Các kĩ thuật giải nhanh - Pdf 14

Tác giả: DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1- Thanh Hoá .facebook: DongHuuLee
Ad nhóm FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO 2.0 . />
1

Bài 239. Trong các loại phân bón hoá học sau, loại nào có hàm lượng P
2
O
5
cao nhất?
A. Phân lân nung chảy.
B.
Supe phot phát đơn.
B. Phân lân tự nhiên.
D.
Supe phot phat kép.
Hướng dẫn giải
- Phân lân cung cấp photpho cho cây trồng dưới dạng ion photphat (PO
4
3-
).
- Cần thiết cho cây ở thời kì sinh trưởng.
- Có tác dụng làm cho cành lá khoẻ,quả hoặc củ to.
- Chất lượng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % P
2
O
5
tương ứng với lượng photpho có trong
thành phần của nó.
- Có 3 loaị phân lân :

Supephotphat đơn

2
SO
4
đặc :
Ca
3
(PO
4
)
3
+ 2H
2
SO
4(đặc)


Ca(H
2
PO
4
)
2
+ CaSO
4


Cây trồng đồng hoá dễ dàng muối Ca(H
2
PO
4

- tạo muối photphat :
Ca
3
(PO
4
)
2
+ H
3
PO
4


3Ca(H
2
PO
4
)
2
.
( Quặng
apatit(hoặc
photpiorit) +
MgSiO
3
+ C)
nung 100
0
C
Nơi sản xuất Lâm Thao – Phú Thọ Văn Điển – Hà

+ O
2

2 ( ) 2n ma x
M O SO
→ + ↑

Riêng Ag
2
S và HgS khi cháy lại tạo ra kim loại (vì oxit sinh ra không bền nên bị phân huỷ ngay thành kim
loại và O
2
) :
Ag
2
S + O
2


Ag + SO
2

HgS + O
2


Hg + SO
2

- Oxit kim loại + HCl

O
y

2
y
x
chứ
không ph

i là b

ng y nh
ư
nhi

u b

n
đọ
c ngh
ĩ
.

Quy trình cân b

ng ph

n

ng:

Vì Fe
3
O
4
có th


đượ
c coi là oxit kép c

a FeO và Fe
2
O
3
( Fe
3
O
4
= FeO.Fe
2
O
3
) nên khi cho Fe
3
O
4
tác
d

ng v

-
có tính kh

y
ế
u nh
ư
ng do CrO
3
, MnO
2
là ch

t oxi hóa m

nh nên ph

n

ng gi

a HCl và MnO
2

không x

y ra theo lu

t bình th
ườ

O
Đ
ây là m

t trong các cách
đ
i

u ch
ế
Cl
2
trong phòng thí nghi

m
( B

n ch

t c

a ph

n

ng này là : MnO
2
+ 4H
+
+ 2Cl


HCl mà l

y t

các ngu

n khác v

n
đượ
c).
-

Dù là oxit kim lo

i nh
ư
ng do là oxit axit nên CrO
3
không tác d

ng v

i Axit(-HCl
đ
ã xét

trên).
- Kim lo

2M
n+ (min)
+ nH
2



Đ
i

u ki

n ph

n

ng : M ph

i là kim lo

i
đứ
ng tr
ướ
c H

trong d

y
đ


a m

i ch

t trong h

n h

p ban
đầ
u .
4FeS
2
+11O
2


2Fe
2
O
3
+ 8SO
2

Ag
2
S + O
2


22,4
SO
n mol x mol
= × = → =
.
B tác d

ng v

i HCl, ch

t r

n không tan là Ag nên m
Ag
= 0,05.2.108 = 10,8g.
V

y
đ
áp án
đượ
c ch

n là m
Ag
= 10,8 gam.
Bài 241.
Cho các ph
ươ

3
– CH = CH
2
+ H
2
O

CH
3
– CH
2
– CH
2
OH (3);
CH
3
–CH=CH
2
+BrI

CH
3
– CHBr–CH
2
I (4);
Ph

n

ng nào

p ch

t ch

a không
đố
i x

ng liên k
ế
t b

i (
, )
C C C C
= ≡
.
- Ph

n

ng x

y ra theo hai h
ướ
ng :
H
ướ
ng 1. H
thuộc HX

i vào C
tại có liên kết đôi
ch

a ít H ( C b

c cao ) còn X
thuộc HX

đ
i vào C
tại có liên kết đôi
ch

a
nhi

u H ( C b

c th

p) .
Trong hai h
ướ
ng trên thì h
ướ
ng 1 là h
ướ
ng chính và do
đ

u ch

?
Áp d

ng bài
đ
ang xét b

n
đọ
c có ph

n

ng tho

mãn là :
CH
3
– CH = CH
2
+HClO

CH
3
– CH(OCl) – CH
3
(2)
Hướng dẫn giải

- Ph

n

ng x

y ra theo hai h
ướ
ng :
H
ướ
ng 1. H
thuộc HX

đ
i vào C
tại có liên kết đôi
ch

a nhi

u H ( C b

c th

p) còn X
thuộc HX

đ
i vào C

u H ( C b

c th

p) .
Trong hai h
ướ
ng trên thì h
ướ
ng 1 là h
ướ
ng chính và do
đ
ó t

o ra s

n ph

m chính.
Nh

n xét .
Quy t

c Mac-cop- nhi-cop còn
đượ
c g

i là quy t

mãn là :
CH
3
– CH = CH
2
+HClO

CH
3
– CH(OCl) – CH
3
(2)
Bài 242.

Đ
un nóng h

n h

p g

m glixin và alanin thu
đượ
c tripeptit m

ch h

, trong
đ
ó t


4 ch

t.
Tác giả: DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1- Thanh Hoá .facebook: DongHuuLee
Ad nhóm FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO 2.0 . />
3

Hướng dẫn giải
Peptit do các
α
-Amino axit (tách n
ướ
c) t

o ra.


để
tìm peptit ( ho

c các
α
-Amino axit t

o ra peptit) b

n
đọ
c nên:


có d

ng :

+ B
ướ
c 2.
Đ
i

n các g

c
α
-Amino axit vào ô tr

ng.
C
ă
n c

a vào
đặ
c
đ
i

m peptit
đề

peptit có 2 g

c Gly và m

t g

c Ala nên s

có 3 tripeptit sau tho


mãn
đề
bài :
(1) Gly – Gly- Ala ; (2) Gly- Ala – Gly và (3) Ala – Gly - Gly .
Vậy đáp án được chọn là có 3 tripeptit thoả mãn.
Nh

n xét. Nhi

u b

n
đọ
c cho r

ng
đ
áp án ch



m glyxin và axit axetic tác d

ng v

a
đủ
v

i dung d

ch KOH, thu
đượ
c dung
d

ch X ch

a 32,4 gam mu

i. Cho X tác d

ng v

i dung d

ch HCl d
ư
, thu
đượ

n nh


đượ
c công th

c c

u t

o c
ũ
ng nh
ư
tên g

i c

a các ch

t h

u c
ơ

đ
i

n hình( nhi


i t
ươ
ng lai c

a mình !).
V

i bài này thì glyxin là H
2
N- CH
2
- COOH và axit axetic là CH
3
COOH.
- Khi g

p bài toán hoá mà
đề
cho kh

i l
ượ
ng tr
ướ
c, cho kh

i l
ượ
ng sau thì b



i l
ượ
ng sau theo kh

i l
ượ
ng
tr
ướ
c. C

th

:
[ ]
{
( ) ( )
( ) ( )
sau truoc pu
sau truoc
hscb M hscb M n
m m m
= × − × ×
= + ∆
∑ ∑

Trong
đ
ó :


=
mol
hscb

đượ
c tính theo b

t kì ch

t nào trên ph
ươ
ng trình ph

n

ng.C

th

, v

i ph

n

ng :
aA + bB

cC +dD

b

ng m

t ch

t t
ươ
ng
đươ
ng
RCOOH
.Theo s
ơ

đồ
:
21( ) 32,4( )
KOH
g g
RCOOH RCOOK
+
→
14243 14243
,d

a vào ph
ươ
ng pháp t
ă

a H
2
N-CH
2
-COOH và CH
3
COOH , theo
đề
b

n
đọ
c có h

:
75 60 21 0,2
0,3 0,1
x y x
x y y
+ = =
 

 
+ = =
 

- S
ơ

đồ

+
− −

− −


→
 



− −


→




V

y sau ph

n

ng kh

i l
ượ
ng mu


i KCl và b

nh

m l

n công th

c mu

i c

a
glyxin và k
ế
t q

a là s

tính sai kh

i l
ượ
ng c

a mu

i.
Bài 244

HF < HCl < HBr < HI
- HF là axit
đặ
c bi

t : có kh

n
ă
ng hoà tan thu

tinh ( có SiO
2
):
HF + SiO
2


SiF
4
+ H
2
O
Do
đ
ó không
đượ
c
đự
ng trong l

tinh.
- Khí hi
đ
roclorua (HCl) là khí không màu,mùi x

c, t

o s
ươ
ng mù trong không khí

m, r

t
độ
, tan nhi

u
(nh
ư
ng không ph

i là vô h

n) trong n
ướ
c , t

o ra dung d



c c

a clorua vôi là
A.CaCl
2
.
B.

