Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty cổ phần Thương mại XNK Nam Thăng Long - Pdf 14

Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội Luận văn tốt nghiệp

LI NểI U
Tin lng luụn l vn c xó hi quan tõm chỳ ý bi ý ngha kinh t
v xó hi to ln ca nú. Ngy nay, lng khụng nhng l cụng c hu hiu
iu hnh v mụ m cũn l nũng ct cho vic thỳc y phỏt trin.
i vi doanh nghip tin lng cng l mt vn ht sc quan trng, nú
quyt nh n s thnh cụng hay tht bi ca tng doanh nghip. Mt chớnh sỏch
tin lng hp lý l c s, ũn by cho s phỏt trin ca Doanh nghip.
i vi ngi lao ng tin lng v thu nhp l hai phm trự kinh t khỏc
nhau. Tin lng dựng ch s tin nh nc tr cho ngi lao ng trong khu
vc nh nc thụng qua cỏc thang lng, bng lng v ph cp. Thu nhp bao
gm ngoi khon tin lng, cũn tin thng, tin chia li nhun v cỏc khon
khỏc m cỏc doanh nghip phõn phi cho ngi lao ng theo sn lng hay cht
lng lao ng. Trong ú, tin lng l phn thu nhp chớnh, chim t trng ln,
nú cú tỏc dng ln n vic phỏt trin kinh t, n nh v ci thin i sng ca
ngi lao ng. Vỡ vy, i vi doanh nghip v ngi lao ng, vn tin
lng trong nhng nm ti cú v trớ quan trng c bit.
Nhn thc c tm quan trng ca vn ny vi s giỳp nhit tỡnh
ca cỏc anh ch lm vic ti Cụng ty CPTM XNK Nam Thng Long ni em thc
tp cựng vi s hng dn chu ỏo, tn tỡnh ca thy giỏo: GS-TS Lng Trng
Yờm em chn ti: "T chc cụng tỏc k toỏn tin lng v cỏc khon trớch
theo lng ti Cụng ty C phn Thng mi Xut nhp khu Nam Thng
Long.
Kt cu ti gm 3 chng:
Chng I: Lý lun v k toỏn tin lng v cỏc khon trớch theo lng trong DN.
Chng II: Thc trng v k toỏn tin lng v cỏc khon trớch theo lng ti
Cụng ty CPTM XNK Nam Thng Long.
Chng III: Mt s gii phỏp nhm hon thin k toỏn tin lng v cỏc khon
trớch theo lng ti Cụng ty CPTM XNK Nam Thng Long.
Sinh viên thực hiện: Vũ Thị Thanh ánh Mã sinh viên: 06A00275N

xut. Tớnh cht hng hoỏ ca sc lao ng bao gm khụng ch lc lng lao ng
Sinh viên thực hiện: Vũ Thị Thanh ánh Mã sinh viên: 06A00275N
2
Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội Luận văn tốt nghiệp
lm vic trong khu vc kinh t t nhõn, lnh vc sn xut kinh doanh thuc s
hu nh nc m cũn c i vi cụng nhõn viờn chc trong lnh vc qun lý nh
nc, qun lý xó hi.
*Tin lng phi l tin tr cho sc lao ng, tc l giỏ tr ca hng hoỏ
sc lao ng m ngi s dng v ngi cung ng sc lao ng tho thun vi
nhau theo quy lut cung cu ca giỏ c th trng.
*Tin lng l b phn c bn trong thu nhp ca ngi lao ng ng
thi l mt trong cỏc yu t chi phớ u vo ca sn xut kinh doanh ca doanh
nghip.
Vi ý ngha ú tin lng c nh ngha nh sau:
"Tin lng l biu hin bng tin ca giỏ tr sc lao ng, l giỏ ca yu t
sc lao ng m ngi s dng phi tr cho ngi cung ng sc lao ng tuõn
theo cỏc nguyờn tc cung cu, giỏ c ca th trng v phỏp lut hin hnh ca
nh nc".
1.2. Vai trũ v ý ngha ca tin lng.
1.2.1. Vai trũ ca tin lng :
Tin lng nhm m bo chi phớ tỏi sn xut sc lao ng. õy l
yờu cu thp nht ca tin lng nuụi sng ngi lao ng, duy trỡ sc lao ng
ca h.
Vai trũ kớch thớch ca tin lng: Vỡ ng c tin lng ngi lao ng
phi cú trỏch nhim cao trong cụng vic, tin lng phi to ra s say mờ ngh
nghip, khụng ngng nõng cao trỡnh v chuyờn mụn v cỏc lnh vc khỏc.
Vai trũ iu phi ca tin lng: Tin lng nhn c tho ỏng ngi
lao ng sn sng nhn cụng vic c giao dự õu, lm gỡ hay bt c khi no
trong iu kin sc lc v trớ tu ca h cho phộp.
Vai trũ qun lý lao ng tin lng : Doanh nghip s dng cụng c tin

