Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL1
Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Trờng Đại học Thủy lợi
BáO CáO KếT QUả
TổNG KếT THIếT Kế - THI CÔNG ĐậP BÊ TÔNG ĐầM LĂN ĐịNH BìNH
Chuyên đề số 9
Các giải pháp chống thấm
cho đập bê tông đầm lăn Định Bình
Chủ nhiệm đề tài: PGS. TS. Phạm Văn Quốc
Chủ trì chuyên đề: PGS. TS. Phạm Văn Quốc
ThS. Đoàn Thúy Hơng Hà Nội, ngày tháng năm 2008
Văn phòng T vấn thẩm định thiết kế và giám định chất lợng công trình
4. S dng ph gia
II. B TR KT CU CHNG THM
1. p lp gia c mt p thng lu chng thm
2- S dng tng bờ tụng thng chng th
m mt thng lu p
3- p bờ tụng m ln ton mt ct
III. TNG CNG CC BIN PHP K THUT THI CễNG
1. m cht
2. Thi cụng nhanh
3. X lý khe v bờ mt tip giỏp
4. X lý chng thm nn p
Phn 3
PHềNG CHNG NT V THM CHO P BTL NH BèNH
I. VT LIU CH TO VA Bấ TễNG M LN
1) Xi mng
2) Cỏt
3) Ct liu ln
4) Tro bay
5) Ph gia hoỏ hc
II. S DNG TRO BAY V PH GIA P BTL NH BèNH
1. S dng ph gia tro bay
2. S dng ph gia hoỏ hc
III. KHNG CH NHIT TRONG THI CễNG BTL NH BèNH
IV. TNG CHNG THM BNG Bấ TễNG TH
NG
V. X Lí KHE TIP GIP GIA CC LP
VII. CC CễNG TC KHC
Phn 4
bc xung quanh l lp v bờ tụng thng chng thm dy 2 - 3 m. Kt cu p kiu
ny thng gi l vng bc bc. Nú c s dng ph
bin hu ht cỏc nc cho
n cui th k XX.
Phỏp: t 1988 n 1996 Phỏp ó tin hnh D ỏn nghiờn cu cp quc gia
BACARA v bờ tụng p ln xõy dng p.
Trung Quc: Nc ny phỏt trin cụng ngh BTL bng cỏch nhp khu, tip
thu v lm ch cụng ngh ca nc ngoi trong giai on u, sau ú ci tin nõng
cao v sỏng to cỏc gii phỏp mi, mang mu s
c Trung Quc.
Trong quỏ trỡnh nghiờn cu phỏt trin cụng ngh BTL, Trung Quc ó nghiờn
cu v ỏp dng thnh cụng loi BTL cú tớnh chng thm cao thay cho bờ tụng
thng. Nm 1989, Trung Quc l nc u tiờn trờn th gii xõy dng thnh cụng
p trng lc Thiờn Sinh Kiu, cao 61 m, hon ton bng bờ tụng m ln. Tớnh n
2004, Trung Quc cú hn 10 p bờ tụng mi kiu ny. Vic s dng BTL chng
thm thay cho bờ tụng thng em li hiu qu kinh t cao nh
n gin hoỏ quỏ
trỡnh thi cụng.
Trung Quc ó xõy dng thnh cụng hng chc cụng trỡnh p BTL
cao t 57 n 132 m, s dng BTL chng thm cp phi 2 thay bờ tụng thng,
cng ph bin 200 daN/cm
2
, chng thm n W12.
