LỜI MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
L
.
,
là nhóm
.
khi
loài
: “Phân tích đánh giá tổng hàm lƣợng thủy ngân trong một số loài nghêu,
sò và vẹm thuộc bờ biển Đà Nẵng bằng phƣơng pháp chiết trắc quang phân tử
UV-VIS”.
2. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
hàm
1.2.2. Vai trò và giá trị kinh tế
L
c 3-5 lí
L
gian.
C
nung vôi.
LM
1.2.3. Giới thiệu về một số loài nghêu, sò và vẹm
1.2.3.1. Sò huyết
Tên tiếng Anh : Blood Cookle, Arca Cuneata Reeve, Granular Ark
Tên khoa học : Andara granosa (Linné, 1758)
Hình 1.2. Sò lông
Hình 1.1. Sò huyết
Hình 1.4. Nghêu lụa
1.2.3.3. Vẹm xanh
Tên tiếng Anh : Green Mussel
Tên khoa học : Perna viridis (LinnÐ, 1758)
loài
i
Đặc điểm hình thái :
Vùng phân bố : Nam
Khánh Hoà
1.2.3.4. Nghêu lụa
Tên tiếng Anh : Undulating Venus
Tên khoa học: Paphia undulata
Đặc điểm hình thái :
-
bù -4 cm, dùng
-30
0
-
Đặc điểm hình thái :
Cá
Vùng phân bố :
Giang.
1.2.3.6. Nghêu trắng
Tên Tiếng Anh: Lyrate asiatic hard clam
Tên khoa học: Meretrix lyrata
-50mm, cao 40--35mm.
1.3. Sự tồn tại kim loại nặng trong nhuyễn thể hai mảnh vỏ [3, 7, 24]
, sò
tro
500 TCN
khác.
Hg là
Hydrargyrum, Latinh hoá Hy Hydrargyros
Mercury
.
, Hg(NO
3
)
2
2
ân nên t
1941,
1.4.1.2. Tính chất và các dạng tồn tại
kim vàng, nhôm và
Telua
-
-
-200 g)
1.4.1.4. Độc tính và tác hại
.
nên s
.
tùy :
- Thuỷ ngân dưới dạng lỏng (HgO):
lên
gây
sinh.
ng
1.4.2. Nguồn gốc xuất hiện thủy ngân trong nhuyễn thể
Nguồn tự nhiên: H
Nguồn nhân tạo:
,
t
à
-
0,09-
soát Ô
C các
ngân
và
không khí
oa K,
Hg
2+
Hg
2+
+ MgY
2-
= HgY
2-
+ Mg
2+
2+
2+
1.6.2. Phƣơng pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa
253,7nm.
1.6.3. Phƣơng pháp chiết trắc quang phân tử UV- VIS bằng dithizon
1.6.3.1. Giới thiệu về đithizon (điphenylthiocacbazon)
Công thức phân tử: C
13
H
12
N
= 620nm.
c
HDz
Dz
-
+ H
+
hay acid,
ithizon tan trong H
2
SO
4
, NH
3,
3
)
Hình 1.8. Tinh thể Đithizon
C
6
H
5
N N C
S
NH N C
6
H
5
Me/n
Hay
C
6
H
5
N N C
S
N NH
Me/n
C
6
N
N
C
NH
S
N
Hg
N
NH
C
S
N
N
+
+
2H
+
2 Hình 1.10. Dung dịch Hg(Dz)
2
5
), D là
cuvet
1.7.2. Các điều kiện tối ƣu
1.7.2.1. Ánh sáng đơn sắc
-
1.7.2.2. Phổ hấp thụ
max
max
max
1.7.2.3. Ảnh hƣởng của nồng độ
- Beer
Hình 1.11. Sự phụ thuộc của mật độ quang vào nồng độ chất phân tích
1.7.2.6. Ảnh hƣởng của thời gian
1.7.3. Các phƣơng pháp phân tích định lƣợng
1.7.3.1. Phƣơng pháp đƣờng chuẩn
1
, C
2
, C
3
, C
4
, C
5
, C
6
max
aC + b.
x
=
D
D
ax
x
C
x
=
DD
DC
xax
xa
.
Thêm dãy chuẩn
x
1
CHƢƠNG 2
THỰC NGHIỆM
2.1. Dụng cụ, thiết bị và hóa chất
2.1.1. Dụng cụ và thiết bị
-
nh,
.
2.1.2. Hóa chất
2
,
KSCN, CH
3
COONa, AgNO
3
, complexon III; axit CH
2
0.025M.
2
0.025M pha lo
2
0.025M cho vào
3
0.005mg Hg/m
2.2.2. Pha các dung dịch khác
Dung dịch đệm axetat 0.1M: hòa tan 28,5ml axit axetic và 41g natri axetat