Trường THCS Lương Sơn Giáo án Đại Số 7
Tổ Toán – Lí Phan Quốc Bình
Ngày soạn: 13/ 08/ 2011
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC
TIẾT 1: §1. TẬP HP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so
sánh các số hữu tỉ. Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N
⊂
Z
⊂
Q.
-Kó năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ.
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Thầy: Thước kẻ, phấn màu, bảng nhóm.
- Trò: Phấn, bảng nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Số hữu tỉ
- Ta đã biết: Các phân số
bằng nhau là các cách viết
khác nhau của cùng 1 số.
? Viết các số: 3; -0.5; 0;
2
7
5
dưới dạng các phân số
bằng nhau?
Ta nói các số 3; -0.5; 0;
2
7
2
0
1
0
0
4
2
2
1
2
1
5.0
3
9
2
6
1
3
3
?1 các số 0,6; -1,25;
3
1
1
là các số hữu tỉ vì:
.
3
4
3
1
1;
dẫn của giáo viên.
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số
Trang 1
•
• ••
-1
0 1 2
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Đại Số 7
Tổ Toán – Lí Phan Quốc Bình
Ví dụ 1:Biểu diễn số hữu tỉ
4
5
trên trục số.
Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ
3
2
−
trên trục số.
* Trên trục số, điểm biểu diễn số
hữu tỉ x được goi là điểm x.
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ
- Cho HS làm ?4
? Để so sánh hai số hữu tỉ ta
làm như thế nào?
? So sánh :
3
2−
và
5
−
- Hữu tỉ dương là:
5
3
;
3
2
−
−
- Hữu tỉ âm là:
4;
5
1
;
7
3
−
−
−
-
2
0
−
không phải là số hữu tỉ
dương cũng không phải là số
hữu tỉ âm, vì
2
0
−
= 0.
hay
3
2
−
>
5
4
−
Hoạt động 4: Củng cố
- Làm bài tập 3a trang 8
SGK?
Ta có:
2 -2.11 -22
= =
-7 7.11 77
-3 -3.7 -21
= =
11 11.7 77
Vì -21 > -22 nên
-21
77
>
-22
77
hay
3
11−
>
2
M
4
5
0
N
•
-1
1
3
2
3
2
−
=
−
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Đại Số 7
Tổ Toán – Lí Phan Quốc Bình
Ngày soạn: 14/ 08/ 2009
TIẾT 2: §2. CỘNG VÀ TRỪ HAI SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc “chuyển
vế” trong tập hợp số hữu tỉ
- Kó năng: Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng. Có
kỹ năng áp dụng quy tắc “chuyển vế”.
III. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:
- Quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc”.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
>∈==
mZmba
m
b
y
m
a
x
Ta có:
m
ba
m
b
m
a
yx
m
ba
m
b
m
a
yx
−
=−=−
+
=+=+
Ví dụ:
5 15
3
Trang 3
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Đại Số 7
Tổ Toán – Lí Phan Quốc Bình
Tắc “Chuyển Vế” Tương Tự
Như Trong Z.
- Cho HS làm ?2
! Chú ý câu b.
7
2
4
3
7
2
4
3
4
3
7
2
+==>
−−=−=>
−=−
x
x
x
- Hướng dẫn đến đây rồi cho
HS làm tiếp.
- Nêu phần chú ý trong
SGK.
6
−
=−
x
xb
Theo quy tắc nguyển vế, ta có:
21
16
21
9
21
7
7
3
3
1
=
+=
+=
Vậy
21
16
=x
.
Hoạt động 4: Củng cố
? Để cộng, trừ hai số hữu tỉ
ta làm như thế nào?
? Nêu quy tắc chuyển vế?
- Làm bài tập 9a?
