Nguyến Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 3D
Ngày tháng 4 năm 2012
Nhận xét của tổ chuyên môn
Ngày tháng 4 năm 2012
Nhận xét của ban giám hiệu
.
Tuần 32
Ngày lập 14/ 4 / 2012
Thứ hai ngày 23 tháng 4 năm 2012
Tiết 1: Chào Cờ
Tiết 2 + 3: Tập đọc - Kể chuyện
Ngời đi săn và con vợn.
Tiết 1
I. Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
- Hiểu nội dung bài: Giết hại thú rừng là tội ác, từ đó có ý thức bảo vệ môi trờng.
- Kể lại đớc từng đoạn câu chuyện theo lời bác thợ săn, dựa vào tranh minh hoạ( HS khá,
giỏi biết kể lại câu chuyện theo lời của bác thợ săn)
- Giáo HS ý thức bảo vệ loài động vật vừa có ích vừa tràn đầy tình nghĩa.
- Giáo dục kĩ năng sống: xác định giá trị; thể hiện sự cảm thông; t duy phê phán; ra quyết
định.
II. Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: bảng phụ - Ghi câu luyện đọc.
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
- HS khá, giỏi nêu câu 2, câu 4
- Đại diện báo cáo. HS nhắc lại.
Năm học 2011 - 2012
1
Nguyến Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 3D
- GV nhận xét, chốt ( nh phần mục tiêu) - 2 HS nêu.
Tiết 2
I. Mục tiêu
- Nhận biết cách đọc diễn cảm theo lời nhân vật từ đó biết đọc diễn cảm,
- Kể lại đơc từng đoạn câu chuyện theo lời bác thợ săn, dựa vào tranh minh hoạ( HS khá,
giỏi biết kể lại câu chuyện theo lời của bác thợ săn)
- Giáo HS ý thức bảo vệ loài động vật vừa có ích vừa tràn đầy tình nghĩa.
- Giáo dục kĩ năng sống: xác định giá trị; thể hiện sự cảm thông; t duy phê phán; ra quyết
định.
II. Nội dung
* Luyện đọc lại
- GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm.
- GV nhận xét, đánh giá.
* Kể chuyện
- Hớng dẫn HS kể truyện theo tranh
+ Nêu nội dung từng tranh
+ Gọi kể mẫu( theo loì của bác thợ săn).
- Tổ chức cho HS kể từng đoạn theo cặp.
- GV nhận xét, đánh giá
- HS đọc diễn cảm, HS khác đọc đúng.
- Thi đọc trớc lớp. HS nhận xét, đánh giá
- 2 HS.
- HS nêu nội dung tranh.
- HS giỏi kể mẫu
- HS thảo kể, đại diện nhóm kể trớc lớp. HS
- Chốt dạng toán.
+ Bài 3: Giải toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì ?
- GV giúp HS tóm tắt bài toán.
- 1 HS đọc đầu bài.
- 2 HS lên bảng làm bài, HS ở dới làm bài vở
nháp. HS nhận xét.
- 1 HS đọc dầu bài.
- HS nêu.
- 1 HS tóm tắt . HS nhìn tóm tắt nêu bài toán.
- HS làm bài vào vở. 1 HS cha. HS nhận xét.
- HS nêu cách giải khác.
- 1 HS đọc đầu bài.
- 1 HS trả lời, HS khác nhận xét.
- 1 HS trả lời, HS khác nhận xét.
- HS tóm tắt : 12 cm
Chiều dài:
Năm học 2011 - 2012
2
Nguyến Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 3D
-Yêu cầu HS làm bài vào vở nháp, đổi
bài kiểm tra nhau.
-Gọi HS chữa bài.
- GV nhận xét, chốt cách tích diện tích
hình chữ nhật.
+ Bài 4:
- GV nhận xét, lu ý cách tìm các ngày
chủ nhật trong tháng 3.
Chiều rộng:
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học.
b. Nội dung:
* Hớng dẫn viết chính tả
- GV đọc bài chính tả.
- Hớng dẫn tìm hiểu: Nêu các việc mọi ngời
trong ngôi nhà chung cần phải làm?
- Nhận xét hiện tợng chính tả: số câu? trình bày
đoạn văn.
- Hớng dẫn viết chữ khó: hàng trăm nớc, môi tr-
ờng sống, đấu tranh,
* Viết chính tả
- GV đọc lần 2,3,4, giúp HS yếu.
* Chấm, chữa, bài:
- Chấm 10 bài , nhận xét, chữa lỗi.
