ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
HÀ THU HƯƠNG VẤN ĐỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG SINH THÁI
Ở TRUNG QUỐC NHỮNG NĂM ĐẦU THẾ KỶ XXI
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Hà Nội - 2013
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
HÀ THU HƯƠNG
VẤN ĐỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG SINH THÁI
Ở TRUNG QUỐC NHỮNG NĂM ĐẦU THẾ KỶ XXI
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Chuyên ngành: Châu Á học
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.TS. NGUYỄN KIM BẢO
Hà Nội - 2013
2.2.2.4 Hậu quả của việc ô nhiễm không khí 50
2.2.3. Vấn đề môi trường đất 52
iv
2.2.3.1 Thoái hóa đất 54
2.2.3.2 Tình trạng đất bị hoang mạc hóa, sa mạc hóa 56
2.2.3.3 Hiện tượng đất tái nhiễm mặn tương đối nghiêm trọng 57
2.2.3.4 Hiện tượng ô nhiễm đất ngày càng trầm trọng. 57
2.3 Nguyên nhân dẫn đến vấn đề ô nhiễm MTST 58
2.4 Các biện pháp khắc phục 60
2.4.1 Đầu tư xây dựng xử lý ô nhiễm môi trường 60
2.4.2 Thực hiện chính sách “ kinh tế tuần hoàn” 63
2.4.3 Thực hiện chính sách “ tiết kiệm năng lượng, giảm tải khí thái” 65
2.4.4 Xây dựng “ Văn minh sinh thái” 68
2.4.5 Một số biện pháp cụ thể 70
2.5 Kết quả đạt đƣợc trong công tác BVMT 71
2.5.1 Có hiệu quả trong việc giảm thiểu ô nhiễm, chỉ tiêu chất lượng môi
trường tiếp tục có chuyển hướng tích cực, tình trạng hoang mạc, sa mạc hóa
có xu hướng xuyên giảm: 71
2.5.2 Kiện toàn hệ thống luật pháp –Chính sách- Cơ quan quản lý 76
2.5.2.1 Hoàn thiện bộ máy cơ quan bảo vệ môi trường 77
2.5.2.2 Đạt được sự chuyển biến lớn từ phương thức làm việc, cách thức
quản lý, mức độ chấp hành luật BVMT 77
2.5.3 Vai trò của quần chúng nhân dân trong công tác BVMT được nâng
cao 84
2.5.4 Trung Quốc trở thành một quốc gia có trách nhiệm hơn trong lĩnh vực
môi trường. 86
2.6 Những vấn đề còn tồn tại, cần khắc phục : 88
2.6.1 Phương diện chế định chính sách môi trường 89
v t trong nh
thc ln nhi mt
u kin ca s sinh tn
n c ca s n kinh
t i. Trong nhi s ng
th gi n kinh t mnh
mi phi mt vi mt thc t
i S x a
ng. Nng trong phm vi rng,
ch y i tu ng
Trung Qu n kinh t
nhy v
gii, Trung Qui
nhng hu qu m
.
Nhn th c tm quan trng ca v MTST,
Trung Quu bi khc ph
do v c nh
t tr
c n, l ng ca Trung Quc, Vit
p nhng v MTST
c. Nhng kinh nghim ca Trung Quc
t cn cho Vi tìm lợi tránh hại nghip BVMT. Bi v
“Vấn đề bảo vệ môi trường sinh thái ở Trung Quốc trong
những năm đầu thế kỉ XXI”
2, Lịch sử nghiên cứu
Trung Quc, Lu th i
sau:
Mng v chung v
c trng MTST ti Trung Quu
th k n s nghip
BVMTST t
ca Trung Quc s gi m cho Vit
Nam nh
6, Phƣơng pháp nghiên cứu
bin chu
logic hng ki chi
liu.
7, Ý nghĩa của đề tài
V ca
i v
u th k Trung Qu
u m i. Ni dung
quan trng MTST
c s a Trung Quc trong s nghi
th ng kinh nghi
th hc hi nhng sai lm trong s
nghip BVMTST c
8, Kết cấu của luận văn: Lu
ng v chung v MTST
phn ca s nghip BVMTST trong
u th k XXI
n vng v BVMTST ti Trung Quc
chuẩn môi trường là những chuẩn mức, giới hạn cho phép,
được quy định dùng làm căn cứ để quản lý môi trường”.
T mt thit vi s
trin bn vng ca mi quc gia.B n ISO 14000 ca
T chc t t nht
ca T ch
ch p mt tp h
m tra, th nghiy m
chu nhm gii quyt nhng c th.
T chn Quc t c s
dng cho vi ng
c x h
1.3 Hệ thống đánh giá tác động môi trƣờng
Đánh giá
tác động môi trường là quá trình phân tích, đánh giá dự báo
ảnh hưởng đến môi trường của dự án, quy hoạch phát triển
kinh tế xã hội của cơ sở sản xuất- kinhdoanh, công trình kinh tế,
khoa học kĩ thuật, y tế, văn hóa xã hội, an ninh quốc phòng và
các công trình khác, đề xuất giải pháp thích hợp để BVMT
[Error! Reference source not found.; tr82].
1.4 Mối quan hệ giữa Môi trƣờng sinh thái và con ngƣời –
xã hội
t su chu ng ca
Hong cc
t yu t trong h th n
xutt yu ca s
ngun trong t du mc
1.6 Sự cần thiết phải bảo vệ MTST
Th nh
gi.
