Trường THPT Đạ Tẻh ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 12. NĂM HỌC 2012-2013
Tổ Sinh học
A/PHẦN DI TRUYỀN HỌC:
I/ CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ:
1. GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ TỰ NHÂN ĐÔI ADN
- Qúa trình nhân đôi của ADN
+ diễn ra trong pha S của chu kì tế bào.
+ Gồm 3 bước : Trình bày nội dung chính của mỗi bước
Lưu ý tái bản ADN theo nguyên tắc nửa gián đoạn.
2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
- Phiên mã
+ Trình bày cơ chế phiên mã .
Vùng nào trên gen vừa phiên mã xong thì 2 mạch đơn của gen xoắn ngay lại. ở sinh vật nhân sơ, mARN
sau phiên mã được sử dụng trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin. mARN tổng hợp đến đâu thì
ribôxôm bảm vào để thực hiện dịch mã đến đó. Còn ở sinh vật nhân thực sự, mARN sau phiên mã phải được
chế biến lại bằng cách loại bỏ các đoạn không mã hoá (intron), nối các đoạn mã hoá (êxôn) tạo ra mARN
trưởng thành.
- Dịch mã :
* Hoạt hoá axit amin : Axit amin + ATP + tARN → aa – tARN.
* Trình bày các bước tổng hợp chuỗi pôlipeptit .
3. ĐIỀU HOÀ HOẠT ĐỘNG GEN
- Khái quát về điều hoà hoạt động của gen :Điều hòa hoạt động của gen chính là điều hòa lượng sản phẩm của
gen được tạo ra.
- Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ :
+ Điều hoà hoạt động các gen trong operon Lac :
* Khi môi trường không có lactôzơ. Gen điều hoà (R) tổng hợp prôtêin ức chế → Prôtêin này liên
kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã → các gen cấu trúc không hoạt động.
* Khi môi trường có lactôzơ. một số phân tử liên kết với prôtêin ức chế làm biến đổi cấu hình của
nó → prôtêin ức chế không thể liên kết với vùng vận hành → ARN pôlimeraza có thể liên kết được với
vùng khởi động để tiến hành phiên mã.
4. ĐỘT BIẾN GEN
1. Chọn phương án đúng trong mỗi câu sau: Gen là một đoạn ADN
A. Mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin. B. Mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là
chuỗi polipéptít hay ARN.
C. Mang thông tin di truyền. D. Chứa các bộ 3 mã hoá các axitamin.
2. Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng
A. Khởi đầu, mã hoá, kết thúc. B.điều hoà, mã hoá, kết thúc.
C.điều hoà, vận hành, kết thúc. D.điều hoà, vận hành, mã hoá.
3. Gen không phân mảnh có
A. vùng mã hoá liên tục. B. đoạn intrôn. C. vùng không mã hoá liên tục. D.cả exôn và intrôn.
4. Gen phân mảnh có
A. có vùng mã hoá liên tục. B. chỉ có đoạn intrôn. C. vùng không mã hoá liên tục. D. chỉ có exôn.
5.Ở sinh vật nhân thực
A. các gen có vùng mã hoá liên tục. B.các gen không có vùng mã hoá liên tục.
C. phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục. D. phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục.
6.Ở sinh vật nhân sơ
A. các gen có vùng mã hoá liên tục. B. các gen không có vùng mã hoá liên tục.
C. phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục. D. phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục.
7.Bản chất của mã di truyền là
A. một bộ ba mã hoá cho một axitamin.
B. 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin.
C. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
D. các a.a đựơc mã hoá trong gen.
8.Mã di truyền có tính thoái hoá vì
A. có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axitamin.B. có nhiều axitamin được mã hoá bởi một bộ ba.
C. có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axitamin. D. một bộ ba mã hoá một axitamin.
9.Mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới vì
A. phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3, được đọc một chiều liên tục từ 5
’
→ 3
’
- 3
,
. C. mẹ được tổng hợp liên tục. D. mẹ được tổng hợp gián đoạn.
16.Quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp gián đoạn
vì
A. enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3
,
của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch
pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5
,
- 3
,
.
B. enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3
,
của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch
pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 3
,
- 5
,
.
C. enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 5
,
của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch
pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5
,
- 3
,
.
D. hai mạch của phân tử ADN ngược chiều nhau và có khả năng tự nhân đôi theo nguyên tắc bổ xung.
A. tổng hợp ra prôtêin cần thiết. B. ức chế sự tổng hợp prôtêin vào lúc cần thiết.
C. cân bằng tổng hợp prôtêin. D. đảm bảo cho hoạt động sống của tế bào trở nên hài hoà.
27.Sự biến đổi cấu trúc nhiễm sắc chất tạo thuận lợi cho sự phiên mã của một số trình tự thuộc điều hoà ở
mức
A. trước phiên mã. B. phiên mã. C. dịch mã. D.sau dịch mã.
II/ TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN
1. CÁC QUY LUẬT MENĐEN : QUY LUẬT PHÂN LI & QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
Phương pháp nghiên cứu di truyền học của Menđen
Đề xuất ý tưởng khoa học → làm thực nghiệm → phân tích kết quả thí nghiệm → rút ra kết luận khái quát.
- Quy luật phân li
- Cơ sở tế bào học của quy luật phân li .
- Ý nghĩa quy luật phân li (NC) .
- Quy luật phân li độc
- Cơ sở tế bào học quy luật phân li độc lập .
- Ý nghĩa quy luật phân li độc lập(NC
2. TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC ĐỘNG ĐA HIỆU CỦA GEN
- Tương tác gen : thực chất tương tác gen là sự tác động của sản phẩm gen này với gen khác hoặc sản phẩm
của gen khác.
+ Tương tác bổ sung.
Ví dụ : Khi lai 2 thứ đậu thơm thuần chủng hoa đỏ thẫm và hoa trắng với nhau thu được ở F
2
có tỉ lệ : 9/16
hoa đỏ thẫm : 7/16 hoa trắng.
+ Tương tác cộng gộp.
Ví dụ : Khi đem lai 2 thứ lúa mì thuần chủng hạt đỏ đậm và hạt trắng thì ở F
2
thu được 15 hạt đỏ : 1 hạt trắng.
- Nêu được khái niệm tương tác gen(NC)
- Ý nghĩa của tương tác gen(NC
- Gen đa hiệu
Sản phẩm P
2
(Đen)
- Các đặc trưng di truyền của quần thể
Mỗi quần thể có một vốn gen đặc trưng, thể hiện ở tần số các alen và tần số các kiểu gen của quần
thể .Vốn gen là tập hợp tất cả các alen có trong quần thể ở một thời điểm xác định.
Tần số alen = số lượng alen đó/ tổng số alen của gen đó trong quần thể tại một thời điểm xác định.
Tần số một loại kiểu gen = số cá thể có kiểu gen đó/ tổng số cá thể trong quần thể. Cho ví dụ minh hoạ
cho các khái niệm.
- Cấu trúc di truyền của quần thể tự thụ phấn và giao phối gần :
- Cấu trúc di truyền của quần thể ngẫu phối :
+ Quần thể ngẫu phối. Các cá thể giao phối tự do với nhau. Quần thể giao phối đa dạng về kiểu gen
và kiểu hình. Quần thể ngẫu phối có thể duy trì tần số các kiểu gen khác nhau trong quần thể không
đổi qua các thế hệ trong những điều kiện nhất định.
+ Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể. Quần thể đang ở trạng thái cân bằng khi thành phần kiểu
gen của quần thể tuần theo công thức : p
2
+ 2pq + q
2
= 1.