A 6 5 3
3 3
1 5
A 2 0
2 2
Bài tập 9a trang 10 SGK
Tìm x biết:
1 3
x+ =
3 4
Ta có:
1 3
x+ =
3 4
3 1
x = -
4 3
3.3-1.4
x =
3.4
5
x =
12
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Bài tập về nhà: 6; 7; 8; 9 trang 10 SGK
- Chuẩn bò bài mới
Trang 4
x
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Đại Số 7
Tổ Toán – Lí Phan Quốc Bình
số nên ta có thể nhân hai
số hữu tỉ x, y bằng cách
viết chúng dưới dạng
phân số rồi áp dụng quy
tắc nhân phân số.
? Đổi hỗn số ra phân số?
! p dụng quy tắc vừa
học để nhân.
× =
a c a.c
Ta có:
b d b.d
Đổi 2
2
1
ra phân số.
2
5
2
1
2 =
-0,4 =
10
4−
1. Nhân hai số hữu tỉ
với
d
c
y
−
=⋅
−
=⋅
−
Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ
? Quy tắc chia phân số?
! Vì mọi số hữu tỉ đều
viết được dưới dạng phân
số nên ta có thể chia hai
số hữu tỉ x, y bằng cách
viết chúng dưới dạng
phân số rồi áp dụng quy
tắc chia phân số.
? Quy tắc chia hai số hữu tỉ?
= ×
a c a d
Ta có: :
b d b c
2. Chia hai số hữu tỉ.
với
d
c
y
b
a
x == ,
(y≠0) ta có:
cb
3).2(
2
3
5
2
3
2
:
10
4
3
2
:4,0
=
−
−
=
−
⋅
−
=
−−
=
−−
2
1.5,3
=
−
−
=
−
⋅
−
=
−−
=−
−
−=
−
=
−⋅=
−⋅=
=
−−
=
−−
Chú ý : Thương của phép chia
số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y
≠
0) gọi là tỉ số của hai số x và y,
kí hiệu là
y
x
hay x:y
Hoạt động 4: Củng cố
- Để nhân hay chia hai số
hữu tỉ ta làm như thế
nào?
- Làm bài tập 11a, d?
- Họat động nhóm Làm
bài tập 16 trang 13 SGK?
− −
=
− −
= =
2 21 2.21
được giá trò tuyệt đối của một số hữu tỉ. Có kỹ năng cộng, trừ,
nhân, chia số thập phân.
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:
- Giá trò tuyệt đối của một số nguyên.
- Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG
CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Giá trò tuyệt đối
của một số nguyên a
là gì?
? Tìm : |5| ; |-3| ; |0|.
? Tìm x biết |x| = 2
HS trả lời như SGK.
|5| = 5; |-3| = 3; |0| = 0.
x = 2 hoặc x = -2
Hoạt động 2: Giá trò tuyệt đối của một số hữu tỉ
! Tương tự như giá
trò tuyệt đối của
một số nguyên, giá
trò tuyệt đối của
một số hữu tỉ x là
khoảng cách từ
điểm x đến điểm O
trên trục số.
? Dựa và đònh
nghóa trên, hãy tìm:
- Làm ?2
1. Giá trò tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Đònh nghóa: Học SGK/13
Ta có :
−
=
x
x
x
Ví dụ:
3
2
3
2
=
(Vì
0
3
2
>
)
|-5,75| = -(-5,75) = 5,75
(Vì –5,75 < 0)
Trang 7
nếu x ≥ 0
nếu x < 0
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Đại Số 7
)264,0()13,1)(
−=−=
−
−=
−−=
−+=
−
−=+−=
−+−
c
b
a
- Nhắc lại quy tắc.
- HS cả lớp làm vào vở, 2
HS lên bảng làm.
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
Ví dụ:
)( 1,13) ( 0,264)
113 264 1130 ( 264)
100 1000 1000
1394
1,394
1000
a − + −
− − − + −
= + =
−
= = −
−
− −
giải.
a. -5,17-0,469 = -5,639
b. (-9,18): 4,25 = -2,16
Làm việc nhóm
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 18, 19, 20, 21, 22, 24 trang 15+16 SGK.
