Giáo án đại số môn toán lớp 7 chương III - Pdf 14

Trường THCS Lương Sơn Giáo án Đại Số 7
Tổ Toán – Lí  Phan Quốc Bình
Ngày soạn: 01/01/2012
CHƯƠNG III: THỐNG KÊ
TIẾT 41
TIẾT 41
:
:
§1.
§1.
THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ -TẦN SỐ
THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ -TẦN SỐ
I. MỤC TIÊU
Học sinh cần đạt được:
+ Làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê khi điều tra (về cấu
tạo, về nội dung); biết xác đònh và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghóa
của các cụm từ “số các giá trò của dấu hiệu” và “số các giá trò khác nhau của dấu
hiệu”; làm quen với khái niệm tần số của một giá trò.
+ Biết các ký hiệu đối với một dấu hiệu, giá trò của nó và tần số của một giá trò. Biết
lập các bảng đơn giản để ghi lại số liệu thu thập được qua điều tra
II. PHƯƠNG TIỆN:
+ SGK, phấn màu. Bảng phụ.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: GV giới thiệu bảng thống kê.
GV đưa ra một số ví dụ
trong thực tế về điều tra
thống kê và giớ thiệu về
bảng thống kê trong SGK.
GV chia lớp thành 2
nhóm:

x) là số liệu của mỗi đơn vò điều
tra.
- Tập hợp các giá trò của dấu hiệu
gọi là dãy giá trò của dấu hiệu đó.
Trang 83
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Đại Số 7
Tổ Toán – Lí  Phan Quốc Bình
- Số các giá trò của dấu hiệu (ký
hiệu là N) bằng số đơn vò điều
tra.
Hoạt động 3: Tần số của mỗi giá trò.
GV cho HS trả lời ?5, ?6
từ đó cho HS đònh nghóa về
tần số của mỗi giá trò.
Có 4 số khác nhau trong
cột số cây trồng được là 28; 30;
35; 50.
Có 8 lớp trồng được 30
cây, 7 lớp trồng được 35 cây, 2
lớp trồng được 28 cây, 3 lớp
trồng được 50 cây.
3) Tần số của mỗi giá trò.
- Tần số của mỗi giá trò (ký hiệu
là n) là số lần xuất hiện của một
giá trò trong dãy giá trò của dấu
hiệu.
VD: Xét bảng 1 SGK/4
- Dấu hiệu X: Là số cây trồng của
một lớp.
- Số giá trò của dấu hiệu: N = 20.

bảng sửa BT 3 trang 8
Hoạt động 2:
GV yêu cầu các nhóm lên
bảng sửa BT 4 trang 9.
Nhóm 1 sửa BT3 bảng 5.
Nhóm 2 sửa BT3 bảng 6.
Nhóm 3 sửa BT4.
Các nhóm nhận xét bài của
nhau
1) Bài tập 3/8 SGK.
Xem bảng 5, bảng 6/8.
a) Dấu hiệu chung cần
tìm hiểu ở cả hai bảng
là thời gian chạy 50m
của các HS lớp 7.
b) Bảng 5:
- Số các giá trò của dấu
hiệu là 20
- Số các giá trò khác
nhau của dấu hiệu là 5.
Bảng 6:
- Số các giá trò của dấu
hiệu là 20
- Số các giá trò khác
nhau của dấu hiệu là 4.
c) Bảng 5:
- Các giá trò khác nhau
là 8,3; 8,5; 8,7; 8,4;
8,8.
- Các tần số tương ứng

b) Nhóm 2: Thống kê về số HS của mỗi lớp 7.
c) Nhóm 3: Thống kê về số HS của mỗi lớp 6.
d) Nhóm 4: Thống kê về số nhân khẩu của 10 gia đình gần nhà em nhất.
+ Làm BT 1, 2, 3 trang 4, 5 SBT.
+ Xem trước bài 2 “Bảng tần số các giá trò của dấu hiệu”
Ngày soạn: 10/01/2012
Trang 86
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Đại Số 7
Tổ Toán – Lí  Phan Quốc Bình
TIẾT 43
TIẾT 43
:
:
§2. BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA
§2. BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA
DẤU HIỆU.
DẤU HIỆU. I. MỤC TIÊU.
+ Học sinh hiểu được bảng “tần số” là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số
liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trò của dấu hiệu được
dễ dàng hơn.
+ Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét .
II. PHƯƠNG TIỆN:
+ SGK, phấn màu. Bảng phụ.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động 1: Hướng dẫn
lập bảng tần số.

