kinh tế lượng chương 3 hồi quy bội - Pdf 14

1
Chương III:
Hồi quy bội
Ki nh tế lượng
2
Nội dung

Đọc và giải thích các kết quả do EVIEW
đưa ra cho bài 3.2.

Dùng phương pháp ma trận để ước
lượng các biến trong mô hình hồi quy bội.

Giải thích thí dụ 3.1 bằng phương pháp
ma trận.
3
Bài 3.2
n 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Y 6 8 8 7 7 12 9 8 9 10 10 11 9 10 11
9 10 8 7 10 4 5 5 6 8 7 4 9 5 8
8 13 11 10 12 16 10 10 12 14 12 16 14 10 12
1
X
2
X
∑ ∑
∑ ∑ ∑
==
−==−=
===
.74;60

1≡C
452514,0
ˆ
376164,0
ˆ
202980,6
ˆ
2
1
0
=
−=
=
β
β
β
( )
( )
119511,0)
ˆ
(
132724,0
ˆ
862253,1
ˆ
2
1
0
=
=

0026,0
0151,0
006,0
2
1
0
=
=
=
p
p
p
642070,0
2
=R
2

i
e
693203,0
2
=R
7
12. SD. Of dependent variable: Độ lệch tiêu chuẩn của biến
phụ:
13. DW-statistic: Thống kê Durbin-Watson
DW = 0,946397
14. F-statistic: thống kê F:
15. SE to Regression: sai số tiêu chuẩn của đường hồi quy:
16. Mean’s of Dependent Variable: trung bình biến phụ

người lớn hơn 25 tuổi, tỉ lệ lao động nông nghiệp tăng 1% thì
thu nhập/người tăng 0.376164%.
= 0,452514: khi tỉ lệ % lao động nông nghiệp và số năm
trung bình đào tạo đối với người >25 tuổi tăng 1% thì thu
nhập /người tăng 0,452514%.
0
ˆ
β
1
ˆ
β
2
ˆ
β
10
b. Tìm ước lượng phương sai của yếu tố ngẫu nhiên
( ) ( )
0226569,1011265,1
ˆ
22
2
===
σσ
011265,1
ˆ
=
σ
11
c. Tìm ước lượng phương sai của các hệ số hồi quy mẫu
[ ]

ββ
ββ
seVar
seVar
seVar
12
d. Kiểm định giả thuyết

Bác bỏ , chấp nhận

có ý nghĩa thống kê
1
β
0
H
1
H
( )
( )
12.
2
1
12.
2
1
11
10
179,2
834186,2
0:

0:
0:
α
α
β
β
TT
T
T
H
H
qs
qs

=
=

=

Bác bỏ , chấp nhận

có ý nghĩa thống kê
1
H
0
H
2
β
14
e, Khoảng tin cậy:

.
ˆˆ
.
ˆ
1
1
1
2
111
2
1
−<<−⇔
+−<<−−⇔
+<<−
−−
β
β
βββββ
αα
setset
knkn
15
Khoảng tin cậy của
2
β
( )
( )
( )
( )
71292,019209,0

=
R
R
17
)12;2(05,0
)12;2(05,0);1(
2
321
320
89,3
8442,24
11
0:
0:
FF
FF
k
kn
R
R
F
H
H
qs
knk
qs
>
==
=


X
k1
1 X
22
X
32
X
k2

1 X
2n
X
3n
X
kn
1
2
.
.
n
U
U
U
U
 
 
 
 
 
 

β
β
β

2
1
=
β
19
Ước lượng
Hàm hồi quy mẫu (SRF)
Viết dưới dạng ma trận ta có
1
2
n
e
e
e
e
 
 
 
 
 
 
 
 
 
=
β

βββ
ˆ

ˆˆ
221
20
Sử dụng phương pháp bình phương nhỏ nhất, ta có:
∑∑
==
⇒−−−−=
n
i
kki
n
i
i
XXYe
1
2
221
1
2
min)
ˆ

ˆˆ
(
βββ
Dưới ngôn ngữ ma trận ta viết được
Sau khi biến đổi ta có ma trận sau:

XXXX
XXn
XX
2
2
2
21
2
2
2

'
knkk
n
XXX
XXX
X
1 11
'
21
22221
=
22
2. Ma trận phương sai của tham số

,
ˆˆ
,
ˆ

ˆ
,
ˆ

ˆˆ
,
ˆ
ˆ
,
ˆ

ˆ
,
ˆˆ
ˆ
21
2221
1211
=
23
STT Y
1
2
3
4

22
15
10
11
6
16
7
17
14
12
12
12
14
15
1696 245 146
Thí dụ
3.1
2
X
3
X
24
Dựa vào bảng ta có ma trận X,X’,Y như sau:
15151
14221
12231
12171
12161
14251
17261


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status