thuyết minh quy hoạch nông thôn mới xã Thượng Nung, huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên - Pdf 14

Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - Xã Thượng Nung
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển nông thôn

2012
THUYẾT MINH QUY HOẠCH CHUNG
XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ THƯỢNG NUNG
ĐỊA ĐIỂM: XÃ THƯỢNG NUNG - HUYỆN VÕ NHAI - TỈNH THÁI NGUYÊN
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
INVESTMENT & RURAL DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY – I&RD.JSC
Trụ sở chính: Tòa nhà Sông Hồng - Vĩnh Ngọc – Đông Anh – Hà Nội
Điện thoại: 0439 541 278 – 0439 541 277 Fax: 0439 541 276
Nhà máy gạch tuynel: Xã Vũ Bình - huyện Kiến Xương – tỉnh Thái Bình
QUY HOẠCH CHUNG
XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ THƯỢNG NUNG
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - Xã Thượng Nung
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Thượng Nung, ngày 20 tháng 9 năm 2012
THUYẾT MINH QUY HOẠCH CHUNG
XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ THƯỢNG NUNG
ĐỊA ĐIỂM: XÃ THƯỢNG NUNG HUYỆN VÕ NHAI TỈNH THÁI NGUYÊN
Chủ đầu tư lập Quy hoạch: 
Cơ quan thẩm định :   !"#$%
Cơ quan trình duyệt: 
Cơ quan phê duyệt:  !"#$%
Đơn vị tư vấn: &' &()*+,(-.((/%01(1'
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển nông thôn
2
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - Xã Thượng Nung
ỦY BAN NHÂN DÂN

f)T%U.((/%0\$ !YgMFcT.((/%0(ZY+^%
UhJJL L+J$)i)(*(Y(%(,'0.((/%0O%(P%
ci)F([)%!+KTI J 1(1HT%L/*(,(%P('
S 1(1HT%YLcT+,+0+K.OP+,(J
Y.+K)fO%(PUa*(LM$((/Y(WXHT%JYO$%
(.Ij+*(`'
0(%!1%!M$%!+%M$)L.((/%01%!1(1Y.(
(/%0O%(P%(kT+lcY(L%!+KTW+KJL%ci)FY
+.X d,J 1(1HT%Y([1(.I J 1
(1HT%*L)%!LH,(%P(mH+aHcaO$%(.)LUno`.l
M,(+p .((/%0Ua*(LM$\$'l(^%.+K.+K
T.((/%0f)T%+K$Q+0O$%(.(%iHGUqM(/d+K$cL(
(L+(+p (+O%(P%'
2. Các căn cứ lập quy hoạch
2.1. Căn cứ pháp lý
Quyết định số 193/QĐ- TTg ngày 2 tháng 2 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về
việc phê duyệt Chương trình rà soát quy hoạch xây dựng nông thôn mới.
Quyết định số 491/QĐ- TTg ngày 16 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ ban
hành Bộ tiêu chí Quốc gia về nông thôn mới.
Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 4 tháng 6 năm 2010 của thủ tướng Chính phủ phê
duyệt Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010– 2020.
Thông tư số 26/2011/TTLT- BNNPTNT- BKHĐT- Bộ tiêu chí Quốc gia ngày 13 tháng
4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Kế hoạch và đầu tư, Bộ Tài
chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 800/QĐ-TTg về việc phê duyệt Chương trình mục
tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010- 2020.
2.2. Các văn bản về quy hoạch xây dựng
- Nghị định số 08/NĐ-CP ngày 24 tháng 1 năm 2005 của Chính phủ về quy hoạch xây
dựng.
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển nông thôn
r

