NGUYỄN VĂN HANH-THPT PHÙ LƯU
1
BÀI TẬP LÝ THUYẾT HÓA HỌC HỮU CƠ
(DÙNG CHO HỌC SINH ÔN THI VÀO ĐẠI HỌC)
Câu 1: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat
a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)
2
, tạo phức màu xanh lam.
d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ
thu được một loại monosaccarit duy nhất
e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được Ag
g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H
2
(xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 6. C. 4. D. 3.
Câu 2: Cho các phát biểu sau
(1) Các ankin có liên kết ba ở đầu mạch (dạng R-C≡CH) được gọi là các ank-1-in.
(2) Các chất có công thức dạng C
n
H
2n-2
được gọi là ankin.
(3) Các ankylbenzen dễ tham gia phản ứng thế nguyên tử hiđro của vòng benzen hơn benzen
và sự thế ưu tiên ở vị trí ortho và para so với nhóm ankyl.
(4) Đun nóng benzen trong dung dịch đặc KMnO
4
thấy màu tím bị nhạt dần đến không màu
(5) Khi đun nóng toluen trong dung dịch KMnO
4
sẽ tạo ra kết tủa
(6) Naphtalen (băng phiến) là chất rắn, nóng chảy ở 80
0
C, tan trong benzen, ête, có tính
thăng hoa, phân tử có cấu tạo phẳng.
(7) Naphtalen tham gia phản ứng thế dễ dàng hơn benzen
(8) Trong chế biến dầu mỏ, để thu được nhiều xăng có chất lượng cao và nhiều nguyên liệu
cho tổng hợp hóa học, người ta áp dụng các phương pháp crăckinh và rifominh.
(9) Trong khí mỏ dầu, hàm lượng metan chiếm khoảng 50-70% thể tích
(10) Nhựa than đá là chất lỏng, có chứa nhiều hiđrocacbon thơm và phenol.
Các phát biểu sai là
A. 1. B. 3. C. 5. D. 7.
NGUYỄN VĂN HANH-THPT PHÙ LƯU
2
Câu 4: Cho các phát biểu sau
(1) Bậc của dẫn xuất halogen bằng bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nguyên tử halogen
(2) Khi đun nóng etyl clorua trong dung dịch chứa KOH và C
2
H
5
OH thu được etilen
(3) Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hiđroxyl liên kết trực tiếp với
3
H
5
, (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 6: Cho các phát biểu sau về phenol:
(1) Phenol tan nhiều trong nước lạnh
(2) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.
(3) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc
(4) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen
(5) Cho nước bron vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
(1) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO
2
bằng số mol H
2
O
Phát biểu đúng là
A. (2) và (4). B. (1) và (3). C. (3) và (4). D. (1) và (2).
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
B. Tơ visco, tơ xenluluzơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
C. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
D. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit.
B. Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.
C. Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.
D. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)
2
.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.
B. Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên.
C. Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin.
D. Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol.
Câu 13: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.
B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
C. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)
2
.
D. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.
Câu 14: Phát biểu không đúng là
+ -
A. Trong dung dịch, H
2
B. Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren
C. Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp
NGUYỄN VĂN HANH-THPT PHÙ LƯU
4
D. Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
B. H
2
N-CH
2
-CH
2
-CO-NH-CH
2
-COOH là một đipeptit.
C. Muối phenylamoniclorua không tan trong nước.
D. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.
Câu 19: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
A. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan.
B. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)
2
.
C. Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic.
D. Thực hiện phản ứng tráng bạc.
Câu 20: Dung dịch nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển thành màu hồng
A
.
Axit aminoaxetic. B. Axit α-aminopropionic.
và 0,9 gam H
2
O. Các chất trong X là
A. một ankan và một ankin. B. hai ankađien.
C. hai anken. D. một anken và một ankin.
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ (tỉ lệ số mol 1:1) có công thức đơn
giản nhất khác nhau, thu được 2,2 gam CO
2
và 0,9 gam H
2
O. Các chất trong X là
A. một ankan và một axit cacboxylic no, hai chức, mạch hở.
B. hai anđehit no, hai chức, mạch hở.
C. hai axit cacboxylic no, hai chức, mạch hở.
D. một phenol và một ancol no, đơn chức, mạch hở.
Câu 25: Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm chính là
A. 2-metylbutan-2-ol. B. 3-metylbutan-2-ol. `
C. 3-metylbutan-1-ol. D. 2-metylbutan-3-ol.
Câu 26: Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là
A. axit etanoic. B. etanol. C. etanal. D. etan.
Câu 27: Trong phân tử axit cacboxylic X có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức. Đốt cháy
hoàn toàn một lượng X thu được số mol CO
2
bằng số mol H
2
O. Tên gọi của X là
A. Axit axetic. B. Axit malonic. C. Axit oxalic. D. Axit fomic.
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol X tạo ra 0,4 mol CO
2
và 0,5 mol H
D. Chỉ có 1 chất có khả năng làm mất màu dd brom
Câu 30: Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với nước Br
2
A. CH
3
CH
2
COOH. B. CH
3
COOCH
3
. C. CH
2
=CH-COOH. D. CH
3
CH
2
CH
2
OH.