* Làm bài tập.
-Bài 2a: Điền vào chỗ trống l hay n?( bảng phụ)
- Tổ chức cho HS làm việc cá nhân
- Tổ chức nhận xét, chữa bài. Chốt từ đúng: n-
ơng đỗ, nơng ngô, lng, tấp nập, đi làm nơng.
- Yêu cầu một số HS luyện đọc.
- 2 HS đọc lại.
- Trả lời cá nhân.
- HS nêu.
- 3 HS viết trên bảng lớp, lớp viết
bảng con.
- HS nghe, viết, soát lỗi.
- Chú ý.
- HS đọc đầu bài
- Lớp viết bảng con. (từ cần điền)
- Hớng dẫn tóm tắt bài toán.
- Hớng dẫn giải
- Hớng dẫn giải qua 2 bớc.
- GV chốt 2 bớc giải.
+ Bài 2: ( Trang 167) Giải toán
- Hớng dẫn tóm tắt và giải tơng tự bài 1.
- GV chấm 10 bài, nhận xét.
+ Bài 3: ( Trang 167) Mỗi số trong ô
vuông
- GV nhấn mạnh cách làm cho HS yếu
- Yêu cầu lập đề toán theo một biểu thức
bất kì trong bài.
VD: 56 : 7 : 2
- 1 HS đọc yêu cầu.
- 1 HS tóm tắt
48 cái : 8 hộp
30 cái : hộp?
- HS nêu: tìm 1 hộp;
tìm số hộp đựng 30 cái.
-1 HS lên chữa, dới làm vở. Kiểm tra chéo,
nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu.
45 HS: 9 hàng
60 HS: hàng?
- HS theo dõi, 1 HS chữa, dới làm vở.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- HS nhắc lại nêu 2 biểu thức đầu. HS khác
nhận xét.
- Các phần khác HS tự làm. Nêu cách tính giá
trị của biểu thức.
con chữ.
+ Câu: Tt g p ngi.Giới thiệu
câu.
- Gợi ý HS nêu nội dung: đề cao vẻ đẹp tính nết của
con ngòi so với vẻ đẹp hình thức.
- Hớng dẫn tập viết trên bảng con : Tt, Xu.
* Hớng dẫn viết vở.
- Nêu yêu cầu viết . Lu ý t thế ngồi viết. Giúp đỡ HS
yếu.
* Chấm chữa bài
- Chấm bài 1 tổ, nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò.
- HS viết chữ X T
- HS nêu
- Quan sát, nhận xét cá nhân.
- Quan sát. Viết 2, 3 lần, nhận
xét.
- Nêu từ
- Thực hiện. 2 em lên bảng
viết. HS nhận xét.
- Đọc câu.
- HS nêu.
- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết
bảng con.
- Viết theo yêu cầu
- HS rút kinh nghiệm.
Tiết 6: Tự nhiên và xã hội
Ngày và đêm trên trái đất .
I. Mục tiêu:
- HS giải thích đợc hiện tợng ngày và đêm trên trái đất ở mức độ đơn giản .
- GV chia lớp thành 3 nhóm .
- YC các nhómThực hành theo SGK .
+Bớc 2:
- Gọi 1 số Hs thực hành trớc lớp .
- Lớp nhận xét bổ sung .
=> KL : Do Trái đất luôn tự quay quanh mình nó , nên mọi nơi trên trái đất đợc mặt trời
chiếu sáng rồi lại vào bóng tối .
Hoạt động3 : Thảo luận cả lớp .
* Bớc 1:
- GV đánh dấu 1 điểm trên quả địa cầu và quay 1 vòng . Thời gian để trái đất quay đợc
1 vòng là 1 ngày .
+Bớc 2:gọi hs trả lời:1 ngày có bao nhiêu giờ .
=> KL : 1 ngày có 24 giờ .
3. Củng cố -dặn dò: - Giải thích vì sao có ngày và đêm?
Nếu trái đất ngừng quay quanh mình nó thì ngày đêm trên trái đất sẽ ra sao?.
___________________________________________
Tiết 7: Âm nhạc
Giáo viên chuyên dạy
___________________________________________
Ngày lập: 15/ 4/ 2012
Thứ t ngày 24 tháng 4 năm 2012
Tiết 1: luyện từ và câu
Đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì? Dấu chấm; dấu hai chấm.
I. Mục tiêu:
- Tìm và nêu đợc tác dụng của dấu hai chấm trong doạn văn.
