CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT.
CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH
MŨ VÀ LOGARIT.
Bài 1: Giải phương trình sau:
1 1
1
1
2 .4 . 16
8
x x x
x
Giải:
1 2.( 1) 4
3.(1 )
1
2 .2 . 2
2
x x x
x
x x x x
Giải:
•
Phương trình tương đương:
2 3
10 10
x x
2 3
x x
1
x
3
2 0
1
( ) 1(1)
2
log x
x
x
3
2
1
( ) 1(1)
2
log x
x
x
3
log 0
x
1
x
(Loại)
•
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất:
2
x
Bải 4: Giải phương trình sau:
3 1
1 3
( 10 3) ( 10 3)
x x
x x
3 1
1 3
( 10 3) ( 10 3)
x x
x x
2 2
9 1
x x
5
5
x
x
log ( 1)
x t
Phương trình trở thành:
2
( 5) 2 6 0
t x t x
Ta có
2 2 2
( 5) 8 24 2 1 ( 1)
x x x x x
Vậy phương trình có hai nghiệm:
2
3
t
t x
•
Với
2
3 4
t
t
3 4 0
t
t
Xét
( ) 3 4
t
f t t
Ta thấy hàm số hàm số
( )
y f t
là hàm số đồng biến trên R nên phương trình: f(t)=0 có nghiệm
duy nhất. Dễ thấy t = 1
x = 2
•
Vậy phương trình có hai nghiệm là:
(1)
1
(2 3) 4
(2 3)
x
x
Đặt
(2 3)
x
t
(
0
t
). Phương trình trở thành:
2
4 1 0
t t
2 3
2 3
Bài 7: Giải phương trình :
(7 4 3) 3(2 3) 2 0
x x
Giải:
•
Từ pt đầu ta có:
(7 4 3) 3(2 3) 2 0
x x
2
(2 3) 3(2 3) 2 0
x x
2
3
(2 3) 2 0(1)
(2 3)
x
x
0
x
Bài 8: Giải phương trình
3
(3 5) 16(3 5) 2
x x x
CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT.
Giải:
•
Do
(3 5) .(3 5) 4
x x x
Chia cả 2 vế của phương trình (1) cho
3
2
x
Thì phương trình (1) trở thành:
(3 5) 2.2
1(2)
8.2
(3 5)
x x
x
x
•
Đặt:
(3 5)
2
x
x
t
( 0)
x
4
(3 5)
2
log
x
log
.
Bài 9: Giải phương trình
3
3( 1)
1 12
2 6.2 1
2 2
x x
x x
Giải:
Phương trình tương đương:
3
2
2
2 4
2 2 4 1
2 2
x x
x x
2
2 2
2 2 1
2 2
x x
x x
1
x
Bài 10: Giải phương trình
2 2
3 3 1 ( 1)
2 2 2 2
x x x x
Giải:
Đặt t = x-1 . Phương trình trở thành :
2 2
1
2 2 2 2
t t t t
2
2
2.2
a
Đối chiếu điều kiện ( * ) nhận a = 1 và a = 2
1
1
2 1
2 2
x
x
2
1 0
x x
1 5
2
1 5
2
x
x
Thì phương trình luôn đúng
sin( ) 1
3
x
.2
6
x k
Bài 12: Giải phương trình
2 2
3 5 2 2 4
( 3) ( 6 9)
x x x x
x x x
Giải:
2
7 10
x x
5
2
x
x
Bài 13: Giải phương trình
2
0.5
log sin 5sin cos 2
1
4
2
sin 5sin cos 2 4
x x x
Thỏa ( * )
cos 0
5sin cos 0
x
x x
CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT. 2
1
(tan )
5
x k
x a m a
2
2 3 0
lg x lgx
1
3
lgx
lgx
1
10
1000
x
x
hoặc
3 2 2 1
1 2
2
x x
x
x
2 1
x
x
Ta có hàm số VT đồng biến nên x=0
Bài 16: Giải phương trình
2 2
3.25 (3 10)5 3 0
x x
x x
Hoặc :
2
18 6
5 3
6
x
x
x
5 25 75
x
x
Xét hàm số ở VT ta thấy hàm số đồng biến nên
2
x
Bài 17: Giải phương trình
2 2
2013 2013 2
sin x cos x
2 2
cos sin
x x
cos2 0
x
4 2
k
x
Bài 18: Giải phương trình
3 3
2 2 2 2 4 4
4 2 4 2
x x x x x x
3
1
2
16 1
16.4 2
x
x x
1
( )
2
x
N
x
Suy ra:
2 2
3 . 3 5 . 5 0
x x
y ln ln
nên y' đồng biến trên R
CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT.