7. Câu hỏi trắc nghiệm :
1. Kiểu gen là tổ hợp các gen
A. trong tế bào của cơ thể sinh vật. B. trên nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng.
C. trên nhiễm sắc thể thường của tế bào sinh dưỡng. D. trên nhiễm sắc thể giới tính của tế bào sinh dưỡng.
2. Kiểu hình là
A. tổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc tính của cơ thể. B. do kiểu gen qui định
C. kết quả của sự tác động qua lại giữa kiểu gen và môi trường. D. sự biểu hiện ra bên ngoài của kiểu gen.
3.Thể đồng hợp là cơ thể mang
A. 2 alen giống nhau của cùng một gen. B. 2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
C. nhiều alen giống nhau của cùng một gen. D. 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen.
A. nhiều gen cùng tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng.
B. một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.
C. một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 hoặc 1 số tính trạng.
D. nhiều gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 tính trạng.
14.Trường hợp dẫn tới sự di truyền liên kết là
A. các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.
B. các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
C. các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.
D. tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau.
15.Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số
A. tính trạng của loài. B. nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài.
C. nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội n của loài. D. giao tử của loài.
16.Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là sự
A. trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I giảm phân.
B. trao đổi chéo giữa 2 crômatit “ không chị em” trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kì đầu I giảm
phân.
C. tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu I giảm phân.
D. tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I giảm phân.
17.Hoán vị gen thường nhỏ hơn 50% vì
A. các gen trong tế bào phần lớn di truyền độc lập hoặc liên kết gen hoàn toàn.
B. các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên kết, nếu có hoán vị gen xảy ra chỉ xảy ra giữa
2 trong 4 crômatit khác nguồn của cặp NST kép tương đồng.
C. chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị gen.
D. hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, loài, cá thể.
18.Bản đồ di truyền là
A. trình tự sắp xếp và vị trí tương đối của các gen trên nhiễm sắc thể của một loài.
B. trình tự sắp xếp và khoảng cách vật lý giữa các gen trên nhiễm sắc thể của một loài.
C. vị trí của các gen trên nhiễm sắc thể của một loài.
D. số lượng các gen trên nhiễm sắc thể của một loài.
19.Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng tương đồng chứa các gen di truyền
tạo ra các biến dị di truyền (biến dị tổ hợp, đột biến, ADN tái tổ hợp) để chọn lọc.
- Tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp .
Quy trình : * Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau bằng cách tự thụ phấn và giao phối cận
huyết kết hợp với chọn lọc.
* Lai giống để tạo ra các tổ hợp gen khác nhau.
* Chọn lọc ra những tổ hợp gen mong muốn.
* Những tổ hợp gen mong muốn sẽ cho tự thụ phấn hoặc giao phối gần để tạo ra các
dòng thuần.
- Tạo giống có ưu thế lai cao :
* Quy trình tạo giống có ưu thế lai cao :
Tạo dòng thuần → lai các dòng thuần khác nhau (lai khác dòng đơn, lai khác dòng kép) → chọn lọc
các tổ hợp có ưu thế lai cao.
2. TẠO GIỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP GÂY ĐỘT BIẾN VÀ CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
- Tạo giống bằng công nghệ tế bào :
+ Công nghệ tế bào thực vật.
* Lai tế bào sinh dưỡng
* Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn
+ Tạo giống bằng công nghệ tế bào động vật.
* Nhân bản vô tính : quy trình chung nhân bản vô tính :
* Cấy truyền phôi .
3. TẠO GIỐNG MỚI NHỜ CÔNG NGHỆ GEN
- Công nghệ gen :
+ Khái niệm công nghệ gen :
+ Các bước cần tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen :
Cần lưu ý một số điểm sau :
ADN của tế bào cho có thể được tách trực tiếp từ tế bào, có thể được tạo ra từ mARN (sau đó được
chuyển thành ADN kép).
Đưa ADN vào tế bào nhận, ngoài các phương pháp được giới thiệu trong SGK còn có thể chuyển gen
trực tiếp bằng kĩ thuật vi tiêm, kĩ thuật súng bắn gen
Một số gen đánh dấu như gen kháng kháng sinh (kháng streptômixin, kháng têtracilin ), các gen tổng