- Điền đúng dấu chấm, dấuhai chấm vào chỗ thích hợp.
- Tìm đợc bộ phận câu trả loì chi câu hỏi Bằng gì?
II. Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: - Bảng phụ - Chép bài tập 1, bài 3.
- 1 HS đọc đầu bài.
- HS làm bài vào vở nháp . 1 HS làm bảng
nhóm
- 1 HS lên chữa bài. HS nhận xét.
- 1 HS đọc lại đoạn văn.
- HS đọc yêu cầu.
- Làm miệng. HS nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò. - ? Nêu tác dụng của dấu hai chấm, ý nghĩa của câu hỏi Bằng gì ?
_____________________________________________
Tiết 2: tập đọc
Cuốn sổ tay
I- Mục tiêu :
1- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Hs đọc trơn ,diễn cảm toàn bài,đọc đúng .
- Chú ý đọc đúng các từ ngữ :Mô- na- cô, Va- ti- căng.
2- Rèn kĩ năng đọc- hiểu:
- Nắm đợc đặc điểm của 1 số nớc nêu trong bài.Công dụng của cuốn sổ tay.
- Biết cách ứng xử đúng: Không tự tiện xem sổ tay của ngời khác
II. Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Cuốn sổ tay. Bản đồ thế giới - Giới thiệu bài
III- Các hoạt động dạy- học :
A- KTBC : Giờ trớc em học bài gì?
- Em hãy đọc thuộc lòng bài thơ?
- GV nhận xét, cho điểm .
B- Bài mới :
1- GTB : cho hs quan sát cuốn sổ tay
2- Luyện đọc :
a. GV đọc diễn cảm toàn bài:
b. GV hdẫn HS luyện đọc và giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu:
- Hs đọc theo nhóm 4.
- 2 nhóm thi đọc.
-Lớp nhận xét- bình chọn
- H nêu câu hỏi, thảo luận, trả lời
- nhận xét, bổ sung.
- HS thi đọc diễn cảm.
- Lớp bình chọn bạn đọc tốt nhất.
______________________________________________
Tiết 3: Tự nhiên xã hôi.
Năm, tháng và mùa
I- Mục tiêu:
-HS biết thời gian để trái đất chuyển động đợc 1 vòng quanh mặt trời là 1 năm. Một năm
có 365 ngày và đợc chia thành 12 tháng. 1 năm có 4 mùa.
- Biết số ngày cụ thể của một năm, biết mỗi năm có 1 mùa.
- GD ý thức tiết kiệm thời gian.
II. Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: - Các hình trong SGK, 1 số quyển lịch. - HĐ1, 2
III- Hoạt động dạy - học:
* Hoạt động 1: Thảo luận theo nhóm
- Bớc 1:GVyc hs dựa vào vốn hiểu biết và quan sát - hs quan sát các quyển lịch.
Năm học 2011 - 2012
8
Nguyến Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 3D
lịch .
- Thảo luận các câu hỏi:
+ Một năm thờng có bao nhiêu ngày, bao nhiêu
tháng?
+ Kể số ngày trong các tháng ?
Bớc 2 :- Yc đại diện các nhóm trả lời
- Biết tính giá trị của biểu thức số.
- Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị.
- Gd tính chăm học.
II. Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Bảng phụ - Chép bài tập 4
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ: Tính: 16535 : 3; 25295 : 8
Năm học 2011 - 2012
9
Nguyến Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 3D
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học.
b. Nội dung:
+ Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
- Yêu cầu HS tự làm bài. Hớng dẫn cho HS
yếu: VD trong biểu htức có dấu ngoặc , ta
thực hiện nh thế nào?
- GVNX, chốt cách tính.
+ Bài 2: Giải toán.
- Hớng dẫn phân tích bài toán.
- Yêu cầu HS làm.
- GV nhận xét, chốt dạng toán.
+ Bài 3: Giải toán
- Hớng dẫn phân tích bài toán và nhận
dạng toán
- GV cho HS làm bài vào vở
- Chấm 10 bài, nhận xét, chốt dạng toán
liên quan rút về đơn vị.
+ Bài 4: Giải toán
Chiều thứ t GV chuyên dạy
_________________________________________
Ngày lập : 15/ 4/ 2012
Thứ năm ngày 26 tháng 4 năm 2012
Tiết 1: Toán
Kiểm tra.
I. Mục tiêu:
- Kiểm tra phần đọc, viết số có 5 chữ số. Các phép tính trong phạm vi các số có5 chữ số. Giải
toán có lời văn.