II. Tỡnh hỡnh nghiờn cu nc ta
Vit Nam, cụng trỡnh thu li nh Bỡnh ln u tiờn thi cụng th nghim
BTL chng thm R90 200 CT4 v R90 200 CT2. Tuy õy cha phi l BTL
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL
40 R
180
300.000 Tỉnh Kontum khụng
SeSan 4
87 M150
D
max
50 R
365
850.000 Tỉnh Gia Lai khụng
Định Bình
47 M150
D
max
60R
90
M200
D
max
40, R
90
240.000
Tỉnh Bình
Định
M150 CT2
M200 CT4
Sơn La
215 M200
D
gia hoá
Cát
Đá
5-10
Đá
10-20
Đá
20-40
Pleikrong 150,
180
ngy
0.50 80 210
290
145 - 728 272 478 614
Bảng 3. Thành phần cấp phối bê tông đầm lăn đập SêSan 4
Thành phần cấp phối
Tên đập
Mác
bê
tông
Tỉ lệ
N/CDK
X.măn
g
PC40
K. Đỉnh
Puzơlan
Tỉ lệ
N/CDK
Ximăng
PCB 40
Bỉm
Sơn
Tro
bay
Phả
Lại
Tổng
CDK
Nớc Phụ
gia hoá
Cát
Đá
5-20
Đá
20-40
Đá
40-60
150
CT2
90 2 105 140 245 122 2,49 772 526 215 600 Định
Bình
200
CT4
90 4 126 141 267 132 2,70 746 852 468 -
Bảng 5. Thành phần cấp phối bê tông đầm lăn đập Sơn La
Đá
10-20
Đá
20-50
Sơn La 200
CT8
365 60 140 200 123 1,5 -
2,0
892 376 493 587
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL6
Công tác khoan lấy mẫu đợc tiến hành tại các bãi đổ thử cạnh các đập đã và đang
thi công. Mẫu khoan bê tông hình trụ đờng kính 150mm. Qui trình xử lý và thí
nghiệm các chỉ tiêu cơ lý đợc tiến hành theo các tiêu chuẩn TCVN 239 : 2000,
TCVN 3113, 3115, 3116 và 3118: 1993. Các kết quả đã thí nghiệm nêu ở bảng 6.
Bảng 6. Kết quả thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của mẫu khoan BTĐL tại hiện trờng
Tuổi BTĐLthực
tế tại thời điểm
thí nghiệm
Khối lợng
thể tích
Cờng độ
nén
Độ
hút
Định Bình R
90
150, CT-
2, D
max
60
R
90
200, CT-
4, D
max
40
đã vợt tuổi
thiết kế
2424 2413
232 318
5,12 4,75
2 4
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL7
Phn 2CC BIN PHP CHNG THM CHO P Bấ TễNG M LN
Cú nhiu bin phỏp chng thm cho p BTL, nhng ch yu theo 3 nhúm sau:
- Nõng cao tớnh chng thm ca hn hp vt liu bờ tụng m ln.
- B trớ kt cu chng thm chuyờn dng cho p bờ tụng m ln.
- Tng cng cỏc bin phỏp k thut thi cụng: m, x lý b mt tip giỏp, khờ
ni, bo dng trong quỏ trỡnh thi cụng.
I. NNG CAO TNH CHNG THM CA HN HP VT LIU
- Dung trng v kh nng chng thm ca hn hp BTL ph thuc ch yu
vo thnh phn cp phi (t l ct liu v vt liu kt dớnh) v ph thuc vo cht
c to nờn sau khi m ln.
- Hn hp BTL c thit k
m bo chng thm thỡ thnh phn ca nú cn
phi tng t nh bờ tụng thng, nhng cú hm lng vt liu mn cao hn bự
li phn cht kt dớnh s dng vi hm lng thp.
1. Cp phi
Cỏc nghiờn cu ó khng nh rng bờ tụng cú mỏc cao thỡ cng cú chng
thm cao. Kt qu thớ nghim ca Vin Khoa hc cụng ngh xõy d
ng - B Xõy
dng cho thy: Khi thit k thnh phn bờ tụng thng, i vi bờ tụng M200 t
ti a 0.6 0.55 0.50 0.45 0.42 0.40
(ngun: B Xõy dng)
+Ti u hoỏ thnh phn cp phi ht, gia tng hm lng ht mn.
+S dng ph gia hoỏ hc, ph gia khoỏng kt tinh nõng cao chng thm cho bờ
tụng m ln.