B. khả năng cho tái tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân loại.
C. tạo ra được các động vật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện được.
D. tạo ra được các thực vật chuyển gen cho năng xuất rất cao và có nhiều đặc tính quí.
11.Ưu thế lai là hiện tượng con lai
A. có những đặc điểm vượt trội so với bố mẹ. B. xuất hiện những tính trạng lạ không có ở bố mẹ.
C. xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp. D. được tạo ra do chọn lọc cá thể.
13.Giả thuyết về trạng thái siêu trội cho rằng cơ thể lai có các tính trạng tốt nhất có kiểu gen
A. Aa. B. AA. C. AAAA. D. aa.
14.Trong chọn giống, người ta dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phối cận huyết nhằm mục
đích
A. tạo giống mới. B. tạo ưu thế lai. C. cải tiến giống. D. tạo dòng thuần.
15.Tự thụ phấn ở thực vật hay giao phối cận huyết ở động vật dẫn đến thoái hoá giống vì qua các thế hệ
A. tỉ lệ đồng hợp tăng dần, trong đó các gen lặn có hại được biểu hiện.
B. tỉ lệ dị hợp giảm nên ưu thế lai giảm.
C. dẫn đến sự phân tính. D. xuất hiện các biến dị tổ hợp.
16.Ở thực vật, để củng cố một đặc tính mong muốn người ta đã tiến hành cho
A. tự thụ phấn. B. lai khác dòng. C. lai khác thứ. D. lai thuận nghịch.
17.Dạng song nhị bội hữu thụ được tạo ra bằng cách
A. gây đột biến nhân tạo bằng tia phóng xạ. B. gây đột biến nhân tạo bằng cônsixin.
C. lai xa kèm theo đa bội hoá. D. gây đột biến nhân tạo bằng NMU
18.Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất trong phép lai
A. khác dòng. B. khác thứ. C. khác loài. D. thuận nghịch.
19.Ưu thế lai cao nhất ở thế hệ lai
A. F
1
. B. F
2
. C. F
3
. D. F
Hình thành đặc điểm
thích nghi
Hình thành loài mới
Chiều hướng tiến hóa
Nguyên liệu của chọn
lọc tự nhiên
Đối tượng tác động
của chọn lọc tự nhiên
Thực chất tác động
của chọn lọc tự nhiên
Kết quả của chọn lọc
tự nhiên
CÁC NHÂN TỐ TIẾN HÓA
Các nhân tố tiến hóa Vai trò
Đột biến
Giao phối không ngẫu nhiên
CLTN
Di nhập gen
Các yếu tố ngẫu nhiên
CÁC TIÊU CHUẨN PHÂN BIỆT 2 LOÀI THÂN THUỘC
Tiêu chuân Đặc điểm
Hình thái
Địa lí-sinh thái
Sinh lí – hóa sinh
Cách li sinh sản ( cách li di truyền)
CÁC CƠ CHẾ CÁCH LI
Đặc điểm
Cách li địa lí
Cách li sinh sản Cách li trước
hợp tử
B. đặc tính thu được trong đời sống cá thể.
C. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.
D. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động.
7.Theo quan niệm của Lamac , tiến hoá là
A. sự phát triển có kế thừa lịch sử, theo hướng từ đơn giản đến phức tạp.
B. sự hình thành các đặc điểm hợp lí trên cơ thể sinh vật.
C. sự hình thành nhiều loài mới từ một vài dạng tổ tiên ban đầu.
D. tăng trưởng số lượng cá thể của quần thể.
8.Theo La Mác loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian
A. tương ứng với sự thay đổi của ngoại cảnh và không có loài nào bị đào thải.
B. dưới tác dụng của môi trường sống.
C. dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân ly tính trạng.
D. dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.
9.Đóng góp quan trọng của học thuyết La mác là
A. khẳng định vai trò của ngoại cảnh trong sự biến đổi của các loài sinh vật.
B. chứng minh rằng sinh giới ngày nay là sản phẩm của quá trình phát triển liên tục từ giản đơn đến
phức tạp.
C. đề xuất quan niệm người là động vật cao cấp phát sinh từ vượn.
D. đã làm sáng tỏ quan hệ giữa ngoại cảnh với sinh vật.
10.Lamac chưa thành công trong việc giải thích tính hợp lí của các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật,
ông cho rằng
A. ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng thích nghi kịp thời và trong lịch sử không có loài
nào bị đào thải.
B. những biến đổi trên cơ thể do tác dụng của ngoại cảnh hoặc do tập quán hoạt động của động vật đều được
di truyền và tích luỹ qua các thế hệ.
