GIẢI PHÁP TRÊN NHÓM HÀM
Bảng tính - 2010
2
NỘI DUNG
XÂY DỰNG CÔNG THỨC VÀ GIẢI PHÁP
TRÊN NHÓM HÀM
Hàm thống kê
Hàm thời gian
Hàm xử lý chuỗi
6/15/14
HÀM THỐNG KÊ
Khoa Khoa học và Công nghệ GVĐP: Đỗ Trọng Danh
6/15/143
1.Công thức chung
=Tên hàm (giá trị 1, giá trị 2,…, giá trị N)
2.Ý nghĩa tên hàm
Hàm Sum: dùng để tính tổng các giá trị
Hàm Min: dùng để tìm giá trị nhỏ nhất
Hàm Max: dùng để tìm giá trị lớn nhất
Hàm Count: dùng để đếm các giá trị kiểu số
Hàm Counta: dùng để đếm các giá trị số và chuỗi
3.3.HÀM RANK
a. Ý nghĩa
Xuất ra thứ bậc một số trong vùng chứa các
giá trị cần xếp hạng
c. Cú pháp
=RANK(giá trị,vùng các giá trị,kiểu)
e. Đối số
Lưu ý:
Nếu kiểu 0 hoặc không có: tính số lớn hơn có thứ bậc đầu
Nếu kiểu khác 0: thì tính theo số nhỏ hơn có thứ bậc đầu.
Ví dụ
1.Tính tổng tiền bán được của mặt hàng Tập
2.Thống kê số lần đã bán mặt hàng Viết
3.Lập cột xếp hạng theo cột tiền
76/15/14
6/15/147
HÀM THỐNG KÊ
A B C D E F
1
MAMH TÊN MH SỐ LƯỢNG ĐƠN GIÁ TIỀN
XẾP HẠNG
2
A TẬP 3 7 21
3
A TẬP 1 9 9
4
B SÁCH 5 3 15
=TIME(hour,minute,second)
e. Ví dụ
=TIME(10,30,45) > 10:30:45 AM
Khoa Khoa học và Công nghệ GVĐP: Đỗ Trọng Danh
HÀM NGÀY GIỜ
6/15/149
10
3.HÀM DATEVALUE
a.Ý nghĩa
Tính Serial number của một biểu thức ngày
b.Cú pháp
=DATEVALUE(“Biểu thức ngày”)
c.Ví dụ
=DATEVALUE(“07/15/2004”) 38183
Khoa Khoa học và Công nghệ GVĐP: Đỗ Trọng Danh
HÀM NGÀY GIỜ
6/15/14
11
4.HÀM TIMEVALUE
a.Ý nghĩa
Tính Serial number của một biểu thức giờ
b.Cú pháp
=TIMEVALUE(“Biểu thức giờ”)
c.Ví dụ
=TIMEVALUE(“10:15:30”) 0.42743
Khoa Khoa học và Công nghệ GVĐP: Đỗ Trọng Danh
HÀM NGÀY GIỜ
6/15/1411
12
5.HÀM DAY/ MONTH/ YEAR
Tính phần giờ cuả một biểu thức giờ (24
hours/day).
b.Cú pháp
=MINUTE(Serial_number)
c.Ví dụ
=MINUTE(0.42743) 15
Khoa Khoa học và Công nghệ GVĐP: Đỗ Trọng Danh
HÀM NGÀY GIỜ
6/15/1414
15
8.HÀM SECOND
a.Ý nghĩa
Tính phần giây cuả một biểu thức giờ (24
hours/day).
b.Cú pháp
=SECOND(Serial_number)
c.Ví dụ
=SECOND(0.42743) 30
Khoa Khoa học và Công nghệ GVĐP: Đỗ Trọng Danh
HÀM NGÀY GIỜ
6/15/14
16
9.HÀM NOW
a.Ý nghĩa
Tính ngày giờ hiện tại.
b.Cú pháp
=NOW( )
c.Ví dụ
=NOW( ) <Current Date and Time>
Khoa Khoa học và Công nghệ GVĐP: Đỗ Trọng Danh
Xuất ra một chuỗi con bên trong chuỗi Text, bắt
đầu bên trái/phải chuỗi Text và có độ dài là N ký tự.
b.Cú pháp
=LEFT(chuỗi text, N)
=RIGHT(chuỗi text, N)
c.Ví dụ
=LEFT(“HOA SEN”, 3) HOA
=RIGHT(“HOA SEN”, 3) SEN
HÀM XỬ LÝ CHUỖI
Khoa Khoa học và Công nghệ GVĐP: Đỗ Trọng Danh
6/15/1419
20
2.HÀM MID
a.Ý nghĩa
Cắt một chuỗi con bên trong chuỗi Text và bắt đầu
tại vị trí thứ M trong chuỗi Text và cắt N ký tự
b.Cú pháp
=MID(chuỗi Text, M, N)
c.Ví dụ
=MID(“Ho Chi Minh”,4,3) “Chi”
Khoa Khoa học và Công nghệ GVĐP: Đỗ Trọng Danh
HÀM XỬ LÝ CHUỖI
6/15/1420
21
3.HÀM LEN
a.Ý nghĩa
Tính số ký tự (độ dài của chuỗi)
b.Cú pháp
=LEN(text)
c.Ví dụ
HÀM XỬ LÝ CHUỖI
23
4.HÀM TRIM
a.Ý nghĩa
Bỏ kí tự trắng vô ích cuả chuỗi kí tự TEXT.
b.Cú pháp
=TRIM(TEXT)
c.Ví dụ
=TRIM (“ MICROSOFT EXCEL “)
“MICROSOFT EXCEL”
Khoa Khoa học và Công nghệ GVĐP: Đỗ Trọng Danh
HÀM XỬ LÝ CHUỖI
6/15/1423
24
5.HÀM UPPER, LOWER, PROPER
a.Ý nghĩa
UPPER : đổi ký tự sang chữ hoa
LOWER: đổi ký tự sang chữ thường
PROPER: đổi ký tự đầu sang chữ hoa
Khoa Khoa học và Công nghệ GVĐP: Đỗ Trọng Danh
HÀM XỬ LÝ CHUỖI
6/15/1424
25
5.HÀM UPPER, LOWER, PROPER
d.Cú pháp
=UPPER(text)
=LOWER(text)