Trang 8
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Đại Số 7
Tổ Toán – Lí Phan Quốc Bình
Ngày soạn: 25/ 08/ 2011
TIẾT 5:
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Củng cố quy tắc xác đònh giá trò tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Kó năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trò biểu thức, tìm x.
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- SGK, bảng phụ.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Nêu công thức
tính giá trò tuyệt đối
của một số hữu tỉ x.
? Chữa bài tập
18b,c trang 15 SGK.
Trả lời như SGK
b. -2,05 + 1,73 = -0,32
hơn 1,1
8
7
1000
875
875,0;
10
3
3,0
−
=
−
=−=
Vì:
13
4
130
40
130
39
10
3
6
5
8
7
6
5
24
20
−
Rút gọn :
3
1
36
12
=
Bài 22 trang 16
Sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ
tự lớn dần.
875,0;0;
13
4
;
3
2
1;
6
5
;3,0 −−
−
Sắp xếp :
13
4
3,00
6
5
875,0
3
< 1,1
b) –500 và 0,001
Ta có –500 < 0 < 1,1
=> -500<1,1
c)
38
13
và
37
12
−
−
Ta có:
Trang 9
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Đại Số 7
Tổ Toán – Lí Phan Quốc Bình
- Hướng dẫn tương
tự như câu a.
- Hướng dẫn HS
cách làm.
- Biến đổi
37
12
−
−
So sánh
37
12
−
−
0
3
1
4
3
=−+x
3
1
4
3
=+⇒ x
36
12
37
12
37
12
<=
−
−
mà
38
13
39
13
3
1
36
12
<==
b)
0
3
1
4
3
=−+x
−=
−=
⇒
−=+
=+
⇒
=+⇒
12
13
12
5
[0,2.(-20,83 - 9,17)]
=
[0,5.(2,47 + 3,53)]
= [-30.0,2] : [0,5.6] = -2
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Bài tập về nhà : 26(b,d) (Tr7 – SGK)
28(b,d);30,31(a,c), 33, 34 (Tr 8,9 – SBT)
- Ôn tập đònh nghóa luỹ thừa bậc n của a. nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số (Toán 6)
Trang 10
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Đại Số 7
Tổ Toán – Lí Phan Quốc Bình
Ngày soạn: 26/08/2011
TIẾT 6:
§5. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Hiểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,biết các
quy tắc tính tích và tính thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa.
- Kó năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
HS cần phải ôn tập trước các kiến thức ở lớp 6:
- Luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng
cơ số.
- Bảng phụ nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
{{{{{{
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Tính giá trò của biểu thức:
3 3 3 2
của số tự nhiên x?
! Tương tự như đối với số tự
nhiên, với số hữu tỉ x ta đònh
nghóa.
Đọc là x mũ n hoặc x luỹ
thừa n hoặc luỹ thừa bậc n
của x.
Giới thiệu quy ước.
? Nếu viết số hữu tỉ x dưới
dạng
b
a
(
)0,,
≠Ζ∈
bba
thì
n
n
b
a
x
=
có thể tính như thế
bbb
aaa
==- Lên bảng làm ?1
1. Luỹ thừa với số mũ tự
nhiên
Đònh nghóa: Học SGK/17
Công thức:
x
n
= x. x. x.… x
x : Cơ số.
n : Số mũ.
Quy ước : x
1
= x
x
0
= 1 (x
≠
0)
Ta có:
Trang 11
n thừa số
(x
∈
Q, n
∈
n
= ?
a
m
:a
n
= ?
! Với số hữu tỉ thì ta cũng
có công thức tương tự.
(Giới thiệu công thức).
- Cho HS làm ?2
a
m
.a
n
= a
m+n
a
m
:a
n
= a
m-n
- Làm ?2
a) (-2)
2
.(-3)
3
= (-3)
2 + 3
=
−
4
3
4
3
)
2
3
a
( )
[ ]
( )
84
1,01,0)
=
1
.
2
1
2
1
)
−
=
−
−
−
b
- Khi tính “luỹ thừa của một
luỹ thừa”, ta giữ nguyên cơ
số và nhân hai số mũ.