2.4. Quy định cụ thể:
- Điều 7 thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT – BNNPTNT – BKHĐT – BTC ngày 13
tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn , Bộ Kế họach và đầu tư, Bộ
Tài chính:
- Thông tư số: 07/2010/TT - BNNPTNT ngày 08/02/2010Bộ Nông nghiệp và phát triển
nông thôn, Hướng dẫn quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp cấp xã theo Bộ tiêu chí
Quốc gia về nông thôn mới.
- Thông tư liên tịch số 13/2011/ TTLT-BXD-BNN&PTNT- BTN&MT của Bộ Xây dựng,
Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và môi trường quy định việc lập
thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ đồ án quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới.
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển nông thôn
s
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - Xã Thượng Nung
- Phần IV của Chương trình xây dựng nông thôn mới ban hành theo quyết định số
1282/QĐ–UBND ngày 25 tháng 5 năm 2010 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc phê duyệt
Chương trình xây dựng nông thôn mới của tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2011-2015 và định
hướng đến năm 2020.
2.5. Các nguồn tài liệu, số liệu
- Đề án xây dựng mô hình thí điểm nông thôn mới của Sở nông nghiệp và phát triển
nông thôn.
- Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Võ Nhai
- Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thái Nguyên
- Số liệu rà soát hiện trạng sử dụng đất năm 2010 của xã Thượng Nung.
- Số liệu rà soát đánh giá hiện trạng theo 19 tiêu chí về NTM của xã Thượng Nung.
- Số liệu rà soát hiện trạng do Đơn vị tư vấn thu thập.
2.6. Các cơ sở bản đồ
- Bản đồ hành chính tỉnh Thái Nguyên, huyện Võ Nhai.
- Bản đồ hiện trạng sử dụng đất của xã Thượng Nung.
- Các số liệu, tài liệu, dự án, bản đồ khác có liên quan.
3. Mục tiêu, nhiệm vụ của đồ án

- Tăng hiệu quả sản xuất nông nghiệp nông thôn qua các hoạt động hiện đại hóa sản
xuất, chuyển hẳn sản xuất nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa bằng cách quy hoạch và
xây dựng các vùng sản xuất hàng hóa tập trung (vùng lúa chất lượng cao, lúa giống, hoa
màu, cây vụ đông, vùng chuyên canh thuỷ sản,vùng chăn nuôi tập trung ), dồn đổi đất đai
giữa các hộ theo hướng mỗi hộ chỉ canh tác trên một thửa ruộng hoặc nhiều hộ chung nhau
một thửa, cơ khí hoá, điện khí hóa các khâu của quá trình sản xuất, mở rộng chế biến, tiêu
thụ sản phẩm.
- Xây dựng hệ thống chính trị ở nông thôn vững mạnh, người dân nông thôn có cuộc
sống ấm no hạnh phúc. Tạo điều kiện để người dân tham gia quản lý và đóng góp sức lực
vào quá trình phát triển kinh tế xã hội ở địa phương và hưởng lợi từ các thành quả đó.
3.3.1. Phân tích và đánh giá hiện trạng tổng hợp:
$}'J(Z)L+.%.(W%!(/)i+%iO%!(%d~+•+%0H+K$`Y
+K$[Y+K$HYOZY(z)GY(W€Y(L% d9TY/]Yc%0•}YH1%
(/^)L.!U%(.%+0(]+M.+Kl)L(%iHG.((/%0'
c}'.%.)%!(%!.I +M'
}'.%.%!(/)iLbY1(/[1Y(,Oj((Y%(ZY$
(eK(k‚(%dZ\$(%dZSh%$)iJ 1(1HT%'
}'J(ZY+.%.%!(/)Lc%P+Uno+*('
3.3.2. Dự báo tiềm năng và định hướng phát triển.
$}.%.(%iHG+*(+$%o)o)%!.((/%0O%(P(L'
c}c.%[Y(Z*(O%(P\+9O%(P(,1Y1JHOP(
{G1%{(%0(\1%!{K•+KT.((/%0+1(K{I H1Ua
*(YUapH\+YOaG(K(/^+KT%a%I P(+,/${
}c.I H1JUhY$+YUh(k.%$%+I {
}'KT.((/%0JUhY(,YO%(P~Ua*(1%!Y1%!Y
K)o}YH1%(/^(/d+K$cL9
k}:.+KF(%iHG\$)iJYlO%(P%{+%iO%!
(%d'
ƒ}:.+K.R(%d.((/%0)Lo(0(]„)(kTf
)T%(%iHGYl+0+aHca(ZOa(%)L.((/%0ci)F'