CaOCl
2
.
C.

CaO
2
Cl.
D.

Ca(ClO)
2
.
Hướng dẫn giải
- Hai h

p ch

t quan tr

ng ch

2
.
Đ
i

u này d

th

y khi b

n
đọ
c l

y
thành ph

n nguyên t

trong hai mu

i trên c

ng l

i r

i rút g


( mà nhân v

t chính là Cl
+1
).
- B

n ch

t t

y tr

ng, sát trùng c

a n
ướ
c Gia – ven và clorua vôi là :
2 2 3
2 2 2 3 2
2 2
NuocGia Ven
khong khi
khong khi
NaClO CO H O NaHCO HClO
CaOCl CO H O CaCO CaCl HClO
∈ −


+ + → +

2

Sau đó :
Cl
2
+ NaOH

NaCl + NaClO + H
2
O

- Cách điều chế clorua vôi.
Cho khí Cl
2
tác dụng với vôi tôi hoặc sữa vôi ở 30
0
C :
Cl
2
+ Ca(OH)
2

0
30
C
→
CaOCl
2
+ H
2


18,9.
Hướng dẫn giải
(1) Khi giải bài toán của hỗn hợp chứa các chất chưa biết công thức thì nên dùng phương pháp quy đổi hỗn
hợp ban đầu thành một chất tương đương và sử dụng hệ quả của giá trị trung bình ( quy tắc đường chéo).
(2) Oxi hóa không hoàn toàn ancol bằng CuO/t
0
:

Ancol bậc I tức R-CH
2
-OH bị oxi hóa thành anđêhit và axit (axit là sản phẩm phụ có bài bỏ qua, có bài
không,bạn đọc cần chú ý điều này.Nhiều năm BGD đã ra kiểu bài tập này và đều là những bài rất đặc sắc) :
[
]
[
]
, ,
2 2
2
.
CuO O CuO O
O O
R CH OH RCHO RCOOH
∈ ∈
− − → →

Ng
ượ
c l


[
]
,
2
CuO O
O

+
→
RCOR
/


An col b

c III không b

oxi hóa không hoàn toàn b

i CuO, nung nóng.
(3) M

t s

công th

c gi

i nhanh.


t nào trên ph

n

ng c
ũ
ng
đượ
c.V

y n

= n
X
=
n
CuO
= n
Y
= n
Cu
= n
H2O
.


2
18
2

ơ
v

i AgNO
3
/NH
3
:
R(CHO)
n
+ 2nAgNO
3
+ 3nNH
3
+ nH
2
O

R(COONH
4
)
n
+ 2nNH
4
NO
3
+ 2nAg
B

n

Ngo

i l

: HCHO
3
3
/
AgNO NH
→
Ag Có:
4
Ag
HCHO
n
n
=


Khi gi

i bài toán l

p CTPT c

a an
đ
ehit
đơ
n ch

an
đ
ehit c

n tìm có HCHO.

M
ancol
< 46 thì ch

có th

là CH
3
OH.
Áp d

ng vào bài
đ
ang xét có :
-
Đặ
t công th

c c

a ancol b

c I R
1

2
?( )
97,2( )
AgNO
CuO
d H
m g
RCHO g Ag
R CH OH hh
H O
+
+
=
=

→ ↓

− →



14243

- Ta có
2
/
18
2
14,5 4 18 40.
2

c CHO
Tác giả: DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1- Thanh Hoá .facebook: DongHuuLee
Ad nhóm FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO 2.0 . />
6

CTPT HCHO CH
3
CHO CH
3
CH
2
CHO C
3
H
7
CHO
M 30 44 58 72
- Vì 2 ancol no,
đơ
n ch

c và k
ế
ti
ế
p nhau nên 2 an
đ
ehit sinh ra c
ũ
ng no,

- Theo h

qu

c

a ph
ươ
ng pháp
đườ
ng chéo b

n
đọ
c có :
3
44 40 2
40 30 5
HCHO
CH CHO
n
n

= =

.
-
Đặ
t s


97,2
0,1( ).
108
x mol
→ =


trong m gam h

n h

p ancol ban
đầ
u có 0,1mol CH
3
OH và 0,25 mol CH
3
CH
2
OH nên m =0,1.32 +0,25.46
= 14,7g.
Bài 247.
Nung nóng m gam h

n h

p g

m Al và Fe
3

ư
) thu
đượ
c dung d

ch Y,
ch

t r

n Z và 3,36 lít khí H
2
(


đ
ktc). S

c khí CO
2
(d
ư
) vào dung d

ch Y, thu
đượ
c 39 gam k
ế
t t



n
ă
ng
để
ph

n

ng x

y ra hoàn toàn:
Kh

n
ă
ng 1. A và B
đề
u h
ế
t
A B
n n
a b
⇔ =

s

n ph


( )
C
D
B phan du





.
Kh

n
ă
ng 3. A d
ư
và B h
ế
t
A B
n n
a b
⇔ =

s

n ph

m g


+ 8Al

9Fe + 4Al
2
O
3

đượ
c dùng
để
hàn g

n
đườ
ng tàu (
đườ
ng day).
- Các kim lo

i Al, Al
2
O
3
và Al(OH)
3
tan trong dung d

ch ki

m.


i aluminat( NaAlO
2
) là mu

i c

a axit c

c y
ế
u ( axit HAlO
2
: axit aluminic) nên không nh

ng b

axit
m

nh (HCl, H
2
SO
4
) mà còn b

ngay c

các axit y
ế

Al(OH)
3


- Khi cho CO
2
tác d

ng v

i dung d

ch baz
ơ
d
ư
thì ch

t

o mu

i trung hoà, CO
2
d
ư
thì ch

t



p bài toán hoá mà cho theo mô hình n

i ti
ế
p ( s

n ph

m c

a giai
đ
o

n này là ch

t ph

n

ng c

a giai
đ
o

n ti
ế
p theo) thì b

0
2
2 3
2
3
( )
( )
2
100%
( ) , ,
3 4
3,36( )
( )
39( ) .
CO du
t NaOH du
H
m g Al Fe Al O Fe
NaAlO
l
Al OH
Al
hh hhX H Z ddY g
Fe O
+
+
=
→ → ↑ + ↓ + → ↓

14243


n 2 , theo b

o toàn e kinh nghi

m ( ho

c theo ph

n

ng ) có : n
Al(dư)
= 0,1 mol

n
Al pư ở giai đoạn 1
= 0,5 -0,1 =0,4 (mol).
-

giai
đ
o

n 1, theo b

o toàn e kinh nghi

m ( ho


3
O
4
+ 8Al

9Fe + 4Al
2
O
3

Al + H
2
O + NaOH

NaAlO
2
+ H
2

Al
2
O
3
+ NaOH

NaAlO
2
+ H
2
O

Nh

n xét. N
ế
u b

n không th

s

d

ng b

o toàn e kinh nghi

m thì b

n
đọ
c có th

d

a vào các ph

n

ng
để

H

p ch

t A có công th

c t

ng quát (C
x
H
4
O
x
)
n
thu

c lo

i axit no
đ
a ch

c, m

ch h

. Giá tr


t(CT
Đ
GN):
- Chuy

n CT
Đ
GN

CTPT

CT có nhóm ch

c .
- S

d

ng công th

c :
H
gốc
= 2C
gốc
+ 2 – 2a
chức
– s

ch

4n
O
xn

4 )
2 2
2
( )
xn xn
xn
n
C H COOH






Ghi chú. M

t nhóm COOH có 2 oxi v

y khi có xn Oxi thì s


2
xn
nhóm ch

c COOH.