2- Cht kt dớnh
ch to bờ tụng, cht kt dớnh thng c s dng l ximng Pooclng,
ximng Pooclng Puzlan, ximng Pooclng bn sunphỏt v mt s loi ximng
khỏc. Trong s
cỏc ch tiờu k thut ca ximng, mỏc ximng l ch tiờu quan trng
nht, nú va m bo mỏc bờ tụng thit k, va m bo yờu cu kinh t. Loi v
lng ximng dựng ch to bờ tụng cng cú nh hng n tớnh chng thm ca
bờ tụng.
- Lng ximng: Nu hn hp bờ tụng ximng cựng nc lp y l rng ca
ct li
u, bc v bụi trn b mt ca chỳng thỡ lu ng s tng. Tuy nhiờn cng
khụng th dựng nhiu ximng do giỏ thnh cao v nu dựng nhiu s gõy nt bờ tụng
vỡ cú s to nhit ln. Bờ tụng cú mỏc cao hn s chng thm tt hn.
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL9
- Loi ximng: thm nc ca bờ tụng ph thuc vo loi ximng trong ú ch
yu l thnh phn khoỏng ca ximng. Vi mi loi ximng khỏc nhau cú nhit thu
hoỏ khỏc nhau, do ú kh nng chng thm nc ca bờ tụng cng khỏc nhau.
Mt s loi ximng thng c s dng trong cụng trỡnh bờ tụng nc ta
nh ximng Pooclng hn hp TCVN 2620-1997, loi ximng ny cú nhit thu
ximng ú l iu khụng cú li. Cỏt cú t hp tt nht khi cỏc c ht xen k nhau v
rng gim xung.
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL10
Nu trong cỏt cú cha cỏc ht sột, ỏ sột, cỏc tp cht khỏc dng cc, cha hm
lng mui sunphỏt, sunphớt, cỏc tp cht mica, hu c s lm tng lng nc yờu
cu ca cỏt v tng lng ximng, nh hng bt li n tớnh chng thm ca bờ
tụng. Do vy cng hn ch lng cỏc ht, tp cht bt li trờn s cng nõng cao tớnh
chng thm ca bờ tụng hn.
Khi cỏt m, th tớch cỏt t
ng nh hng n lng nc yờu cu ca cỏt, do ú
s nh hng n tớnh chng thm ca bờ tụng nu trong quỏ trỡnh thi cụng khụng cú
s hiu chnh li th tớch ca cỏt theo m thc t.
Riờng i vi bờ tụng m ln cp phi ca cỏt nh hng ln n hn hp bờ
tụng, kh nng m, yờu cu lng nc dựng v ximng lp
y cỏc l rng ca
ct liu v ph ngoi b mt ca chỳng.Vi RCC yờu cu cỏt cú lng ht mn
(<0.017mm t 15-17%), modul cỏt thớch hp l m =2-2.5. Ngoi ct liu mn cú
thnh phn ht mn cũn cú ximng Poolng hoc kt hp nhng thnh phn núi trờn.
Cỏc ht mn lp vo khong trng ca ct liu, gim kh nng phõn tng v h s
thm.
i vi cỏc cụng trỡnh s
dng cỏt t nhiờn m khụng thnh phn ht mn
thỡ cn b sung loi vt liu mn nh c sng 75àm, õy l mt yu t quan trng
gim l rng trong va bờ tụng m ln v to ra hn hp cú kt dớnh v tớnh d
tt hn.
- Ct liu ln (si, ỏ dm):
4. S dng ph gia
S dng ph gia chng thm nh ph gia hoỏ do, ph gia siờu do, polime, ph
gia mn (loi tr nh
bt ỏ, cỏt nghin hoc loi hot tớnh nh tro bay, puzolan,
metacaolanh) nõng cao kh nng chng thm cho bờ tụng.
Cỏc loi ph gia thng dựng hin nay bao gm ph gia khoỏng hot tớnh v
ph gia hoỏ hc.