điều kiện sản xuất tại địa phương; dự báo khả năng sản xuất, sản lượng theo từng giai
đoạn; Định hướng phát triển đầu ra cho sản phẩm đem lại giá trị kinh tế cao, có giá trị trên
thị trường).
- Phân bổ khu vực sản xuất nông nghiệp hàng hóa ngành trồng trọt (lúa, màu, cây
công nghiệp, cây ăn quả); khu chăn nuôi; khu nuôi trồng thủy sản; nhà xưởng bảo quản,
chế biến; công nghiệp và dịch vụ.
- Xác định mạng lưới hạ tầng gồm: giao thông nội đồng; thủy lợi (kênh mương tự
nhiên và nhân tạo đến hệ thống kênh chính). Hệ thống điện hạ thế phục vụ sản xuất, hệ
thống cấp và thoát nước thải khu ao nuôi thuỷ sản.
- Giải pháp chủ yếu để phát triển đạt yêu cầu của quy hoạch.
c}'S Ua*(1%!Y(%0(\1%!)LK)o9
- Tiềm năng phát triển công nghiệp - dịch vụ: Tài nguyên, đất đai, lao động.
- Lựa chọn loại ngành công nghiệp, dịch vụ cần phát triển và giải pháp chủ yếu để đạt
được mục tiêu xây dựng nông thôn mới.
- Giải pháp chủ yếu để đạt yêu cầu phát triển theo quy hoạch.
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển nông thôn
x
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - Xã Thượng Nung
}'&.R(%d.((/%01%!Y1%!YK)o\$~(z(/N%.(/K
1%!YK)o(/d%.(/K(WUaUa*((/d+K$cL.%$%+2w
2ws{2wt2w2w}'
3.3.6. Quy hoạch xây dựng.
$}'S J O(/(JH9
- Xác định vị trí, ranh giới, diện tích đất, quy mô xây dựng, nguyên tắc về tổ chức
không gian kiến trúc, tầng cao, giải pháp kiến trúc, cây xanh, các vùng phát triển, vùng hạn
chế xây dựng, vùng cấm xây dựng, vùng bảo tồn.
- Các chỉ tiêu về đất đai, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trung tâm xã.
c}'S J !(h(1caYOJ9
- Xác định hệ thống thôn, bản các khu dân cư cũ, khu dân cư mới cơ cấu phân khu
chức năng, tổ chức không gian, định hướng giải pháp tổ chức không gian kiến trúc, xác

1.2. Ranh giới
Z$e%.†a8
Z$J %.,†$
Z$1$H%.&^
Z$1e%."g&*
1.3. Quy mô
‡ S H1+*(+$%(L9r'22‚YEr$'
‡ †h+Q)KMH9yMH'
‡ S H1JUhI GH2w2w9
2srsOpYs2w'
2. Điều kiện tự nhiên
2.1. Địa hình, địa mạo
:M +K$[\ PL+l%%Y)T%%iˆ %$ N(kT+1
(J Yf)T%!(hU1Uh%X(Y+K$[%$e(HYJ OMOGO1‰
)%!+%iLYIa`YO$%(.)L)L&1(/[(z%o)oUa*(Y
&.1(/[%$(1'&$++K$[($ +W%/*(HY%!(ZJch(k$+
+(hOdU$9
Bảng 1. Thống kê diện tích đất theo độ cao
Khu vực Đồi núi Sườn đồi Thung lũng
&$+~H} 2wwttw ww2ww tsww
%!(Z~$} 2'yr‚ 'w2 rtxYEr
z!~Š} tsŠ 2rŠ Š
"f+l%%LO)$+*(+l%f)%!.((/%P.%J 1
%!YJ ‹Y.%J JH%!YO%(P)^+l%YZ((%J 
2.2. Địa chất thổ nhưỡng
:M%i%+*($(.U\ PL+*(+l%%f)T%
.%iJ * ŒYOk($%(Yc+L)LH(UhJ JH%!O.'F
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển nông thôn
w
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - Xã Thượng Nung

c
‡ Tháng có nhiệt độ cao nhất trong năm là tháng 6 nhiệt độ trung bình là: 28,9 °C
‡ Tháng có nhiệt độ thấp trong năm là tháng 1 nhiệt độ trung bình là: 15,2 °C
‡ Khí hậu Thái Nguyên chia làm 2 mùa rõ rệt:
‡ Mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 10 và mùa khô từ tháng 10 đến tháng 5.
‡ Lượng mưa trung bình hàng năm khoảng 2.000 đến 2.500 mm; cao nhất vào tháng
8 và thấp nhất vào tháng 1.
‡ Thượng Nung thuộc khu vực ít chịu ảnh hưởng của gió bão địa hình đồi, núi thoải,
dân cư sinh sống tập trung tại các thung lũng, khe, trên địa bàn xã chỉ có các hệ thống suối
nhỏ, do vậy ít có nguy cơ tai biến thiên nhiên.
2.4. Tài nguyên thiên nhiên
* Tài nguyên rừng
/E'2sxY‚r$/]M9
‡ Rừng phòng hộ: 993,87 ha
‡ Rừng đặc dụng: 2.055,82 ha
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển nông thôn

Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - Xã Thượng Nung
‡ Rừng sản xuất: 209,25 ha
mH(/O)OZ%!(+T%d!()(Y+)(O.M
%i%ŒI`(]MH66+PMH6"YU+P$ (/FO1%i'Ž]
%L)L/](/c[%PH(z!(*'L%/]ŒM/](/kYX$Y),'''Y+
)(YlH.%(/]YcU.(Y%H'%!$ Uh+)(+cKU %aH%i
UGcec]$c%)L•(./]LHH*(Q%(/'
* Tài nguyên khoáng sản
* Tài nguyên nước
/M%iOkYUh%‰+MlTH•((Q+h%
JchO1+i'S$+%i(/$(GHOaU.(([lT,H(Q+h%
Y*((h(+aHcao)oU%()LUa*('
2.5. Xác định nguồn lực và tiềm năng phát triển của xã

Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - Xã Thượng Nung
L)GM$ /L 'tx
E +%! /L E2Yt 2 8T%
r &(/(JH /L 'tr‚  8T%
B Công Trình Giáo Dục
32107,6

 /^(/N /L
r'w22Y2
2 8T%
2 /^(%0N /L
r'Ew
2 8T%
E /^H,H /L
'xww
 8T%
r J(/^(%0N…gL% …gL%
'wxE
 &g
s J(/^(%0N…g&L …g&L
E'x2t
 &g
t J(/^(%0N…g…12 …g…1
r'rsY‚
 &g
y J(/^(%0N…g…1 …g…1
E'‚‚Ys
 &g
D Công trình văn hóa tâm linh tôn giáo    
 +L%„$(/$%!(Uj JL 2‚Yt  8T%

‡Nhà tạm chiếm: 12%
4.5. Giao thông
Bảng 4. Hiện trạng giao thông toàn xã
TT Hạng mục Chiều
dài
(km)
Mặt cắt
ngang
(m)
Loại
đường
Các công
trình trên
tuyến
Hiện
trạng
I Quốc lộ Không có
II Tỉnh lộ Không có
III Huyện lộ Không có
 ^%d(]%.&
^‘/(JH
†a8
Yty t
IV Liên xã Không có
V Trục xã (Nối từ trung tâm xã
đến các điểm dân cư tập trung)

/oZMHJL wYx 
&*h%
%U‰%

:h*
y .…J…g&MMH
/L
2 
&*h%
%U‰%
:h*
x …oL…g&.%d
(1
y r
&*h%
%U‰%
:h*

…g….HJH 2 
&*h%
%U‰%
:h*
w  …g……g
 MH…g…
 
&*h%
%U‰%
:h*

gZ(…g  
&*h%
%U‰%
:h*
2 L1Œ1…%MH

1%‰•'
4.6.3. Thuỷ sản
&.O1%(/l(\ Ua*(%!H$H(/.%$+[Y\ PLUa
*(‰•[(X%$+['
4.6.4. Thuỷ lợi
:M!(hUh%YOkY, +•Y\ PLUh%‰Y.(
(/%0(%dY)LHf$H$TT$ J gY)iHf$O1O1MTYJ /*(
%iOMOGUa*()LU%('
!(hOdHQ\ PLHQ+*(JJ(+L+e/*(H$HY
%!IaO$%(./*(O•H'
* Các công trình tưới tiêu
%!(/OdHQ%+lIa`9
‡ Số km kênh mương hiện có: 3,2 km;
‡ Trong đó đã kiên cố hóa: 0,4 km;
‡ Số km cần cứng hóa là: 2,8 km.
†h1(/[(/dOd%!M9
‡ Đập Nà Chương – An Thành;
‡ Đập Bo Bé – Lục Thành.
Nhìn chung xã Thượng Nung còn thiếu nhiều công trình phục vụ sản xuất, số lượng
đập thủy lợi,trạm bơm không đủ đáp ứng nhu cầu sản xuất, hệ thống kênh mương manh
mún, chủ yếu là mương đất, không đảm bảo nhu cầu tưới tiêu của bà con
4.7. Cấp điện
‡ Trạm biến áp SL: 1 trạm
‡ Tổng số đường dây hạ thế do xã quản lý: 6,5 km
‡ Số hộ dùng điện 286/445 hộ đạt 64,27 % số hộ được dùng điện
&o(09:MwEMH)f$$M+%!
4.8. Cấp nước
&.MH(/+K$cL\ PUnoT%PO$Y%P+LYH(Uh)ˆ
UnoTOkYTUh%)%!U%(YUh%!(hOdU$9
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển nông thôn