nhóm rồi đọc kết quả
1) Lập bảng tần số.
Kl
chè
(x)
98 99 100 101 102
Tầ
n
số
(n)
3 4 16 4 3 N=30
Bảng 1 trang 4:
2) Chú ý.
- Ta có thể chuyển bảng tần số từ dạng
ngang thành dạng dọc. (Xem SGK/10)
- Bảng tần số giúp ta quan sát, nhận xét
về giá trò của dấu hiệu một cách dễ
dàng.
BT6/11 SGK.
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là số con
Trang 87
Giá
trò
(x)
28 30 35 50
Tần
số
(n)
2 8 7 3 N= 20
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Đại Số 7

LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU.
+ Luyện tập cho HS về lập bảng tần số thống kê và rút ra được những nhận xét từ bảng
tần số đó.
II. PHƯƠNG TIỆN:
+ SGK, phấn màu. Bảng phụ.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động 1: Luyện tập
GV gọi HS đọc đề bài
H: Bài toán hỏi chúng ta điều
gì?
H: Hãy lập bảng tần số?
H: Bạn lập bảng tần số đúng
chưa? GV cho HS nhận xét
sửa chữa.
H: Từ bảng tần số hãy nêu
một số nhận xét?
GV treo bảng phụ có ghi đề
bài.
Gọi HS đọc đề
H: Bài toán yêu cầu ta làm
gì?
H: Dấu hiệu ở đây là gì?có
bao nhiêu giá trò?
H: Hãy lập bảng tần số và
nêu một số nhận xét?
GV hướng dẫn HS nhận xét
bổ sung

Một HS lên bảng giải cả
lớp làm vào nháp
1. Bài tập 8/12
a) Dấu hiệu: Số điểm đạt được sau
mỗi lần bắn, xạ thủ bắn được 30
phát.
X 7 8 9 10
N 3 9 10 8 N=30
b) Nhận xét:
- điểm bắn thấp nhất: 7
- Điểm bắn cao nhất: 10
- Điểm 8; 9 chiếm tỉ lệ cao.
2. Bài 9/12
a) Dấu hiệu: Thời gian giải một
bài toán.
Số các giá trò là 35.
X 3 4 5 6 7 8 9 10
N 1 3 3 4 5 1
1
3 5 N=35
b) Nhận xét:
- Thời gian giải bài toán nhanh
nhất là 3 phút
- Thời gian giải bài toán chậm nhất
là: 10 phút
- Số giải bài toán hết 7 đến 8 phút
chiếm tỉ lệ cao
3. Bài 7/4 SBT
X 110 115 120 125 130
N 4 7 9 8 2 N=30

:
:
§3. BIỂU ĐỒ
§3. BIỂU ĐỒ
I. MỤC TIÊU.
+ HS hiểu ý nghóa minh hoạ của biểu đồ về giá trò của dấu hiệu và tần số tương ứng.
+ Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và ghi dãy số biến thiên theo
thời gian.
+ Biết “đọc” các biểu đồ đơn giản.
II. PHƯƠNG TIỆN:
+ SGK, phấn màu. Bảng phụ.
+ Thước thẳng
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động1 : Kiểm tra bài cũ
+ HS1: Sửa BT5 trang 4 SBT.
+ HS2: Sửa BT6 trang 4 SBT.
Hoạt động 2:
GV giới thiệu và hướng
dẫn HS cách vẽ biểu đồ
đoạn thẳng theo VD SGK
trang 13.
Áp dụng: GV cho HS
lập bảng tần số và vẽ biểu
đồ đoạn thẳng cho BT8/12
SGK.
GV lưu ý HS vẽ biểu đồ
đoạn thẳng cũng tương tự
như mặt phẳng toạ độ.
Trục hoành biểu diễn cho

n
Giátrò
(x)
7 8 9 10
Tần
số (n)
3 9 10 8 N=30
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Đại Số 7
Tổ Toán – Lí  Phan Quốc Bình
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động 3: Củng cố:
1. BT11 trang 14 SGK.
Bảng tần số.
2. BT12 trang 14 SGK.
Bảng tần số.
Giá trò (x) Tần số (n)
17 1
18 3
20 1
25 1
28 2
30 1
31 2
32 1
N=12
3. BT13 trang 14 SGK.
a) Năm 1921, số dân của nước ta là 16 triệu người.
b) Sau 78 năm (kể từ năm 1921)thì dân số của nứơc ta tăng thêm 60 triệu người.
c) Từ năm 1980 đến năm 1999, dân số nước ta tăng thêm 22 triệu người.
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