C. mọi cá thể trong loài đều nhất loạt phản ứng theo cách giống nhau trước điều kiện ngoại cảnh mới.
D. mọi cá thể trong loài đều nhất loạt phản ứng giống nhau trước điều kiện ngoại cảnh mới và trải qua quá
trình lịch sử lâu dài các biến đổi đó trở thành các đặc điểm thích nghi.
11.Theo quan điểm La mác, hươu cao cổ có cái cổ dài là do
A. ảnh hưởng của ngoại cảnh thường xuyên thay đổi.
A. chọn lọc nhân tạo. B. chọn lọc tự nhiên. C. biến dị cá thể. D. biến dị xác định.
18.Theo quan niệm của Đacuyn, chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính di truyền và biến dị là nhân tố
chính trong quá trình hình thành
A. các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật và sự hình thành loài mới.
B. các giống vật nuôi và cây trồng năng suát cao.
C. nhiều giống, thứ mới trong phạm vi một loài. D. những biến dị cá thể.
19.Theo quan niệm của Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là
A. cá thể. B. quần thể. C. giao tử. D. nhễm sắc thể.
20.Theo Đacuyn, nguyên nhân làm cho sinh giới ngày càng đa dạng, phong phú là
A. điều kiện ngoại cảnh không ngừng biến đổi nên sự xuất hiện các biến dị ở sinh vật ngày càng nhiều.
B. các biến dị cá thể và các biến đổi đồng loạt trên cơ thể sinh vật đều di truyền được cho các thế hệ sau.
C. chọn lọc tự nhiên thông qua hai đặc tính là biến dị và di truyền.
D. sự tác động của chọn lọc tự nhiên lên cơ thể sinh vật ngày càng ít.
21.Giải thích mối quan hệ giữa các loài Đacuyn cho rằng các loài
A. là kết quả của quá trình tiến hoá từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau.
B. là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung.
C. được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc khác nhau.
D. đều được sinh ra cùng một thời điểm và đều chịu sự chi phối của chọn lọc tự nhiên.
22.Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đac uyn là chưa
A. hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị.
B. đi sâu vào các con đường hình thành loài mới.
C. giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật.
D. làm rõ tổ chức của loài sinh học.
23.Tiến hoá nhỏ là quá trình
A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.
B. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.
24.Tiến hoá lớn là quá trình
A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.
C. quy định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
D. quy định nhịp điệu biến đổi vốn gen của quần thể.
32.Theo quan niệm hiện đại thực chất của quá trình chọn lọc tự nhiên là sự phân hoá
A. khả năng sống sót giữa các cá thể trong loài. B. giữa các cá thể trong loài.
C. giữa các cá thể trong loài. D. khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong loài.
33.Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là
A. cá thể. B. quần thể. C. giao tử. D. nhễm sắc thể.
34.Tác động của chọn lọc sẽ đào thải 1 loại alen khỏi quần thể qua 1 thế hệ là chọn lọc chống lại
A. đồng hợp. B. alen lặn. C. alen trội. D. alen thể dị hợp.
35.Theo quan niệm hiện đại kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên là sự
A. sự phát triển và sinh sản ưu thế của những kiểu gen thích nghi hơn.
B. sự sống sót của những cá thể thích nghi hơn.
C. hình thành nên loài mới. D. sự phát triển ưu thế của những kiểu hình thích nghi hơn.
36.Theo thuyết tiến hoá hiện đại, đơn vị tiến hoá cơ sở ở các loài giao phối là
A. cá thể. B. quần thể. C. nòi. D. loài.
37.Quần thể là đơn vị tiến hoá cơ sở vì quần thể
A. là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiên, đa hình về kiểu gen và kiểu hình, cấu trúc di truyền ổn
định, cách ly tương đối với các quần thể khác trong loài, có khả năng biến đổi vốn gen dưới tác dụng của các
nhân tố tiến hoá.
B. là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiên, đa hình về kiểu gen và kiểu hình.
C. có cấu trúc di truyền ổn định, cách ly tương đối với các quần thể khác trong loài, có khả năng biến đổi vốn
gen dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.
