TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
Bài giảng TOÁN THỐNG KÊ
Mục lục
Chương 4. NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN MỞ ĐẦU VỀ THỐNG KÊ 3
3
3
1.2. 3
3
3
3
2.2. 5
5
5
2.2. 5
2.3. 6
8
4.1. 8
4.2. 8
4.3. kê 8
8
5.1. 8
ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI 2
Chương 6. KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT THỐNG KÊ 22
22
22
1.2. 22
23
23
23
a)
2
. 23
2
24
c) Chú thích: 25
27
28
22
xy
σvà σ
47
48
III. 49
3.1. 49
3.2. 50
52
54
CÁC BẢNG SỐ 57
57
58
59
60
Bài giảng Toán Thống kê 3
Chương 4. NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN MỞ ĐẦU VỀ THỐNG KÊ
I. TỔNG THỂ VÀ MẪU
1.1. Tổng thể .
nhiên.
II. BỐ TRÍ MẪU VÀ PHÂN PHỐI MẪU
2.1. Sắp xếp số liệu
1
, x
2
, , x
n
i
nhau là x
1
, x
2
k
n
1
n
2
n
k
T
1
+ n
2
+ n
k
= n.
C
i
i
n
n
f
i
i
i
k
xx
h
minmax
0
x
min
; x
i
= x
0
+ i
k
x
max
i 1
, x
i
i 1
,
2
+ n
k
= n.
i
n
n
f
i
i
Thí dụ:
1,20
1,26
1,21
1,17
1,19
1,25
1,22
1,22
1,19
1,18
1,25
1,19
Ta có: x
max
= 1,26; x
min
= 1,15
(1,14; 1,16]
X (kg)
1,14 1,16
1,16 1,18
1,18 1,20
1,20 1,22
1,22 1,24
1,24 1,26
n
i
3
7
8
11
6
5
:
X(kg)
1,15
1,16
1,17
1,18
1,19
5
2.2. Biểu diễn hình học của mẫu
X
x
1
x
2
x
k
f
i
f
1
f
2
f
k
và c
X
x
0
x
1
x
1
x
III. CÁC SỐ ĐẶC TRƢNG CỦA MẪU
3.1. Trung bình mẫu
1
, x
2
n
n
1i
i
n21
x
n
1
n
x xx
x
kk2211
xn
n
1
n nn
xn xnxn
x
(4.1a)
.
2.2. Phƣơng sai mẫu
1
, x
2
n
2
=
n
1i
2
i
)xx(
n
ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI 6
s*
2
=
2
n
1i
2
i
2
2
n
1i
i
n
1i
2
i
2
n
1i
i
n
(4.2a)
2
=
k
1i
2
ii
)xx(n
n
1
(4.3)
s*
2
=
2
k
1i
2
(4.3a)
1
+ n
2
k
.
2
i
)xx(
1n
1
(4.4)
2
=
1n
xnx
)1n(n
xxn
2
n
1i
2
i
2
n
1i
i
n
1i
2
i
2
=
1n
xnxn
)1n(n
xnxnn
2
k
1i
2
ii
2
k
1i
ii
k
1i
2
ii
là
i
và
x
i
n hay xa tâm
x
x
.
chỉ dùng phƣơng sai hiệu chỉnh của mẫu s
2
mà không dùng
2
Bài giảng Toán Thống kê
- Cách 1:
x
n
i
n
i
x
i
n
i
x
i
2
163
2
326
53138
164
3
492
80688
165
5
825
136125
166
5
830
137780
167
45,165
20
3309
x
s*
2
=
2
)45,165(
20
547511
=1,84750
2
=
19
)45,165(20547511
2
= 1,94474 s = 1,3945
Thí dụ 2.
X (kg)
1,14 1,16
1,16 1,18
1,18 1,20
1,20 1,22
1,22 1,24
1,16-1,18
1,17
7
8,19
9,5823
1,18-1,20
1,19
7
8,33
9,9127
1,20-1,22
1,21
12
14,52
17,5692
1,22-1,24
1,23
6
7,38
9,0774
1,24-1,26
1,25
5
6,25
7,8125
Tổng
40
48,12
57,9216
= 0,00085 s = 0,0292
IV. MẪU NGẪU NHIÊN
4.1. Mẫu ngẫu nhiên
Xét X.
i
(X
1
, X
2
n
).