Tổ Toán – Lí  Phan Quốc Bình
Ngày soạn: 10/02/2012
TIẾT 46
TIẾT 46
:
:
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU.
+ HS biết dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và ngược lại từ biểu đồ đoạn thẳng
lập lại bảng tần số.
+ HS đọc biểu đồ một cách thành thạo.
II. PHƯƠNG TIỆN:
+ SGK, phấn màu. Bảng phụ.
+ Thước thẳng
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG
CỦA HS
GHI BẢNG
Hoạt động1 : Kiểm tra bài cũ
+ HS1: Sửa BT 8 trang 5 SBT.
Hoạt động 2:
GV treo bảng phụ ghi bài
tập cho HS quan sát
H: Bài toán yêu cầu ta làm

H: Hãy nhìn vào biểu đồ
và nêu nhận xét?
H: có mấy HS mắc 7 lỗi?
6lỗi? 8 lỗi?

4
3
2
1
0
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Đại Số 7
Tổ Toán – Lí  Phan Quốc Bình
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG
CỦA HS
GHI BẢNG
H: Em nào có thể lập bảng
tần số từ biểu đồ này?
GV cho HS lên bảng làm
H: Hãy cho biết bài tập
này và bài tập 12 có sự
khác nhau nào?
GV cho HS quan sát hình 3
H: Em hãy cho biết loại
biểu đồ trên thuộc loại
biểu đồ nào?
Năm 1921 dân số nước ta
là bao nhiêu?
H: Sau bao nhiêu năm kể
từ 1921 thì dân số nước ta
tăng thêm 60 triệu người?
H: Từ 1980 – 1999 dân số
nước ta tăng thêm bao
nhiêu?
GV cho HS đọc đề

HS đứng tại chỗ trả
lời
HS khác bổ sung.
Bài 13 trang 15
- Biểu đồ trên thuộc loại biểu đồ hình chữ
nhật
- Năm 1921 dân số nước ta là 16 triệu người
- Sau 78 năm dân số nước ta tăng thêm 60
triệu người.
- Từ 1980 – 1999 dân số nước ta tăng thêm
22 triệu người.
Bài tập 10/5/ SBT
a) Mỗi đội phải đá 18 trận
b) Biểu đồ
c) Số trận đội bóng đó không ghi được bàn
tháng là 18 – 16 = 2
Không thể nói đội bóng này đá thắng 16
trận.
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
+ Làm BT 9 trang 5 SBT.
+ Xem trước bài “Số trung bình cộng”.
Trang 94
6
5
4
3
2
1
0
1 2 3 4 5

GV giảng VD SGK/17.
Qua VD trên em cho biết
cách tính số trung bình cộng?
GV cho HS viết công thức
theo SGK.
HS theo dõi VD SGK/17.
1) Số trung bình cộng của
dấu hiệu.
a) Bài toán.
SGK/17
b) Công thức.
Số trung bình cộng của một
dấu hiệu. Ký hiệu là
X
Dựa vào bảng “tần số” ta
tính số trung bình cộng theo
cáac bước sau:
- Nhân từng gía trò với tần
số tương ứng.
- Cộng tất cả các tích vừa
tìm được.
- Chia tổng đó cho số các
giá trò.
Trang 95
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Đại Số 7
Tổ Toán – Lí  Phan Quốc Bình
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
GV cho HS làm BT áp
dụng ?3/18
Hoạt động 3:

=
Áp dụng ?3/18.
2) Ý nghóa của số trung
bình cộng.
SGK/19.
Chú ý:
- Khi các giá trò của dấu
hiệu có khoảng chênh
lệch lớn đối với nhau thì
không nên lấy số trung
bình cộng làm “đại diện”
cho dấu hiệu.
- Số trung bình cộng có thể
không thuộc dãy các giá
trò của dấu hiệu.
3) Mốt của dấu hiệu.
VD SGK/19
Mốt của dấu hiệu là giá trò
có tần số lớn nhất trong
bảng “tần số”.
Ký hiệu là: M
0
.
Hoạt động 5: Luyện tập.
BT 14/20 SGK.
Số trung bình cộng:
Số trung bình cộng:
254
7,257 7,26
35