Câu 31: Cho các chất hữu cơ: CH
3
CH(CH
3
)NH
2
(X) và CH
3
CH(NH
2
-CH
2
COOH.
B. H
3
N
+
-CH
2
-COOHCl
-
; H
3
N
+
-CH
2
-CH
2
COOHCl
-
.
C. H
3
N
+
-CH
2
-COOHCl
4
đặc.
Câu 35: Điều kiện để anken có đồng phân hình học là
A. Mỗi nguyên tử C ở liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử bất kỳ
B. Mỗi nguyên tử C ở liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau
C. Mỗi nguyên tử C ở liên kết đôi liên kết với hai nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử giống nhau
D. 4 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử ở 2 nguyên tử cacbon mang nối đôi phải khác nhau.
Câu 36: Thuỷ phân hoàn toàn một mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1
mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe
và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức là
A. Gly-Ala-Val-Val-Phe. B. Gly-Phe-Gly-Ala-Val.
C. Val-Phe-Gly-Ala-Gly. D. Gly-Ala-Val-Phe-Gly.
Câu 37: Các dung dịch trong dãy chất nào dưới đây đều làm đổi màu quỳ tím
A. Metylamin, natriphenolat, axit 2-aminobutađioic. B. Metyl amin, glyxin, natriphenolat
C. Đimetylamin, alanin, natri cacbonat. D. Etylamin, phenol, axit glutamic.
C©u 38:?@5<=1,A$,BCD*+.
/&%!
"
E%!F%##%!
G
&3&%!
"
E%!F#%#%!
G
&
%&%!
"
E%!F%##%
"
!
X
3
+ Na
2
SO
4
(c) nX
3
+nX
4
→
nilon-6,6+2nH
2
O (d) 2X
2
+ X
3
→
X
5
+2H
2
O
Phân tử khối của X
5
là
A. 174. B. 216. C. 202. D. 198.
Câu 40: Cho sơ đồ phản ứng:
CDL
→
X + G
X, Y, Z lần lượt là:
A. Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit. B. Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit.
C. Tinh bột, glucozơ, etanol. D. Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit.
Câu 41: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
(a) C
3
H
4
O
2
+ NaOH
→
X + Y
(b) X + H
2
SO
4
(loãng)
→
Z + T
(c) Z + dung dịch AgNO
3
/NH
3
(dư)
→
E + Ag +NH
.
C. HCOONH
4
và CH
3
COONH
4
. D. (NH
4
)
2
CO
3
và CH
3
COOH.
Câu 42: Cho phương trình hóa học:
0
,
4 2 3 2 3
2 2 2
CaO t
X NaOH CH K CO Na CO
+ → + +
Chất X là:
A. CH
2
(COOK)
2
. B. CH
o c
ủ
a X th
ỏ
a mãn s
ơ
đồ
đ
ã cho là
A. CH
3
COOCH
2
CH
3
. B. CH
2
=CHCOOCH
3
C. CH
3
COOCH=CH
2
. D. HCOOCH
2
CH
2
C©u 45:%*0<5*H
%
G
!
I
#
"
J?#!KLJ
J!
"
M#
I
,NKLJO&3=$51(8P&$8,H
/
&!%!#Q%!
G
%!#&3&!%!#Q!%##!&%&%!
G
%!#Q!%##!&9&!%##?Q%!
G
%!#
&
C©u 46:RSTP51(8:UPD*0<*H
%A#!B
"
V?#!
::)W,'=2XY&Z>kh«ng<,H
đề
u là
h
ỗ
n h
ợ
p các ch
ấ
t h
ữ
u c
ơ
. Z có thành ph
ầ
n chính g
ồ
m
A. m-metylphenol và o-metylphenol. B. benzylbromua và o-bromtoluen
C. o-bromtoluen và p-bromtoluen. D. o-metylphenol và p-metylphenol.
Câu 48:
Xét s
ơ
đồ
ph
ả
n
ứ
ng: A
NGUYỄN VĂN HANH-THPT PHÙ LƯU
7
C©u 49:%*0<]*A1(8,1^_T<)S
1(8`BH
a
b%
"
!