D. là đơn vị tồn tại, sinh sản của loài trong tự nhiên, là hệ gen kín, không trao đổi gen với các loài khác.
38.Quần thể giao phối được coi là đơn vị sinh sản, đơn vị tồn tại của loài trong tự nhiên vì
A. đa hình về kiểu gen và kiểu hình.
B. có cấu trúc di truyền ổn định, cách ly tương đối với các quần thể khác trong loài, có khả năng biến đổi vốn
gen dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá.
C. là hệ gen kín, không trao đổi gen với các loài khác.
D. có sự giao phối ngẫu nhiên và tự do trong quần thể, phụ thuộc nhau về mặt sinh sản, hạn chế giao phối
giữa các cá thể thuộc các quần thể khác nhau trong loài
CH
→
CHO
→
CHON
Phân tử đơn giản
→
phân tử phức tạp
→
đại phân tử
→
đại phân tử tự tái bản.
Tiến hóa tiền sinh học Hệ đại phân tử
→
tế bào nguyên thủy
Tiến hóa sinh học Tế bào nguyên thủy
→
cơ thể đơn bào (nhân sơ
→
nhân thực)
→
cơ thể đa bào (nhân sơ
→
nhân thực) .
Loài người Người tối cổ Hộp sọ 450-750cm
3
, đứng thẳng, đi bằng 2 chân sau. Biết sử dụng công cụ(cành cây, hòn
đá, mãnh xương thú)để tự vệ.
Người cổ - Homohabilis: hộp sọ 600-800cm
3
O…)
Năng lượng (sét, tia tử ngoại…)
Chất hữu cơ đơn giản (axit amin,nuclêôtit )
Chất hữu cơ đơn giản (axit amin, nclêôtit )
Đại phân tử hữu cơ (prôtêin, axit nuclêic )
Đại phân tử hữu cơ
(prôtêin, axit nuclêic,
lipit )
Các giọt nhỏ
(được bao bọc bởi màng)
Tế bào
sơ khai
(prôtôbiônt)
C. có vai trò quan trọng trong sinh sản và di truyền. D. là thành phần chủ yếu cấu tạo nên nhiễm sắc thể.
4.Theo quan điểm hiện đại, prôtêin được coi là cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống vì
A. có vai trò quan trọng trong sinh sản. B. có vai trò quan trọng trong di truyền.
C. có vai trò quan trọng trong hoạt động điều hoà, xúc tác, cấu tạo nên các enzim và hooc môn.
D. là thành phần chủ yếu cấu tạo nên nhiễm sắc thể.
5.Trong các dấu hiệu của sự sống dấu hiệu độc đáo chỉ có ở cơ thể sống là
A. trao đổi chất với môi trường. B. sinh trưởng cảm ứng và vận động.
C. trao đổi chất, sinh trưởng và vận động. D. trao đổi chất theo phương thức đồng hóa, dị hoá và sinh sản.
6.Tiến hoá hoá học là quá trình
A. hình thành các hạt côaxecva. B. xuất hiện cơ chế tự sao.
C. xuất hiện các enzim. D. tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học.
7.Trong khí quyển nguyên thuỷ có các hợp chất
A. hơi nước, các khí cacbônic, amôniac, nitơ. B. saccarrit, các khí cacbônic, amôniac, nitơ.
C. hyđrôcacbon, hơi nước, các khí cacbônic, amôniac. D. saccarrit, hyđrôcacbon, hơi nước, các khí cacbônic.
8.Trong giai đoạn tiến hoá hoá học các hợp chất hữu cơ đơn giản và phức tạp được hình thành nhờ
A. các nguồn năng lượng tự nhiên. B. các enzym tổng hợp.
C. sự phức tạp hoá các hợp chất hữu cơ. D. sự đông tụ của các chất tan trong đại dương nguyên thuỷ.
D. biết giữ lửa và dùng lửa để nấu chín thức ăn.
20.Trong quá trình phát sinh loài người, các nhân tố xã hội đóng vai trò chủ đạo từ giai đoạn