Trong hn hp bờ tụng s dng ph gia cú tỏc dng khụng cn tng, gim
lng nc trn m vn gi c tớnh d . Cú th lm chm hoc tng nhanh thi
gian ụng kt, úng rn c
a ximng cú th lm cho bờ tụng khụng b co ngút hoc n
th tớch, gim nc, gim phõn tng ca hn hp bờ tụng, va, gim nhit trong thi
gian cng hoỏ ban u, tng bn, kh nng chng thm, tng dớnh kt ca bờ
tụng vi ct thộp, c ch n mũn ct thộp
Ph gia khoỏng hot tớnh cú tỏc dng lm tng kh nng chng thm ca bờ
tụng vỡ: Cỏc loi ph gia khoỏng ho
t tớnh c nghin rt mn, cú tỏc dng lp y
k h v ct t cỏc ng mao qun thụng nhau. Ngoi ra cũn lm tng cng ,
c chc do phn ng puzlan to ra canxi hirụ silicat bn vng. Cỏc loi ph gia
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL12
siờu do cú th gim c 20-30% lng nc trn khi gi nguyờn st, do ú tng
cng 28 ngy ca bờ tụng lờn khong 20-40% v tng kh nng chng thm
nc. Qua kt qu nghiờn cu v nh hng ca ph gia n tớnh chng thm nc
ca bờ tụng (i vi bờ tụng M200) khi s dng 2 loi ph gia: loi 1 l ph gia hoỏ
do tng nhanh cng dng b
t, loi 2 l ph gia chng thm kộo di thi gian
Vỡ vy cú th khng nh vic s dng ph gia l mt trong nhng bin phỏp
n gi
n v hiu qu nht ci thin tớnh cht ca hn hp bờ tụng v bờ tụng. õy
l mt trong nhng c s thit k thnh phn bờ tụng chng thm.
i vi bờ tụng m ln: Do hn hp bờ tụng m ln l khụ, s dng ớt ximng, ớt
nc, vỡ vy ph gia khoỏng hot tớnh v ph gia hoỏ hc l 2 thnh phn khụng th
thiu trong vic cu to bờ tụng.
Ph gia hoỏ do kộo di thi gian
ụng kt
S dng ph gia nhúm ny nhm t mc ớch
-Tng tớnh d thi cụng
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL13
-Tng kh nng bỏm dớnh (liờn kt) v chng thm ca vựng tip giỏp gia cỏc lp
bờ tụng.
Do hn hp bờ tụng m ln s dng ớt ximng, ớt nc v nhiu ct liu nờn
hiu qu do hoỏ ca ph gia l thp. Tớnh nng ca ph gia nhúm ny thng c
dựng ch yu l kh nng kộo di thi gian ụng kt ca hn hp m ln. c bit
l
i vi cỏc p cú yờu cu cao v cng chu kộo mt lp, chng thm v
ng nht cao. Lng dựng ca ph gia ny khong t 0.5 -25 % khi lng cht kt
dớnh.
Nh vy vic la chn ph gia hoỏ do kộo di thi gian ụng kt trong bờ tụng
m ln cn da trờn yờu cu k thut, tc thi cụng ca tng cụng trỡnh v phõn
tớch li ớch k thut kinh t
.
Ph gia khoỏng hot tớnh dựng lm vt liu thay th ximng trong cht kt dớnh
nc thỡ tớnh cụng tỏc ca hn hp va RCC s dng tro bay tng, Vc nh . i vi
cp phi vic t
ng tro bay kh nng phõn tng v tit nc ca hn hp RCC c
ci thin ỏng k. Trong thnh phn bờ tụng m ln cú lng dựng ximng rt thp,
nờn thnh phn ph gia tro bay cú tỏc dng tng lng cht kt dớnh, b sung ht mn
cho bờ tụng. Tng c chc cho bờ tụng, t ú nõng cao tớnh chng thm cho bờ
tụng. Ph gia tro bay cũn tỏc dng vi lng vụi t do cú trong bờ tụng to hp cht
úng r
n tng cng cho bờ tụng.