- Lên bảng điền.
a) 6 ; b) 2
3. Luỹ thừa của luỹ thừa.
Công thức:
?4
6
2
3
4
3
4
3
)
−
.x
n
= x
m+n
x
m
:x
n
= x
m-n
),0( nmx
≥≠
(x
m
)
n
= x
m.n
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Đại Số 7
Tổ Toán – Lí Phan Quốc Bình
Ngày soạn: 03/09/2011
TIẾT 7:
§6. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (TT)
I. MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một
thương.
- Kó năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- SKG, giáo án; bảng phụ
bài.
? Tính nhanh tích:
(0,125)
3
. 8
3
như thế
nào?
! Để trả lời câu hỏi
này ta cần biết công
thức tính luỹ thừa
của một tích.
Cho HS làm ?1 (theo
nhóm nhỏ trong bàn)
? Qua hai ví dụ trên,
hãy rút ra nhận xét:
muốn nâng một tích
lên một luỹ thừa, ta
có thể làm thế nào?
? Hãy viết công thức
tổng quát?
- Cho HS làm ?2
- Hai HS lên bảng làm ?1
333
33
33
222
22
22
4
⋅
=
⋅⇒
=⋅=
⋅
11
3
3
3
3
1
3.
3
1
5
55
5
5
==
=
⋅=
- Lên bảng làm ?2
Hoạt động 3: Lũy thừa của một thương
Cho HS làm ?3
? Qua ví dụ trên, hãy
rút ra nhận xét: muốn
tính luỹ thừa của một
thương, ta có thể làm
thế nào?
- Cho HS làm ?4 và ?
5 s
3 Tính và so sánh:
5
5
5
5
3
3
3
3
3
3
2
10
53125
32
100000
2
10
3
)2(
−
⇒
−
=
−
−
=
−−−
=
−
- Luỹ thừa của một thương bằng
thương các luỹ thừa.
- Làm ?5
2. Luỹ thừa của một thương
n
n
n
y
x
y
5,7
93
24
72
24
72
3
3
3
33
3
3
3
3
2
2
2
2
==
==
−=−=
1 1
a.
2 32
1 1
Ta có: nên m = 5
2 2
=
÷
=
÷ ÷
n
3 n
343 7
b.
125 5
343 7 7
Ta có: nên n = 3
125 5 5
=
÷
= =
÷ ÷
6 .8 2 .2 .3 2 3 2 16
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
Trang 14
b)
a)
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Đại Số 7
Tổ Toán – Lí Phan Quốc Bình
- Bài tập về nhà: 34; 36; 38; 40; 42 trang 22 + 23 SGK
- Chuẩn bò bài mới
[[[
Ngày soạn: 04/09/2011
TIẾT 8:
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ
thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương.
- Kó năng: Rèn kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trò của biểu thức, viết
dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết …
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Bảng phụ (viết công thức tổng hợp của luỹ thừa), giáo án, SGK
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Làm bài tập 38 trang
22 SGK?
? Rút ra kết luận gì khi
so sánh hai số hữu tỉ
cùng số mũ?
18
Với hai số hữu tỉ a,b, nếu a >
b thì a
n
> b
n
.
Hoạt động 2: Sửa bài tập
- Hướng dẫn HS làm
bài 40 (Tr 23 SGK)
? Muốn cộng hai phân
số khác mẫu ta làm thế
nào?
Tách 25
5
= 25.25
4
Tương tự đối với 4
5
d)
45
5
6
.
3
10
2.5
-10 = -2 . 5 ; -6 = -2 . 3
- Các số hạng ở tử đều chứa
thừa số chung là 3 (vì 6 =
2.3)
- Lên bảng biến đổi
- Làm câu a dưới sự hướng
dẫn của GV, các câu còn lại
1. Bài 40 (Tr 23 SGK) Tính :
2 2 2
4 4 4 4
5 5 4 4
4
3 1 9 7 13 169
)
7 2 14 14 196
5 .20 5 20
)
25 .4 25 4 25 4
5 20 1 1 1
1
25 4 100 100 100
a
c
= = =
2. Bài 37 d (Tr 22 SGK) Tính :
Trang 15
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Đại Số 7
Tổ Toán – Lí Phan Quốc Bình
thức.
