WELCOME TO CLASS
https://sites.google.com/site/tuyduc/
CHƯƠNG 4:
KẾ TOÁN DỊCH VỤ
THANH TOÁN QUA
NGÂN HÀNG
TRÌNH BÀY: GV. HỒ SỸ TUY ĐỨC
3
Mục tiêu
- Hiểu được các thể thức thanh toán qua
ngân hàng.
- Giải thích và xử lý được các giao dịch tài
khoản tiền gửi của khách hàng tại NHTM.
- Phân biệt được các phương thức thanh
toán vốn giữa các NHTM.
4
Nội dung
1. Khái quát dịch vụ thanh toán qua NH.
2. Các thể thức thanh toán qua NH.
3. Các hệ thống thanh toán giữa các NH.
4. Kế toán dịch vụ thanh toán qua ngân
hàng.
5
Tài liệu
Quyết định 226/2002/QĐ – NHNN “ Quy chế hoạt động thanh
toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán” ngày
26/03/2002
Quyết định 1092/2002/QĐ-NHNN ”Quy định thủ tục thanh
toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán” ngày
08/10/2002
Quyết định 30/2006/QĐ-NHNN “Quy chế cung ứng và sử
toán liên ngân hàng):
* Thanh toán bù trừ
* Thanh toán qua TK tiền gửi tại NHNN
8
9
NGÂN HÀNG A
BẢN CHẤT VÀ ĐIỀU KIỆN THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG
NGÂN HÀNG B
HỆ THỐNG
THANH TOÁN
NGƯỜI THỤ HƯỞNG
NGƯỜI CHI TRẢ
Hàng hoá
2. Các thể thức thanh toán qua ngân hàng
10
Ủy nhiệm chi
UNC do người trả tiền lập, yêu cầu NH trích
một số tiền trên tài khoản của mình để
chuyển vào tài khoản của người thụ hưởng.
Người chi trả lập UNC (Lệnh của chủ tài
khoản) & nộp tại NH của người chi trả.
Người thụ hưởng có thể là chính người chi
trả hay người thứ ba.
11
Mẫu ủy nhiệm chiMẫu ủy nhiệm chi
1212
Ủy nhiệm Thu
~ UNT do người thụ hưởng lập ủy thác cho NH
thu hộ một số tiền nhất định từ TK người chi
trả.
-VND
-Ngoại tệ
Phương thức
TT
-Tiền mặt: Không có cụm từ “ Trả vào TK”
-CK: Có or không có cụm từ : “Trả vào TK”
Đảm bảo TT
-Séc bảo chi.
-Séc thông thường.
Ngân hàng TT
-Gạch chéo không ghi tên NH.
-Gạch chéo ghi tên NH.
-Không gạch chéo.
Điều kiện thanh tốn séc
~ Thời hạn hiệu lực của séc:
- Thời hạn xuất trình (30 ngày); hay
- Thời hạn hiệu lực thanh tốn (6 tháng) nến chưa bị
đình chỉ.
~ Được chuyển nhượng hợp pháp.
~ Người ký phát có khoản tiền sử dụng
đủ chi trả:
- Số dư TK người ký phát + thấu chi (nếu
có).
-
S
ố
tiền
ký
gửi
bảo
tạo: lập LCCó)
Ghi Có TK TG
NTH tại NH
NHT (NH nhận
lệnh)
- NH khởi tạo
phải trả cho
NH nhận
lệnh
- NH nhận
lệnh phải
thu của NH
khởi tạo
- Cùng HT NH
(TK 51)
- Bù trừ giữa
các NH khác hệ
thống (TK 5012)
-TK TG tại
NHNN
(TK1113)
Lệnh chuyển Nợ
22
Ghi Nợ TK TG
NCT tại NH
NCT (NH nhận
LC Nợ)
Ghi Có TK TG
NTH tại NH
NHT (NH lập
Số tiền KH gửi vào:
Gửøi vào bằng tiền mặt
Chuyển khoản
Lãi nhập vốn
Số tiền KH rút ra:
Rút tiền mặt
Chuyển khoản
Ï TK - Tiền gửi không kỳ hạn – 4211; 4221
DC: Số tiền KH đang gửi tại ngân hàng
Tài khoản sử dụng
25
Số tiền KH gửi vào để đảm
bảo thanh toán
Số tiền đã sử dụng thanh
toán cho người thụ hưởng
Số tiền trả lại cho KH
TK - Tiền gửi đảm bảo thanh toán
TK 4271, 4281- TG đảm bảo thanh toán séc;
TK 4272, 4282- TG đảm bảo thanh toán thư tín dụng;
TK 4273, 4283-TG đảm bảo thanh toán thẻ.
DC: Số tiền KH đang gửi để
đảm bảo thanh toán…
Tài khoản sử dụng