cht lng thi gian v kt qu lao ng.
Tớnh toỏn cỏc khon tin lng phi tr cho ngi lao ng.
Kim tra vic s dng lao ng, vic chp hnh chớnh sỏch ch lao
ng tin lng.
Tớnh toỏn v phõn b cỏc khon chi phớ tin lng. Hng dn v kim
tra cỏc b phn trong doanh nghip thc hin ỳng ch ghi chộp ban u v lao
ng, tin lng.
Sinh viên thực hiện: Vũ Thị Thanh ánh Mã sinh viên: 06A00275N
4
Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội Luận văn tốt nghiệp
Lp bn bỏo cỏo v lao ng, tin lng, xut bin phỏp khai thỏc
hiu qu tim nng lao ng, ngn nga nhng vi phm k lut lao ng, phm vi
chớnh sỏch, ch v lao ng, tin lng.
2. Phõn loi, cỏch tớnh v phng phỏp hch toỏn ca tin lng.
2.1. Phõn loi, cỏch tớnh tin lng.
Vic tớnh v tr chi phớ lao ng cú th thc hin theo nhiu hỡnh thc khỏc
nhau, tu theo c im kinh doanh, tớnh cht cụng vic v trỡnh qun lý ca
doanh nghip. Mc ớch ca ch tin lng l nhm quỏn trit nguyờn tc phõn
phi theo lao ng. Trờn thc t thng ỏp dng cỏc hỡnh thc (ch ) sau:
Tin lng theo thi gian.
Tin lng theo sn phm.
Hỡnh thc tr lng khoỏn.
2.1.1. Tin lng theo thi gian:
L tin lng c tớnh tr cho ngi lao ng theo thi gian lm vic, cp
bc, chc danh v thang lng quy nh thng c ỏp dng i vi nhng
ngi lm cụng tỏc qun lý, chuyờn mụn, k thut nghip v.
Hỡnh thc tr lng theo thi gian c chia lm hai hỡnh thc l:
Tr lng theo thi gian gin n
Tr lng theo thi gian cú thng.
Tr lng theo thi gian gin n: õy l s tin tr cho ngi lao ng

8 gi
Tr lng theo thi gian cú thng: Hỡnh thc ny da trờn s kt hp gia
tin lng tr theo thi gian gin n kt hp vi cỏc ch tin lng. Hỡnh
thc ny khc phc c nhng nhc im ca hỡnh thc tr lng theo thi
gian gin n, xột n thi gian lao ng, trỡnh tay ngh. Bờn cnh ú cũn xột
ti ý thc trỏch nhim, tinh thn sỏng to trong lao ng. Hỡnh thc tin lng
ny c xỏc nh nh sau:
Lng theo thi gian cú thng = Lng theo thi gian gin n + Tin thng
u, nhc im:
u im: Phng phỏp tớnh toỏn n gin, d dng.
Nhc im: Cha gn cht tin lng vi kt qu v cht lng lao ng.
2.1.2. Tin lng theo sn phm:
Sinh viên thực hiện: Vũ Thị Thanh ánh Mã sinh viên: 06A00275N
6
Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội Luận văn tốt nghiệp
Tin lng theo sn phm l tin lng c tớnh, tr cho ngi lao ng
theo s lng, cht lng sn phm hoc khi lng cụng vic ó hon thnh m
bo ỳng cht lng quy nh.
Tin lng sn phm ỏp dng thớch hp vi nhng cỏ nhõn, tp th trc tip
tham gia vo quỏ trỡnh sn xut ch to sn phm hoc thc hin cụng vic, lao
v, dch v. Tin lng theo sn phm c chia thnh:
Tin lng sn phm trc tip
Tin lng sn phm giỏn tip
Tin lng sn phm ly tin.
Tin lng theo sn phm c xỏc nh nh sau:
Tin lng
sn phm
=
S lng sn phm
cụng vic hon thnh