#!
%#
"
/3,c,,1*+.
b a
/ MP[ d,[ WWD e,WD ?PWD
3
OTSf
WD,,[
d,[ /DWD /WWD e,WD
%
OTSf
WD,,[
d,[ /DWD /WD /WWD
9 MP[ d,[ /DWD /WD ?PWD
Câu 50: Cho dãy các chất thơm: p-HO-CH
(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:1.
(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H
2
bằng số mol chất phản ứng.
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 51: Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit axetic và axit propionic là
A. 9. B. 4. C. 6. D. 2.
Câu 52: Cho dãy các chất: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-Val), etylen glicol,
triolein. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là
A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 53: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao
nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 54: Cho dãy các chất CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
5
OH, CH
2
phản ứng tráng bạc. Số este X thỏa mãn tính chất trên là
A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.
Câu 57: Cho axit cacboxylic X phản ứng với chất Y thu được một muối có công thức phân tử
C
3
H
9
O
2
N (sản phẩm duy nhất). Số cặp chất X và Y thỏa mãn điều kiện trên là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 58: Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin,
phenol. Số dung dịch trong dãy tác dụng được với NaOH là
A.4. B. 3. C. 6. D. 5.
Câu 59: Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit. Số cặp chất tác
dụng được với nhau là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 60: Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat. Số chất trong
dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
NGUYỄN VĂN HANH-THPT PHÙ LƯU
8
Câu 61: Có các dung dịch riêng biệt sau:
C
6
H
5
NH
3
A. 3. B. 5. C. 6. D.4.
Câu 63: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.
B. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.
C. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
D. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
Câu 64: Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat
(5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A. (1), (2), (3). B. (1), (2), (5), C. (1), (3), (5). D. (3), (4), (5).
Câu 65: Cho các polime : (1) polietilen , (2) poli (metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren,
(5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân
trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là:
A. (2),(3),(6) B. (2),(5),(6) C. (1),(4),(5) D. (1),(2),(5)
Câu 66: Cho dãy các chất: C
6
H
5
NH
2
(1), C
2
H
5
NH
2
(2), (C
6
H
5
)
lít khí CO
2
và a mol H
2
O. Các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Biểu thức liên hệ
giữa các giá trị V
1
, V
2
, a là
A. V
1
= 2V
2
+ 11,2a. B. V
1
= V
2
– 22,4a. C. V
1
= V
2
+ 22,4a. D. V
1
= 2V
2
-11,2a.
Câu 71: Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
A. C
n
&3&%
"
!
n
#&%&%
G
!
o
#
"
&9&%
I
!
#
"
&
C©u 74:5S,8$k::)!
"
M#
I
fP';;Sp
1*Pl'2*$k,nI"o&%781+m2,H
/&%
G
!
o
#&3&%
"
!
&
C©u 76:,PT/*,%#
"
XG&Rf',
/,,3P
"
&!PT/,H
/&'&3&%
"
!
I
&%&%
I
!
n
&9&(/3%&
C©u 77:%51c0%!#P5W=GGGq',&gr
;1(8PC,I,/&%ObO2,H
/&!%!#&3&#!%K%!#&%&#!%K%!
"
K%!#&9&#!%K%
"
!
I
K%!#&
C©u 78: b(88X,[5:YY$s,H
/&1(8$k%A#!B
"
&3&1(8$kt/A?!
G
"
V?
Q%!
G
%##!V!
"
M#
I
C©u 80:<>T=G::)H,[,D,*P[rP_T;PG,`T)
N:6m,H
/&%A#!B
"
V#!
K
& 3&?&%&::/?#
G
V?!
G
&9&%!
G
#!V!%,
C©u 81:%5G,`T)N,`rSPH0TS::,[::gw&<
1+T;-:6m,H
/&[& 3&W&%&::&9&::/?#
G
V?!
G
&
3
]
n
C©u 84:<81+m,[55PW,@::,[1(8$kH
/&::/?#
G
V?!
G
&3&g',Y&%&PWD& 9&%A#!B
"
V?#!
&
Câu 85: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
3
H
9
O
2
N phản ứng với dung dịch NaOH, đun
nhẹ thu được muối Y và khí Z (làm xanh quỳ tím tẩm nước). Nung Y với NaOH rắn được CH
4
.
Công thức cấu tạo của X là
A. C
2
. D. HNO
3
.
Câu 87: Số đồng phân amin bậc 1 ứng với công thức phân tử C
4
H
11
N là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 8.