T


đ
áp án A,B,C,D th

y c

p nghi

p tho

mãn là n = 2, x = 3.
V

y
đ
áp án
đượ
c ch

n là x= 3, n =2.
Bài 249
.H

n h

p X g

m 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H

n h

p Y qua dung d

ch brom d
ư
, sau khi ph

n

ng x

y ra hoàn toàn, kh

i l
ượ
ng brom tham gia ph

n

ng là
A
. 0 gam.
B.

8 gam.
C.

24 gam.
D.

sinh b

cu

c ngay t


đầ
u vì không th

nh

n

i

ng v

i tên
đề
cho
đ
ó thì công th

c phân t

và công th

c c


n
đọ
c ph

i th
ườ
ng xuyên quan tâm t

i vi

c nh

tên c

a các h

p ch

t quan tr

ng.
V

i bài này b

n c

n bi
ế
t vinylaxetilen là ch


n n

m v

ng.

Ph
ươ
ng trình ph

n

ng t

ng quát c

a hi
đ
rocacbon m

ch h

v

i H
2
:
C
n

ế
u a >1 thì ph

n

ng di

n ra qua nhi

u công
đ
o

n. T

i m

i
giai
đ
o

n thì các ph

n

ng th
ườ
ng x



t).

B

n ch

t ph

n

ng.
1H
2
phá v

1
π

b

n
đọ
c d

có công th

c :
2( )
( )


đồ
ph

n

ng b

n
đọ
c s

th

y
đượ
c:
- Cách tính mol H
2(pư)
=
( ) ( )
sau truoc
n n−
∑ ∑
.
- B

o toàn kh

i l


i b

n
đọ
c nên trình bày theo ph
ươ
ng pháp 3 d
òng
và h

qu

là b

n
đọ
c s

có công th

c tính hi

u xu

t c

a ph

n

u bài toán
x

y ra theo mô hình :
C
x
H
y

2 2
H Br
hh
+ +
→ →
h

p ch

t no
Ho

c :
C
x
H
y

2 2
Br H
hh

H


h

p ch

t no
(Ho

c: C
x
H
y
+
2
Br


h

p ch

t no)
R

i s

d



n l
ư
u ý là trong các công th

c trên ch

áp d

ng cho l
ượ
ng
đ
ã tham gia ph

n

ng.
Áp d

ng vào bài
đ
ang xét b

n
đọ
c có:
S
ơ


o

n 1 b

n
đọ
c có :
52.0,15 + 0,6.2 = (10.2).n
sau

n
H2 (pư)
= n
trước
– n
sau
= (0,15+0,6)-0,45 = 0,3 mol.
- Trên toàn b

s
ơ

đồ
ph

n

ng b

n


i nh
ư
sau:
- M
Y
= 2. 10 =20.
- B

o toàn kh

i l
ượ
ng :m
X
= m
Y
= 0,15.52 +0,6.2 =9g nên n
Y
= 0,045 mol.
- Áp d

ng t
ă
ng – gi

m s

mol có :
2( )

0,15 0,15
160 0,15 24 .
C H H C H
C H Br C H Br
m g
+ →
+ →

→ = × =

V

y
đ
áp án
đượ
c ch

n là m = 24g.
Bài 250
.Oxi hoá 4,48 lít C
2
H
4
(


đ
ktc) b


3
CH(CN)OH (xianohi
đ
rin). Hi

u su

t quá
Tác giả: DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1- Thanh Hoá .facebook: DongHuuLee
Ad nhóm FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO 2.0 . />
9

trình t

o CH
3
CH(CN)OH t

C
2
H
4

A.
70%.
B.

50%.
C.


ế
axetanddehit(
an
đ
ehit axetic).
- Ph

n

ng gi

a an
đ
ehit và hi
đ
ro xianua t

o ra s

n ph

m b

n là xianohi
đ
rin, b

n ch

t c


a an
đ
ehit ( ho

c xeton)
R-CH=O + CN
-


R-CH(CN)- O
-
.
Giai
đ
o

n 2: H
+
c

a HCN s

t

n công vào ion âm ,t

o ra s

n ph

i tính theo ch

t có
mol
hscb
nh

h
ơ
n và :
H% =
( )
100%
( )
luong pu
luong bd
×

Cách 2. Tính theo s

n ph

m
H% =
100%
( )
luong sp thu duoc theo de cho
luong sp thu duoc theo pu
×


HCN
H
t
mol
mol
CH CH CH CHO CH CH CN OH
+

= → − → − −
1442443
14444244443

n
xianohđrin thu được
= 0,2 (mol).


H% =
0,1
100% 100 50%
( ) 0,2
luong sp thu duoc theo decho
luong sp thu duoctheo pu
× = × =
V

y
đ
áp án
đượ

t ph

n

ng thì có th

b

n s

g

p phi

n toái .
Bài 251
.Hai ch

t
đượ
c dùng
để
làm m

m n
ướ
c c

ng v
ĩ

CO
3
và HCl.
Hướng dẫn giải
- Nguyên nhân làm n
ướ
c có “tính c

ng” là ion Ca
2+
và Mg
2+
t

n t

i trong các mu

i hoà tan trong n
ướ
c.
- N
ế
u Ca
2+
và Mg
2+
t

n t

un nóng n
ướ
c lên thì tính c

ng không còn n

a do các ion Ca
2+
và Mg
2+
b

k
ế
t t

a theo các
ph

n

ng nhi

t phân mu

i hi
đ
rocacbonat).
- N
ế


i là v
ĩ
nh c
ưủ
vì khi
đ
un nóng n
ướ
c lên thì tính c

ng v

n còn do các ion Ca
2+
và Mg
2+
không b

k
ế
t t

a
khi
đ
un nóng n
ướ
c vì các mu


,và mu

i SO
4
2-
.
- Nguyên t

c làm m

m n
ướ
c c

ng là ph

i làm m

t ( k
ế
t t

a)
đượ
c các ion Ca
2+
và Mg
2+
trong n
ướ

ướ
c c

ng.
Áp d

ng vào bài này b

n
đ
c

th

y có th

ch

n Na
2
CO
3
và Na
3
PO
4
là hai hoá ch

t tho


A.5Fe
2+
+ MnO
4


+ 4H
2
O

5Fe
3+
+ Mn
2+
+ 8OH


B.3Fe
2+
+ MnO
4


+ 4H
+


3Fe
3+
+ MnO


+ 2H
2
O

3Fe
3+
+ MnO
2
+ 4OH


Hướng dẫn giải
1. Thông th
ườ
ng m

t ph

n

ng
đượ
c g

i là sai khi:
- Không x

y ra mà v


m nh
ư
ng không cân b

ng ho

c cân b

ng sai.
- X

y ra, vi
ế
t
đ
úng s

n ph

m ,
đ
ã cân b

ng
đ
úng nh
ư
ng không ghi ho

c ghi sai

4
( th

c nh

t là ion MnO
4
-
) là ch

t oxi hoá c

c m

nh do ch

a tác nhân Mn
+7
là tr

ng thái oxi hoá
cao nh

t c

a Mangan. Kh

n
ă
ng oxi hoá c

→ → ↓


→



Áp d

ng bài trên b

n
đọ
c th

y :
- Quá trình 5Fe
2+
+ MnO
4


+ 4H
2
O

5Fe
3+
+ Mn
2+

, Mn
2+
không th

cùng t

n t

i v

i ion OH
-
( vì
chúng s

ph

n

ng v

i nhau t

o k
ế
t t

a).
- Quá trình 3Fe
2+

ch

không ph

i MnO
2
.
- Quá trình 3Fe
2+
+ MnO
4


+ 2H
2
O

3Fe
3+
+ MnO
2
+ 4OH

sai vì trong môi tr
ườ
ng H
2
O MnO
4
-

-
( vì chúng
s

ph

n

ng v

i nhau t

o k
ế
t t

a).
V

y ph

n

ng
đ
úng là 5Fe
2+
+ MnO
4


ã ch

n không
đ
úng?
A
.Cl
2
.
B.

FeCl
3
.
C.

HCl.
D.