giỏ khoỏn cú th tớnh cho c khi lng cụng vic hay cụng trỡnh. Tin cụng s
c tr theo khi lng cụng vic m cụng nhõn hon thnh ghi trong phiu giao
khoỏn. Ch tr cụng ny cú th ỏp dng cho cỏ nhõn hoc tp th.
Lng khoỏn c tớnh da vo cỏc nh mc: mc lng cp bc, mc
thi gian xỏc nh n giỏ khi lng cụng vic.
Tin lng khoỏn li c chia thnh:
Tin lng khoỏn gn theo sn phm cui cựng.
Tin lng khoỏn khi lng, khoỏn cụng vic.
Bờn cnh ch tin lng, tin thng c hng trong quỏ trỡnh sn
xut kinh doanh, ngi lao ng cũn c hng cỏc khon tr cp thuc Qu
BHXH, BHYT trong cỏc trng hp m au, thai sn, tai nn ri ro
u, nhc im:
u im: Hỡnh thc tr lng khoỏn khuyn khớch cụng nhõn hon thnh
nhim v trc thi hn m vn m bo cht lng cụng vic thụng qua hp
ng giao khoỏn cht ch.
Nhc im: Theo hỡnh thc tr lng ny, khi tớnh toỏn n giỏ phi ht sc
cht ch, t m xõy dng n giỏ chớnh xỏc tr cho cụng nhõn lm khoỏn.
Túm li: Vic tr lng cho ngi lao ng khụng ch cn c vo thỏng
lng, bc lng, cỏc nh mc tiờu chun m cũn la chn hỡnh thc tr lng
thớch hp vi iu kin c th ngnh v doanh nghip. Cú nh vy mi phỏt huy
ht tỏc dng ca tin lng, va phn ỏnh lao ng hao phớ, va lm ũn by kớch
thớch ngi lao ng nõng cao hiu qu sn xut kinh doanh.
Sinh viên thực hiện: Vũ Thị Thanh ánh Mã sinh viên: 06A00275N
8
Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội Luận văn tốt nghiệp
2.2. Hch toỏn tin lng.
2.2.1. Hch toỏn chi tit tin lng.
Hch toỏn v s lng lao ng: S lng lao ng ca doanh nghip c
phn ỏnh trờn s sỏch thng do phũng t chc lao ng qun lý da vo s lao
ng hin cú ca doanh nghip gm: lao ng di hn, lao ng tm thi, lao

nhim tp hp kt qu lao ng ca ton doanh nghip.
2.2.2. Phng phỏp hch toỏn tin lng.
2.2.2.1 Chng t k toỏn s dng:
Mu s 01 - LTL - Bng chm cụng
Mu s 02 - LTL - Bng thanh toỏn tin lng
Mu s 03 - LTL - Bng thanh toỏn tin thng
Mu s 11 - LTL - Bng phõn b tin lng v BHXH
Cỏc chng t trờn v mt s chng t khỏc kốm theo (nu cn) lm cn
c ghi s trc tip hoc lm c s tng hp ri mi ghi vo s k toỏn.
2.2.2.2 Ti khon s dng:
TK 334 Phi tr cụng nhõn viờn
Ti khon ny dựng phn ỏnh cỏc khon thanh toỏn vi cụng nhõn viờn
ca doanh nghip v tin lng, tin cụng, ph cp, tin thng, Bo him xó hi,
Bo him Y t, v cỏc khon khỏc thuc v thu nhp ca h.
TK 334 Phi tr cụng nhõn viờn cú kt cu ch yu nh sau:
Bờn N: Phn ỏnh cỏc khon khu tr vo tin lng (tin cụng) ca CNV.
Tin lng, tin cụng v cỏc khon khỏc ó tr cho CNV
Bờn Cú: Tin lng (tin cụng) v cỏc khon khỏc phi tr cho CNV
S d Cú: Phn ỏnh tin lng, tin cụng v cỏc khon khỏc cũn phi tr cho
CNV
S d N (nu cú): S tin ó tr tha cho CNV
TK 334 cú 2 TK cp 2: TK 3341: Phi tr cụng nhõn viờn
TK 3348: Phi tr ngi lao ng khỏc
2.2.2.3 Trỡnh t k toỏn cỏc nghip v kinh t ch yu:
Tớnh ra tin lng phi tr cho CNV trong k:
N TK 622, 627, 641, 642, 241
Cú TK 334 - Phi tr CNV
Sinh viên thực hiện: Vũ Thị Thanh ánh Mã sinh viên: 06A00275N
10
Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội Luận văn tốt nghiệp

