Hoá học hữu cơ dùng cho học sinh khối chuyên - Pdf 14



Trờng THPT Chuyên Hạ Long Hoá Học Hữu Cơ
Hoá Học Hữu CơHoá Học Hữu Cơ
Hoá Học Hữu Cơ

(Tài liệu tập huấn tại Hà Nội)
Giáo viên giảng dạy: Giáo s Trần Quốc Sơn

Đội tuyển Hoá quốc gia năm học 2005-2006 kính tặng các Thầy Cô
tổ Hoá trờng THPT Chuyên Hạ Long.
[CH
2
]
9
CH
3
Undecan
21 C CH
3
[CH
2
]
19
CH
3
Hen icosan
101 C CH
3
[CH
2
]
99
CH
3
Hen hectan
201 C CH
3
[CH
2
]


H
m C (m-1) C C

cấu tạo đối xứng -OH
-NH2

Tiền tố

hidroxi
amino
Hậu tố

ol
amin

Chung đỉnh đếm từ cầu nhỏ
đỉnh cầu lớn
C1
C4C2
C3
C7
C8
C5
C6
spiro[3.4]octane


6
H
6
; C
6
H
5
OH; C
6
H
5
CH
3
; C
6
H
5
CH
2
CH
3
b/ CH
3
SH; CH
3
CH
2
OH; CH
3
OH


< C
6
H
5
CH
2
CH
3< C
6
H
5
OH

Rất mạnh
+

mạnh




+

yếu



có M lớn

có lkH liên ptử

O âm điện
phtử phân cực

b/
CH
3
SH < CH
3
OH < CH
3
CH
2
OH

lkH rất yếu (gần nh
ko có, 0,1-0,3Kcal/mol)
ĐÂĐ S < O

có lkH liên phân tử
(5 Kcal/mol)

3
CH
3
CH
3
C
C
C
C
Cl
C
C
C
C
Cl
C
C
C
C Cl

_

C
C
C

hệ liên hợp phtử phân cực

e/
CH
3
C C
Cl
H
H
CH
3
C C
Cl
H
H
>

Momen lỡng cực

Bài 3:
So sánh nhiệt độ nóng chảy cảu các chất:
a/ C
6


e/ (CH
3
)
2
CHCH
2
COOH; (CH
3
)
2
NCH
2
COOH; (CH
3
)
2
PCH
2
COOH

Bài làm:a/

C
6
H
5

3
CH
3
đối xứng c/
NC
CH
3
CH
3
H
O
CH
3
C
N
CH
3
O
H
CH
3
CH
2
C
NH
2
O

R-H
H
N
N
N
N
H
CH
3
N
+
O
-
CH
3
O
H
lỡng cực
lk H mạnh Inđol

< Imiđazol

< Purin


OH
CH
3
O
M lớn <

COOH
N
COOH
S
COOH
< Bài 4:
So sánh độ bền của liên kết H:
a/ HF với HF; HF với F

-

b/ Các liên kết H trong hỗn hợp CH
3
OH và CH
3
SH
c/ i-C
4

H
F
F
H
F
H
F
H
F
H
F
H

ĐÂĐ: O > S
ghi thêm:
H/ Octo:_OH>_SH

S
CH
3
H S
CH
3
H

Kcal/mol
0,5ữ0,8 Kcal/mol
5 Kcal/molc/
CH
3
CH
3
H
2
C
S H
CH
3
S
CH
3

<
CH
3
CH
3
CH
2
S H
N C CH
3


thoả mãn:

e

= k = 4n + 2 (với nN)
+N (-)
thựcra
-

k = 4 (ko)

k = 6 (thơm)

k = 6 (thơm)

k = 6 (thơm)

N (-)
k = 6
số e liên hợp là 6
mặc dù có 8 e
+



k = 6 (thơm)

k = 6

nhng lhợp
hở-> ko thơm

k = 6 (thơm)Thơm:
-
+
+

H
H

H
H
H
H
H
H
H
H
H
H


Bài6:
a/ So sánh à của 2 hiđrocacbon sau:

(A) (B)
b/ So sánh năng lợng liên hợp:
Buta-1,3-đien; Benzen; Alen; Hexa-1,3,5-trien

Bài làm:
a/ Do sự bất đối xứng trong phân tử nên trong t phân tử bị phân cực:
A

-
+
+
-
+
+
(không bền)
thơm thơm không không
B
+
+
+
-
-
+

thơm không không thơm

=> A > B

5
+ Br
2
/FeBr
3

b/

CH
3
CH
2
S OCH
2
CH
3
+ Br
2
/xt (1 đơng lợng)
c/ CH2=CHCOOCH=CH2 + Br
2
/H2O
(1 đơng lợng)
Bài làm:

a/ S
E 2
O
C NH
para

+
C
2
+
Hớng chính

Br
+
Br
+
C
1
+
C
2
+
<

c/ A
E
CH
2
O
CH
2
O




CH
2
O
CH
2
O
OH
Br
Bài 8:

So sánh tốc độ dung môi phân trong etanol có mặt AgNO
3
:
a/ CH
3
[CH
2
]
3
Br ; (CH
3
)
3
CBr ;
Br

3
CH
2
OCH
2
Cl ; CH
3
CH
2
SCH
2
Cl ; CH
3
CH
2
SeCH
2
Cl

Bài làm:

a/ S
N 1

vì xúc tác AgNO
3

(CH
3
)


lk C-Br bền -I > +C

c/
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
Cl< CH
3
CH
2
SeCH
2
Cl< CH
3
CH
2
SCH
2
Cl
< CH
3
CH
2
OCH

2
-Cl
CH
3
CH
2
ZCH
2
(+)
Z: CH
2
< Se < S <O

Bài 9:

pK
a
của một số loại hợp chất hữu cơ RCOOH; ROH; RSO
2
OH; RH; ArOH có giá trị
ghi theo trình tự tăng dần là : ~0; ~5; ~10; ~15; ~50.
Hãy viết CTCT của các loại h/c trên theo trình tự tăng dần tính axit có ghi pK
a
. Giải
thích ngắn gọn nguyên nhân gây ra tính axit và nguyên nhân của sự khác nhau về
pK
a
.
Bài làm:



R C
O
O H
C

~0

S O H
O
O
R

R


Điện tích (-) ko
đợc giải toả
R-O


Điện tích (-) ko
đợc giải toả
nhng ĐÂĐ
của O lớn giữ e

Ar-O


Đtích (-) đợc

mạnh nhờ -C
mạnh của 2
nhómoS=O

Bài 10:
Cho 5 hợp chất hcơ cùng với các giá trị pK
a
(ghi theo trình tự tăng dần):

COOH
OH
COOH
OH
COOH
OH
NO
2
O
2
N
COOH
SH

pK
1
: 0,3 3,0 3,5 4,2 9,9
pK
2
: 7 8 13
Hãy qui kết các giá trị pK cho từng nhóm chức.


COOH
OH
NO
2
O
2
N
7

3,0

O
H
O
OH
O
H
O
O
-
Bền

Hiệu ứng Octo
Liên kết H nội phân tử làm
Cacbanion sinh ra bền, bền hơn khi
có nhóm hút e ở vòng thơm làm giải

CCOOH ; (CH
3
)
3
CCOOH
b/ CH
3
COCH
2
COOCH
3
; CH
3
COCH
2
COCF
3
; CH
3
COCH
2
COCH
3

c/
H
H
H
H
CN

COOH< Cl
3
CCOOH
b/
CH
3
COCH
2
COOCH
3
< CH
3
COCH
2
COCH
3
<CH
3
COCH
2
COCF
3

đều có nhóm
CH
3
C

NC
-
NC
CN
CN
NC
thơm, nhiều nhóm hút e

CH
3
CH
3
CH
3
kém bền
H
O
O
R

O
O
O
R
H

liên hợp trực tiếp ko trực tiếp
làm lk O-H ph cực mạnh

riêng:

So sánh tính bazơ: CH
3
CH
2
NH
2
; Cl
3
CCH
2
NH
2
; Cl
3
CCH
2
CH
2
NH
2
; (CH
3
)
3
SiCH
2
NH
2
;
(CH

2
NH
2< (CH
3
)
3
CCH
2
NH
2
< (CH
3
)
3
SiCH
2
NH
2có nhóm hút e< CH
3
CH
2
NH
2
<có nhóm đẩy e

(A) (B) (C) (D)
b/
N
CH
3
CH
3
CH
3
N
N
N

(A) (B) (C)
c/
N
N
N

(A) (B) (C)
-
I
O

>
-
I
N

vì ĐÂĐ của O > N

N
-C, -I
giảm e trên N
tính bazơ nhỏ nhất, cặp e N
lhợp +C

N
Cặp e vuông
góc ko liên hợp +C
Csp
2
có ĐÂĐ > Csp
3
k/n
hút e lớn hơn
Bài làm:

a/ C < B < D < A
b/ C < A < B
c/ B < C < A
Bài 14:
Cho (R,S)-But-3-in-2-amin (B)và axit (2R,3S)-2,3-đihiđroxi butanđioic (A).
a/ Viết CT phối cảnh của A và B
b/ Trình bày pp tách riêng 2 đối quang của B
Bài làm:

a/ (B) (A) HOOC-CHOH-CHOH-COOH
CH C CH CH
3
NH

Phơng pháp tách riêng 2 đối quang: 2 đồng phân đối quang giống hệt nhau về
tính chất hoá học cũng nh vật lí, chỉ có góc quay mặt phẳng phân cực là khác
nhau. Nhng đồng phân đi-a lại có tính chất vật lí khác nhau, dựa vào t/c này ta
có phơng pháp sau:
{

(+)-B
(- )-B
+ (+)-A
{

(+)-B-(+)-A
(- )-B-(+)-A
Hh 2amin
đquang
Hh 2 muối
là đphân đi-a
kết tinh lại
trong nớc
(+)-B-(+)-A
(- )-B-(+)-A
(+)-B
(- )-B
NaOH
NaOH
Bài 15:


a/ Gọi tên A,B,C
b/ Cho biết mỗi chất A,B,C có bao nhiêu đồng phân cấu hình
c/ Viết công thức lập thể các đồng phân cấu hình của C.

Bài làm:a/ A: 2,8-đibrom-5,5-điclonona-2,7-đien
B: 2-brom-5,8-điclonona-2,7-đien
C: 2,8-đibrom-5-clonona-2,7-đien
b/

A: Z,Z E,E E,ZZ,E 3 đphân
B: 2
3
= 8 đphân
C:
CH
3
CH
3
Br
Br
Cl
H
(E)
(Z)

Br
Br

hình
-2 nửa đxứng < 2
(n+m)

CH
3
C*
Br
CH
3
Br
Cl
H
(E)
(E) Br
C*
CH
3
Br
CH
3
H
Cl
(E)
(E)

thờng Z hơn cấp hơn E khi xét C*

Bài 16:
Viết CT các cấu dạng bền và chỉ rõ cấu dạng bền hơn đối với mỗi chất sau:

3
CH
3

c/ dạng C
1
a,a bền hơn vì có lk H nội phân tử:
O
OH
H
H
H
OH
OH
(R)
(S)
e,e
a,a

Bài 17:
Công thức cấu tạo của một số dợc phẩm nh sau:
CH
3
O
CH
3
COOH
H
CH
3

a/ S-Naproxen có hoạt tính cao hơn R-Naproxen 28 lần nên trên thị trờng chỉ có
S-Naproxen. Viết CT phối cảnh, gọi tên hệ thống.
b/ S-Ibuprofen có hoạt tính cao hơn R-Ibuprofen nên ngời ta chỉ sản xuất S-
Ibuprofen. Viết CT phối cảnh, gọi tên hệ thống.
c/ Đarvo có cấu hình 2S, 3R còn Novrat có c/h 2R, 3S