CuCl
2
.
Hướng dẫn giải
- HCl ( c
ũ
ng nh
ư
H
2
SO

( Fe, Cr, Sn) thì s

b

c l

hoá tr

th

p:
M + HCl
(min) 2
n
MCl H
→ + ↑

- Cl
2
tác d

ng
đượ
c v

i h

u h
ế
t v


v

sau) tác d

ng v

i dung d

ch mu

i thì
+ Lu

t là : kim lo

i
đứ
ng tr
ướ
c
đẩ
y kim lo

i
đứ
ng sau ra kh

i mu


{
3 2
( )
n
Mg Cu
M Fe M Fe
+ + +

+ → +

T


đ
ây b

n
đọ
c th

y ch

t A không phù h

p v

i s
ơ

đồ

+ Cu
FeCl
3
+ Fe

FeCl
2

Bài 254
.Có bao nhiêu
đồ
ng phân axit (k

c


đồ
ng phân cis – tran)

ng v

i công th

c phân t

C
4
H
6
O

n
H
2n-2
O
2
.

Đ
ây là lo

i axit vòng,no (ít g

p) ho

c axit m

ch h

,không no ch

a m

t liên k
ế
t
đ
ôi C =C(hay g

p trong
đề


Đặ
t công th

c c

u t

o c

a axit c

n vi
ế
t là RCOOH.

Hãy v

các m

ch có(n-1)C có th

th

có ( m

ch th

ng, m


ng g

c có t

2C tr

lên (vì sao ch

c b

n
đọ
c hi

u).
-
Đặ
t liên k
ế
t
đ
ôi vào
đầ
u m

ch, r

i di chuy

n d

trí C th

ba tr


đ
i , thì t

i nhánh này c
ũ
ng có m

t kh

n
ă
ng
đ
i

n liên k
ế
t
đ
ôi ).

N
ế
u trên
đề

đ
ó là xét xem trong các công th

c v

a v


đượ
c
đ
ó công th

c nào có
đồ
ng phân hình h

c ( cis –
trans).B

n
đọ
c còn nh

, m

t ch

t có
đồ

ã quên m

t thao tác này và

t b

n
đ
ã bi
ế
t h

u
qu

ra sao.Vi

c xét các ch

t có
đồ
ng phân hình h

c là m

t vi

c vô cùng d

, không khó nh

ng này thì hãy alo ,SMS ho

c cmt lên
fb cho tác gi

.

Áp d

ng vào bài
đ
ang xét b

n
đọ
c d

th

y C
4
H
6
O
2
có 5 axit :
- 4 axit m

ch h


Đố
t cháy hoàn toàn 0,3 gam h

p ch

t A có t

kh

i h
ơ
i so v

i hi
đ
ro b

ng 30, s

n ph

m t

o ra ch

g

m
224 ml khí CO
2


HOCH
2
CHO.
C.

HCOOCH
3
.
D.

HOOC – CHO.
Hướng dẫn giải
- B

n nên rèn luy

n k
ĩ
n
ă
ng bi
ế
t M thì bi
ế
t
đượ
c CTPT c

a ch

ng
đố
t cháy :
{
{
2
2
2
2
1
1
2
2
CO hchc
CO
H O
H O hchc
chat
honhop
n soC n
n
soC soC
so H
n so H
so H
n n
= ×
→ = =
×
= ×

n
H
2n+2

2 2
hchc H O CO
n n n
= −

2
CO
n
=
2
H O
n

Hợp chất C
n
H
2n2
CO
n
>
2
H O
n

- Đáp án A,B,C và D là một giả thiết cực kì quan trọng

bạn đọc phải khai thác triệt để trong quá trình giải
bài tập trắc nghiệm.
Áp dụng vào bài trên bạn đọc có :
- M
A
= 60

A có CTPT là C
2
H
4
O
2


loại đáp án HOOC – CHO.
- A tham gia phản ứng với NaOH

loại HO-CH
2
-CHO.
- A tham gia phản ứng tráng gương

loại axit axetic.
Vậy đáp án được chọn là HCOOCH
3
.
Nhận xét. Nếu bạn không có kinh nghiệm biết M




A: C
2
H
4
O
x
. Do M
A
= 60 nên dễ có x = 2 và A là C
2
H
4
O
2
.
Hoặc từ các đáp án bạn cũng suy nhanh được A là C
2
H
4
O
2
.
Bài 256.Nung nóng một hỗn hợp gồm CaCO
3
và MgO tới khối lượng không đổi, thì số gam chất rắn còn lại
chỉ bằng 2/3 số gam hỗn hợp trước khi nung. Vậy % theo khối lượng của CaCO
3

t
→
NH
3
+ CO
2
+ H
2
O
- Các oxit kim loại hầu như không bị nhiệt phân (-Ag
2
O và HgO).
- Khi gặp bài toán hoá mà đề bài cho khối lượng trước, khối lượng sau ( hoặc mối quan hệ này) thì bạn đọc
nên sử dụng phương pháp tăng – giảm khối lượng . Luật ghi của tăng – giảm khối lượng là luôn ghi khối
lượng sau theo khối lượng trước. Cụ thể :
[ ]
{
( ) ( )
( ) ( )
sau truoc pu
sau truoc
hscb M hscb M n
m m m
= × − × ×
= + ∆
∑ ∑

Trong đó :
+ Nếu khối lượng tăng thì
m

3
( ) 2
( )
3
t
m g m
g
CaCO
CaO
hh hh
MgO
MgO


→
 



- Chọn m = 3 g (chọn m= 3 g để khi tính toán, mẫu số của phần khối lượng sau không còn nữa.Bạn đọc cũng
có thể chọn m = 30g hay 300g … Tự chọn lượng chất mà, chọn bằng bao nhiêu cũng được miễn sao cho khi
tính toán thuận tiện là được)

m
trước
= 3 g, m
sau
= 2g.
- Theo tăng – giảm khối lượng bạn sẽ có:


0,40.
D.

0,45.
Hướng dẫn giải
- Các kim loại Al, Zn tan trong dung dịch kiềm, Sn tan trong dung dịch kiềm đặc, Pb tan trong dung dịch kiềm
nóng.
{
_ (4 )
2 2 2
( , , , )
n
Al Zn Sn Pb
M H O OH MO H
− −
+ + → + ↑

Trong đó hay gặp là :
Tác giả: DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1- Thanh Hoá .facebook: DongHuuLee
Ad nhóm FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO 2.0 . />
13

Al + H
2
O + NaOH

NaAlO
2
+ H
2

CO H O
H CO
+
123

NaHCO
3
+ HAlO
2
2
( )
H O dd
+
→
Al(OH)
3


- Cacbua kim loại là hợp chất của cacbon và kim loại.Hai cacbua kim loại thường gặp trong đề thi là Al
4
C
3
(
nhôm cacbua) và CaC
2
( canxicacbua đôi khi còn gọi là đất đèn), chúng được dùng để thuỷ phân điều chế
metan (CH
4
) và axetilen( C
2

( phương pháp điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm, ngày xưa được dùng trong công nghiệp).
- Khi cho CO
2
tác dụng với dung dịch bazơ dư thì chỉ tạo muối trung hoà, CO
2
dư thì chỉ tạo muối axit.
CO
2
+ M(OH)
n (dư)


M
2
(CO
3
)
n
+ H
2
O
CO
2 (dư)
+ M(OH)
n


M(HCO
3
)



 
→ + → + ↓
  








1442443
- Đặt mol của Al
và Al
4
C
3
là x và y.Áp dụng bảo toàn nguyên tố Al có hệ:

3
( )
0,3( )
0,2( )
46,8
0,1( ).
4 0,6( ).
78
hh

Al C CH


→ ↑

→ = = × + × =


→ ↑


Vậy đáp án được chọn là a = 0,6 mol.
Các phản ứng đã xảy ra ( bạn đọc nên viết để nhớ

sẽ rất hiệu quả cho việc làm các câu hỏi lí thuyết).
Al + H
2
O + KOH

KAlO
2
+ H
2


Al
4
C
3
+ H

+H
2
O

KHCO
3
+ Al(OH)
3

Nhận xét. Nếu bài này không cẩn thận, bạn đọc sẽ tính quên quá trình hoà tan kết tủa ở giải đoạn (1) và do
đó sẽ tính thiếu luợng KAlO
2
tại giai đoạn (2) của sơ đồ.Nhớ là tại giai đoạn (1) dùng dư KOH nên kết tủa bị
hoà tan .
Bài 258. Hoà tan 7,02 gam hỗn hợp gồm mantozơ và glucozơ vào nước rồi cho tác dụng hết với dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
thu được 6,48 gam Ag. Phần trăm theo khối lượng của glucozơ trong hỗn hợp ban đầu là
A.76,92%.
B.