- Hướng dẫn HS làm
bài 42 (Tr 23 SGK)
a)
2
2
16
=
n
Biến đổi 16 về luỹ
thừa với cơ số 2.
! Chú ý câu b)
84 = 3
4
= (-3)
4
(luỹ thừa bậc chẵn của
một số âm là một số
dương)
làm tương tự.
16 = 2
4
d)
13
36.36
16
=
n
=>
2
2
2
4
=
n
=> 2
4-n
= 2
1
=> 4 – n = 1 => n = 3
b)
27
81
)3(
−=
−
n
=>(-3)
n
: (-3)
4
= (-3)
3
=>(-3)
n-4
2 2
a) ; ;4
3 5
7 1 5 3
b)
8 4 6 4
c) 9.3
4
.
27
1
.3
2
d) 8.2
6
:
⋅
6
1
2
3
Làm theo nhóm
− −
1 1 1 1
= .
8 12 8.144 1152
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Bài tập về nhà: 50; 51; 52 trang 11 SBT
- Chuẩn bò bài mới
Trang 16
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Đại Số 7
Tổ Toán – Lí Phan Quốc Bình
Ngày soạn: 10/09/2011
TIẾT 9:
§7. TỈ LỆ THỨC
I. MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.
- Kó năng: Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức. Bước đầu biết vận
dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
HS cần phải ôn tập trước các kiến thức cũ:
- Khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y
≠
0)
- Đònh nghóa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên.
- Giáo án, bảng phụ ghi tính chất tỉ lệ thức; Bảng phụ, bài tập.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Tỉ số của hai số a và b với b
≠
0 là gì?
? So sánh hai tỉ số
7,2
8,1
ta
nói đẳng thức
15
10
=
7,2
8,1
là
một tỉ lệ thức
? Vậy tỉ lệ thức là gì?
Ví dụ : so sánh hai tỉ số:
21
15
và
5,17
5,12
- Gọi 1 HS lên bảng làm.
? Nêu lại đònh nghóa tỉ lệ
thức, điều kiện?
- Nói phần chú ý:
- Cho HS làm ?1
? Muốn biết lập được tỉ lệ
thức hay không ta phải làm
- Tỉ lệ thức là đẳng thức
giữa hai tỉ số.
- Lên bảng trình bày.
- Nhắc lại đònh nghóa tỉ lệ
thức
15
và
5,17
5,12
Ta có:
5,17
5,12
21
15
7
5
175
125
5,17
5,12
7
5
21
15
=⇒
==
=
10
1
8
1
5
4
8:
5
4
10
1
4
1
5
2
4:
5
2
=⇒
=⋅=
=⋅=
b)
7:
2
2
1
7
1
2
7
7:
2
1
3
−≠−⇒
−
=⋅
−
=−
−
=⋅
−
=−
Vậy hai tỉ số trên không lập
được tỉ lệ thức.
Hoạt động 3: Tính chất
- Cho HS làm ?2
? Từ ad = bc, ta có thể suy ra
được tỉ lệ thức :
d
c
b
a
)1(
d
c
b
a
bd
bc
bd
ad
=⇒=
đk:bd
≠
0
Chia hai vế cho cd
d
b
c
a
=⇒
Chia hai vế cho ab
a
c
b
d
=⇒
Chia hai vế cho ac
a
b
c
d
a
c
b
d
=
;
a
b
c
d
=
* Chú ý: Với a,b,c,d
≠
0 từ 1 trong
5 đẳng thức ta có thể suy ra các
đẳng thức còn lại.
Hoạt động 4: Củng cố
? Làm các bài tập 44, 47
trang 26 SGK.
