Bài giảng Công nghệ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa - GV. Nguyễn Thị Ngân - Pdf 14

Gv: Nguyễn Thị Ngân
Mail: [email protected]
Nguyễn Thị Ngân
CÔNG NGHỆ CHẾ BiẾN SỮA
VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ SỮA
1
TÀI LIỆU HỌC TẬP
Nguyễn Thị Ngân
1.Lê Văn Việt Mẫn
Công Nghệ Sản Xuất Các Sản Phẩm Từ Sữa Và Thức
Uống
Tập 1: Công Nghệ Sản Xuất Các Sản Phẩm Từ Sữa
(2004,2010)
2. Dairy Processing Handbook
2
NỘI DUNG
Nguyễn Thị Ngân
1. Nguyên liệu
2. Sữa thanh trùng
3. Sữa tiệt trùng
4. Sữa cô đặc
5. Sữa bột
6. Sữa lên men
7. Phô mai
8. Bơ
9. Kem
3
Nguyên liệu
Nguyễn Thị Ngân
1. Mở đầu
2. Sữa bò tươi


Tình hình sản xuất sữa tại Việt nam

Nuôi bò sữa: quy mô gia đình và quy mô trang trại

Các công ty chế biến sữa: vốn trong nước và nước
ngoài

Tình hình sản xuất sữa trên thế giới

Dạng sản phẩm

Hướng phát triển
7
Nguyên liệu
Nguyễn Thị Ngân
2. Sữa bò tươi
2.1 Tính chất vật lý

Chất lỏng đục, màu trắng đến vàng nhạt

Mùi đặc trưng, vị ngọt nhẹ

Một số chỉ tiêu quan trọng

Tỉ trọng 1.028-1.036 g/cm3

Điểm đông đặc -0,51- -0,55 oC

Thế oxy hóa khử 0,1 – 0,2V

Cừu
Ngựa
Người
3.4
3.6
5.8
2.2
1.2
2.8
2.7
4.9
1.3
0.5
3.9
4.1
7.9
1.7
3.8
4.8
4.7
4.5
6.2
7.0
0.8
0.8
0.8
0.5
0.2
Nguyễn Thị Ngân
2. Sữa bò tươi

Th
o
D
o
SH 1 2,5 2,25
o
Th 0,4 1 0,9
o
D 4/9 10/9 1
Nguyễn Thị Ngân
2. Sữa bò tươi
2.2. Thành phần hóa học
Mối quan hệ
Sữa bò tươi

pH 6,5 – 6,7

Độ chua 15 – 18
o
D
12
Nguyên liệu
Nguyễn Thị Ngân
2. Sữa bò tươi
2.2. thành phần hóa học
Lactose C
12
H
22
O

Nguyên liệu
Nguyễn Thị Ngân
2. Sữa bò tươi
2.2. thành phần hóa học
Các hợp chất chứa nito

Casein

Whey protein

Protein màng(membrane protein)
15
Nguyên liệu
Nguyễn Thị Ngân
2. Sữa bò tươi
2.2. thành phần hóa học
Các hợp chất chứa nito
Các enzym

Nguồn gốc

Mối quan hệ giữa mật độ VSV và hoạt tính enzym
trong sữa
16
Nguyên liệu
Nguyễn Thị Ngân
2. Sữa bò tươi
2.2. thành phần hóa học
Các hợp chất nitơ
Các enzym thường gặp

Nguyễn Thị Ngân
2. Sữa bò tươi
2.2. thành phần hóa học
Khoáng

Hàm lượng 8-10g/l, tồn tại dạng hòa tan hoặc dung
dịch keo

Đa lượng: nhiều nhất Ca, P, Mg, tiếp theo là K, Na…

Vi lượng: Zn, Si, Al, Fe, Cu, I, Mn, F, Se, Cr, Co/Pb,
As…
19
Nguyên liệu
Nguyễn Thị Ngân
2. Sữa bò tươi
2.2. thành phần hóa học
Vitamin

Tan trong nước: B1, B2, B3, B5, B6, …

Tan trong chất béo: A, D, E
Hormone
3 nhóm: proteohormone, hormone peptide và hormone
steride
Khí

Hàm lượng 5-6%

Thành phần CO2, O2, N2

2.3. một số tính chất hóa lý
Hệ nhũ tương
−1ml sữa có 10-15 tỉ hạt cầu béo(d=0,1-20micromet)
Màng bao quanh cầu béo: lipoprotein(tích điện âm)
Thành phần cầu béo:glyceride, phospholipide và
protein. Phospholipide là cầu nối trung gian giữa
glyceride và protein.
Sản xuất bơ(cream/váng sữa).
24
Nguyên liệu
Nguyễn Thị Ngân
2. Sữa bò tươi
2.4 Sữa nhiễm hóa chất
−Kháng sinh

Thường gặp penicilline, chloramphenicol,
aureomycine, terramycine, tetracyline, streptomycine,
neomycine, erythromycine…

Không bị phân hủy bởi nhiệt.
Lưu ý: công nghệ sản xuất các sản phẩm lên men từ
sữa.
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status