Mặt khác:
lim 6
x
y
; lim
x
y
Do đó phương trình:
0
y
cắt đồ thị tại 2 điểm mà y(1)=2, y(0)=2 (Dựa vào bảng biến thiên)
Vậy phương trình có 2 nghiệm
1
x
và
0
x
.
Bài 20: Giải phương trình
1
5 .8 500
x
x
x
Giải:
ĐK
0
x
PT tương đương:
Bài 21: Giải phương trình
2
2
1
cot
sin
4 2 3 0
x
x
Giải:
ĐK
sin 0
x
Ta có :
2
0
cot x
;
2
1
2
x k
Bài 22: Giải phương trình
(7 4 3) 3(2 3) 2 0
x x
Giải:
Phương trình tương đương:
2
(2 3) 3(2 3) 2 0
x x
3
(2 3) 2.(2 3) 3 0
x x
4
t
t
2
4 1 0
t t
2 3
2 3
t
t
( ).
k Z
Bài 24: Giải phương trình
2 2
2 1 2 2
2 9.2 2 0
x x x x
Giải:
•
Phương trình biến đổi thành:
2 2
2
2.2 9 4.2 0
x x x x
Chia hai vế cho
2
2
x
ta được:
2
2
2 0
1 0( )
x x
x x L
1
2
x
x
•
Vậy phương trình có hai nghiệm
1
x
3 2
5 5
2 0
2 2
x x
5
1
2
x
0
x
Bài 27: Giải phương trình
2 2
2 2 2( 2 2) 2
3 2 2 25
t
Xét hai hàm số:
2
( ) 3 (2 )
t t
f t
và
( ) 27
g t t
Ta có
( ) 3 . 3 2.2 . 2 0( )
t t
f a ln ln t
,
( ) 1 0
f b
Vậy phương trình ( * )có nghiệm duy nhất
dễ thấy f(2)=g(2)
2
t
Giải:
ĐK : x > 0
Phương trình tương đương:
2
2
2
log
2
log
(2 2) 1
(2 2)
x
x
x
x
2
2
2
log 2
log
log
(2 2)
(2 2) 1 . 0.
2
• (1) log 0 1
x x
•
Đặt
2
log 2
t
x t x
2
(2) (2 2) 2
t t
(4 2 2) 1
t
nên phương trình tương đương:
3 4 5 1
14. 1
8 8 8 8
x x x x
3 1 5 1
14. 1 0
8 2 8 8
x x x x
•
Xét hàm số:
3 1 5 1
( ) 14. 1
8 2 8 8
x x x x
f x
Điều kiện:
1.
x
Đặt:
2 2 1 1.
u x
Ta có:
2
2 2 3.
u u x
Phương trình đã cho tương đương:
2 2 1 2
3 2 3 3 2 ,
x x
x x x
Hay
2 2
3 2 3 2 (1).
u x
u u x x
, hay
2 2 1 .
x x
CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT.
Giải phương trình này, ta được hai nghiệm
1
x
và
3.
x
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm
1
x
và
3.
x
Bài 31: Giải phương trình
2
3 1
x
x
0
x
Cách 2:
Vì :
2
1 0
x x
Nên:
2 2 2 2
( 1)( 1) 3 ( 1) 1 3
x x
x x x x x x x x
Suy ra hệ:
2 2
4(1 (3 3 ) ) (3 3 )
x x x x
2 2
2 2
1 1
4 4( 2) ( 2) ( 3 )
x
t t t
t t
2 2
( 1) 0
t
Bài 32: Giải phương trình
x x x x x
b c a b c
(Phương trình vô nghiệm)
Nếu
0
x
thì
x x x x x
a c a b c
(Phương trình vô nghiệm)
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.
CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT.
Bài 33: Giải phương trình:
3 1
4.3 3 1 9
x x x
Giải:
Ở PT(1) ta có :
1 ; 1
VT VP
Nên hệ đúng khi:
2
2
cos3 0
cos 3 1
1
cos
( ) (2) 2
f x f x
Bài 35: Giải bất phương trình:
1 2.2 3.3 6
x x x
Giải:
Chia 2 vế cho
6
x
ta được:
1 1 1
2. 3. 1
6 3 2
x x x
Xét hàm số:
1 1 1
( ) ( ) 2.( ) 3.( )
x
ta được:
3 4
1
5 5
x x
Xét hàm số:
3 4
( ) ( ) ( )
5 5
x x
f x
Dễ thấy hàm số nghịch biến
Mà
(2) 1
f
Nên BPT đúng khi
2
x
3 3 1
x
và
2 2
( 4).3 0
x
x
Do đó
1
VT
(BPT đúng)
•
Khi
| | 2
x
thì ta có:
2
4 0
x
Nên:
2
4 0
Giải:
•
Dễ thấy:
1
2
x
không là nghiệm của phương trình.
•
Phương trình tương đương:
2 1
3
2 1
x
x
x
•
Ta có: Hàm số
3
x
y
đồng biến trên
R
CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT.
Bài 39: Giải bất phương trình:
2 2 2
2 3 2 2 2 1
3 4 5 14
x x x x x x
Giải:
Cách 1:
•
Đặt
2
2 1
t x x
(
0
t
)
Phương trình viết lại thành:
2 1
( ) 3 4 5 14 0(1)
t t t
f t
2 2
2 2
2 2
2 3 ( 1) 2 2
2 2 ( 1) 1 1
2 1 ( 1)
3 3 3 9
4 4 4 4
5 5 5
x x x
x x x
x x x
2 2 2
2 3 2 2 2 1
3 4 5 14
x x x x x x
2
2 3 2(1)
t
t
Ta có
3
2 2
2 2
2 3 2
t t t
t t
(Áp dụng bất đẳng thức cô si cho 3 số dương)
Như vậy trong phương trình (1):
VT VP
Dấu "=" xảy ra khi
3
2
2
2
t t
t
•
Với
3
3
2 3 2 2 0
t t
2
3 3 3
( 2)(2 2 4) 0
t t t
Tới đây các bạn tiếp tục nhé.
Bài 41: Giải bất phương trình:
2 1 3 2
2
3
8
2 2
log (4 4 4)
x x
x x
VP
.
Dấu "= " xảy ra khi:
2
2
2
4
2
2
4 4 4 3
x
x
x x
1
2
x
2
log 2
t
t x x
. Vậy:
5
(*) log (2 3)
t
t
2 1
3. 1(**).
3 5
t t
•
Xét hàm số:
2 1
( ) 3. .
3 5
t t
y f t
f
do đó ( * * ) có nghiệm duy nhất
1 2
t x
.
Bài 43: Giải bất phương trình:
3 4 0
x
x
Giải:
Xét hàm số
( ) 3 4
x
f x x
có
( ) 3 3 1 0
x
f x ln
3 3
(3 ) 3
log x
log log log x
x 2 2
7
7
log log x
x 2
2
log x
x
Đặt :
2
t log x
từ đó ta có :
2 3 7 2
t t t
Pt
•
ĐK :
1
x
hoặc
2
x
•
Đặt
2
3 2 ( 0)
t x x t
2 2
3 1 1
x x t
Pt
2
1
2
1 1
( ) .2 .5 0
( 2) 3 5
t
f t t
t ln
0
t
Hàm số đồng biến
0
t
•
Mặt khác:
(1) 0
f
nên phương trình trên có nghiệm duy nhất :
9
1
log 9 9
2
x x
x
9
1
log
2
x
1
3
x
Bài 47: Giải phương trình
2 3
4 8
2
( 1) 2 4 (4 )
x x
2
2
( 4; 1)
4( 1) 16
( 1;4)
4( 1) 16
x
x x
x
x x
ĐK:
2
2
2
1 0
1 0
1 0
x x
x x
x
Nhận thấy không có x nào thỏa điều kiện bài toán, vậy phương trình đã cho vô nghiệm.