11
Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội Luận văn tốt nghiệp
S tin lng ngh phộp thc t phi tr cho CNV:
N TK 335,642
Cú TK 334
II. QU TIN LNG, QU BHXH, QU BHYT, KPC
1. Cỏc khỏi nim.
1.1. Qu tin lng.
L ton b s tin lng tr cho s cụng nhõn viờn ca doanh nghip do
doanh nghip qun lý, s dng v chi tr lng. Qu tin lng bao gm:
Tin lng theo thi gian, tin lng theo sn phm, tin lng khoỏn.
Tin lng tr cho ngi lao ng trong thi gian i hc, i hp, hi
ngh, ngh phộp
Cỏc khon ph cp lm ờm, thờm gi, c hi
Cỏc khon tin thng cú tớnh cht thng xuyờn
Tin lng tr cho ngi lao ng trong thi gian ngng sn xut do
nhng nguyờn nhõn khỏch quan
phc v cho cụng tỏc qun lý, k toỏn v phõn tớch qu tin lng cú th
c chia thnh: Tin lng chớnh v tin lng ph.
Tin lng chớnh: l s tin lng doanh nghip tr cho ngi lao ng
trong thi gian lm nhim v chớnh, gm tin lng cp bc, tin lng ph cp.
Tin lng ph: l tin lng tr cho ngi lao ng trong thi gian lm
nhim v khỏc ngoi nhim v chớnh ca h nh l: ngh l, ngh phộp, ngng sn
xut do nguyờn nhõn khỏch quan.
Trong mi doanh nghip thỡ vic qun lý v chi tiờu qu tin lng cú tm
rt quan trng nú nh hng trc tip n hot ng kinh doanh, s phỏt trin ca
DN vỡ vy vic chi tiờu tit kim, hp lý qu tin lng l yờu cu cp thit.
1.2. Qu bo him xó hi (BHXH).
Qu BHXH l qu c hỡnh thnh do vic trớch lp theo mt t l quy
nh trờn s tin lng thc t phi tr cho ton b cỏn b cụng nhõn viờn trong

*Theo quyt nh mi t nm 2010, cỏc khon trớch theo lng s gm 4
khon: BHXH, BHYT, KPC, v Bo him tht nghip vi t l cú thay i.
Nhng trong lun vn ny theo s liu nm 2009 nờn em vn nguyờn t l c
theo thc t ca cụng ty.
Sinh viên thực hiện: Vũ Thị Thanh ánh Mã sinh viên: 06A00275N
13
Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội Luận văn tốt nghiệp
2. Hch toỏn BHXH, BHYT, KPC.
2.1. Chng t k toỏn s dng:
Bng phõn b tin lng v BHXH
Phiu ngh hng BHXH
Bng thanh toỏn BHXH
Phiu chi
Ngoi ra cũn cỏc chng t liờn quan khỏc.
2.2. Ti khon s dng.
TK 338 Phi tr v phi np khỏc.
TK 338 dựng phn ỏnh cỏc khon phi tr, phi np khỏc v tỡnh hỡnh
thanh toỏn cỏc khon ú ca doanh nghip vi cỏc i tng liờn quan.
TK 338 Phi tr phi np khỏc cú kt cu ch yu nh sau:
Bờn N: Cỏc khon ó np, ó tr, ó chi.
S BHXH phi tr cho ngi lao ng.
X lý giỏ tr ti sn tha
Bờn Cú: S trớch BHXH, BHYT, KPC.
Giỏ tr ti sn tha ch x lý
S c cp bự v cỏc khon phi tr, phi np khỏc
S D Cú: S cũn phi tr, phi np khỏc hin cũn
S D N (nu cú): S np, tr tha, vt chi cha c thanh toỏn.
TK 338 cú cỏc TK cp 2 sau:
- TK 3381: Ti sn tha ch gii quyt.
- TK 3382: Kinh phớ cụng on.