50
N = 35 Tổng: 254
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Đại Số 7
Tổ Toán – Lí  Phan Quốc Bình
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
254
7,257 7,26
35
X = = ≈
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà
+ Học bài theo vở.
+ BTVN 15, 16 trang 21 SGK.
Ngày soạn: 20/02/2012
TIẾT 48
TIẾT 48
:
: LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
+ Hướng dẫn lại cách lập bảng và cơng thức tính số TBC (các bước và ý nghĩa các kí hiệu)
+ Đưa ra một số bảng tần số dể hS luyện tập củng cố cách tính số TBC và tìm mốt của dấu
hiệu.
+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi tính tốn
II. PHƯƠNG TIỆN:
+ SGK, phấn màu. Bảng phụ.
+ Thước thẳng
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS 1 Nêu các bước tính số TBC và viết cơng thức. Làm bài 15.
HS 2 Nêu ý nghĩa của số TBC? Thế nào là mốt của dấu hiệu? làm bài tập 17

Trang 97
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Đại Số 7
Tổ Toán – Lí  Phan Quốc Bình
H: Có nhận xét gì về kết
quả? Và khả năng của từng
người?
GV Treo bảng phụ ghi sẵn
bài tập sau.
GV cho HS đọc đề
H: Bài tốn u cầu ta làm
gì?
H: Trong trường hợp này ta
tính số TBC bằng cách nào?
H: Hãy áp dụng cơng thức
để tính STBC?
H: Hãy tìm mốt của dấu
hiệu?
GV treo bảng phụ ghi sẵn
bài 18/21
Gọi hS đọc đề
H: Bài tốn u cầu ta làm
gì?
H: Em có nhận xét gì về
bảng này?so với những bảng
tần số dã biết?
H: Làm cách nào để ước tính
STBC trong trường hợp
này?
Nếu hS khơng trả lời được
GV gợi ý

Bài tập thêm
Số cân 45 bạn HS lớp 7 được chọn một
cách tùy ý trong số HS lớp 7 của một
trường THCS. Được cho trong bảng sau:
X 28 30 31 32 36 40 45
N 5 6 12 12 4 4 2
a)Tính số TBC
b) Tìm mốt
giải
28.5 30.6 31.12 32.12 36.4
45
1470
32,7
45
X
kg
+ + + +
=
= =
31;32
o
M =
Bài 18/21
a) Đây là bảng phân phối ghép lớp.
b)
x n x.n
105 1 105
115 7 805
126 35 4410
137 45 6165

III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Trang 99
Điều tra về một dấu hiệu
Thu thập số liệu thống kê
(Lập bảng số liệu thống kê ban đầu)
Lập bảng “tần số”
(Rút ra một số nhận xét nếu cần)
Vẽ biểu đồ
Tìm số trung bình cộng,
mốt của dấu hiệu
Ý nghóa của thống kê trong đời sống
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Đại Số 7
Tổ Toán – Lí  Phan Quốc Bình
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Hoạt động 1: Ôn tập lý
thuyết.
GV yêu cầu HS trả lời
lần lượt các câu hỏi ôn tập
trang SGK/ 22.
Hoạt động 2: Bài tập.
GV yêu cầu HS lần lượt
lên bảng làm BT.
Nếu còn thời gian GV cho
HS làm tiếp BT 14/7 SBT.
HS trả lời câu hỏi theo sự
chuẩn bò trước ở nhà.
HS vẽ sơ đồ trên vào vở.
Một HS đọc yêu cầu của
đề bài.

315
240
180
50
N=31 Tổng: 1090
b) Dựng biểu đồ đoạn thẳng.
c) Tính số trung bình cộng.
1090
35,2
31
X = ≈
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
+ Làm BT 13, 15 trang 6, 7 SBT.
+ Ôn kỹ bài chuẩn bò kiểm tra 1 tiết.
Trang 100
20 25 30 35 40 45 500
1
2
4
6
7
9
n
x
Trường THCS Lương Sơn Giáo án Đại Số 7
Tổ Toán – Lí  Phan Quốc Bình
Ngày soạn: 25/02/2012
TIẾT 50
TIẾT 50
:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status