%!(%$M+%0H„$(/$((/.+%0H„$(/$J(]MH
‰(%.MHUnoOP(a(.)L.((.'
4.9.5. Hiện trạng môi trường
lTH•(LlTZo)oUa*()L+^%Uh\$JJ
(/'
lTH•(\$\ PLT* (]!(h.OkYUh%‰(/Y
*(TH•(O1+(h(L.Uh%a I$+$KU(.+\$.
%*((a%O$%(.O.UaYT(a%Y.*(FQY%€Y*(Q
n'''~+•c%!(LHf$O1}'
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển nông thôn
t
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - Xã Thượng Nung
5. Đánh giá hiện trạng theo Bộ tiêu chí xây dựng nông thôn mới
%dZSh>%$)i1(1HT%+\(T&Z\c$LL
turu2ww‚LGX+0J %Q(/[8o(%dSh%$)iJ 
1(1HT%c$lH‚(%dZ)L+%$(LsMHo(09
 MH(%dZ)iI {
 MH(%dZ)i(,O%(P%{
 MH(%dZ)iO%(P)L(WXUa*({
 MH(%dZ)i)GM$%H1%(/^{
 MH(%dZ)i!(hZ(/K'
k+M+.%.(W%!(/\$(k.%dZ)i1(1HT%%d
I$+P„)J U$9
Bảng 5. Đánh giá tổng hợp hiện trạng theo bộ tiêu chí Quốc Gia
TT Tên tiêu chí Nội dung tiêu chí Chỉ tiêu
Chuẩn Q. gia
~"f8
Z$e}
Hiện trạng xã
Thượng Nung

swŠ wŠ
E z% E'!(h(z%Qca+.X d,Ua*()L
JU%'
.Xu$+.
X,Ua
*(
&$+(
E'2z!OHOdHQIa`+O%dh
.'
swŠ
2sŠ
r %! r'!(h+%!+aHca d,Oj((\$L
+%!'
( &$+(
r'2z!Uno+%!(^ dY$(L(].
l'
‚sŠ
trY2yŠ
&$+(
s /^N z!(/^N.*9H,HYHˆ%.Y(%0NY
&†MQUb)(*(+(pIh%$'
ywŠ (
t &QUb)(*(
"
t'L)G.)LO(0($+(p\$c"
…'
( &$+(
t'2z!(1ML)G.)LO(0($(1+(
I +K\$c"…'
wwŠ &$+(

rsŠ
‚xŠ
&$+(
E [(X(W
XUa*(
&M(W(.•(.(+M%!Ia
&M &$M
IV Văn hoá - xã hội và môi trường
r'W%.o(/N ( (
r >%.o r'2z!NU%(h(%!&†+(%P(oN
(/N~W(1YcW(YNi}'
ywŠ xwŠ(
r'Ez!$+I$+L( “2wŠ &$+(~xŠ}
s ?(P s'z!^%J($H%$.[(Xca%0H 
(P'
2wŠ
(
~wwŠ}
s'2?(P+(pIh%$ ( (
t "G. :M(]ywŠ.(1Yca(/bd+((%dpL
)G.(kI +K\$"…'
( &$+(
y'z!+UnoTU)!U%(k
I pIh%$'
ywŠ &$+(~EsŠ}
y'2&.QUb†:+((%dp)iH1%(/^ ( &$+(
y 81%(/^ y'E1M.(+J U %aHH1%(/^
)LM.(+.((/%0H1%(/^$YUY
+|'
( &$+(