Phn ỏnh s BHYT, BHXH, KPC np cho c quan chuyờn mụn cp
trờn:
N TK 3382, 3383, 3384
Cú TK 111, 112
Phn ỏnh s BHXH, KPC vt chi c cp bự:
N TK 111, 112
Cú TK 3388- Phi tr, phi np khỏc
Sinh viên thực hiện: Vũ Thị Thanh ánh Mã sinh viên: 06A00275N
15
Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội Luận văn tốt nghiệp
III. H THNG S SCH HCH TON TIN LNG V CC KHON
TRCH THEO LNG TRONG DOANH NGHIP
1. i vi doanh nghip ỏp dng hỡnh thc Nht ký S Cỏi:
hoch toỏn tin lng v cỏc khon trớch theo lng, doanh nghip cú
th s dng h thng s k toỏn sau:
- Mt quyn s k toỏn tng hp duy nht l nht ký s cỏi. S cỏi l s
ghi nghip v kinh t phỏt sinh theo quan h i ng ti khon.
- Cỏc s hoch toỏn chi tit: Phn ỏnh chi tit c th v tng i tng k
toỏn, gm cú cỏc s chi tit: TK 334, TK 338, TK 111, TK 112, TK 641, TK
642
2. i vi doanh nghip ỏp dng hỡnh thc Nht ký chung:
Doanh nghip cú th s dng h thng s k toỏn sau:
- S nht ký chung.
- S cỏi: Mi ti khon c s dng mt s trang s riờng.
- Cỏc s hoch toỏn chi tit: TK334,TK338,TK111,TK112,TK641,TK642
3. i vi doanh nghip ỏp dng hỡnh thc Chng t ghi s:
Doanh nghip cú th s dng h thng s k toỏn sau:
- S ng ký chng t ghi s: l s ghi nghip v kinh t theo thi gian
sau khi nghip v kinh t ú ó c phn ỏnh chng t ghi s.
- S cỏi.

lm, phỏt huy ni lc v khi dy tim nng, gúp phn xõy dng T quc. Cụng
ty CPTM XNK Nam Thng Long ó ch ng tỡm tũi v xõy dng cho mỡnh mt
mụ hỡnh phỏt trin kinh t a dng cỏc lnh vc khỏc nhau nh: Thng mi u
t; kinh doanh thit b, vt liu xõy dng; v kinh doanh bt ng sn. Riờng
trong lnh vc XNK mt hng m Cụng ty kinh doanh xut nhp khu bao gm
nhiu loi nh: xut khu cỏc mt hng thuc th mnh trong nc cú th sn
xut tt v nhp khu nhng mt hng m trong nc cha sn xut c hoc
sn xut cha ỏp ng c nhu cu c v s lng, cht lng, th hiu (vt liu
xõy dng, hng tiờu dựng).
Cỏc thụng tin c bn v cụng ty:
Sinh viên thực hiện: Vũ Thị Thanh ánh Mã sinh viên: 06A00275N
17
Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội Luận văn tốt nghiệp
Tờn cụng ty: Cụng ty CPTM XNK Nam Thng Long.
Tờn ting anh: Nam Thang Long Trading Import Export Joint Stock
Company.
Giỏm c: Nguyn Vn Hng.
a ch: 19 Kim ng - Giỏp Bỏt - Hong Mai - H Ni.
in thoi: (04). 36648869
Fax: (04). 38642602
Giy chng nhn ng ký kinh doanh: ng ký ln u ngy
1/9/1998. ng ký thay i ln th 2 ngy 1/5/2006 do S K hoch
v u t thnh ph H Ni cp ngy 1/5/2006.
Mó s thu: 0101012170
Vn iu l: 30.000.000.000 ng ( Ba mi t ng ).
Tri qua 12 nm xõy dng v phỏt trin cụng ty ó khụng ngng ln mnh
v quy mụ, t chc, nhim v, c cu ngnh ngh kinh doanh. Vi h thng mỏy
múc chuyờn dựng hin i v tớch ly kinh nghim trong quỏ trỡnh phỏt trin, liờn
doanh liờn kt trong lnh vc kinh doanh ca mỡnh trờn a bn trong v ngoi
nc Cụng ty CPTM XNK Nam Thng Long ang khng nh v th v s ln

