Quản trị nguồn nhân lực
Quản lý hệ thống lương, thưởng
Tình huống:
Giải pháp tiền lương nhằm giữ chân nhân viên tiềm năng tại phòng
nghiên cứu và phát triển sản phẩm công ty cổ phần Acecook Viêt NamNội dung
1
Tình huống: Giải pháp tiền lương nhằm giữ chân nhân viên tiềm
năng tại phòng nghiên cứu và phát triển sản phẩm công ty cổ phần
Acecook Việt Nam
2
Lý thuyết: Quản lý hệ thống lương, thưởng
Lý thuyết
Tiền lương và chính sách, chế độ đãi ngộ
Cơ cấu của hệ thống trả công lao động
Các yếu tố ảnh hưởng
Chính sách tiền lương trong doanh nghiệp
Nguyên tắc trả lương hiệu quả
Chính sách khóan
Tiền lương và chế độ đãi ngộ
Tiền lương
Hình thức đãi ngộ
Đãi ngộ tài chính
Tiền lương
Tiền thưởng
Cổ phần
Phụ cấp
Trợ cấp
Phúc lợi
Đãi ngộ phi tài chính
Thông qua công việc: thăng tiến, thích thú,…
Thông qua môi trường làm việc
Khái niệm tiền lương
Tiền lương tối thiểu
Tiền lương danh nghĩa
Tiền lương thực tế
Cơ cấu hệ
thống trả
Chính sách tiền lương doanh nghiệp
Quyết định về mức lương chung trong doanh nghiệp
Trả lương so với thị trường?
•
Triết lý nhà quản trị, quy mô, ngành
Quyết định về cơ cấu tiền lương trong doanh nghiệp
Trả lương công việc khác nhau trong DN
Quy chế tiền lương trong doanh nghiệp
Xếp lương, tăng lương, thưởng, phúc lợi…
Chịu ảnh hưởng: kết quả, kinh nghiệm, tiềm năng
Chính sách khoán
Hình thức tính lương theo sản phẩm
Số tiền xác định
Hoàn thành khối lượng một công việc
Trong một đơn vị thời gian nhất định
Phân loại
Khoán cho nhân viên
Tti: thời gian thực tế làm việc của nhân viên i
•
Ki: mức độ nhiệt tình, tham gia tích cực của nhân viên i trong kết quả chung
Ki = (tổng số điểm của nhân viên i theo các tiêu chí đóng góp) / (tổng số điểm của nhân viên tệ nhất trong công ty cũng tính
theo các tiêu chí đóng góp)
Tổng thời gian chuẩn: là tổng các Tci của tất cả nhân viên trong tập thể
Chính sách khoán (t.t)
Tính quỹ lương
QTLKH = ĐGTH x SLKH
•
QTLKH: Quỹ tiền lương kế hoạch giao cho đơn vị (nghìn đồng)
•
SLKH: Sản lượng kế hoạch được giao
•
ĐGTH: Đơn giá tổng hợp cuối cùng
ĐGTH = ĐGi + CFQL + CFPV
•
ĐGi: Đơn giá bước công việc thứ i
•
CFPV: Chi phí phục vụ cho một đơn vị sản phẩm
•
CFQL: Chi phí quản lý tính cho một đơn vị sản phẩm
Quỹ lương được doanh nghiệp tiến hành chia lương cho người lao động theo cách tính
tiền khoán ở trên
+ Trong và ngòai nước
+ Trong nước: thị phần 60%, sản phẩm đa
dạng. Đứng đầu về sản lượng, doanh thu mì
ăn liền
+ Ngoài nước: 40 quốc gia
+ Thị trường, khách
hàng tiềm năng, nhu
cầu sản phẩm đa
dạng, lớn
+ Sự cạnh tranh của
các đối thủ cùng
ngành
Phân tích SWOT (t.t)
Điểm mạnh Điểm yếu Cơ hội Nguy cơ
Quy trình, điều
hành
+ Sứ mạng, tầm nhìn, chiến lược phát triển
rõ ràng, lớn mạnh: chất lượng cao, công
nghệ hiện đại
+ Hệ thống tổ chức rõ rang, các cấp bậc cụ
thể
+ Chưa mô tả rõ công việc của mức nhân viên, không phân biệt,
đánh giá công việc chính xác theo khả năng làm việc
+ Đánh giá không chính xác nhân viên => việc trả lương không phù
hợp
+ Hệ thống tính lương phân biệt rõ rang các cấp cao nhưng với nhân
viên thì không đánh giá được năng lực theo kinh nghiệm và công
việc làm
+ Trưởng ngành hàng là người phân bố công việc nhưng việc đánh
: Mức lương trung vị
12.5: Điểm trung vị
n
i
: Tổng điểm tất cả các yếu tố của người lao động
Chức vụ Cấp bậc Số lượng
Nhân viên (mới) IC4 8
Nhân viên (2 – 3 năm kinh nghiệm) IC5 11
Nhân viên ( 4 – 6 năm kinh nghiệm) IC6 5
Trưởng bộ phận M7 6
Trưởng ngành hàng M9 7
Trưởng phó phòng M10, M11 2
R&D Acecook
Tổng điểm tính theo nhân viên không thi tay nghề
R&D Acecook: Tiền lương
Mức lương cụ thể
R&D Acecook: Tiền lương
Cấp nhân viên (IC4 – IC5 – IC6) thì không có sự chênh lệch
lớn với nhau.
Mức lương của cấp nhân viên IC6: <= 7.5 triệu
Định giá thị trường khoảng 11 – 15 triệu đồng/tháng
Phân bố công việc