Mt s cụng trỡnh bờ tụng m ln Vit Nam s dng ph gia trong thnh phn
thit k bờ tụng c gii thiu trong bng 9.
Bng 9. Mt s cụng trỡnh p bờ tụng m ln cú s dng ph gia
Tờn p
Loi ximng,
hm lng
(kg)
Puzolan/Tro
bay (kg)
Loi ph gia khoỏng
hot tớnh
Ph gia kộo
di thi gian
ụng kt
Pleikrong
Kontum
Pooclng
-Gia Quy (B Ra
Vng Tu)
TM30; SDRTổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL15
II. B TR KT CU CHNG THM
1. Mt s yờu cu v khỏi quỏt v cỏc bin phỏp
Trung Quc ban hnh quy phm SL 314-2004 thit k p BTL, trong ú
quy nh dựng BTL chng thm thay cho bờ tụng thng nh sau:
- Mt thng lu p BTL cn b trớ lp chng thm. Lp chng thm nờn
u tiờn dựng BTL cp phi 2.
- Cp chng thm cho phộp nh nht ca BT
L cp phi 2 quy nh tu theo
ct nc H nh sau:
+ H < 30m dựng W4
+ H = 30 - 70m dựng W6
+ H = 70 - 150m dựng W8
+ H > 150m phi tin hnh lun chng thớ nghim riờng
- Chiu dy ca lp BTL chng thm nờn ly 1/15 - 1/30 ct nc mt p,
nhng chiu dy nh nht phi tho món iu kin thi cụng.
- Mt thng lu BTL cp phi 2 cú th dựng BT bin thỏi, chiu dy nờn t
30 n 50 cm, ti
a khụng quỏ 100 cm. Bờ tụng bin thỏi l thut ng ch loi
Hỡnh 2. Cỏc hỡnh thc kt cu chng thm mt thng lu p BTL
chng thm cho p BTL, trong thc t cỏc nc ó dựng tng chng thm
p mt thng lu p vi mt s hỡnh thc nh sau:
+ Dựng bờ tụng thng cú ct thộp lm lp p mt p thng lu sau khi
BTL (hỡnh 2A). Phng phỏp ny c ỏp dng
p Stacy v p Lake Alan.
Tuy nhiờn, vỡ thi gian thi cụng lõu v chi phớ khỏ t nờn bin phỏp ny khụng c
ph bin ỏp dng rng rói.
+ Lm tng bờ tụng thng p mt thng lu p. ng thi vi thi cụng
BTL, dựng bờ tụng cp pha trt thi cụng tng chng thm thng lu (hỡnh
1B). Phng phỏp ny thớch hp vi cụng trỡnh cú b mt di v tc nõng
cao p mi ngy khụng quỏ 1m, tr khi cú th nghim t tc
cao hn.
+ Dựng cỏc khi bờ tụng ỳc sn tm t mt thng lu lm cp pha cho
tng lp BTL (hỡnh 2D). Chiu dy lp bờ tụng p thng lu (cú th c h
lu) dy 300 - 900 mm. Sau ú d cỏc khi ny v bờ tụng thng p mt thng
lu trc khi BTL lp tip theo. u im ca phng ỏn tm bờ tụng ỳc sn l
C
D
E
F
B
A
N
eo
N
eo
Ct thộp
Khe ni
thm phi t phớa h lu tm bờ tụng ỳc sn 1 lp mng PVC hoc polyetilen
chng thm (hỡnh 2C).
Khi thi cụng p bờ tụng m ln, do phi ri tng lp 30-50cm, mt p
BTL cú hng trm lp chng lờn nhau, nu b mt lp liờn kt kộm s to thnh
thm lu l
n. Vỡ th, Trung Quc nhn mnh, i vi BTL, tớnh chng thm phi
c bo m t t l cp phi n cht lng thi cụng.
