Kỹ năng lập báo cáo trắc nghiệm - Pdf 14

Đề tài : Công ty Honda muốn nghiên cứu về nhu cầu và đặc điểm
của giới trẻ về sản phẩm xe máy.
Do mục tiêu nghiên cứu đề tài là nghiên cứu về nhu cầu và dặc điểm
của giới trẻ về sản phẩm xe máy Honda, nên nhóm sẽ khoanh vùng đối tượng
nghiên cứu là những người biết đi xe máy và đã từng dùng xe máy. Nhóm sẽ
phát phiếu trắc nghiệm cho nhóm đối tượng này, sau đó sẽ thống kê và phân
tích bằng phần mềm SPSS để đưa ra các kết luận.
Về đặc điểm của giới trẻ với sản phẩm xe máy Honda sẽ được phân tích
qua các câu 1,2,3,4,6,11. Nhằm xác định được các đặc tính, đặc điểm của
nhóm này một cách rõ ràng qua giới tính, độ tuổi, phong cách…
Về nhu cầu của giới trẻ với sản phẩm xe máy Honda sẽ được phân tích
qua các câu 9,10,12,14,16,18,19. Việc này sẽ giúp Honda nắm bắt được những
nhu cầu, mong muốn của khách hàng nhằm đưa ra được những chiến lược,
thay đổi sao cho phù hợp nhất để giữ khách hàng cũ và lôi kéo khách hàng
mới đến với mình
Từ chính những nhu cầu và đặc điểm của giới trẻ mà nhóm đã thống kê
được, nhóm sẽ thống kê và kết hợp để phân tích, nhằm đưa ra được các kết
luận nhằm giúp Honda có được các thông tin tốt nhất để có thể ra tăng được
lượng khách hàng của mình.
I. Thông kê chi tiết.
Sau khi điều tra nhóm đã thu về được 26 phiếu với thống kê về các câu hỏi như sau:
1. Giới tính của bạn:
Gioi_tinh
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid Nu 11 42,3 42,3 42,3
Nam 15 57,7 57,7 100,0
Total 26 100,0 100,0
Theo thống kê có 11 người là nữ chiếm 42,3% và nam là 15 người chiếm 57,7% trong 26
người được điều tra.

viec
5 19,2 19,2 19,2
la phuong tien de den cho
lam, cho hoc
14 53,8 53,8 73,1
chi dung de di choi,di tham
ban be
3 11,5 11,5 84,6
muc dich khac 4 15,4 15,4 100,0
Total 26 100,0 100,0
Có 5 người thường sử dụng xe máy với mục đích là công cụ chủ yếu cho công việc, 14 người
dùng là phương tiện để đến chỗ làm, chỗ học, 3 người dùng xe để đi chơi, đi thăm bạn bè bà
chỉ có 4 người sử dụng xe với mục đích khác các mục đích trên.
5. Bạn hay sử dụng xe máy của hãng nào?
SD_hang_xe
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid hang khac 1 3,8 3,8 3,8
honda 14 53,8 53,8 57,7
yamaha 4 15,4 15,4 73,1
suzuki 1 3,8 3,8 76,9
sym 3 11,5 11,5 88,5
piaggio 3 11,5 11,5 100,0
Total 26 100,0 100,0
Với việc sử dụng các hãng xe một cách hết sức đa dạng, trong đó hãng Honda chiếm ưu thế
với 14 người lựa chọn sử dụng, 4 người dùng yamaha, 1 người sử dụng suzuki, 3 người dùng
sym, 3 người dùng piaggio, chỉ có 1 người sử dụng xe hãng khác các hãng trên.
6. Xe máy bạn sử dụng có từ đâu?
Nguon_goc

Total 26 100,0 100,0
Thông tin mà người sử dụng biết tới Honda được trải đều qua các kênh, nhưng chủ yếu là qua
truyền hình, phát thanh với 11 người chiếm 42,3%, tiếp đó là qua bạn bè , người thân 9 người
và cuối cùng là qua báo chí, Internet với 6 người.
9. Nếu mua một chiếc xe máy, nhân tố nào sẽ ảnh hưởng đến quyết định của bạn
(Chọn nhiều)?
Nhân tố màu sắc:
NT_mausac
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid khong 15 57,7 57,7 57,7
co 11 42,3 42,3 100,0
Total 26 100,0 100,0
Nhân tố kiểu dáng:
NT_kieudang
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid khong 8 30,8 30,8 30,8
co 18 69,2 69,2 100,0
Total 26 100,0 100,0
Nhân tố giá cả:
NT_giaca
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid khong 10 38,5 38,5 38,5
co 16 61,5 61,5 100,0
Total 26 100,0 100,0