Bài 49: Giải phương trình
2 2
2 1 1
(2 1) (2 1)
x x
log x x log x
Đặt
2 1
log ( 1)
x
x t
, PT trở thành :
2
3 0
t
t
2
3 1 0
t t
( 2)( 1) 0
t t
Đặt:
7
u log x
7
u
x
Pt có dạng:
3
2
log (1 7 )
u
u
3
1 7 2
u u
Hàm số nghịch biến trên R
Mặt khác:
(3) 1
f
nên PT chỉ có duy nhất 1 nghiệm u=3
Vậy
3
7 343
x
Bài 51: Giải phương trình
84
6 4
2 ( )
log x x log x
Giải:
ĐK
0
x
4 2 6
u u u
2 1
1
3 3
u u
Xét hàm số
2 1
( )
3 3
u u
f u
Hàm số nghịch biến trên R nên PT có nghiệm duy nhất
•
Đk:
0
x
•
Phương trình viết lại thành:
2 2
1 1 2
1
2
2 2 1
x
x x
x
2
2
1
1
( 1)
2
2
f f
x x
Xét hàm số đặc trưng
( ) 2
t
f t t
là hàm số đồng biến trên R \{
0
}
Nên phương trình (1)
2
2
1 1
( 1)
x x
2
x
•
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất
2
Vậy phương trình (1) có nghiệm khi hệ phương trình:
2
1
1 0
3 1
x
x
có nghệm
•
Hệ phương trình có nghiệm chung
1
x
.
•
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là
1
x
3
1
3
2
2
x
x
x log
Bài 55 Giải phương trình:
1 | |
4 2 . 2 0
sinx sinx y
cosxy
Giải:
1
sinx
cosxy
y
cosxy
2 1
0
sinx
y
0
x k
Giải: ĐK: x>0.
Đặt:
2
log 2.2
2
t
x
t x
Vậy phương trình trở thành:
2
log 6
2
2.9 (2.2 ) (2.2 )
t t t
2.9 6.6 4.4
t t t
3
1
2
3
2
2
t
t
Bài 57 Giải phương trình:
2
2 1 | |
2 (2 )
cos x x
x
CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT. Giải:
•
Ta có
2
2 2
cos x
VT
2 1 | | 2
(2 ) 2 2
x
VP x x
Giải:
•
Đk:
0
x
•
Đặt
2
2
t
t log x x
Phương trình trở thành:
3 4 5
t t t
3 4
1
5 5
t t
•
Nhận xét:
2 2
tan cot 2tan .cot
2 2 4
xy xy xy xy
VT
2
2 2
4 4
4
((2 1) 2) log 2
VP
log x
Dấu " = " xảy ra khi
tan cot
1
2
xy xy
x
•
Vậy phương trình có nghiệm (x; y) =
1
( ; )
2 2
k
(
k Z
)
Bài 60: Giải phương trình:
2 2
3 3
( 1) 2
log x x log x x x
CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT.
Giải:
•
VT log x log
x
(Áp dụng BĐT cô si cho hai số dương
1
;
x
x
)
2
1 ( 1) 1
VP x
Dấu "=" xảy ra khi x = 1
•
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất
1
x
Bài 61: Giải phương trình
1 (1 )
x
e ln x
Giải:
a
f a e a
Có
( ) 1 0
a
f a e
a
Suy ra hàm số đồng biến nên hàm số có nghiệm thì sẽ có nghiệm duy nhất
x=t
x=0
Bài 62: Giải phương trình
2
2 1 log ( 1)
x
x
Giải:
Bài này cách giải tương tự bài 62.