2. p lp gia c mt p thng lu chng thm
S dng kt cu c bit mt thng lu p nh: Va nha ng; mng
PVC; tm bờ tụng ng su
t trc; khi bờ tụng ỳc sn vi cỏc mi ni sõu; va cht
do tng hp. V bn cht, õy l cỏc gii phỏp tip thu t trng phỏi BTL ca
M.
Cú nhiu cỏch thi cụng phn p mt thng h lu p RCC. Mc ớch ca
phn p mt l khng ch nc rũ r qua cỏc khp ni gia cỏc lp , t
o b mt
cú bn cho cỏc dũng chy qua trn
Cú nhiu phng phỏp, mi phng phỏp cú nhng c tớnh riờng:
-To h thng chn nc cho mt thng lu p RCC khng ch rũ r qua kt
cu.
+ Dựng bờ tụng thng cú ct thộp lm lp p mt sau khi RCC. Lp p mt bng
bờ tụng thng cỏc p RCC u cú lp lút gia tng phn khe gi
a cỏc lp .
Lp p mt bng bờ tụng thng ó c kim soỏt thnh cụng bng cỏc khe gión
n, vỡ vy hn ch c thm
+ S dng bờ tụng ỳc sn gn kt lp p mt vo b mt thng lu, cn m
bo dớnh kt tt v c nộo cht gia lp p mt v phn RCC bờn trong. Dựng
mng PVC hoc Polythylene sau mi tm chn
chng thm, khe ni gia cỏc tm
c hn nhit to mt chng thm, b trớ h thng thoỏt nc trong RCC thu
thp hp lý.
Mi cụng trỡnh phi c ỏnh giỏ riờng r v loi va lút v yờu cu riờng v va
lút. Khi s dng lp lút trờn ton b b mt lp v trờn ton b p thỡ lm tng
cng khỏng kộo v khỏng trt gia cỏc lp , to nờn kh nng chn nc rũ r
gia cỏc l
p.
- Tng kt theo dừi vn hnh ca 34 p BTL ó hon thnh ca Trung Quc,
trong ú cú 4 p vũm ó a ra cỏc nhn xột ỏng chỳ ý sau:
+ Cỏc p BTL ca Trung Quc hu nh ớt thm hn so vi p ca
cỏc nc khỏc. Nguyờn nhõn thm thng gp l do khe lnh gia cỏc lp .
Lng thm ny s gim i sau khi c pht va x lý.
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL19
+ p BTL cp phi 2 cú h s thm nh khi so sỏnh vi h s
thm ca p bờ tụng thng, vo khong 1 x 10
-8
n 1x 10
-10
m/s. H s
thm ph thuc vo cht lng BTL v hu nh khụng thay i gia cỏc lp.
+ Kt cu p kiu mi s dng BTL cp phi 2 chng thm cú th
ỏp ng yờu cu chng thm cho c cỏc p BTL cao. Tuy nhiờn, hin nay
cỏc nh thit k vn cha an tõm trong trng hp ỏp lc nc cao, vỡ vy cn
thờm cỏc bin phỏp ph tr
nõng cao kh nng chng thm ca p, ngang
di mc nc cht nh dựng mng PVC hoc ph lp va Polyme.
+ Cn thớ nghim thc t, kim tra kh nng tng chng thm ca cỏc
20
thng. Khi dựng hỡnh thc ny mỏc chng thm ca bờ tụng nờn cn c vo thi
gian p bt u chu ỏp lc nc thu u xỏc inh, thng giỏ tr cho phộp
nh nht ca mỏc chng thm H<30m, S4; H=30-60m, S6; H=60-120m, S8;
H>120m nờn tin hnh thớ nghim xỏc nh, dy cú hiu qu nh nht ca nú
i vi p cao cú th chn giỏ tr thp, p va cú th chn giỏ tr cao nhng khụng
c nh hn 1m. Trung Quc dy cú hiu qu nht ca tng chng thm bng
bờ tụng thng chn 1.5-3.5m. Tuy nhiờn gii phỏp ny li lm tng chi phớ cụng
trỡnh, bin phỏp thi cụng phc tp, thi gian thi cụng kộo di. nh Bỡnh - cụng trỡnh
thu li bờ tụng m ln u tiờn nc ta ó thit k theo hỡnh thc ny.