co 5 19,2 19,2 100,0
Total 26 100,0 100,0
Với các nhân tố màu sắc, kiểu dáng, giá cả, độ bền, chất lượng và tiết kiệm nhiên liệu đều
được hầu hết những người tham gia điều tra xác định là ảnh hưởng tới quyết định khi mua
sản phẩm xe máy của họ. Trong đó, chỉ có nhân tố dịch vụ và nhân tố tốc độ là ít ảnh hưởng
nhất đến những người muốn mua xe máy mới.
10. Bạn thích dòng xe máy gì?
Dong_xe
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid xe so 8 30,8 30,8 30,8
xe ga 16 61,5 61,5 92,3
xe con 2 7,7 7,7 100,0
Total 26 100,0 100,0
Với 3 dòng xe, dòng xe ga được mọi người yêu thích hơn cả với 16 người chiếm 61,5% số
người tham gia trắc nghiệm, trong đo xe số là 8 người, xe côn chỉ là 2 người yêu thích.
11. Bạn thấy mình phù hợp với chiếc xe mang kiểu dáng gì nhất?
Phu_hop
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid thoi trang, thanh lich 11 42,3 42,3 42,3
manh me,ca tinh 10 38,5 38,5 80,8
co dien 3 11,5 11,5 92,3
sang trong 2 7,7 7,7 100,0
Total 26 100,0 100,0
Có 11 người thấy mình phù hợp với phong cách thời trang, thanh lịch, 10 người thấy mình cá
tính, mạnh mẽ, 3 người thích cổ điển, và 2 người thấy mình hợp với phong cách sang trọng.
12. Màu nào sẽ phù hợp với kiểu dáng bạn lựa chọn?

Valid Chinh sach bao hanh, bao
duong
18 69,2 69,2 69,2
dich vu khach hang di kem 6 23,1 23,1 92,3
Ho tro khach hang 2 7,7 7,7 100,0
Total 26 100,0 100,0
Có 18 người mong muốn dịch vụ về chính sách bảo hành, bảo dưỡng được nâng cao, 6 người
mong muốn các dịch vụ khách hàng đi kèm như thủ tục trước bạ, bảo hiểm…, và 2 người
mong muốn dịch vụ hỗ trợ khách hàng được phát triển.
15. Theo bạn biết, đặc tính nổi bật của hãng xe máy Honda là những gì (Chọn
nhiều)?
NB_mausac
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid khong 24 92,3 92,3 92,3
co 2 7,7 7,7 100,0
Total 26 100,0 100,0
NB_kieudang
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid khong 22 84,6 84,6 84,6
co 4 15,4 15,4 100,0
Total 26 100,0 100,0
NB_giaca
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid khong 24 92,3 92,3 92,3

tính được nêu ra.
16. Với chiếc xe máy bạn ưng ý nhất ,bạn chấp nhận chi trả 1 khoản tiền chênh
lệch so với báo giá nhà cung cấp đưa ra là bao nhiêu?
Khoan_chenh_lech
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid Duoi 2 trieu 15 57,7 57,7 57,7
2-4 trieu 11 42,3 42,3 100,0
Total 26 100,0 100,0
Có 57,7% tương ứng với 15 người sẵn sàng chi trả một số tiền dưới 2 triệu đồng làm khoản
chếnh lệch so với giá nhà cung cấp với sản phẩm ưng ý nhất, 11 người tương ứng 42,3% sẵn
sàng chi trả một khoản chênh lệch là 2-4 triệu đồng.
17. Bây giờ nếu bạn mua xe mới, bạn có chọn mua xe của hãng Honda không ?
Mua_xe_moi
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid khong 9 34,6 34,6 34,6
co 17 65,4 65,4 100,0
Total 26 100,0 100,0
Với nhu cầu khi muốn mua một chiếc xe máy mới thì có 17 người sẽ mua sản phẩm xe máy
của công ty Honda, 9 người không có ý định mua sản phẩm của hãng này.
18.Vấn đề nào khiến bạn không chọn mua sản phẩm của Honda?
Khong_chon_Honda
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid mau sac 6 23,1 23,1 23,1
kieu dang 14 53,8 53,8 76,9

26 100,0% 0 ,0% 26 100,0%
Gioi_tinh * Thu_nhap * Do_tuoi Crosstabulation
Do_tuoi
Thu_nhap
TotalDuoi 3 trieu 3-5 trieu 5-10 trieu tren 10 trieu
18-22 Gioi_tinh Nu 4 4
Nam 11 11
Total 15 15
23-28 Gioi_tinh Nu 3 2 5
Nam 1 1 2
Total 4 3 7
29-35 Gioi_tinh Nu 1 1 2
Nam 1 1 2
Total 2 2 4
Mục đích nghiên cứu: Đưa ra được những nhận định cơ bản về đối tượng mục tiêu
nghiên cứu.
b. Kết hợp câu: 2,4,19
Case Processing Summary
Cases
Valid Missing Total
N Percent N Percent N Percent
Do_tuoi * Dong_sp *
Muc_dich_SD
26 100,0% 0 ,0% 26 100,0%
Do_tuoi * Dong_sp * Muc_dich_SD Crosstabulation
Muc_dich_SD
Dong_sp
Totalcao cap dong trung dong binh dan
la cong cu chu yeu cho cong
viec

