ẹ
ẹ
A
A
ậ
ậ
C
C
ẹ
ẹ
IE
IE
M LA
M LA
M SA
M SA
ỉ
ỉ
NG VA
NG VA
ỉ
ỉ
CA
CA
N
I CHA
I CHA
N
N
ẹ
ẹ
OA
OA
N TA
N TA
ẽ
ẽ
I BE
I BE
NH VIE
NH VIE
N CH
N CH
ễẽ
ễẽ
RA
ẽ
n
n
Ph
Ph
ửụự
ửụự
c
c
ẹ
ẹ
A
A
ậ
ậ
T VA
T VA
N
N
ẹ
ẹ
E
E
Cha
Da
va
va
ứ
ứ
ng
ng
Nandi
Nandi
1998:
1998:
Ho
Ho
ng
ng
ko
ko
õ
õ
ng
ng
(1990
(1990
-
-
1994)
Ch
Ch
ụù
ụù
Ra
Ra
ó
ó
y
y
19 (26
19 (26
tr
tr
ửụứ
ửụứ
ng
ng
h
h
ụù
ụù
p
p
)
)
ù
i
i
ho
ho
ù
ù
c
c
Y
Y
d
d
ửụù
ửụù
c
c
,
,
Nguye
Nguye
ó
ó
n
n
Tra
Tra
ừ
ừ
i
trie
ọ
ọ
u
u
ẹ
ẹ
A
A
ậ
ậ
T VA
T VA
N
N
ẹ
ẹ
E
E
Cha
Cha
ồ
ồ
n
cha
ồ
ồ
n
n
ủ
ủ
oa
oa
ự
ự
n
n
/
/
qua
qua
ự
ự
cha
cha
ồ
ồ
n
n
ủ
ủ
oa
oa
ự
ừ
,
,
ẹ
ẹ
a
a
ở
ở
ng
ng
Va
Va
ù
ù
n
n
Ph
Ph
ửụự
ửụự
c
c
2004
2004
cha
cha
ồ
ồ
n
ẹ
ẹ
a
a
ở
ở
c
c
ủ
ủ
ie
ie
ồ
ồ
m
m
la
la
õ
õ
m
m
sa
sa
ứ
ứ
ng
ng
/
ụù
p
p
ặ
ặ
Kinh
Kinh
nghie
nghie
ọ
ọ
m
m
cha
cha
ồ
ồ
n
n
ủ
ủ
oa
oa
ự
ự
n
n
ta
ta
ù
Ù
P NGHIE
P NGHIE
Â
Â
N C
N C
ÖÙ
ÖÙ
U
U
Be
Be
ä
ä
nh
nh
nha
nha
â
â
n
n
: 22
: 22
–
–
ñöôï
pho
å
å
i
i
–
–
6/2003
6/2003
-
-
6/2005
6/2005
–
–
ta
ta
ï
ï
i
i
Khoa
Khoa
Pho
Pho
å
å
i
i
la
.
Ph
Ph
öô
öô
ng
ng
pha
pha
ù
ù
p
p
PH
PH
ệễ
ệễ
NG PHA
NG PHA
P NGHIE
P NGHIE
N C
N C
ệ
m
sa
sa
ứ
ứ
ng
ng
:
:
Ca
Ca
ự
ự
c
c
trie
trie
ọ
ọ
u
u
ch
ch
ửự
ửự
ng
ng
la
nguy
c
c
ụ
ụ
Ca
Ca
ọ
ọ
n
n
la
la
õ
õ
m
m
sa
sa
ứ
ứ
ng
ng
be
be
õ
õ
n
ớ
ma
ma
ự
ự
u
u
ủ
ủ
o
o
ọ
ọ
ng
ng
ma
ma
ù
ù
ch
ch
9
9
ẹ
ẹ
ie
ie
ọ
ọ
n
ứ
ng
ng
cha
cha
ồ
ồ
n
n
ủ
ủ
oa
oa
ự
ự
n
n
9
9
CT scan
CT scan
xoa
xoa
ộ
ộ
n
n
o
o
ỏ
2 chi
d
d
ửụự
ửụự
i
i
9
9
Sie
Sie
õ
õ
u
u
a
a
õ
õ
m
m
tim
tim
PH
PH
ƯƠ
ƯƠ
NG PHA
NG PHA
Ù
ch
ỉ
ỉ
nh
nh
va
va
ø
ø
pha
pha
â
â
n
n
nho
nho
ù
ù
m
m
nguy
nguy
c
c
ơ
ơ
la
la
â
NG PHA
Ù
Ù
P NGHIE
P NGHIE
Â
Â
N C
N C
Ứ
Ứ
U
U
Cha
Cha
å
å
n
n
đ
đ
oa
oa
ù
ù
n
n
kha
n
ta
ta
é
é
c
c
pho
pho
å
å
i
i
?
?
Nghó nhiều thuyên tắc nếu Ít nghó nếu không có
Tăng gánh thất phải /ECG Giảm oxy máu +/- tăng AaDO2
Tăng gánh thất phải /Siêu âm tim Khó thở hoặc thở nhanh
Bóng mờ tam giác tựa đáy vào
màng phổi/ X quang
Khó thở hoặc thở nhanh hoặc đau
ngực
Giảm giường mạch phổi/ X quang
Không nghó nếu
Cắt cụt động mạch phổi/ X quang
Xẹp phỗi dạng đóa ± bóng cơ
hoành nâng cao/ X quang
Một trong các biểu hiện thở
nhanh, khó thở, đau ngực, giảm
oxy hoặc bất thường X quang
tie
tie
á
á
p
p
ca
ca
ä
ä
n
n
Lâm sàng gợi ý
Nguy cơ lâm sang thấp Nguy cơ lâm sàng trung bình Nguy cơ lâm sàng cao
DDimers
Loại trừ chẩn đoán
CT scanner xoắn ốc
Không khả thi hoặc
chẩn đoán âm
Khả thi và
chẩn đoán dương
Điều trò
(+)
(-)
Siêu âm tim (RLHĐ) Siêu âm TM
Huyết khối (-) Huyết khối (+)
PH
PH
ệễ
ệễ
ồ
ồ
n
n
ủ
ủ
oa
oa
ự
ự
n
n
(+)
(+)
khuye
khuye
ỏ
ỏ
t
t
thuo
thuo
ỏ
ỏ
c
c
ca
ca
n
n
CT scan
CT scan
lo
lo
ng
ng
ng
ng
ửù
ửù
c
c
huye
huye
ỏ
ỏ
t
t
kho
kho
ỏ
ỏ
i
i
u
u
a
a
õ
õ
m
m
tim
tim
huye
huye
ỏ
ỏ
t
t
kho
kho
ỏ
ỏ
i
i
t
t
ú
ú
nh
nh
t
t
ú
ú
nh
nh
ma
ma
ù
ù
ch
ch
chi
chi
d
d
ửụự
ửụự
i
i
pho
pho
ỏ
ỏ
i
i
h
h
ụù
ụù
õ
õ
m
m
sa
sa
ứ
ứ
ng
ng
cao
cao