Bài làm:a/
CH
3
COOH
H
CH
3
O
HOOC
CH
3
H
OCH
3
axit (2
R
)-2-(6-metoxy-2-naphthyl)propanoic
axit (2
S
)-2-(6-metoxy-2-naphthyl)propanoic


6
H
5
CH
2
C
6
H
5
CH
2
N(CH
3
)
2
CH
3
H
(R)
(S)
(R) (S)
O
H
5
C
2
O
H
2
C

N(CH
3
)
2
H
(R)
(S)
(S) (R)
O
H
5
C
2
O
CH
2
CH
2
N(CH
3
)
2
H
CH
3

Bµi ch÷a:
a/
COOH
H

C
6
H
5
O
C
O
C
6
H
5
CH
3
N(CH
3
)
2
CH
3
H
O
C
O
C
6
H
5
C
6
H

4
H
9
C CH
3
CN
OH
i-C
4
H
9
C CH
3
COOH
OH
i-C
4
H
9
C CH
2
COOH
i-C
4
H
9
CH CH
3
OH
i-C

.

C
O
2
2
.
H
3
O
+
i-C
4
H
9
CH CH
3
CN
KCNBài 18:

Cho 2 h/c : CH
3
CH
2
OCH
2
CH

Viết CTCT và so sánh tính axit giữa A
1
và B
1
; A
2
và B
2
.
Bài làm:

a/
O
H
OC
2
H
5
<
O C
2
H
5
O
H
lk H bền

O
H
SC

2
CH
2
OH
C
2
H
5
-S-CH
2
CH
2
OH
CH
2
CH
2
H
2
O/H
+
+ O
2
/Ag
C
2
H
5
Br
(HCOOOH)

SCH
2
COOH CH
3
CH
2
I + B
2
: HSCH
2
COOH
Tính axit: A
1
> B
1
; A
2
> B
2

H
2
C
O
C
CH
3
O
OH
H

E (dx đi brom)

a/ CTCT sản phẩm A E
b/ Trình bày cơ chế của phản ứng
c/ Gọi tên E và cho biết E có bao nhiêu đồng phân lập thể
d/ Khi cho Oto-1-en t/d với NBS thu đợc 2 dx mono brom. Viết CTCT của 2 sp
và giải thích.
e/ Từ dữ kiện trên ở câu d em hãy suy nghĩ gì về cấu tạo của C.
Bài làm:

a,b/

HBr
A
E

qui tắc Marcop
C C C C C
C
C C C C C
C
Br
KOH/EtOH
E
1
qui tắc Zai
(A)
C C C C C
C
NBS

(E)

c/ 2,3-Đibrom-2-metyl-4-metylsunfanylpentan
d/
CH
3
[CH
2
]
4
CH
2
CH=CH
2
NBS
CH
3
[CH
2
]
4
CH-CH=CH
2
CH
3
[CH
2
]
4
CH=CH-CH

cũng đợc.

CH3O_ Metoxi
CH3S_Metylsunfanyl

Bài 20:
MTBE (Metyl tert butylete) là một trong những chất phụ gia cho xăng không chì.
Khi đợc hỏi về cách điều chế MTBE xuất phát từ Metanol và các hợp chất khác,
một số hcọ sinh đã đề xuất 4 phơng pháp sau đây.
(1) CH
3
OH
(2) CH
3
OH
(3) CH
3
OH
(4) CH
3
OH
(CH
3
)CONa
(CH
3
)CCl

Bài làm:PP Khả thi Không khả thi Công nghiệp
(1) +
(2) +
(3) +
(4) + +

Giải thích:
(1) CH
3
OH
(2) (CH
3
)
3
CCl
(3)(CH
3
)
3
COH
(4)(CH
3
)
2
C=CH
2
CH

3
C
+
CH
3
OH
- H
+
(CH
3
)
2
C=CH
2Bài 21:
Cho sơ đò phản ứng:

Cl
D
CH
2
OCH
3
H
CH
3
C CNa
B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status