51,28%.
C.

55,56%.
D.

25,64%.

+ 3NH
3
+ H
2
O

RCOONH
4
+ 2NH
4
NO
3
+ 2Ag
(bộ số cân bằng của phản ứng này luôn luôn là 1+2+3+1

1+2+2)
Riêng anđehit fomic thì lại là :
HCHO + 4AgNO
3
+ 6NH
3
+ 2H
2
O

(NH
4
)
2
CO

 
×
→ → → = × =
 
+ = =
 

Vậy đáp án được chọn là 51,28%.
Nhận xét. Bài này không quá khó nếu như bạn nhớ được đặc điểm cấu tạo của glucozơ và mantozơ đều cso
một nhóm –CHO ,đồng thời nhớ được các kiến thức liên quan tới phản ứng tráng gương.Tuy nhiên, thực tế thì
có bao nhiêu bạn nhớ được những điều đơn giản đó?chắc bạn đã có câu trả lời.
Bài 259.Hiđrocacbon X có khối lượng mol bằng 100 gam. Cho X tác dụng với clo tạo ra hỗn hợp 3 dẫn xuất
monoclo là đồng phân của nhau. Có bao nhiêu chất X thoả mãn điều kiện trên?
A.2 chất.
B.

4 chất.
C.

5 chất.
D.

3 chất.
Hướng dẫn giải
- Công thức của mọi hiđrocacbon là C
x
H
y
hoặc C
n

cạnh trở lên, vòng nhỏ hơn 4 cạnh thì lại tham gia phản ứng cộng mở vòng) ,ankylbezen C
n
H
2n-6
.
- Bản chất của phản ứng thế clo là :
+ Nguyên tử Cl
thuộc phân tử Cl2
thế nguyên tử H
thuộc hiđrocacbon
.
+ Trên phân tử hiđrocacbon có bao nhiêu vị trí có H thì diễn ra bấy nhiêu hướng thế Cl và thu được bấy
nhiêu dẫn xuất monoclo,trong đó hướng chính là hướng thế vào C
bậc ccao
( tức C chứa ít H nhất).
Chú ý. Nếu các vị trí mà giống nhau thì bạn chỉ xét một vị trí.
- Quy trình viết đồng phân của ankan.
+ Viết mạch thẳng n C.
+ Viết mạch nhánh (n-1)C
Cho nhánh 1C ở vị trí số 2
Tịnh tiến C này vào các vị trí bên trong của mạch(các vị trí nào trùng lặp thì chỉ lấy một vị trí).
+ Viết mạch nhánh (n-2)C :
Cho nhánh 2C ( chỉ áp dụng cho ankan có từ 7 C trở lên ) ở vị trí số 3.
Cho 2 nhánh 1C tại vị trí số 2, giữ một C cố định, cho C còn lại tịnh tiến vào trong mạch.
Cho 2 nhánh 1 C tại vị trí số 3.
+ Viết mạch nhánh (n-3)C: chỉ áp dụng cho an kan có từ 7C.Đặt 2 nhánh 1C tại số 2 và 1 nhánh 1C tại số
3.
Áp dụng vào bài trên bạn đọc có :
2 2 7 16
2

C-C-C(C
2
H
5
)-C-C C-C(CH
3
)
2
-C-C-C C-C(CH
3
)-C(CH
3
)-C-C
C-C(CH
3
)-C-C(CH
3
)-C C-C-C(CH
3
)
2
-C-C C-C(CH
3
)
2
-C(CH
3
)-C
Ghi chú : những bộ phận nằm trong ngoặc là các mạch nhánh.
Vì C

)-C
Vậy đáp án được chọn là : 4 chất.
Bài 260.Dung dịch NaHCO
3
trong nước
A. không bị thuỷ phân bởi nước.
B.

cho môi trường kiềm (pH > 7).
C. cho môi trường axit (pH < 7).
D.

không làm đổi màu quỳ tím.
Hướng dẫn giải
- pH là đại lượng dùng để đánh giá môi trường của dung dịch ( giống như IQ là đại đánh giá sự thông minh
của con người).Cụ thể :
Tác giả: DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1- Thanh Hoá .facebook: DongHuuLee
Ad nhóm FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO 2.0 . />
15

pH < 7 : Môi trường axit.
pH = 7 : Môi trường trung tính.
pH > 7 : Môi trường bazơ.
- Có ba loại muối khi hoà tan vào nước thì bị thuỷ phân ( tác dụng một phần với H
2
O) làm cho môi trường
của nước không còn trung tính nữa.Cụ thể :
Loại muối Thuỷ phân Môi trường pH
Tạo bởi A.mạnh + B.Mạnh Không Trung tính = 7
Tạo bởi A.mạnh + B.Yếu Có Axit < 7

axetic, thu được a gam este. Biết hiệu suất phản ứng este hoá của hai ancol đều bằng 60%. Giá trị của a là
A.14,88.
B.

25,79.
C.

24,80.
D.

15,48.
Hướng dẫn giải
- Khi đề cho đồng thời mol CO
2
, mol H
2
O thì bạn đọc nên so sánh để suy ra đặc tính ( no – không no, mạch
hở - mạch vòng) của chất hữu cơ ( hoặc hỗn hợp đồng đẳng).
Theo bài ra :
2 2
0,7( ) 0,95( )
CO H O
n mol n mol
= < = →
Hai ancol ban đầu là ancol đơn chức , no.
- Với hầu hết các bài toán của hỗn hợp chất hữu cơ, đặc biệt là hỗn hợp chất hữu cơ cùng dãy đồng đẳng thì
phương pháp trung bình là hiệu quả nhất

bạn đọc nên thay hỗn hợp hai ancol no, đơn chức đề cho bằng
một ancol tương đương


∑ ∑
Số nguyên tử cacbon trung bình của 2 ancol =
0,7
2,8.
0,25
=

- Phản ứng este hoá hỗn hợp X với axit axetic :
CH
3
COOH + C
2,8
H
7,6
OH
0
2 4
,H SO t
→
←
CH
3
COOC
2,8
H
6,6
+ H
2
O.

CH
3
COOH +

C
2,8
H
6,6
OH
0
2 4
,H SO t
→
←

CH
3
COOC
2,8
H
6,6
+

H
2
O
Bđ: 0,26 0,25 0 0
Pư: x x x x
Sau pư: (0,26- x) (0,25-x) x
- Theo công thức tính hiệu suất của phản ứng theo chất tham gia phản ứng :

+

H
2
O
Pư : 0,25
0,25
← →

0,25
Dư: 0,01 (hết)
- Đính kèm hiệu suất H%:
Trong sơ đồ A

B. Nếu tính sản phẩm B thì bạn đọc lấy kết quả tính được từ phản ứng
100
H
×
, còn nếu đề
yêu cầu tính chất tham gia phản ứng A thì bạn lại nhớ là phải lấy kết quả tính được
100
H
× .
Ở bài này đề yêu cầu tính este ( tức sản phẩm B) nên n
este thu được
= 0,25
60
0,15( )
100
mol

33
COOH.
Hướng dẫn giải
Các axit béo thường gặp gồm :
Axit no

Axit không no
Axit stearic : C
17
H
35
COOH. Axit oleic : C
17
H
33
COOH.
Axit panmitic : C
15
H
31
COOH Axit linoleic : C
17
H
31
COOH
Vậy đáp án là gì bạn biết rồi đấy. Chọn đi bạn.
Bài 263.Polivinyl clorua, polimetacrilat metyl có tính chất nào sau đây giống nhau? Khó tan trong etanol,
trong nước (1); Không bay hơi (2); Không có điểm nóng chảy rõ rệt (3).
A. (2) và (3).
B.

