Dạng 3: Bài toán về khoảng cách potx - Pdf 14

Dạng 3: Bài toán về khoảng cách
A, lý thuyết và phương pháp giải:
Khoảng cách giữa hai điểm:
   
22
ABAB
yyxxAB 
Khoảng cách từ điểm


000
; yxM đến đường thẳng:
 Ox: 0

y là
0
y
 byOxd

:// là by 
0

 Oy:
0

x

0
x
 axOyd


ACBCAB
 Tam giác ABC vuông tại A
222
BCACAB 
 Phương trình đường phân giác của gocs tạo bởi đường thẳng a
và b là: d(M, a) = d(M, b) với M(x; y)
 Cách tìm phân giác trong AD của tam giác ABC : ngoài cách
tìm chân phân giác D chia đoạn BC theo tỉ số
AC
AB
k  , cách
dụng đẳng thức




ACAMAMAB ,cos,cos  với M(x; y) thì có thể
lập phương trình 2 đường phân giác rồi chọ phương trình phân
giác mà 2 điểm B và C khác phía của nó.
 Hai điểm ở cùng phía , khác phía đối với đường thẳng:
Khoảng cách đại số:


CByAxyxf 
0000
; từ đó tập hợp
M(x; y) thoả Ax + By + C
0

là một nử mặt phẳng giới hạn bởi




ty
tx
2
21
:
. Tính diện tích hình
tròn tâm A tiếp xúc

.
HD:


 ;,
2
AdRRS


Câu 2: Trong mp Oxy cho A(1; 1), B(4; -3). Tìm điểm C thuộc đường thẳng
d: x – 2y -1 = 0 sao cho khoảng cách từ C đến đường thẳng AB bằng 6.
(Khối B - 2004)
HD: Viết PT AB. Gọi C(2c+1; c) thuộc d : d(C, AB) = 6
ĐS:
 





dM 
ĐS: M(2; 1), M(-22; -11)
Câu 5: Trong mp Oxy cho hình chữ nhật ABCD tâm
022:,0;
2
1







yxABI cạnh AB = 2AD. Tìm toạ độ các đỉnh biết đỉnh A có
hoành độ âm.
(Khối B - 2002)
HD: IA = IB
Toạ độ A,B thoả mãn PT AB và (I, IA)
ĐS: A(-2 ; 0), B(2; 2), C(3; 0), D(-1; - 2)
Câu 6: Trong mp Oxy cho 2 đường thẳng 0:
1
 yxd 012:
2
 yxd . Tìm
các đỉnh hình vuông ABCD biết OxDBdCdA  ,;,
21
.
(Khối A - 2005)
HD: Gọi A(a; a) ,


 AHS

Câu 10: Cho 3 đường thẳng AB: x + y – 6 = 0, BC: x- 4y + 14 = 0, và CA:
4x – y – 9 = 0 cắt nau tạo thành một tam giác. Chứng minh tam giác cân và
tính tâm bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác R.
ĐS:
10
212
R
Câu 11: Tìm M thuộc trục tung và cách đều 2 đường thẳng: 3x – 4y + 6 = 0
và 4x – 3y – 9 = 0.
HD: Gọi M(0; y)
Câu 12: Tìm M thuộc d: x – 2y + 1 = 0 và cách đường thẳng có phương
trình 3x + 4y – 12 = 0 một đoạn có độ dài bằng 1.
ĐS: M(3; 2) hoặc M(1; 1)
Câu 13: Cho tam giác ABC với A(-1; 0); B(2; 3); C(3; -6). Đường thẳng d
có phương trình: x – 2y – 3 = 0 cắt cạnh nào của tam giác.
HD: Xét vị trí cùng phía, khác phía với d.
Câu 14: Tính chu vi và diện tích tam giác ABC với A(-2; 8); B(-6; 1) và
C(0; 4)
HD: ABC là tam giác vuông
Câu 15: Tìm tập (H) các điểm M(x; y) thoả mãn hệ:









a b ab ab

   

Từ đó :
2 2 2 2
1
. .
2 2 2 2
IAB
AH IH AI R
S IH AB IH AH


    
Cách 2: Dùng công thức
1
sin
2
S ab C
 và sử dụng
1 sin 1
C
  


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status