BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
VIỆN KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM NGUYỄN THỊ BÍCH THÙY
NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ NHÂN GIỐNG, NUÔI TRỒNG NẤM SÒ VUA
(PLEUROTUS ERYNGII) VÀ NẤM VÂN CHI
(TRAMETES VERSICOLOR) Ở VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ NÔNG NGHIỆP
Hà Nội - 2014i
LỜI CAM ĐOAN
5 4 TÁC GIẢ
Nguyễn Thị Bích Thùy
Nguyễn Thị Bích Thùy
xuyên
G,
./.
4
Tác giả
Nguyễn Thị Bích Thùy iii
MỤC LỤC
i
L ii
M iii
Danh vi
D vii
Danh ix
1
5
1.1 5
5
chi 47
51
52
55
56
57
: 58
3.1. N 58
3.1.1.
58
3.1.2.
64
3.1.3. 69
3.1.4.
71
3.1.5.
74
78 v
Vân chi 80
3.2.1. 80
Vân chi 85
86
3.3.1. . 87
106
CTAB
Cetylmethyl Ammonium Bromide
dNTPs
Deoxyribonucleotide Triphotphates
EDTA
Ethylene Diamine Tetraacetic Acid
g
Gram
KLC
PCR
n gen)
PGA
Potato glucose agar
ppm
Parts per million
PSK
polysaccharide krestin
PSP
polysaccharide peptide
RAPD
Random Amplified Polymorphism DNA
SK
T
Taq Polymerase
Thermus Aquation Polymerase
3.7.
82
3.8. 83
3.9.
88
3.10.
91
3.11.
94
3.12.
98 viii
3.13.
100
3.14.
103
3.15.
107
3.16.
109
3.17.
112
3.18. nh h vua .115
3.19.
117
3.20.
Sò vua 119
3.21.
0
C 61
3.4.
4
0
C 61
3.5.
6
18 ± 1
0
C 61
3.6.
1
0
C 61
3.7.
2
0
C 61
3.8.
5
0
C 61
3.9.
6
22 ± 1
0
0
C 62
3.16.
6
sau kh
0
i 18 ± 1
0
C 62
3.17. -
1
62
3.18. vua 66
3.19.
1
68
3.20.
2
68 x
3.21.
3
68
3.22.
4
68
70
3.32.
khác nhau 73
3.33. Tra-1
0
C 74
3.34. Tra-1 1
0
C 74
3.35. HTra-2 1
0
C 74
3.36. 77
3.37. 77
3.38. - 79
3.39. - 79 xi
3.40. - 79
3.41.
lux - bên trái n 79
3.42. - 79
3.43. - 79
3.44. - 79
3.45. -2) 79
3.46. -
81
3.47. - 81
3.65. - 123
29,30,60,61,62,66,68,69,70,73,74,77,79,81,84,85,96,101,104,105,110,111,123
1-28,31-59,63-65,67,71,72,75,76,78,80,82,83,86-95,97-100,102,103,106-109,112-
122,124- 1
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
- và
g tham gia vào
T nông nglâm
lõi ngô, thân ngô Vng
- lâm nghi góp
Ngày nay,
c
các
-
(Pleurotus eryngii (DC.) Quél) gon,
cao,
,
cao, i trung
10 - 25 ngày
trong vòng 2 tháng
xu
3 - 5
p. 3
.
nêu trên, -
nói c -
Nghiên cứu đặc điểm sinh học và công nghệ
nhân giống, nuôi trồng nấm Sò vua (Pleurotus eryngii) và nấm Vân chi
(Trametes versicolor) ở Việt Nam”.
2. Mục tiêu của đề tài
3. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn
3.1. Ý nghĩa khoa học 5
CHƢƠNG 1
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1. Tình hình nghiên cứu, sản xuất nấm trên thế giới và Việt Nam
1.1.1. Tình hình nghiên cứu và sản xuất nấm trên thế giới
1.1
n nay, sinh
loài câ
-
mannitol SK 3 lactose cho SK
1,47g/lít (Sukumar và .
Khi
n
8,6 g/1000m
ngày 7
, pH môi
nuôi 2,92;
lên 4,39 (Bolla , 2010).
Adebayo
MgSO
4
.7H
2
O (0,2g); K
2
HPO
4
(1,0g); NH
4
SO
4
(5,0g); glucose (9,75g); CNM
ar lactose, glucose, sucrose, mannitol, maltose, galactose,
s
c pH
(Bolla
.
axit amin
axit amin
axit amin
Adebayovà Ugwu, 2011).
(T. versicolor)
, 2005).
Kong
10
o
C; 15
o
C; 20
o
C; 25
o
C; 30
o
C; 35
o
C,
o
-15
o
mt s kt lun v u kin thích hp cho nm Mng tt trong
ng l n cacbon là 1,6% glucose; ngu
ng có giá tr pH = 6,5; nhi nuôi là 25ºC.
Liu và Cng s (2010) nghiên cng dch th thích hp
nuôi ging nm Kim châm LP03, t lung dch th
nuôi cy tt nht gm: pepton; glucose; bt ngô; MgSO
4
.7H
2
O; KH
2
PO
4
;
vitamin B
1
, u kin nhi 25±3ºC và ch lc 160 vòng/phút phù
hp cho s phát trin si nm, c ging nm phát trin tc
KLC u.
Marquez-Rocha và C (1999)
trong biorea
và c
. 10
thì
tán (Gibbs và .
ít
và Lounghlin, 2000).
.
(P.eryngii) bao
và sinh
hình thành các phân nhánh
trên . Sau khi
kích thích