Th hai, gii quy c v ng v
hp vi mn ca mt quc gia, vp vi
li
Th ba, gii quy c v m bo
n BVMTST
theo i cu th mng mi t CHƢƠNG 2
n c
ng Trung Quc.
Thứ 2 i v ng.
i vi,
ng.
Thứ 3 t h,
kt hp x c quan tri vc,
chi ng, bi a vi vi
ho
Thứ 4u hin
c th ca qu i vi v BVMT trong khu vc
ng.
Thứ 5: c kt hp gia
dng vi bo v ci thic quy
ho cc hc d
bo v ng qu
2.1.2 Đặc trƣng cơ bản của chính sách MTST
Thứ nhất: Nhn m ch o c
Thứ hai: Kiên trì việc xây dựng kinh tế là trung tâm
Thứ 3: Kiên trì thực sự cầu thị: Thc s cu th ch yu
n kinh t ng luc hing, trin khai
Thứ 4
2.1.3 Xây dựng hệ thống chính sách môi trƣờng Trung
Quốc
Kiểm tra thường xuyên sự biến đổi môi trường sinh thái:
c nhng hu qu v s bin
i MTST, ch ti
m t qu nhng quy lut bii MTST
Khai thác hợp lý nguồn TNTN i
quy ho i vi vi dng
ngun TNTN.
Chiến lược bảo vệ MTST: ng bo v
khu bo v m v cp thit trong s nghi
trin kinh t i quc gia.
“ s th k XXI Trung Quc -
sn Trung Quc th k
qua: Kế hoạch hành động Lâm nghiệp – Chương trình nghị sự
thế kỉ XXI của Trung Quốc; Kế hoạch hành động hệ đa dạng
sinh vật học Trung Quốc; Kế hoạch bảo vệ khu bảo vệ sinh thái
Trung Quốc: gi“Dự án quản lý khu
bảo vệ tự nhiên Trung Quốc tr vn ch nh kế hoạch
bảo vệ khu bảo vệ sinh thái tự nhiên toàn quốc o
ving khu bo tn t . 2.2 Thực trạng MTST ở Trung Quốc
2.2.1 Vấn đề môi trường nước
m ngu i theo ching
xt v sinh hc c cc, vi s
xut hii cht l th lng, rc
tr c hi v ng
cc.
S
c
sinh ho n tn, gim 0.9%, chi ng
c thi. [Error! Reference source not found.] .
Thứ ba là lượng NH
3
trong nước lớnng
ng NH
3
c thi c n tn, gim 4.1%
so vng NH
3
p
29.7 vn tn, gim 12.9% so v
3
trp chi ng NH
3
th
qung NH
3
thi ra trong sinh hon tn, gim
1.0% so v c, chim 76.6% t ng NH
3
thi
ra.[Error! Reference source not found.]
Thứ tư, các tạp chất ô nhiễm chủ yếu khác trong
nước thải: u m c th
1.3 vn tn, gim 23.5% so vc, phn d b
1916.1 tn, gim 34.5% so v
tn, gim 33% so vc. [21] T
nghit mc chun. Theo s liu kim tra
c ki t
n cp 1, cp 2, cp 3 l
28,5%; 9,1%[2]
2.2.2.1 Các hợp chất gây ô nhiễm trong không khí
+/ CO2: u qu ch yu t thc trng s dng than
t l
m th: đến năm 2010 tăng 13,3% so với
năm 2009.
+/ SO2: nh t - 2005,
ng gim nh t - n chim t
trng lu ti
u tp
chim 85,3%, trong sinh ho
+/ NO:
u t p:
14,65tr tn; sinh hot: 3,86 triu t
+/ Khói và bụi thải công nghiệp: ng gim
n chim t trng l ng bi thi
u tn, Bp chim 72,8%.
2.2.2.2 Sự phát thải khí gây ô nhiễm của các tỉnh, thành
: Ch yu tp trung t
nghin mnh, m th: +/ ch yu ti 10 t
c, T
SO2 (55,6%); NO (41,0%)
i thp: N
c ( 35,6%)
2.2.3.1 Thoái hóa đất
Th nht, hi i
ng. theo tht b
i 1,83tr km2, chim 19% di c.
Th ng cht h
Trung Qui th
rut 1-3%, ng cht
hi 1% chim ti 31.2%.
2.2.3.2 Tình trạng đất bị hoang mạc hóa, sa mạc hóa
ng dit b hoang m
262,37 vn Km, chim 27,33 % tng di c,
ti 508 huyn (khu t tr) thuc 18 tnh: Bc
ng,
Gi i, Ninh H.
n cut b sa m
qu vn km
2
, chim 18,3% tng di
qung H 902 huyn thuc 30 t tr trc
thuc).Chu y tng,
Thanh Ht ln
Km
2
; 41,47 vn Km
2
nhn thc v
Th n
2.4 Các biện pháp khắc phục
2.4.1 Đầu tư xây dựng xử lý ô nhiễm môi trường:Trung
Quc t6654,2 t
v
2.4.2 Thực hiện chính sách “ kinh tế tuần hoàn”
2.4.3 Thực hiện chính sách “ tiết kiệm năng lượng, giảm tải
khí thái
”
th.
2012"
(24/10),
.