6.1. Phân tích biến động sử dụng đất
&Q  *  Un  o  +*(  (/  +*(
1%!%PHQca%!(Z+*((
%d(/Y(/+M+*(/]L\
PH(UhZ(L+*(H,+0(/l$
T)LH(UhJ HL'*($Un
o(/O.‰Y,P(L%
+.YhYOkO1M%.(/KUno'
&Q*Uno+*((/F
GHI$(/O.W+K,
O1MU($ +W%Q*Uno+*('
6.2. Hiện trạng sử dung đất xã Thượng Nung 2010
TT Chỉ tiêu Mã
Diện
tích
(ha)
Cơ cấu
CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT
XÃ THƯỢNG NUNG NĂM
2010
(1) (2) (3) (4) (5)
I
TỔNG DIỆN
TÍCH ĐẤT TỰ
NHIÊN
 4.229,34 100%
 *(1%! 
r'wwwYs
2
‚rYs‚Š

1. Đất đai
M%!(Z1%!TY(kUh%!+%i(/$%!(Z+*(1
%!(/d(LU$9
Bảng 6. Tiềm năng đất đai của xã
STT Chỉ tiêu Mã Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
 2 E r s
I Tổng diện tích đất tự nhiên  4.229,34 
* Trong đó
1 Đất nông nghiệp NNP 4000,52 94,59%
' *($T … wtYxx 2YsEŠ
'2 *((/lJ LGH%  stxYyr EYrsŠ
'E *((/lJ JGH &… tEYx2 YsŠ
's *(/] Ž ‚‚EYxy 2EYswŠ
't *(/]+•o Ž 2'wssYx2 rxYtŠ
'y *(/]Ua*( ކ: 2w‚Y2s rY‚sŠ
'r *(1%(/l(zUa † 2Yr wYwsŠ
's *(1%!O.   
2. Dự báo loại hình, tính chất kinh tế chủ đạo
L(/(JH\$U.Z$e !"#$%Y+*(+$%/Tf
)T%%i%J (/lYJ ‹YOkc+LY)LH(Uh%J * ŒO.Y!
()(+J L+%iO%d/*((h(+0.((/%0O%(PJ .H1[O%
(P(/$(/%…JH%!Y.((/%0(QH%K)o'
3. Dự báo quy mô dân số, lao động, số hộ theo các giai đoạn quy hoạch
3.1. Dự báo quy mô dân số lao động, số hộ theo các giai đoạn quy hoạch
O%P(/(^%%$(T%(z!(GJUhLGH\$UV%FbHX(/c[
(/c[OaYsŠGH\ PL(G(%d'
Bảng 7. Dự báo quy mô dân số toàn xã giai đoạn 2015-2020
TT Tên thôn, xóm
Hiện trạng năm 2010 Năm 2015 Năm 2020
Số

Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển nông thôn
2w
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - Xã Thượng Nung
Tổng 451 2214 1136 1078 484 2373 1218 1155 520 2545 1307 1238
4. Định hướng phát triển dân số, hạ tầng, kinh tế, môi
trường trên địa bàn xã
JUh

9>%F)F(z!(GJUhbHX‰QYsŠGH'
(,

9:J .( P+^h%(/(JH)T%.MHY.OJY
J .L)GM$MHY!(h(,Oj((o)oUa*(1JH
%!Y1%!)L(%0(\1%!(/MHYHb/(/(JHYJ
.O%h(c.L'''
%(P9  0KQ*O%(P.((/%0L%$%F$.1%!Y1
%!Y(%0(\1%!Y(QH%K)o'…* 1%!LHh(+
(+p .LO%(PO.'
81%(/^9:J !(h(HT(a%Y/.(a%f+aHca(H
(/dxwŠT(a%Y*((a%/e(/d(L'
5. Những tiềm năng của xã về nhân lực, nguồn lực kinh tế, xã hội
5.1. Nhân lực
:M$+O.l%L\ PL$+1%!YUh$
+.LiO.%PH(z!/*(Z('
Bảng 8. Định hướng tiềm năng lao động
TT
Hạng mục Năm 2015 Năm 2020
I
Tổng lao động toàn xã (người)
2.373 2.545

1JH%!Y(zUa x'‚ty ‚wŠ wŠ r'rr xwŠ wŠ 2E'2sx tEŠ
&1%!Y&Y(QH%K)o ‚‚t wŠ EwŠ E't‚x 2wŠ EwŠ E'yE EyŠ
c[IJ+,^% rYs   yYt   rYs 
JUh 2'2r   2'EyE   2'srs 
CHƯƠNG III: QUY HOẠCH KHÔNG GIAN TỔNG THỂ TOÀN XÃ
1. Định hướng về cấu trúc phát triển không gian toàn xã
&*(/O1%$(Lc$lH9
 "fUa*(1%!((/9.((/%0(/dQUb.)fUa*(1
%!((/%!$ '
 "fG1%((/9.((/dQUb.OG1%%!(%+0Hb/
(L)fG1%((/'
 *(1(/[19L(%!!(h1(/[1b2*o
)oL)L(1'!(h1(/[1*.((/%0Hb/(%O(/(JH
Z((/(JH%!$ '
 *(bJ1(19