Thu_nhap
Dong_sp
Totalcao cap dong trung dong binh dan
Duoi 3 trieu Khoan_chenh_lech Duoi 2 trieu 1 5 4 10
2-4 trieu 1 3 1 5
Total 2 8 5 15
3-5 trieu Khoan_chenh_lech Duoi 2 trieu 1 0 1 2
2-4 trieu 0 1 1 2
Total 1 1 2 4
5-10 trieu Khoan_chenh_lech Duoi 2 trieu 1 1 2
2-4 trieu 3 0 3
Total 4 1 5
tren 10 trieu Khoan_chenh_lech Duoi 2 trieu 0 1 1
2-4 trieu 1 0 1
Total 1 1 2
Mục đích nghiên cứu: Để nhận biết được mối quan hệ giữa thu nhập với các dòng sản phẩm,
thu nhập với khả năng chi trả chênh lệch, và sự chênh lệch với từng dòng sản phẩm.
d. Kết hợp câu: 10,11,12
Case Processing Summary
Cases
Valid Missing Total
N Percent N Percent N Percent
Phu_hop * Mau_xe *
Dong_xe
26 100,0% 0 ,0% 26 100,0%
Phu_hop * Mau_xe * Dong_xe Crosstabulation
Dong_xe
Mau_xe Total
Mau khac Den Trang Do Vang Nau
xe so Phu_hop thoi trang,

truyen hinh,phat
thanh bao chi, internet
ban be,nguoi
than
Da_sd_Honda chua su dung 1 1 1 3
da su dung 10 5 8 23
Total 11 6 9 26
Mục đích nghiên cứu: Nhằm thống kê số lượng người biết, đã sử dụng sản phẩm xe máy của
Honda và nguồn thông tin mà họ có được về sản phẩm này, từ đó đưa được các các chiến
lược xúc tiến quảng cáo tốt hơn.
f. Kết hợp câu: 3,5,6
Case Processing Summary
Cases
Valid Missing Total
N Percent N Percent N Percent
SD_hang_xe * Thu_nhap *
Nguon_goc
26 100,0% 0 ,0% 26 100,0%
SD_hang_xe * Thu_nhap * Nguon_goc Crosstabulation
Nguon_goc
Thu_nhap Total
Duoi 3 trieu 3-5 trieu 5-10 trieu tren 10 trieu
nguon khac SD_hang_xe sym 1 1
Total 1 1
ban mua SD_hang_xe hang khac 1 0 1
honda 2 1 3
sym 0 1 1
piaggio 1 0 1
Total 4 2 6
nguoi than mua SD_hang_xe honda 11 0 11

Total 24 2 26
Da_sd_Honda * NB_kieudang Crosstabulation
NB_kieudang
Totalkhong co
Da_sd_Honda chua su dung 3 0 3
da su dung 19 4 23
Total 22 4 26
Da_sd_Honda * NB_giaca Crosstabulation
NB_giaca
Totalkhong co
Da_sd_Honda chua su dung 3 0 3
da su dung 21 2 23
Total 24 2 26
Da_sd_Honda * NB_tocdo Crosstabulation
NB_tocdo
Totalkhong
Da_sd_Honda chua su dung 3 3
da su dung 23 23
Total 26 26
Da_sd_Honda * NB_chatluong Crosstabulation
NB_chatluong
Totalkhong co
Da_sd_Honda chua su dung 1 2 3
da su dung 6 17 23
Total 7 19 26
Da_sd_Honda * NB_tietkiem Crosstabulation
NB_tietkiem
Totalkhong co
Da_sd_Honda chua su dung 2 1 3
da su dung 12 11 23

Totalkhong co
Dong_sp cao cap 1 6 7
dong trung 3 8 11
dong binh dan 4 4 8
Total 8 18 26
Dong_sp * NT_giaca Crosstabulation
NT_giaca
Totalkhong co
Dong_sp cao cap 4 3 7
dong trung 4 7 11
dong binh dan 2 6 8
Total 10 16 26
Dong_sp * NT_tocdo Crosstabulation
NT_tocdo
Totalkhong co
Dong_sp cao cap 6 1 7
dong trung 10 1 11
dong binh dan 5 3 8
Total 21 5 26
Dong_sp * NT_chatluong Crosstabulation
NT_chatluong
Totalkhong co
Dong_sp cao cap 4 3 7
dong trung 5 6 11
dong binh dan 2 6 8
Total 11 15 26
Dong_sp * NT_tietkiem Crosstabulation
NT_tietkiem
Totalkhong co
Dong_sp cao cap 3 4 7


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status