- HS có ý thức tự giác trong khi làm bài.
II. Chuẩn bị: - đề kiểm tra
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị giấy bút của HS.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học.
b. Nội dung:
GV chép đề bài lên bảng.
A. Đề bài:
Phần I: Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng.
1, Số liền sau của số 68457 là:
a) 68467. b) 68447. c) 68456. d) 68458.
2- Xếp các số theo thứ tự lớn dần
48617, 47861, 48716, 47816.
Năm học 2011 - 2012
10
Nguyến Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 3D
a, 48617, 48716, 47861, 47816,.
b, 48716, 48617, 47861, 47816.
c,47816, 47861, 48617, 48716.
II. Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: bảng phụ - Chép bài tập 2 a
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Bài cũ: GV đọc, HS viết bảng con: nơng đỗ, nơng ngô, llng, tấp nập, đi làm nơng.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học.
b. Nội dung:
* Hớng dẫn viết chính tả
- GV đọc bài chính tả.
- Hớng dẫn tìm hiểu nội dung: câu thơ nào nói
về tấc dụng của hạt ma? Hạt ma tinh nghịch nh
thế nào?
- Nhận xét hiện tợng chính tả: số câu, cách trình
bày bài thơ,
- 2 HS đọc .
- 2 HS trả lời.
- 2 HS nêu.
Năm học 2011 - 2012
11
Nguyến Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 3D
- Hớng dẫn viết chữ khó: gió, chia,làm gơng,
trăng soi.
* Viết chính tả
- GV đọc lần 2 , 3, 4.
* Chấm, chữa, bài:
- Chấm 10 bài , nhận xét, chữa lỗi.
* Làm bài tập.
-Bài 2a: Tìm và viết các từ chứa tiếng bắt đầu
bằng l / n( bảng phụ)
- Giáo dục kĩ năng sống: giao tiếp; đảm nhận trchs nhiệm; xác định giá trị; t duy sáng tạo.
II. Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: - Bảng phụ - Chép câu gợi ý.
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS thuật lại ý kiến của các bạn trong nhóm về bảo vệ môi trờng.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học.
b. Nội dung:
+ Bài 1: Kể lại một việc tốt mà em đã
làm để góp phần bảo vệ môi trờng.
- GV giúp HS xác định các việc tốt góp
phần bảo vệ môi trờng.
- Kể lại các việc làm góp phần bảo vệ
môi trờng ?
- Yêu cầu HS nhận xét.
- Gọi HS nêu câu hỏi trên bảng phụ.
- Yêu cầu HS trả lời từng câu hỏi.
- GV nhận xét, chữa câu từ cho HS.
+ Bài 2: Viết một đoạn văn
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- HS nghe GV gợi ý.
- HS kể lại các việc làm góp phần bảo vệ môi tr-
ờng.
- Một số HS nhận xét.
- HS lắng nghe.
- Gọi HS đọc lại câu hỏi trên bảng phụ.
- HS lần lợt trả lời từng câu hỏi.
- 1 số HS nhận xét.
- HS làm việc theo yêu cầu của GV.
+ Bài 1 : Viết số thích hợp vào mỗi
vạch.
- Bài yêu cầu làm gì ?
- GV cho HS làm bài vào vở nháp, gọi
HS lên chữa bài.
- GV nhận xét,
+ Bài 2: Đọc số ?
- Cho HS làm miệng.
- GV nhận xét, chốt cách đọc số có 5
chữ số.
+ Bài 3: Viết số
- Yêu cầu HS nêu lại yêu cầu từng phần.
- Gọi HS phân tích mẫu một số:
9725 = 900 0 + 700 + 20 + 5
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở, thu
chấm.
- GV nhận xét, lu ý viết số thành các
nghìn, trăm, chục , đơn vị.
+ Bài 4: Viết số vào chỗ chấm
- Nêu đặc điểm của dãy số
- Yêu cầu HS làm vào vở nháp, đổi bài
kiểm tra nhau.
- Gọi HS đọc lại bài làm của mình, HS
khác nhận xét.
- GV chốt kết quả đúng.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- 1 HS nêu, HS khác theo dõi.
- HS làm bài. 1 HS lên chữa bài. HS nhận xét
- HS đọc các số tròn chục nghìn.
- 1 HS đọc đầu bài.
b. Đoàn đội: b. Đoàn đội:
.
c. Lao động vệ sinh: c. Lao động vệ sinh:
.