C.

butan .
D.

vinyl clorua.
Hướng dẫn giải
Tác giả: DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1- Thanh Hoá .facebook: DongHuuLee
Ad nhóm FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO 2.0 . />
17

- Công thức của mọi hiđrocacbon là C
x
H
y
hoặc C
n
H
2n+2-2a
( trong đó a =
( )
v
π
+

là tổng số liên kết pi v
à
vòng trong phân tử, y
2 2).
x

so H
n n
= ×
→ = =
×
= ×
∑ ∑


∑ ∑

- Khi giải bài toán hoàn thành sơ đồ phản ứng bạn đọc nên biết các kinh nghiệm sau :
(1). Nếu đề cho chất ban đầu (tức với sơ đồ A

B ,đề đã cho biết chất A) thì để tìm ra nhanh chất B bạn đọc
cần hệ thống lại các phản ứng minh hoạ tính chất hoá học của A có trong SGK rồi lựa trọn phản ứng phù
hợp.Trong trường hợp bạn đọc chưa lựa chọn được phản ứng phù hợp thì bạn cần thử một số phản ứng để
tìm ra chất B phù hợp với yêu cầu tiếp theo của đề bài.
(2). Nếu đề cho sản phẩm (tức với sơ đồ A

B ,đề đã cho biết chất B) thì để tìm ra nhanh ch
ất ban đầu A
bạn đọc cần hệ thống lại các phản ứng minh hoạ các phương pháp điều chế chất B có trong SGK rồi lựa trọn
phản ứng phù hợp.Trong trường hợp bạn đọc chưa lựa chọn được phản ứng phù hợp thì bạn cần thử một số
phản ứng để tìm ra chất A phù hợp với yêu cầu tiếp theo của đề bài.
(3). Trong khi hoàn thành các sơ đồ phản ứng hoá học thì bạn đọc cần lưu ý, các điều kiện t
0
,xt chính là chìa
khoá vàng để giải quyết vấn đề vì hầu như mỗi một phản ứng hoá học có một t
0

∑ ∑
c

hai hi
đ
rocacbon A, B
đề
u có 6 H.
- Theo s
ơ

đồ

đề
cho b

n
đọ
c d

th

y B là CH
2
= CH-CH = CH
2
( C
4
H
6

ng c

a A và Y
đượ
c tóm t

t b

ng s
ơ

đồ
sau:
0
2 5
2 6
600 ,
3 2 2 3 2 2
3 6
2
( )
C Fe
C H OH
C H
A X Y CH CH CH CH CH CH CH CH
C H
CH C CH CH




H
5
OH là h

p lí nh

t.

Vậy đáp án được chọn là Y = C
2
H
5
OH ( etanol).

Và s
ơ

đồ
c

th

c

a bài là :
C
2
H
6


cao su.
L

i m

t l

n n

a khuy
ế
n cáo b

n
đọ
c nên vi
ế
t th

t chi ti
ế
t các ph

n

ng và t

i th

i

0
là (bi
ế
t
hi

u su

t c

a c

quá trình là 72% và kh

i l
ượ
ng riêng c

a ancol etylic nguyên ch

t là 0,8 g/ml) .
A. 5,4 kg.
B.

6,0 kg.
C.

4,5 kg.
D.


2
H
5
OH (ancol etylic) và dùng để đánh giá nồng độ
thể tích của dung dịch C
2
H
5
OH :
2 5 2 5
2 5 2 5 2
0
100 100
C H OH C H OH
d dC H OH C H OH H O
V V
D
V V V
= × = ×
+
(2)
2 5
2 5 2 5
0
(1);(2)
( )
100
d dC H OH
C H OH C H OH
D V ml

- Sơ đồ điều chế C
2
H
5
OH từ tinh bột ( hoặc xenlulozơ) :
2
0
6 10 5 6 12 6 2 5 2
25 30
( ) 2 2
nH O
menruou
n
H C
C H O nC H O nC H OH nCO
+
+

→ → +

Vì 2 vế của phản ứng đều có chỉ số n nên để đơn giản trong quá trình tính toán bạn đọc nên rút gọn n của 2
vế, kết quả có sơ đồ :
%
6 10 5 2 5 2
162 46
( ) 2 2
H
C H O C H OH CO
→ +
14243 14243

m
tinh bột(xenlulozơ)
=
2 5 2 5
0 ( )
162
46 2
ml
C H OH d dC H OH
d D V
H
× ×
×
×

Áp d

ng bài
đ
ang xét b

n
đọ
c có :
m
tinh bột
=
3
0,8 46 5000 162
4,50.10 ( ) 4,50( ).

p
đượ
c b

n
đọ
c có th

gi

i
đượ
c r

t nhi

u bài t

p liên quan t

i
đ
i

u ch
ế

ancol etylic C
2
H

n v

c

a m là gam, n
ế
u
đơ
n
v

c

a V = lít thì
đơ
n v

t
ươ
ng

ng c

a m s

là kg.
Bài 266.
Cho h

n h

ktc). Giá tr


c

a V là
A
.3,36.
B.

6,72.
C.

11,20.
D.

5,60.
Hướng dẫn giải
-
L

i m

t bài n

a liên quan t

i tên g

i

u t

o và tên g

i t
ươ
ng

ng c

a các ch

t h

u c
ơ

đ
i

n hình trong SGK.


bài này, ancol metylic là CH
3
OH, etylen glicol là C
2
H
4
(OH)

Ad nhóm FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO 2.0 . />
19

{
{
2
2
2
2
1
1
2
2
CO hchc
CO
H O
H O hchc
chat
honhop
n soC n
n
soC soC
so H
n so H
so H
n n
= ×
→ = =
×
= ×


n
đọ
c s

có :
2
2
H ancol
so OH
n n
= ×


Áp d

ng vào bài này b

n
đọ
c có :

Đặ
t s

mol c

a ba ancol l

n l


+ + ↑ ← → = + +



→ = × → = × =


Vậy đáp án được chọn là V = 3,36 lít.
Nhận xét. Khi cho ancol hoặc hỗn hợp ancol có số OH = số C tham gia phản ứng với Na, K và tham gia phản
ứng cháy thì ta có mối liên hệ
2 2 2 2
1 1
.
2 2
H CO H CO
n n V V→ = × → = ×
Bài 267.Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol
đơn chức (có số nguyên tử cacbon trong phân tử khác nhau) thu được 0,3 mol CO
2
và 0,4 mol H
2
O. Thực hiện
phản ứng este hoá 7,6 gam hỗn hợp trên với hiệu suất 80% thu được m gam este. Giá trị của m là
A. 8,16.
B.

6,12.
C.


→ = =
×
= ×
∑ ∑


∑ ∑

Bạn đọc cũng nên nghĩ tới bảo toàn nguyên tố Oxi khi cần thiết.
- Gặp bài toán đốt cháy, nếu đề cho số mol của CO
2
,số mol của H
2
O thì bạn nên dựa vào quan hệ ( <, >, =)
giữa chúng để suy ra dạng của CTPT chất hữu cơ và một số thông tin khác. Hay gặp :
Quan hệ giữa
2
CO
n

2
H O
n

Loại chất hữu cơ Công thức tính nhanh
2
CO
n
<
2

>
2
H O
n

Hợp chất no C
n
H
2n+2-2a2 2
1
CO H O
hchc
n n
n
a

=


- Đối với quá trình có liên quan đến hiệu suất H%, chẳng hạn như:A
%H
B
→
Thì:
+ Ban đầu bạn đọc cứ tính toán bình thường ( không chú ý đến hiệu suất H%).
+ Sau đó “đính kèm” hiệu suất H% vào kết quả vừa tính được để có được kết quả cuối cùng.Cụ thể:
Tính chất ban đầu A Tính sản phẩm B

O
mol mol
H SO
g
H
CO H O
RCOOH
hh
R OH
este g
+

→ +






→

=
←


- Axitt no đơn chức ( C
n
H
2n
O

− = − =
∑ ∑
.
- Áp dụng bảo toàn khối lượng cho thí nghiệm 1 bạn đọc tính được khối lượng O
2
= 12,8 gam hay 0,4 mol
O
2
.
- Áp dụng bảo toàn nguyên tố O cho thí nghiệm 1 bạn đọc có:
2.n
axit
+ 1. n
ancol
+ 2.
2 2
1.
CO H O
n n
+ →
n
axit
= 0,05 (mol).
- Áp dụng công thức của phản ứng đốt cháy
2
CO hchc
n soC n
= ×
∑ ∑
bạn đọc có :

= 5,1 g.
-Vì hiệu suất phản ứng chỉ đạt 80% nên m
este thu đwocj thực tế
=
80
5,1 4,08( )
100
g
× = →
Đáp án được chọn là 4,08
gam.
Bài 268. Chia m gam hỗn hợp gồm Na
2
O và Al
2
O
3
thành 2 phần đều nhau:
Phần 1: Hoà tan trong nước dư thu được 1,02 gam chất rắn không tan.
Phần 2: Hoà tan hết trong dung dịch HCl 1M thì cần vừa đủ 140ml dung dịch HCl.
Khối lượng hỗn hợp ban đầu m có giá trị bằng
A. 5,32 gam.
B.