.((/%0e%i)T%!(hJ(1MH%!
(/'
 1%!Y(%0(\1%!Y.QUbUa*(O%$Ua*('
 *(.1([+,Hh%Y.1(/[(,Oj(()Lo)oUa*('
Phương án 1: ~Q.N}
 "f(/l$((/9.((/%0(/dQUb.)fUa*(1%!(
(/%!$ (%.MH5LY/L)T%I H1%!(ZOasw”ww
$'
 "fUa*(Uak$$)LJ QQ(M(O.9.((/%0(%
.MHJL)LMH…oLY)L)LO)O.(/)T%I H1%!(Z
Oarww”sww$'
 "fUa*(JH%!9(/(%.MH…g…1Y…g&L)L…g
L%Y)L/a%/.(/d(Lc)T%I H1%!(Z(]sw”2ww$'
 "fG1%((/9.((/dQUb.OG1%%!(%+0Hb/

Q.I Uno+*((/$UW+K(/%'
z!.((/%0JUhW+K{.)*+i (PY)G.Y(0o(0($Y'''+a%
(%!'
.X,)i+*(bY+aHca(LcJJ(/MŒbW
+K'
 Q.I Uno+*(+J (/dI$+%0H.((/%0ci
)FY+aHcaU.((/%0JL%'&o(0Y.%+*(1%!Y+*( dfY+*(
b+Uno(%P(O%!H)L%!IaY+l(^%+%i(%P(+I.(/[.((/%0O%(PY
%e)T%ca)!H1%(/^'
Khuyết điểm:
 &.+%0HJJcW(%.MHY+%‰%+,(J QUb(,+l
cY%Z+,($'
 &$P+.O)JUhc.H)k.+^%$(1Z
abL$$(L%$(1'
Phương án 2:
 !(h.1(/[1Y1(/[(,Oj((+,Hh%Y(,
o)oUa*(Y+*(Ua*((Q((/Q.'
 *(b\$.OJ%F d(k%!(/.((/%0O1Hb/(dH
+*(b(%.MH':J .J(%O(/(JH(%(/(JH'
Ưu điểm:
 aHca+\,+*(b+PGH2w2wYM)K(/Z(%J '
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển nông thôn
2E
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - Xã Thượng Nung
 mH(%P)T%(/o+^Z\$(%)%!(1(QL.
1Ua'
 P+.O)JUhc.H)k.+^%$(1Za
bL$$(L%$(1'
 %0HJmHb(/(JH%Z+,((,(*'
Khuyết điểm:

B ng 10.ả Định hướng phát triển dân cư toàn xã
TT Tên thôn, xóm Năm 2020 Diện tích
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển nông thôn
2r
Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - Xã Thượng Nung
toàn xóm
(ha)
Số
hộ
Số khẩu
Tổng số Nam Nữ
 :MH…g&L Er tw ‚w yw 2rY2
2 :MH…g…1 2w t22 Ewr Ex xsrYEs
E :MH…gL% Ey 22E s wx t‚wYyy
r :MH/L w r‚2 2ry 2rs txEYs
s :MH…oL tx E t sw sEYrt
t :MHJL tx E2s t‚ st r2sYxE
y :MH5L xt r2 22 ‚ xw2Y22
Tổng 520 2545 1307 1238 4229,34
3. Định hướng tổ chức hệ thống các công trình công cộng
&1(/[1*9
‡ Bố trí tại khu vực trung tâm xã hiện nay.
‡ Bố trí thêm các công trình: xây mới Nhà văn hóa xã (quy mô: 2.000 ÷ 2.500m2);
mở rộng chợ xã (quy mô: 20.000 m2); xây dựng mới khu sân bãi thể thao, vui chơi giải trí
(quy mô: 12000 m2).
&1(/[1*MH9
‡ Bố trí tại các khu dân cư tập trung tại vị trí thuận tiện gần trục đường giao thông
chính.
‡ Mở rộng nâng cấp nhà văn hóa xóm xây dựng mới khu thể thao xóm.
4. Định hướng tổ chức hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status