Câu 88: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
A. saccarozơ. B. tinh bột. C. mantozơ. D. xenlulozơ.
Câu 89: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. hoà tan Cu(OH)
2
. B. trùng ngưng. C. tráng gương. D. thuỷ phân.
Câu 90: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
A. PE. B. amilopectin. C. PVC. D. nhựa bakelit. NGUYỄN VĂN HANH-THPT PHÙ LƯU
10
HD: Polime mạch không nhánh: amilozơ; mạch nhánh: amilopectin, glicozen; mạch không
gian: cao su lưu hóa, nhựa bakelit.
Câu 91: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là
A. xiclohexan. B. xiclopropan. C. stiren. D. etilen.
Câu 92: Thuốc thử dùng để phân biệt các chất lỏng: benzen, toluen, stiren là
A. dung dịch Br
2
. B. dung dịch KMnO
2
Cl. C. CH
3
-CCl
2
-CH
2
Cl. D. CH
2
Cl-CH
2
-CHCl
2
.
Câu 95: Số lượng đồng phân cấu tạo của C
3
H
6
Cl
2
là
A. 1. B. 2 C. 3. D. 4
Câu 96: Khi cho isopentan tác dụng với Cl
2
(tỉ lệ 1:1) có askt. S*(1x,
/&& 3&"& %&G& 9&I&
Câu 97: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C
6
H
12
dư (Ni, t
0
) thu được
sản phẩm là isopentan.
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 101: C
5
H
8
có bao nhiêu đồng phân ankin tác dụng được với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư tạo kết
tủa vàng?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 102: Hai câu sau đúng sai như thế nào
I- Khi đốt cháy ankin sẽ thu được số mol CO
2
> số mol nước.
II- Khi đốt cháy 1 hiđrocacbon X mà thu được số mol CO
2
> số mol H
2
O thì X là ankin.
A. I và II đều đúng. B. I đúng, II sai. C. I sai, II đúng. D. I và II đều sai.
Câu 103: Hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen có công thức thực nghiệm (C
3
H
4
2x
H
y
; B có công thức C
x
H
2x
.
Biết tỉ khối của A so với không khí bằng 2 và tỉ khối của B só với A là 0,482. CTPT của A và B là
A. C
2
H
4
; C
4
H
10
. B. C
4
H
12
; C
3
H
6
. C. C
4
H
10
; C
2
.
Câu 107: Cho các chất benzen, stiren, etylbenzen. Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt
được chúng
A. dd KMnO
4
. B. dd Br
2
. C. Oxi không khí. D. dd HCl.
Câu 108: Chất hữu cơ X có CTPT C
6
H
6
mạch hở, không phân nhánh. X có CTCT nào dưới đây.
Biết 1 mol X tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
dư tạo ra 292 gam kết tủa.
NGUYỄN VĂN HANH-THPT PHÙ LƯU
11
A. CH≡C-C≡C-CH
2
-CH
3
. B.CH≡C-CH
2
-CH=C=CH
2.
3
)=CH-CH
3
;
CH
2
=CH-CH
2
-CH=CH
2
. Số chất có đồng phân hình học là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 110:
Cho isopentan tác dụng với Cl
2
theo tỉ lệ số mol 1:1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 111: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối
lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
A. ankan. B. ankađien. C. anken. D. ankin.
Câu 112: Công thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon là C
n
H
2n+1
. Hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng
đẳng của
A. ankan. B. ankin. C. ankađien. D. anken.
Câu 113: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A. CH
phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là:
A. 3. B. 1 C. 2 D. 4
Câu 117: Sản phẩm hữu cơ nào sau đây không dùng để chế tạo ra tơ tổng hợp?
A. Trùng hợp vinyl xianua.
B. Trùng ngưng axit ε-aminocaproic.
C. Trùng hợp metyl metacrylat.
D. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.
Câu 118: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi sang màu xanh?
A. Dung dịch alanin. B. Dung dịch glyxin. C. Dung dịch lysin. D. Dung dịch valin
Câu 119: Trong quả gấc chín giầu hàm lượng
A. vitamin A. B. ete của vitamin A. C. β-caroten. D. este của vitamin A
Câu 120: Công thức của triolein là:
A. (CH
3
[CH
2
]
16
COO)
3
C
3
H
5
B. (CH
3
[CH
2
]
7
]
14
COO)
3
C
3
H
5
Câu 121: Cho chuỗi phản ứng
0
0 0
( , )
4 3
( , ) ( , )
X Z M xt t
xt t xt t
CH Y T CH COOH
+ + +
→ → →
(X, Z, M là các chất vô cơ, mỗi mũi tên một
phương trình phản ứng). Chất T là
A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
COONa. C. CH