2,26 gam.
C.

2,66 gam.
D.


3
) không tan trong nước nhưng lại tan được trong dung dịch
kiềm(Cr
2
O
3
trong kiềm đặc):
M
2
O
n
+ OH
-


MO
2
(4-n)-
+ H
2
O
- Bản chất của phản ứng giữa oxit kim loại với axit ( HCl,H
2
SO
4
loãng) là :
M
2
O
n


n
để
làm thí nghi

m thì b

n
đọ
c c

n chú ý vi

c nhân
ho

c chia s

li

u ( th
ườ
ng là nhân 2 ho

c chia 2 vì h

u h
ế
t các bài là chia thành 2 ph


ơ

đồ
bài toán:
{
2
1 2 2 3 ( )
2
0,14
( )
2 3
2
.
H O
phan du
mol HCl
m g
P dd NaAlO Al O
Na O
hh
Al O
P vua du
+
+

→ + ↓

→



n 1.
Na
2
O + H
2
O

2NaOH
2NaOH
(vừa sinh)
+ Al
2
O
3


2NaAlO
2
+ H
2
O.
Tác giả: DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1- Thanh Hoá .facebook: DongHuuLee
Ad nhóm FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO 2.0 . />
21

l
ượ
ng r

n 1,02g sau ph


p

ph

n 1).
D

a vào hai ph

n

ng b

n
đọ
c tính
đượ
c
[ ]
2 3
Al O
n
(dư)
= ( y - x) =0,01.
-

ph

n 2 b

× + × × =

V

y
đ
áp án
đượ
c ch

n là m = 5,32(g).
Nh

n xét. N
ế
u không c

n th

n, b

n
đọ
c s

ch

n
đ
áp án m =2,66(g) vì quên nhân

c là
A.không ph

thu

c nhi

t
độ
và không phát sinh dòng
đ
i

n.
B.ph

thu

c nhi

t
độ
và phát sinh dòng
đ
i

n.
C.Ph

thu

n mòn kim lo

i là s

phá hu

kim lo

i ho

c h

p kim d
ướ
i tác d

ng c

a môi tr
ườ
ng xung quanh.
- Môi tr
ườ
ng xung quanh phá hu

kim lo

i b

ng cách l

c
ă
n mòn
đ
i

n hoá
- x

y ra khi kim lo

i ti
ế
p xúc v

i ch

t
khí ho

c h
ơ
i có tính oxi hoá m

nh.
- X

y ra khi có hai kim lo

i ( ho

đ
i

n li.
Kim lo

i chuy

n tr

c ti
ế
p e sang ch

t
oxi hoá c

a môi tr
ườ
ng theo m

i
h
ướ
ng

không phát sinh dòng
đ
i



n) r

i
các e
đ
ó m

i chuy

n sang ch

t
ă
n mòn
( ch

t oxi hoá n

m trong dung d

ch
ch

t
đ
i

n li)


áp án
đượ
c ch

n là : ph

thu

c nhi

t
độ
và không phát sinh dòng
đ
i

n.
Bài 270
. Cho AgNO
3
vào t

ng dung d

ch NaF, NaCl, NaBr, NaI thì mu

i halogen t

o
đượ

,AgBr

(vàng nhạt)
, AgI

(vàng đậm)
nh
ư
ng AgF l

i không k
ế
t t

a mà tan
r

t t

t.
- V

y
đ
áp án
đượ
c ch

n là NaCl, NaBr và NaI.
- Các ph


Bài 271
.
Đ
un nóng xenluloz
ơ
v

i h

n h

p HNO
3
và H
2
SO
4
đặ
c, thu
đượ
c ch

t màu vàng, d

cháy, n

m

nh


n

ng
đ
ó là :
[
]
[
]
0
2 4
,
6 7 2 3 3 6 7 2 3 3 2
( )
( ) 3 ( ) 3
H SO t
n n
Xenlulozo xenlulozo trinitrat
C H O OH nHNO C H O NO nH O
+ → +
144424443 144424443

Tác giả: DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1- Thanh Hoá .facebook: DongHuuLee
Ad nhóm FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO 2.0 . />
22

V

y

ng dung d

ch H
2
SO
4
loãng, thu
đượ
c khí B. Cho toàn b

khí B h

p th

h
ế
t b

i dung d

ch Ba(OH)
2
d
ư
thu
đượ
c 15,76 gam k
ế
t t


i hoá tr

1 ( Na
2
CO
3
, K
2
CO
3
) ho

c mu

i
cacbonat c

a kim lo

i hoá tr

II ( CaCO
3
, BaCO
3
, FeCO
3
).T



i dung d

ch baz
ơ
d
ư
thì ch

t

o mu

i trung hoà, CO
2
d
ư
thì ch

t

o mu

i axit.
CO
2
+ M(OH)
n (dư)


M


p thì b

n
đọ
c nên s

d

ng ph
ươ
ng pháp trung bình( quy
đổ
i h

n h

p
đề

cho l

y m

t ch

t t
ươ
ng
đươ

hh A MCO CO BaCO
RCO
+
+

⇔ → → ↓


14243

- Theo s
ơ

đồ
b

n
đọ
c th

y ngay ( b

o toàn C) :
[ ]
3
3
15,76 7,2
0,08( ) 60 30 24;40
197 0,08
BaCO


khuy
ế
n cáo b

n
đọ
c nên làm vi

c này, còn vì sao thì hi
v

ng b

n bi
ế
t!!!).
MCO
3
+ H
2
SO
4


MSO
4
+ CO
2
+ H

n xét. Bài này không quá ph

c t

p nh
ư
ng
để

đ
i
đế
n k
ế
t qu

m

t cách nh

nhàng thì
đ
òi h

i b

n
đọ
c ph



n
đọ
c c
ũ
ng
đồ
ng ý v

i quan
đ
i

m c

a tác gi

.
Bài 273
.Do có tác d

ng di

t khu

n,
đặ
c bi

t là vi khu

ehit fomic.
B.

ancol etylic.
C.

ancol metylic.
D.

an
đ
ehit axetic.
Hướng dẫn giải
Dung d

ch an
đ
ehit fomic dùng
để
di

t khu

n ,ngâm xác
độ
ng v

t, thu

c da, t

đ
ipeptit Gly – Ala (m

ch h

) b

ng dung d

ch KOH v

a
đủ
, thu
đượ
c
dung d

ch X. Cô c

n toàn b

dung d

ch X thu
đượ
c 2,4 gam mu

i khan. Giá tr


O)
để
tái t

o l

i các
α
-
Amino axit , sau
đ
ó các
α
-Amino axit v

a sinh ra s

tác d

ng v

i môi tr
ườ
ng
để
t

o mu

i (b

phân
đ
ipeptit trong dung d

ch
KOH thì ph

n

ng là :
H
2
N-R
1
-CO-NH-R
2
-COOH + H
OH

0
t
→
H
2
N-R
1
-COOH + H
2
N – R
2

V

y ph
ươ
ng trình t

ng c

a toàn b

quá trình (
đượ
c dùng
để
gi

i bài t

p) là:
Tác giả: DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1- Thanh Hoá .facebook: DongHuuLee
Ad nhóm FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO 2.0 . />
23

H
2
N-R
1
-CO-NH-R
2
-COOH + 2KOH

i l
ượ
ng ( ho

c t
ă
ng – gi

m kh

i
l
ượ
ng).
-
Đề
thi r

t hay cho các ch

t d
ướ
i d

ng tên g

i nên b

n
đọ


i lo

i ch

t.
- Vì s

mol c

a các ch

t
đượ
c tính theo công th

c
m
n
M
=
và th
ườ
ng là s


đẹ
p” nên khi gi

i các bài t


d

ng ph
ươ
ng pháp s

mol
đẹ
p.
Áp d

ng vào bài trên b

n
đọ
c có :
- Ph

n

ng :
H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3
) -COOH + 2KOH
0


n nhé.
Cách 2. Ph
ươ
ng pháp b

o toàn kh

i l
ượ
ng
-
Đặ
t s

mol c

a
đ
ipeptit Gly-Ala là x ,áp d

ng b

o toàn kh

i l
ượ
ng cho ph

n

- Ta có M
đipeptit Gly- Ala
= 146.
- T

các
đ
áp án A,B,C,D th

y ch


đ
áp án m =1,46 thì m

i cho n
đipeptit Gly-Ala

là con s


đẹ
p

ch

n
đ
áp án m
= 1,46.

i

u ki

n th
ườ
ng) r

i
đ
em toàn b

s

n
ph

m cháy h

p th

h
ế
t vào bình
đự
ng dung d

ch Ba(OH)
2
. Sau các ph

2
H
4
.
B.

C
4
H
10
.
C.