A. người tối cổ trở đi. B. vượn người hoá thạch trở đi. C. người cổ trở đi. D. người hiện đại trở đi.
21. Quá trình phát sinh và phát triển sự sống trên trái đất được chia thành các giai đoạn theo trình tự:
A. Phát sinh sự sống à Sinh vật nguyên thủy à Sinh vật ngày nay
B. Phát sinh chất hữu cơ à Protein – Axitnucleic à Coaxecva à Sinh vật
C. Tiến hóa lí học àTiến hóa hóa học à Tiến hóa tiền sinh học à Tiến hóa sinh học
D. Tiến hóa hóa học à Tiến hóa tiền sinh học à Tiến hóa sinh học
22. Trong tiến hóa hóa học, axit nucleic được hình thành từ các đơn phân nucleotit theo con đường
A. tổng hợp. B. trùng phân. C. sao mã. D. dịch mã.
23. Căn cứ vào các biến cố lớn về địa chất, khí hậu và các hóa thạch người ta chia lịch sử sự sống thành các
đại có thứ tự lần lượt là:
A. Ngun sinh à Thái cổà Cổ sinh à Trung sinh à Tân sinh
B. Tân sinh à Ngun sinh à Cổ sinh à Trung sinh à Thái cổ
C. Cổ sinh à Trung sinh à Tân sinh à Thái cổ à Ngun sinh
D. Thái cổ à Ngun sinh à Cổ sinh à Trung sinh à Tân sinh
24. Chọn câu trả lời khơng đúng về sự phát sinh lồi người:
A. Người và các lồi linh trưởng châu Phi có chung nguồn gốc.
B. Cây phát sinh dẫn đến hình thành lồi người là 1 cây có nhiều cành bị chết.
C. Trong cây phát sinh chỉ còn lại một cành duy nhất là lồi Homo sapiens.
D. Người và các lồi linh trưởng châu Phi có nguồn gốc khác nhau.
25. Đặc điểm nào khơng phải là tiến hóa văn hóa.
A. Tiếng nói, chữ viết. B. Sử dụng lửa, trồng trọt, chăn ni.
C. Chế tạo, sử dụng cơng cụ. D. biến đổi thích nghi về mặt thể chất.
26. Chất hữu cơ đơn giản đến phức tạp được hình thành từ các chất vô cơ chịu sự tác động của
A. cơ chế tự sao chép. B. nhiệt độ. C. enzim. D. năng lượng tự nhiên.
27. Sự sống ngày nay không được hình thành theo phương thức hoá học vì
1. thiếu những điều kiện đòa chất khí hậu nhất đònh.
2. các chất hữu cơ được hình thành sẽ bò các vi khuẩn phân huỷ.
3. ngày nay sự sống chỉ hình thành theo con đường sinh học.
36. Trong quá trình phát sinh sự sớng, cơ thể sớng x́t hiện đầu tiên là:
A. thực vật. B. đợng vật. C. sinh vật nhân sơ. D. sinh vật nhân thực.
C/ PHẦN SINH THÁI HỌC :
1. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
- Môi trường và các nhân tố sinh thái :
- Giới hạn sinh thái và ổ sinh thái :
- Sự thích nghi của sinh vật với môi trường : ảnh hưởng của của các nhân tố sinh thái lên cơ thể sinh vật (ánh
sáng, nhiệt độ, độ ẩm).
+ Sự thích nghi của thực vật đối với ánh sáng.:
Điểm phân biệt Cây ưa sáng Cây ưa bóng
Hình thái, giải
phẫu
Sinh lí
+ Sự thích nghi của động vật với ánh sáng.
+ Sự thích nghi của sinh vật với nhiệt độ :
2. QUẦN THỂ SINH VẬT VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC CÁ THỂ TRONG QUẦN THỂ
- Quần thể sinh vật và quá trình hình thành quần thể :
- Quan hệ giữa các cá thể trong quần thể
3. CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT .
- Tỉ lệ giới tính :
- Nhóm tuổi :ý nghĩa của việc nghiên cứu nhóm tuổi
- Sự phân bố cá thể của quần thể :
- Mật độ cá thể của quần thể :
4. CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT (Tiếp)
- Kích thước của quần thể :
- Tăng trưởng của quần thể sinh vật :
Điểm so sánh Tăng trưởng theo tiềm năng sinh
học
Tăng trưởng thực tế
Điều kiện môi trường
- Trao đổi vật chất trong quần xã sinh vật :
+ Khái niệm chuỗi thức ăn :
Có 2 loại chuỗi thức ăn :
* Chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật tự dưỡng .