1
, X
2
n
i
.
1
, x
2
i
;
:
n
XX
*S
n
1i
2
i
2
; và
:
1n
XX
S
n
1i
2
i
2
các đặc trƣng của mẫu ngẫu nhiên là các thống kê.
V. MỘT SỐ PHÂN PHỐI XÁC SUẤT DÙNG TRONG TOÁN THỐNG KÊ
5.1. Các định lý về phân phối chuẩn
Bài giảng Toán Thống kê 9
,
2
) thì:
Z =
X
~ N(0, 1)
1
, X
n
n
1
XE
n
1
X
n
1
EXE
n
1i
i
n
1i
2
2
2
n
1i
i
2
n
1i
i
N(
x
,
x
2
), Y~N(
y
,
y
2
) thì X Y ~ N(
x
y
,
x
2
+
y
5.2. Phân phối khi-bình phƣơng (
2
)
Định nghĩa:
1
, X
2
n
2
n
2
2
2
1
2
X XX
khi-. K
2
~
2
(n).
2
~
2
(n)
2
n
nhau
n
1i
2
i
X
n
1
X
T
. K
f(q)
n
1
n
2
O
2
(,n
10
.
P(|T| > t(/2, n) ) =
trong /2, n) (hay t
/2, n
).
, dòng n.
t(0,025; 31) = t(0,025;35) = t(0,025; n) = 1,96, n
t(0,05; 31) = t(0,05;35) = t(0,05; n) = 1,645, n
5.4. Phân phối Fisher-Snedecor
Định nghĩa:
1
, X
2
n
và Y
1
khi-
F(0,05; 12; 9) = 3,073
5.5. Phân vị mức 1 –
P( X < X
) 1 P(X X
)
F(X
) 1
)X(F
0
1dx)x(f)X(F
X
,m
1
) fF
Đồ thị hàm mật độ biến Fisher
n,m bậc tự do
f(t)
n
1
n
2
/2 /2
-t(/2,n
1
) O t(/2,n
1
) tT
Đồ thị hàm mật độ biến Student
n bậc tự do (n
1
> n
2
)
49,5
.
x
= 46,7; s*
2
= 2,3100; s* = 1,5199; s
2
= 2,5567, s = 1,6021
2.
X
95
96
97
98
99
100
n
i
)
2
5
7
6
4
1
c)
1
5
22
21
39
32
29
47
14
37
21
14
10
28
26
16
20
35
41
30
36
6
27
18
17
31
25
23
54
X
0-10
10-20
20-30
30-40
40-50
50-60
n
i
8
10
17
7
6
2
c)
x
= 24,80; s
2
= 185,6735, s = 13,6262
5.
108 112 108 120 112 114 115 112 115 118 116 110
x
= 113,33; s*
2
= 12,7222; s* = 3,5668; s
2
n
X,
i
i
(x
1
,x
2
n
1- =
0
2-
1
,
2
] sao cho P(
1
2
) = P P
thì [
1
n
). G
0
.
G
.
1.2 Các loại ƣớc lƣợng
1-G
E(G) = .
. Ta có:
E(G ) = E(G) E() = = 0
2-G
D(G) .
3-G
G :
n
limP G 1
, >0
ó
1i
i
X
n
1
X
E(X
i
) = ; D(X
i
) =
2
, i
Ta có:
n
1i
2
i
22
XX
1n
1
*S
1n
n
S
D(X) =
2
2
=
n
1i
1
=
=
n
1i
i
2
i
)]X()X(2)[X()X(
n
1
=
=
n
1i
i
n
1i
2
i
XX2)X(
n
n
1
)X(
n
1
n
1i
2
i
=
n
1i
22
i
)X()X(
n
1
.
E(S*
2
) =
=
)X(D)X(D
n
1
n
1i
i
=
nn
1
2
n
1i
2
=
2
n
2
=
2
n
2
*S
1n
n
E
=
2
*SE
1n
n
=
2
n
1n
.