C
3
H
4
.
D.

CH
4
.
Hướng dẫn giải
- Hi
đ
rocacbon là ch

t khí
ởCác công th

c này d

dàng rút ra
đượ
c t

ph

n

ng cháy . Các em th

ch

ng minh nhé !
- Công th

c tính
đọ
n t
ă
ng(gi

m) kh

ượ
ng dung d

ch gi

m.
+ N
ế
u 0m∆ >
 
 
kh

i l
ượ
ng dung d

ch t
ă
ng.
+ n
ế
u 0m∆ =
 
 
kh

i l
ượ
ng dung d

→ + → ↓ + ∆ = −
14243
.
- Theo
đề
kh

i l
ượ
ng dung d

ch gi

m nên :
2 2 2 2
3
( ) 19,912 ( ) 39,4 19,912 19,448( )
CO H O CO H O
BaCO
m m m m m g

+ − = −

+ = − =


2 2
(44 18 ) 19,488 (*).
CO H O
n n


= = ×


= =

2
2
2
2
.
2
CO hchc
H O hchc
N hchc
V So C V
So H
V V
So N
V V
= ×
= ×
=

Tác giả: DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1- Thanh Hoá .facebook: DongHuuLee
Ad nhóm FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO 2.0 . />
2
4

M

→ → = =

=



Vậy C
x
H
y
cần tìm là C
3
H
4
.
Nh

n xét.Bài này quá hay


đ
i

m
đề
không cho bi
ế
t Ba(OH)
2
d

d
ư
và v

n tìm
đượ
c
k
ế
t qu

có trong
đ
áp án nh
ư
ng l

i gi


đ
ó là không thuy
ế
t ph

c và
đươ
ng nhiên k
ế
t qu

đượ
c v

i n
ướ
c Br
2
?
A. CH
3
CH
2
COOH.
B.

CH
3
COOCH
3
.
C.

CH
3
CH
2
CH
2
OH.
D.


p ch

t h

u c
ơ
tác d

ng
đượ
c v

i dung d

ch Br
2
g

m :
+ Các h

p ch

t có liên k
ế
t b

i C = C,
C C


n là CH
2
=CHCOOH
Bài 277.
Trong công nghi

p, amoniac
đượ
c
đ
i

u ch
ế
t

nit
ơ
và hi
đ
ro b

ng ph
ươ
ng pháp t

ng h

p:

t. V

lý thuy
ế
t, cân b

ng trên s

d

ch chuy

n v

phía t

o thành
amoniac n
ế
u
A
. gi

m nhi

t
độ
và t
ă
ng áp su


m nhi

t
độ
và gi

m áp su

t.
Hướng dẫn giải
-
Cân b

ng hoá h

c s

b

chuy

n d

ch khi có tác
độ
ng bên ngoài (thay
đổ
i nhi



u d

ch chuy

n cân b

ng.
B
ướ
c 1. Xác
đị
nh chi

u tác
độ
ng bên ngoài.
B
ướ
c 2. Nhìn lên ph
ươ
ng trình ph

n

ng, chi

u nào mà ng
ượ
c v

ượ
c v

i tác
độ
ng bên ngoài thì
ch

ng t

cân b

ng
đ
ó không b

tác
độ
ng ( không b



nh h
ưở
ng) b

i y
ế
u t


tạo NH
3
( t

c là d

ch chuy

n sang
bên gi

m áp su

t và to

nhi

t) thì các tác
độ
ng bên ngoài vào ph

i là ng
ượ
c l

i t

c là bên ngoài ph

i : t

Bài 278
.
Để
nh

n bi
ế
t các h

p ch

t
đơ
n ch

c có cùng công th

c phân t

C
2
H
4
O
2
có th

dùng
A
.dung d


p ch

t ki

u C
n
H
2n
O
2
có các ki

u h

p ch

t hay g

p sau :
- ancol không no, hai ch

c : R(OH)
2
-C=C-R
/
.
- T

p ch

Theo phân tích trên b

n
đọ
c s

th

y C
2
H
4
O
2
có 2 công th

c c

u t

o : CH
3
COOH và HCOOCH
3


Nguyên t

c
để

ng
đượ
c dùng
để
nh

n bi
ế
t ph

i t

o ra các d

u hi

u d

quan sát, c

m nh

n
đượ
c.
Tác giả: DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1- Thanh Hoá .facebook: DongHuuLee
Ad nhóm FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO 2.0 . />
25

T

a ch

n là AgNO
3
/NH
3
vì :
CH
3
–CHO + 2AgNO
3
+ 2NH
3
+ H
2
O

CH
3
–COONH
4
+ 2NH
4
NO
3
+ 2Ag


CH
3

ng v

i dung d

ch AgNO
3
/NH
3

t

o ra k
ế
t t

a là
A. (X).
B.

(Y).
C.

(Y) và (Z).
D.

(X), (Y) và (Z).
Hướng dẫn giải
H

p ch

t ba
C C



đầ
u m

ch ( liên k
ế
t ba có ch

a H)

k
ế
t t

a vàng nh

t.
+ H

p ch

t ch

a nhóm CHO ho

c nh

H
5
– NH
2
(X); Cl – C
6
H
4
– NH
2
(Y); O
2
N – C
6
H
4
– NH
2
(Z); CH
3
– C
6
H
4
– NH
2

(T). Ch

t có tính baz

n
ă
ng nh

n H
+
(proton) c

a ch

t
đ
ó : Ch

t nào có
kh

n
ă
ng nh

n H
+
càng d

thì tính baz
ơ
càng m

nh.

c
vào
độ
linh
độ
ng c

a c

p e t

do ( c

p e l

p ngoài cùng ch
ư
a tham gia liên k
ế
t) c

a N: c

p e t

do liên k
ế
t
càng l


2
làm chu

n, n
ế
u thay H c

a g

c C
6
H
5
b

ng nhóm
đẩ
y e ( (hi

u

ng +C, +H, +I) thì
tính baz
ơ
s

t
ă
ng lên.Ng
ượ

n
đọ
c có :
- Phân t

O
2
N- C
6
H
4
-NH
2
: nhóm NO
2
gây ra hi

u

ng hút e (-C)

tính baz
ơ
gi

m.
- Phân t

Cl- C
6

CH
3
– C
6
H
4
– NH
2
: nhóm CH
3
gây hi

u

ng + H, +I

tính baz
ơ
m

nh h
ơ
n C
6
H
5
-NH
2
.
V

3
.
- Các nhóm hút e m

nh ( -I, -C) : hay g

p NO
2
,-CHO, -COOH.
B

n
đọ
c có th

không hi

u –C,-I,+C,+H,+I là gì .Không sao, vi

c c

a b

n ch

là thu

c nhóm nào hút e, nhóm
nào
đẩ

3
, CrO
3
vào dung d

ch NaOH, có ph

n

ng x

y ra
đố
i v

i
A. CrO
3
.
B.

Na
2
O, Al
2
O
3
.
C.


i H
2
O c

a dung d

ch : thu

c t

p này là các oxit c

a kim lo

i ki

m ( Li
2
O,
Na
2
O,K
2
O,.Rb
2
O,Cs
2
O ) và m

t s

c t

p này có các oxit l
ưỡ
ng tính ( Al
2
O
3
, ZnO, Cr
2
O
3
) :
M
2
O
n
+(8-2n) OH
-


2MO
2
(4-n)-
+ (4-n)H
2
O
và các oxit axit

tr

2
CrO
4
+ H
2
O
P
2
O
5
+ NaOH
2 4
2 4 2
3 4
NaH PO
Na PO H O
Na PO


→ +





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status