HS tự làm
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Làm các bài tập 45, 46, 48 trang 26 SGK
- Chuẩn bò bài mới
Trang 18
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Đại Số 7
Tổ Toán – Lí Phan Quốc Bình
Ngày soạn: 11/09/2011
TIẾT 10:
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
10
3
1
2
4
8
14
28
Hoạt động 2: Sửa bài tập
Nêu cách làm bài này?
- Cho SH lên bảng trình
bày.
? Viết 2,1:3,5 dưới dạng
phân số?
! Các câu còn lại làm
tương tự.
! Chú ý đổi hỗn số ra phân
số.
? Từ 4 số trên hãy suy ra
đẳng thức tích?
Suy ra các tỉ lệ thức lập
được.
? Làm cách nào để viết
- Cần xem xét hai tỉ số đã
cho có bằng nhau hay không.
Nếu hai tỉ số bằng nhau ta
lập được tỉ lệ thức.
35
21
5,3:1,2
52:
10
3
39)
==
=⋅=
b
=> không lập được tỉ lệ thức
7
3
217:1519
217:651
19,15
51,6
) ==c
=> lập được tỉ lệ thức
5
9
5,0
9,0
2
3
3
2
4:7)
−
=
−
≠−=−d
=> không lập được tỉ lệ thức
a
B =:
a
c
b
d
C =:
c
b
d
a
D =:
Hãy chọn câu trả lời đúng?
- Ghi đề bài 72 (Tr 14 SBT)
-Gợi ý:
db
ca
b
a
+
+
=
- 1,5.4,8 = 2.3,6
- p dụng tính chất 2 của tỉ
lệ thức.
- Lên bảng chọn câu đúng.
Giải thích.
- Nêu cách chứng minh.
d
8,4
6,3
2
5,1
==
==
3. Bài 52 (Tr 28)
C là câu đúng.
Vì
d
c
b
a
=
hoán vò hai ngoại tỉ ta
được:
a
c
b
d
=
4. Bài 72 (Tr 14 SBT) Chứng
minh rằng từ tỉ lệ thức
d
c
b
a
=
(b + d
≠
b/ 5
6
: 5
3
c/ 20
5
: 10
5
d/
6
3
1
.49
7
÷
e/
5 4
5 10
5 .20
25 .2
2/ Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ 4 số sau (2 điểm)
3 ; 2 ; 3,6 ; 2,4
Đáp án
1/ a/ 243 b/ 125 c/ 32 d/ 1 e/
1
20
2/
2 2,4 2 3 3,6 2,4 3,6 3
p dụng giải bài tập
47/Tr26 SGK.
- Trả lời như SGK.
- Có hai tính chất.
6 42 6 9
;
9 63 42 63
63 42 63 9
;
9 6 42 6
= =
= =
Hoạt động 2: Tính chất của dãy tỉ số bằng
- Nêu ví dụ, hướng dẫn
học sinh thực hiện.
? Các tỉ số đã thu gọn
chưa? Nếu chưa hãy thu
gọn ?
? Tính giá trò các tỉ số
64
32
64
32
−
−
+
+
và
?
=
=
2
1
2
1
10
5
64
32
==
+
+
2
1
2-
1-
64
32
==
−
−
-
==
c
- a = k.b; c = k.d.
1. Tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau
Vd1: Cho tỉ lệ thức
6
3
4
2
=
. Hãy so
sánh
64
32
64
32
−
−
+
+
và
với các tỉ số đã
cho.
Giải
Ta có:
2
1
==
+
+
==
==
−
−
==
+
+
Tổng quát: Nếu
b
a
=
d
c
thì
d) b(Với
d-b
c-a
db
a
d
c
b
a
±≠=
+
+
==
db
k.d k.b
db
a
=
+
+
=
+
+
=
+
+
c
k
db
d) k(b
db
k.d k.b
db
a
=
−
−
=
−
−
=
0)d b(Với
(2) k
db
d) k(b
db
k.d k.b
db
a
≠
===
≠+
=
+
+
=
+
+
=
+
+
c
c
Từ 1; 2 và 3 suy ra:
d) b(Với
d-b
c-a
db
a
d
ra?suy ta
f
e
d
c
b
a
Nếu ==
! Khi có
5
c
3
b
2
a
==
ta nói
a, b, c tỉ lệ với các số 2; 3;
4.