quyt nh ca HQT, ngh quyt ca HC, iu l Cụng ty v tuõn th phỏp lut.
Phú Giỏm c: l ngi giỳp trc tip cho Giỏm c, chu trỏch nhim
c giao. Theo dừi cỏc phũng theo phõn cụng.
Giỳp vic cho Giỏm c cũn cú cỏc phũng ban, gm: Phũng K thut - Cụng
ngh. Phũng kim nh cht lng sn phm, Phũng T chc hnh chớnh, Phũng K
toỏn - ti v, Phũng K hoch - Kinh doanh, Phũng Kinh t th trng, Phũng Xut
Nhp Khu, Cỏc kho.
4.c im b mỏy k toỏn v hỡnh thc k toỏn ca cụng ty
4.1 c im t chc b mỏy k toỏn
4.1.1.B mỏy k toỏn
Hin nay Cụng ty CPTM XNK Nam Thng Long ang ỏp dng hỡnh thc k
toỏn theo mụ hỡnh k toỏn tp trung. Hỡnh thc k toỏn ny n v ch m mt b s
k toỏn, t chc mt b mỏy k toỏn thc hin cỏc giai on k toỏn mi phn
hnh.
Trờn mụ hỡnh ny k toỏn trung tõm ca n v s thc hin tt c cỏc cụng
vic thu nhn, ghi s, x lý thụng tin trờn bỏo cỏo, phõn tớch tng hp.
Sinh viên thực hiện: Vũ Thị Thanh ánh Mã sinh viên: 06A00275N
19
Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội Luận văn tốt nghiệp
Mụ hỡnh t chc b mỏy k toỏn ti cụng ty (Theo s 2).
4.1.2.Chc nng v nhim v ca k toỏn
a) K toỏn trng
Chu trỏch nhim qun lý v ch o chung mi hot ng liờn quan n k
toỏn trong Cụng ty, ch o chung hot ng ca phũng v cỏc nhõn viờn k toỏn.
Hng thỏng, hng quý theo niờn k toỏn phi chu trỏch nhim lp bỏo cỏo ti
chớnh theo quy nh hin hnh np lờn cho ban lónh o Cụng ty v b phn
ch qun.
b) K toỏn tng hp
K toỏn tng hp thc hin cụng vic kim tra, thc hin nhng vn liờn
quan n nhiu phn hnh.

