng với điểm M qua điểm N thì tọa độ của P là
cặp số nào sau đây ?


0 B. Cos
α


0 C . Tan
α


0 D . Cot
α


0
Câu 3 : Cho tam giác ABC đều . Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A.




→
AB
,




→
BC
= 60

→
AB
= 120
0
D.




→
AC
,




→
CB
= 60
0

Câu 4: Khẳng định nào sao đây là đúng?
A.

a
.

b
=


.

b
=

a
.

b
cos




a
;




b
D .

a
.

b
=

a

)1;3(
MN
MN
B.







−=
→
→
10
)1;3(
MN
MN
C.







−=
→
→
10

B
,
C
?
A) B nằm giữa A và
C
B) C nằm giữa A và
B
C) 3 điểm A,B,C
thẳng hàng
D) A nằm ngoài đoạn
thẳng BC
Câu 3:
Trong tam giác ABC có a = 3 , b = 7 , c = 8 , độ dài trung tuyến CM bằng :
A)
2
56
B)
4
52
C)
2
52
D)
4
52
Câu 4: Cho hình vuông ABCD , cạnh a . Giá trị của
.AB AC
uuur uuur


= a
2
+ c
2
D) ABC vuông cân tại A
1) Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây :
Thời gian (giây) 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8
Tần số 2 3 9 5 1
Số trung bình cộng thời gian chạy của học sinh
A/ 8,54 B/ 4 C/ 8,50 D/ 8,53
2) Điểm kiểm tra của 24 học sinh được ghi lại trong bảng sau :
7 2 3 5 8 2
8 5 8 4 9 6
6 1 9 3 6 7
3 6 6 7 2 9
Tìm Mốt của điểm kiểm tra
A/ 2 B/ 7 C/ 6 D/ 9
3) Số trái cam hái được từ 4 cây cam trong vườn là : 2, 8, 12, 16
Số trung vị là :
A/ 5 B/ 10 C/ 14 D/ 9,5
Câu 1 : Xác định vị trí 3 điểm A, B, C thỏa hệ thức :
CAAB =

a/ C trùng B b/

ABC cân
c/ A, B, C thẳng hàng d/ A là trung điểm của BC
Câu 2 : Cho 4 điểm A, B, C, D bất kỳ, chọn đẳng thức đúng
a/
ADACAB =+

), tọa độ
u
thỏa hệ thức
jiu +−= 32
là :
a/ (-3, 1) b/ (3, -1)
c/ (
2
3
,
2
1

) d/ (
2
3

,
2
1
)
Câu 5 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, nếu cho hai điểm A(4, 0), B(0, -8) và điểm C chia đoạn thẳng AB theo tỉ
số -3 thì tọa độ của C là :
a/ (3, -2) b/ (1, -6)
c/ (-2, -12) d/ (3, -1)
Câu 6 : Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(5, 5) và B(-1, -6), khi đó tọa độ điểm đối xứng C của B qua
A là :
a/ (-3, 7) b/ (4,
2
1

. .a b a c=
r
r r r
và hệ thức sau đây ta suy ra được
b c=
r
r
:
A.
b c
=
r
r
B.
b
r
cùng phương với
c
r

. 0a b

r
r
C.
0a

r
r
D.

C
Câu 6 : Cho = 30
0
và 2 điểm A, B lần lượt di động trên Ox, Oy .Biết AB = 1. Độ dài lớn nhất của đoạn OB
bằng :
A. 1,5 B. C. 2 D. 2
2
Câu 1: cos 150
o
bằng:
A.
2
1
B. –
2
1
C.
2
3
D. –
2
3
Câu 2: ABC đều đường cao AH. Khẳng định nào đúng?
A. sin
BA
ˆ
H
=
2
3

C.
b.ab.a −=
D.
b.ab.a =
Câu 4: Cho ABC có AB= 4, AC= 6, =120
o
thì:
A.
=AC.AB
-12
3
B.
=AC.AB
12
C.
=AC.AB
24 C.
=AC.AB
-12
Câu 5: Nếu ABC có a
2
< b
2
+ c
2
thì:
A. là góc nhọn B. là góc vuông
C. là góc tù D. là góc nhỏ nhất
Câu 6: Cho ABC vuông cân tại A có AB = AC =24cm. Hai đường trung tuyến BF và CE cắt nhau tại G. Diện
tích GFC là:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status