- Cho HS làm ?2
fd-b
ec-a
fdb
a
f
e
d
c
b
a
Nếu
+
+
=
++
++
===
==
ec
- Khi có dãy tỉ số
5
c
3
b
2
a
==
ta nói
a, b, c tỉ lệ với các số 2; 3; 4.
Ta viết: a : b : c = 2 : 3 : 5
Vd3: Số học sinh lớp 7A, 7B, 7C tỉ
lệ với các số 8; 9; 10.
Ta viết là: 7A : 7B : 7C = 8 : 9 : 10.
Hoạt động 4: Củng cố
- Làm các bài tập 55, 56
trang 30 SGK.
HS thực hiện
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
phân số?
! Sau khi đổi ta làm gì nữa?
Trình bày bài giải?
- Tương tự cho câu c, d.
Gọi 2 HS lên trình bày.
- Gọi HS đọc đề bài.
Thực hiện phép tính chia
vế phải.
Chuyển
3
2
sang vế phải
thực hiện phép tính nhân.
! Tính x bằng cách nhân cả
hai vế cho 3.
- Đọc đề
-
100
312-
và
100
204
. Nhân tử và mẫu
với 100
26
17-
312-
100
100
204
.:
c.
23
16
d. 2
HS trình bày bảng
Bài 59 trang 31 SGK
Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ
bởi tỉ số giữa các số nguyên:
a/ 2,04 : (-3,12) =
204 -312 204 100 -17
: .
100 100 100 -312 26
= =
1
b / ( 1 ):1,25
2
-3 125 -3 100 -6
: .
2 100 2 125 5
−
= = =
c/
23
16
4
23
4
32
3
Gọi HS đọc đề bài
? Đã có những tỉ lệ thức
nào?
! Biến đổi để trở thành dãy
tỉ số bằng nhau?
! p dụng tính chất mở
rộng dãy tỉ số bằng nhau.
Suy ra được gì?
- Gọi HS trình bày bảng
1 2 3 2
( .x): 1 :
3 3 4 5
1 2 7 5
( .x): .
3 3 4 2
1 35 2
.x .
3 8 3
35 35
x .3
12 4
=
=
=
= =
Trình bày bảng
b. x = 1,5
c. x = 0,32
35 35 3
x = .3 = = 8
12 4 4
1,5 x
15.10
225
x
x.10
225
15
(0,1.x) : 2,25 3,0 : 5,4
=
=
=
=
c. x = 0,32
d. x =
32
3
Bài 61 trang 31 SGK
Tìm ba số x, y, z biết:
10 z - yx và
54
32
=+==
zyyx
;
Giải
có:
TIẾT 13:
§9. SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN.
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
I. MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Biết thế nào là số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn.
- Kó năng: Nắm được dấu hiệu nhận biết một phân số tối giản sẽ biểu diễn được dưới
dạng số thập phân hữu hạn hay số thập phân vô hạn tuần hoàn.
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Máy tính bỏ túi; bảng phụ nhóm.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
{{{{
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Nêu tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau?
Nếu
b
a
=
d
c
thì
d) b(Với
d-b
c-a
db
a
d
c
b
99
1
;
9
1
−
dưới dạng các
số thập phân chỉ ra chu kỳ
và viết gọn nếu là số thập
phân vô hạn tuần hoàn.
- Lên bảng thực hiện phép chia
và viết kết quả.
15,0
20
3
=
48,1
25
37
=
- Thực hiện phép chia tử cho
mẫu.
- Phép chia không bao giờ chấm
dứt, trong thương chữ số 6 được
lập đi lập lại
- Lên bảng làm
1. Số thập phân hữu hạn, số
thập phân vô hạn tuần hoàn
Ví dụ1:
15,0
20
80
80
8
12
0,4166