chuyn thỡ cú cỏch thc thỳc y thu c khon tin trờn thc t.
h) Th qu
Cú nhim v qun lý tin, kim tra kim kờ i chiu k toỏn tin mt, chu
trỏch nhim v s liu trờn s qu, v tớnh chớnh xỏc ca cỏc loi tin phỏt ra. Cn
c vo phiu thu, phiu chi ghi s qu.
4.2 Chớnh sỏch k toỏn ti cụng ty
Ch k toỏn ỏp dng: Quyt nh s 15/2006/Q-BTC ngy 20 thỏng
03 nm 2006 ca B Ti chớnh v ch k toỏn doanh nghip.
Niờn k toỏn: c tớnh t ngy 01/ 01 n ngy 31/12 hng nm.
n v tin t: ng Vit Nam ( VN )
Phng phỏp tớnh thu GTGT: Phng phỏp khu tr.
Phng phỏp k toỏn hng tn kho: Phng phỏp kờ khai thng xuyờn.
Hỡnh thc k toỏn ỏp dng: Hỡnh thc Chng t ghi s.
Phng phỏp tớnh khu hao TSC: Phng phỏp khu hao ng thng.
Hỡnh thc t chc cụng tỏc k toỏn: Theo hỡnh thc tp trung.
4.3 Hỡnh thc k toỏn
Cụng ty ỏp dng hỡnh thc k toỏn Chng t ghi s. Hỡnh thc ny thớch
hp cho cụng ty, thun tin cho ỏp dng mỏy tớnh.
Hng ngy hoc nh k, k toỏn tp hp, phõn loi chng t theo tng
nghip v kinh t, lp chng t ghi s cho cỏc chng t cựng loi (cú nh
khon). Chng t ghi s sau khi nhp xong c ghi vo s ng ký chng t ghi
s ly s hiu. S hiu ca chng t ghi s chớnh l s th t trong s ng ký
Sinh viên thực hiện: Vũ Thị Thanh ánh Mã sinh viên: 06A00275N
21
Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội Luận văn tốt nghiệp
chng t ghi s. Sau khi ng kớ xong, s hiu tng cng trờn chng t ghi s
c ghi vo cỏc s cỏi cú liờn quan. Cui thỏng, k toỏn cng s cỏi tớnh s
phỏt sinh v s d cui k ca cỏc ti khon. Cn c vo s liu cui thỏng k
toỏn lp bng cõn i ti khon v cỏc bỏo cỏo k toỏn. K toỏn chi tit cng cn
c vo s liu trờn chng t ghi vo cỏc s chi tit cú liờn quan. Cui thỏng,

sn xut sc lao ng, vỡ ú chớnh l khon thự lao m doanh nghip phi tr cho
cụng sc v kh nng lao ng ca ngi lao ng.
c im kinh doanh chớnh ca cụng ty l kinh doanh v vt liu xõy
dng, cỏc thit b xõy dng v nhiu mt hng tiờu dựng khỏc nhng cụng ty cng
khụng ũi hi tt c mi ngi u phi cú trỡnh i hc m ch bt buc i
vi cỏc trng phũng i din v nhng ngi lm trong phũng k toỏn.
Ti cụng ty tng s CNV hin gi l 150 CNV t l ca nhng ngi cú
trỡnh trờn i hc, i hc, cao ng, trung cp c th hin nh sau:
STT Ch tiờu S CNV T l (%)
1 Tng s CNV
+ Nam
+ N
150
90
60
100
60
40
2 Trỡnh
+ Trờn i hc
+ i hc
+ Cao ng
+ Trung cp
30
60
47
13
20
40
31,3

nhau, tu theo c im hot ng kinh doanh, tớnh cht cụng vic v trỡnh
qun lý ca doanh nghip.
Hin nay Cụng ty ỏp dng mt hỡnh thc tr lng chớnh. ú l tr lng
theo thi gian m c th l hỡnh thc tr tin lng thỏng.
Vic xỏc nh tin lng phi tr cho ngi lao ng cn c vo h s mc
lng cp bc, chc v v ph cp trỏch nhim (nu cú).
Ph cp trỏch nhim:
Giỏm c: 0,7
Phú Giỏm c, K toỏn trng: 0,6
Trng phũng: 0,5
Phú trng phũng: 0,4
Sinh viên thực hiện: Vũ Thị Thanh ánh Mã sinh viên: 06A00275N
24
Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội Luận văn tốt nghiệp
Ngoi ch tin lng, Cụng ty cũn tin hnh xõy dng ch tin
thng cho cỏc cỏ nhõn, tp th cú thnh tớch trong hot ng KD nhm khuyn
khớch ngi lao ng cú nhiu úng gúp hn cho s phỏt trin ca Cụng ty.
Cụng thc tớnh:
Tng
lng
=
(Lng CB + Ph cp + Tin n tra + Tin thng) x S ngy lm vic
22
Lng CB = Mc lng ti thiu x H s lng
Mc lng ti thiu cụng ty ỏp dng l: 620.000 ng/thỏng
S ngy lm vic trong thỏng: 22 ngy
Bờn cnh ch tin lng, tin thng, CBCNV trong Cụng ty cũn c
hng cỏc khon tr cp thuc Qu Bo him xó hi, Bo him Y t trong cỏc
trng hp m au, thai sn theo ỳng ch hin hnh ca nh nc.
Theo hỡnh thc tớnh lng trờn, hng thỏng k toỏn tin lng ca Cụng ty


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status