2. Kể chuyện ; Mang nớc cho bộ đội uống ( Trang 23) ( Kể chuyện đạo đức Bác Hồ)
Bác bảo chú giúp việc điều gì? - Chú lên xem các chú trực chiến ở trên cao
Có đủ nớc uống không?
Chú giúp việc đi kiểm tra thấy thế nào? - Các chú bộ đội dang khát khô cả cổ
Bác thấy bộ đội không đủ nớc uống nên - Nhắc nhở đơn vị thờng xuyên cung cấp đủ
đã làm gì? nớc cho bộ đội.
2. Phơng hớng tuần tới:
- Tiếp tục ổn định nề nếp, tích cực học tập, rèn chữ viết đẹp.
- Thực hiện tốt an toàn giao thông.
__________________________________________
Tiết 5 + 6: Tập đọc kể chuyện
Cóc kiện trời.
Tiết 1
I. Mục tiêu:
- Biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật.
- Hiểu nội dung bài: do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nên
Cóc và các bạn đãthắng cả đội quân của Trời, buộc Trời phải làm ma cho hạ giới.
- Giáo dục HS biết bảo vệ môi trờng.
II. Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: : bảng phụ - Ghi câu luyện đọc.
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
- Đọc thầm từng đoạn, trả lời.
- HS nhắc lại.
- HS nêu nội dung
Tiết 2
I. Mục tiêu:
- Nhận biết giọng của từng nhân vật từ đó biết đọc diễn cảm.
-Kể lại một đoạn câu chuyện bằng lời của một nhân vật trong chuyện.( HS khá, giỏi biết
kể lại toàn bộ câu chuyện theo lời một nhân vật) .
- Giáo dục HS biết bảo vệ môi trờng.
* Luyện đọc lại
- GV hớng dẫnHS đọc phân vai. - HS theo nhóm 3.
- GV nhận xét, đánh giá. - Thi đọc trớc lớp. HS nhận xét, đánh giá
* Kể chuyện- - HS nêu ND tranh.
- Hớng dẫn HS kể truyện theo tranh - 2 HS kể mẫu
+ Nêu ND từng tranh - HS thảo kể, đại diện nhóm kể trớc lớp. HS
+ Gọi kể mẫu. Lu ý lời xng hô khi đóng nhận xét.
vai một nhân vật trong truyện. -3 HS kể cả câu chuyện.
- Tổ chức cho HS kể từng đoạn theo cặp.
- GV nhận xét, đánh giá
3. Củng cố, dặn dò Gọi HS nêu nội dung, chuẩn bị bài sau.
______________________________________
Tiết 7: tiếng việt( tăng)
Luyện viết: Bài 30: Ca dao
I. Mục tiêu:
- Củng cố cho HS cách viết chữ hoa: M, T, ,, viết đợc b i ca dao theo cỡ chữ 1 li.
- Biết viết chữ đều, đẹp, theo thể thơ lục bát.
- GD ý thức giữ vở sạch chữ đẹp
I. Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
- GV: Mẫu chữ , phấn màu. * Hớng dẫn viết chữ hoa.
- Viết theo yêu cầu
- HS rút kinh nghiệm.
_______________________________________
Tự nhiên xã hội tuần 33
Các đới khí hậu
I- Mục tiêu:
kể tên các đới khí hậu trên TĐ, chỉ vị trí các đới khí hậu trên quả địa cầu
- Biết đặc điểm chính các đới khí hậu .
II. Đồ dùng dạy học
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: - các hình trong SGK ( 124- 125 )
- Quả địa cầu . 6 dải màu
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Năm học 2011 - 2012
16
Nguyến Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 3D
1,Hoạt động 1 : làm việc theo cặp .
+bớc 1; Hs quan sát hình1 (sgk)
-Chỉ và nói tên các đới khí hậu bắc và nam bán cầu?
- Mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu?
- Kể tên các đới khí hậu từ xích đạo đến bắc cực và từ xích đạo đến nam cực?
+Bớc2:- Gọi 1 số hs lên trình bày .
- hs khác bổ sung .
=> KL: Mỗi bán cầu đều có 3 đới khí hậu: nhiệt đới, ôn đới và hàn đới.
2, Hoạt động2 : Thực hành theo nhóm .
+Bớc 1:- GV hd cách chỉ vị trí các đới khí hậu
- GV chia lớp thành 3 nhóm .
- YC các nhómThực hành từng hs lần lợt chỉ.