1n
n
=
2
2
2
n
)
i
là:
X
i
0 1
P
1 p p
Ta có: E(X
i
) = 0.(1 p) + 1.p = p,
nên X là
~ B(n, p)) và
n
i
i1
XX
n
i
i1
1
FX
1
2
) = PP
T G = G(X
1
, X
2
, , X
n
) , ta
G G
1
= G
1
(X
1
, X
2
, , X
n
) và G
2
= G
2
(X
1
, X
2
, , X
),
2
= G
2
(x
1
, x
2
n
)
P
1
,
2
sao cho:
P( [
1
,
2
]) = P
Bài giảng Toán Thống kê
, x
2
n
Giải:
n
1i
i
X
n
1
X
.
a) Trƣờng hợp biết phƣơng sai D(X) =
2
.
X ~ N ,
n
= P
n
.u|X|P
2
= P.
22
P X u . X u .
nn
= P
là:
22
X u . ; X u .
Thí dụ 1:
x
= 99,82mm. Hãy
Giải:
0,025
= 1,96.
[99,82
2
1,96
25
; 99,82 +
2
1,96
25
] [99,036; 100,604]
ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI 16
b) Trƣờng hợp không biết phƣơng sai
)1n;2/(t
n
S
|X|
P
= P
n
S
)1n;2/(t|X|P
= P
22
2
22
, n 1 , n 1
22
ss
x t . ; x t .
nn
Thí dụ 2:
9,5
9,7
9,8
9,9
10,1
10,2
i
)
2
)3,196(29,1927.20
2
= 0,0319
025; 19) = 2,093
[9,815
0,0319
2,093
20
; 9,815 +
0,0319
2,093
20
] [9,731; 9,899]
Bài giảng Toán Thống kê 17
2.3. Ƣớc lƣợng phƣơng sai của phân phối chuẩn
Bài toán: ,
2
2
2
S1n
~
2
(n 1).
2
(
2
; n 1) và
2
(1
2
; n
2
22
2
1 ,n 1 ,n 1
22
(n 1)S
P
1
, x
2
n
) thì tính
2
22
22
/2,n 1 1 /2,n 1
(n 1)s (n 1)s
;
Thí dụ 1:
2
= 0,0319. Ta có = 1 0,90 = 0,10
2
= 204,5777 nên:
2
2
8.204,5777 40,83
s
8.7
= 0,0364
2
2
(0,025; 7) = 16,013;
2
(0,975; 7) = 1,690;
2
:
69,1
0364,0.7
;
013,16
pF
thì
n
pq
pF
~ N(0, 1).
P
/2
= 1 P
2
u
n
pq
|pF|
P
(5.2)
22
2 2 2 2
/2 /2
2
p(1 p) u u
|f p| u 1 p 2f p f 0
n n n
[p
1
, p
2
]
c k
n
k
f
f
= 1,96
0,125.0,875 0,125.0,875
0,125 1,96 ; 0,125 1,96
200 200
(0,079; 0,171)
Chú thích:
22
22
1,96 1,96
1 p 2.0,125 p 0,125 0
200 200
1,0192p
2
0,2692p + 0,0156 0 [0,086; 0,178]
Thí dụ 2:
Giải:
63,0
a) Trƣờng hợp ƣớc lƣợng kỳ vọng
2
2u
n
nên có:
2
2
2
22
2u 2 n u
n
2
2
và thay
2
2
2
/2
2
u1
n ; vì p(1 p)
44
Thí dụ: ý sao
bao
nhiêu
Giải:
T:
2
2
1.96
4.0,03
= 1067,11
1068 .
45
46
49
51
53
57
i
2
5
9
35
43
22
14
0,95.
Đs:
x
= 50,70; s
2
= 10,5992; [50,140; 51,260]
4. (6),
2
x
i
2,1
2,3
150
160
165
170
175
180
185
n
i
4
12
14
25
25
14
6
.
Đs: a)
x
= 170,85; s
2
=65,1793; [169,27; 172,43];
b) f = 0,45; [0,3525; 0,5475] (hoặc [0,3561; 0,5476] nếu giải bất phương trình)
6. (11)
2
X
180-190
35
37
39
40
n
i
1
1
2
2
2
1
1