Hin nay, trờn th gii nht l Trung Quc ó xõy dng thnh cụng nhiu p
RCC khụng cn tng chng thm
thng lu, phng ỏn thit k tng chng
thm thng lu khụng cũn c ỏp dng vỡ cú nhiu nhc im. S kt hp gia
bờ tụng m ln v bờ tụng thng vn cũn l mt khõu yu, ũi hi phi cú s x lý,
nu thi cụng ng thi 2 lai bờ tụng ny s phỏt sinh mt tip giỏp liờn tc gia
chỳng t chõn p lờn nh p, rt tt k trong phõn khe thi cụng, n
u thi cụng ng
thi thỡ hai loi bờ tụng ny cú thi gian ninh kt ban u chờnh lch ln, bờ tụng
thng trung bỡnh khong 45 phỳt, bờ tụng m ln ln hn khong 10 gi, nh
hng rt ln, khú thc hin c bờ tụng lờn cao cựng mt lỳc. Hn na vic thi
cụng tng bờ tụng chng thm truyn thng thng lu l hon ton bng th cụng
vi khi lng ln nờn cht lng san m thng khụng ng u, khú ki
m soỏt
trit . Ngoi ra do lng dựng ximng ln trong kt cu khi ln lm cho vic
khng ch nhit gp khú khn, d phỏt sinh khe nt tng chng thm, hỡnh
thc ny cũn cú giỏ thnh cao hn so vi hỡnh thc bờ tụng m ln ton mt ct.
m ln Trung Quc dựng bờ tụng m ln cp phi 2 giu cht kt dớnh rt ph
bin nh p Ph nh, Giang , Miờn Hoa Than, i Triu Sn, Cao Bỏ Chõu,
Thụng Khờ, Sa Bi, Long Th hn na li thu c thc tin thnh qu thớ nghim
phong phỳ.
Mt khỏc, cụng trỡnh bờ tụng
m ln ngnh in nc ta cng ó cú xu th
chuyn sang kt cu bờ tụng m ln ton mt ct: p Sn La, ng Nai, A Vng,
Sụng Cụn, Bn Chỏt s dng hỡnh thc bờ tụng m ln ton mt ct cú nhiu u
im nh thun li trong thi cụng c gii, khụng phỏt sinh khe tip giỏp liờn tc sut
chiu cao p do c thi cụng ng thi hai loi RCC, khụng phi x lý vn
chờnh lch thi gian ninh kt ban u ca bờ tụng m ln v bờ tụng truyn thng
quỏ ln, gim c lng cp pha. Ti iu 5.05 ca quy phm thit k p bờ tụng
m ln Trung Quc SL314-2004 Mt thng lu p bờ tụng m ln nờn b trớ
lp chng thm, lp chng thm nờn u tiờn dựng bờ tụng m ln cp phi 2. Trờn
c s phõn tớch iu kin k
thut, kinh t nh trờn, vic chn hỡnh thc mt ct l bờ
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL22
tụng m ln ton mt ct ó c la chn cho cụng trỡnh thu li Nc Trong l
cụng trỡnh bờ tụng m ln th 2 ca B NN &PTNT.
- S dng BTL cp phi 2 chng thm v BTL bin thỏi thay th bờ tụng
thng. BTL cp phi 2 l loi BTL dựng 2 c ct liu 5-20mm v 20-40 mm,
phõn bit vi BTL cp phi 3 dựng 3 c ct liu 5-20mm, 20-40mm v 40-80mm.
BTL bin thỏi l loi BTL
c ri v trn thờm mt lng va ó nh ri dựng
m dựi m cht. õy l gii phỏp do Trung Quc sỏng to ra, c tiờu chun hoỏ
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
Văn phòng T vấn Thẩm định thiết kế và Giám định chất lợng công trình - Trờng ĐHTL23
III. TNG CNG CC BIN PHP K THUT THI CễNG
Tng cng cỏc bin phỏp k thut thi cụng bao gm: m k, thi cụng nhanh, x
lý b mt tip giỏp, x lý khe ni, bo dng trong quỏ trỡnh thi cụng.