Ví dụ : Cỏ→ Châu chấu→ Ếch→ Rắn
* Chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật ăn mùn bã hữu cơ .
Ví dụ : Giun (ăn mùn) → tôm → người.
+ Khái niệm lưới thức ăn :
+ Bậc dinh dưỡng :
- Tháp sinh thái :
+ Tháp sinh thái :
+ Có 3 loại hình tháp sinh thái :
* Hình tháp số lượng xây dựng dựa trên số lượng cá thể sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng.
* Tháp sinh khối xây dựng dựa trên khối lượng tổng số của tất cả các sinh vật trên một đơn vị diện
tích hay thể tích ở mỗi bậc dinh dưỡng.
* Tháp năng lượng xây dựng dựa trên số năng lượng được tích luỹ trên một đơn vị diện tích hay thể
tích trong một đơn vị thời gian ở mỗi bậc dinh dưỡng.
10. CHU TRÌNH SINH ĐỊA HOÁ VÀ SINH QUYỂN
- Trao đổi vật chất qua chu trình sinh địa hoá :
- Một số chu trình sinh địa hoá :
- Sinh quyển :
11. DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH THÁI VÀ HIỆU SUẤT SINH THÁI
- Dòng năng lượng trong hệ sinh thái :
- Hiệu suất sinh thái :
Hiệu suất sinh thái là tỉ lệ phần trăm chuyển hoá năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM :
1.Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái
A. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
B. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
C. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
C. giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường. D. ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất.
10.Nhiệt độ cực thuận cho các chức năng sống đối với cá rô phi ở Việt nam là
A. 20
0
C. B. 25
0
C. C. 30
0
C. D. 35
0
C.
11.Khoảng giới hạn sinh thái cho cá rô phi ở Việt nam là
A. 2
0
C- 42
0
C. B. 10
0
C- 42
0
C. C. 5
0
C- 40
0
C. D. 5,6
0
C- 42
0
C.
12.Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố
20.Nhịp sinh học là
A. sự thay đổi theo chu kỳ của sinh vật trước môi trường.
B. khả năng phản ứng của sinh vật trước sự thay đổi nhất thời của môi trường.
C. khả năng phản ứng của sinh vật trước sự thay đổi mang tính chu kỳ của môi trường.
D. khả năng phản ứng của sinh vật một cách nhịp nhàng trước sự thay đổi theo chu kỳ của môi trường.
21.Tổng nhiệt hữu hiệu là
A. lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển thuận lợi nhất ở sinh vật.
B. lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển ở thực vật.
C. hằng số nhiệt cần cho một chu kỳ phát triển của động vật biến nhiệt.
D. lượng nhiệt cần thiết cho sinh trưởng của động vật.
22.Sinh vật biến nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể
A. phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường. B.tương đối ổn định.
C.luôn thay đổi. D. ổn định không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
23.Sinh vật hằng nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể
A. phụ thuộc nhiệt độ môi trường. B.tương đối ổn định.
C.luôn thay đổi. D. ổn định và không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
24.Quần thể là một tập hợp cá thể
A. cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.
B. khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định vào một thời điểm xác định.
C. cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định.
D. cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định, có khả năng
sinh sản tạo thế hệ mới.
25.Quan hệ giữa lúa với cỏ dại thuộc quan hệ
A. hợp tác. B. cạnh tranh. C. hãm sinh. D. hội sinh.
26.Quan hệ giữa động vật ăn cỏ với vi khuẩn phân rã xelulôzơ thuộc quan hệ
A. hợp tác. B. cạnh tranh. C. cộng sinh. D. hội sinh.
27.Quan hệ giữa chim sáo với trâu thuộc quan hệ
A. hợp tác. B. cạnh tranh. C. hãm sinh. D. hội sinh.
28.Quan hệ giữa giun sán với người thuộc quan hệ
A. hợp tác. B. cạnh tranh. C. hãm sinh. D. kí sinh.