1. m cht
- Kh nng chng thm ca bờ tụng ph thuc vo vựng tip giỏp gia ỏ ximng v
ct liu. Nu bờ tụng c m k, t yờu cu v c chc thỡ kh n
ng chng
thm nc ca bờ tụng cao hn v ngc li bờ tụng khi m khụng k, bờ tụng b
xp thỡ kh nng chng thm kộm Do ú trong khi m phi tuõn th ỳng cỏc qui
nh v s ln m, dng c mm bo cht lng bờ tụng c tt.
2. Thi cụng nhanh
- Thi cụng nhanh cú th gim kh nng ụng chc v ci thin tớnh bn c chc,
gim kh n
ng thm tng th ca RCC ti lp . Quan trng hn nhng m trn thi
cụng nhanh ó lm gim s phõn tng cỏc khe gia cỏc lp , lm cho tớnh thm
ca cỏc khu vc khe gia cỏc lp thp hn v gim nh dũng thm.
3. X lý khe v bờ mt tip giỏp
+Trong quỏ trỡnh :
- Lm sch b mt bờ tụng v gi m b mt bờ tụng ó lm sch
+ H bm ximng polime siờu mn dựng x lý cỏc khuyt tt cú kớch thc nh
ti 0.01 mm (hiu qu nht l 0.05-2mm)
Yờu cu k thut ca h bm siờu mn ximng polime c nờu trong bng sau:
Bng 11. K thut c
a h bm siờu mn ximng polime
Ch tiờu k thut Tiờu chun th n v Yờu cu t c
chy Phng phỏp
Suttard
cm 30
Cng nộn 28 ngy TCVN3121-1979 daN/cm
2
300
Bin dng sau 28 ngy TCVN 3117 -1993 mm/m 0.005-0.01
chng thm nc TCVN 3116-1993 B 14
Khụng cha tỏc nhõn
n mũn ct thộp
(iụnCL
-
)
ASTM C1152 -90
+ H bm ximng thụng thng: c dựng x lý cỏc khuyt tt cú kớch thc
nh n 0.1 mm (hiu qu nht l t 0.3-5mm).
Yờu cu k thut ca h bm ximng núi chung:
chy suttard: 20-32cm.
Cng nộn (R
28
): tng ng cng bờ tụng kt cu.
n sau 28 ngy l 0.01 -0.1mm/m.
Khụng cú tỏc nhõn gõy n mũn thộp.
Tổng kết thiết kế, thi công đập bê tông đầm lăn Định Bình
do
Nc
1 200 PC30 20-25 100 100 8-10 1-1.5 50-55
2 200 PC30 27-32 100 100 10-12 1.5-2 55-60
3 300 PC40 20-25 100 100 8-10 1-1.5 50-55
4 300 PC40 27-32 100 100 10-12 1.5-2 55-60
Ghi chỳ: Trong bng trờn ph gia n dựng loi AC - 89 hoc loi tng ng,
ph gia siờu do dựng dng nc chm ninh kt hoc dng bt.
-K thut trỏt va chng thm
Vt liu s dng:
Va trỏt chng thm dựng trỏt to phn ỏp khi bm h hoc va chng thm. Yờu
cu k thut ca va trỏt chng thm nh bng sau:
B
ng 13. Yờu cu k thut ca va trỏt chng thm
Ch tiờu k thut Tiờu chun th n v Yờu cu t c
Cng nộn 28 ngy TCVN3121-1979 daN/cm
2
500
Bin dng sau 28 ngy TCVN 3117 -
1993
mm/m 0.005
chng thm nc TCVN 3116-1993 W 16
Khụng cha tỏc nhõn n mũn
ct thộp (iụnCL
-
)
ASTM C1152 -90