Đồ án kỹ thuật thi công 1 Nguyễn Văn Khiết - Pdf 14

đồ án kĩ thuật thi công 1 sv: nguyễn văn khiết lớp 99x2
Thuyết minh tính toán

PHầN .i : GiớI THIệU CÔNG TRìNH
i. Đặc điểm về kiến trúc và kết cấu của công trình
- Công trình : Nhà làm việc trờng ĐH Kiến trúc HN - Cơ sở ĐH tại chức Xuân
Hòa
- Địa điểm : Trờng THXD số 4 Thị trấn Xuân Hòa Mê Linh Vĩnh Phúc
- Công trình gồm 7 tầng
- Chiều cao tầng trệt 4,2m; từ tầng 2 đến tầng 7 mỗi tầng cao: 3,3 m
- Chiều cao toàn bộ công trình : 24 m
- Số nguyên đơn: 3
- Khẩu độ công trình:
- Diện tích toàn bộ công trình: 825.8484 m
2
- Kết cấu chịu lực chính của công trình:
+ Khung bêtông cốt thép chịu lực, tờng gạch xây chèn
+ Sàn đổ bêtông cốt thép toàn khối
+ Kích thớc cấu kiện cơ bản:
1. Cột:
Với mặt bằng 1 và 2:
Cột biên : 220 x 300
Các cột khác :220 x 450
Với mặt bằng 3 :
Tất cả các cột có kích thớc: 220 x 450
2. Dầm ngang : 220 x 550
3. Dầm dọc : 220 x 450
4. Tờng : 220
5. Sàn : 100
- Bêtông mác : 250
- Thép: AI-AII

+ Khả năng cung cấp thiết bị máy móc cho thi công:
TT Tên máy Quy cách Số lợng
1 Cần trục tháp 10t 3
2 Cần trục tự hành 5t 6
3 Ô tô tự đổ 5t 25
4 Máy trộn bê tông 250l,350l,500l 16
Trang :
2
đồ án kĩ thuật thi công 1 sv: nguyễn văn khiết lớp 99x2
5 Đầm dùi Tay cầm 1,5 4m 12
6 Đầm bàn Tay cầm 1,5 4m 19
7 Thăng tải 0,5t 17
8 Máy trộn vữa 100l 10
9 Giáo sắt Bộ (1,2 x 1,5m) 800
Phần ii : thi công ván khuôn
A . Thiết kế hệ thống ván khuôn
I. Ván khuôn cột
1. Thiết kế ván khuôn cột cho tầng 5
a. Ván khuôn cột biên mặt bằng 1 và2.
Tiết diện cột 220
ì
300mm, H = 3,3 0,55 = 2.75 m
* Tính khoảng cách giữa các gông
+ Tải trọng tác dụng lên ván khuôn
- áp lực của bê tông : P
1
=n
ì

ì

b=1,3
ì
2600
ì
0,75
ì
0,3 = 760,5 kg/m
- áp lực đầm bê tông : P
2
= n
ì
P
tc
ì
b (kg/m)
Trong đó: n : Hệ số độ tin cậy n = 1,3
b : Bề rộng thành ván khuôn b = 0,3m
P
tc
: áp lực đầm nén tiêu chuẩn P
tc
= 200 kG/m


P
2
= n
ì
P
tc

k : Hệ số tính đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao và
địa hình (tính cho mức đầu cột ở độ cao +16,85m)
k = 1,116
C : hệ số khí động: C = 0,8 (phía gió đẩy)
C = 0,6 (phía gió hút )
Trang :
4
đồ án kĩ thuật thi công 1 sv: nguyễn văn khiết lớp 99x2
áp lực gió hút cùng chiều với áp lực nội tại trong ván khuôn cột, do đó ta có thể lấy
giá trị gió hút theo công thức sau:
P
3
=P
gióhút
= n
ì
W
tt
ì
b = n
2
W
ì
ì
b =
ì
2
1
n
ì

Hình 2 :Tác dụng của tải trọng gió tĩnh lên ván khuôn cột


Tải trọng phân bố đều tác dụng lên ván khuôn cột:
q = P
1
+ P
2
+ P
3
= 760,5 + 78 + 11,45016 = 849,95016 kG/m
+ Sơ đồ tính toán ván khuôn cột
Ta coi ván khuôn cột nh dầm liên tục, chịu tải trọng phân bố đều q , nhịp l = l
g
Chọn trớc chiều dày thành ván :

= 3cm
Trang :
5
đồ án kĩ thuật thi công 1 sv: nguyễn văn khiết lớp 99x2
b = 300mm
= 3
cm
Hình 3: Mặt cắt tiết diện VK
Mômen kháng uốn của tiết diện ván khuôn
W
x
=
6
2


Cho M = M
max
ta có:


max
=
2
2
10
6

ìì
ìì
h
lq
g
Từ điều kiện:

max
< [

]

l
g
<
q
b

E
g
= 1,1
ì
10
5
kG/cm
2
(mô dun đàn hồi của gỗ)
J =
12
3

ì
b
=
12
330
3
ì
= 67,5 cm
4
(momen qt của tdiện)


f
max
=
cm144,0
5,67101,1128

Tải trọng gió gây ra phân bố đều trên cột gồm 2 thành phần P
đ
và P
h

áp lực gió đẩy : q
đ
= W
tt
ì
b
áp lực gió hút : q
h
= W
tt
ì
b
Hệ số độ tin cậy khi tính gió : n = 1,2
Hệ số khí động : gió đẩy C = 0,8
Hệ số khí động : gió hút C = 0,6
b = 0,3
W
tt
=
2
W
=
2
CkWn
o

= 26,71704
ì
2,75 = 88,166232 kg
Tách nút có đặt lực P
gió
. Xét điều kiện cân bằng

x = 0
P
gió
+ 2.Ncos

= 0 (ta dùng hai cây chống)
Lấy

= 45
o


N = -

cos.2
gio
P
= -
kg
o
34,62
45cos.2
88,166232

024,0
2600
34,62
cm
=


chọn dây thép có đờng kính d = 4 mm
Cột cao 2,75m, bố trí cửa đổ bê tông ( 200
ì
200 ) ở độ cao 1,5m so với chân cột để
tránh phân tầng
Bố trí 1 cửa dọn vệ sinh ở chân cột ( 200
ì
200 )
b . Ván khuôn cho cột bên trong của m.bằng 1, 2 và tất cả cột của m.bằng 3.
Tiết diện cột : 220
ì
450mm H = 3,3 0,55 = 2,75m
* Tính khoảng cách giữa các gông
+ Tải trọng tác dụng lên ván khuôn
- áp lực của bê tông : P
1
=n
ì

ì
H
ì
b

đồ án kĩ thuật thi công 1 sv: nguyễn văn khiết lớp 99x2
Hình 5 : sơ đồ tính ván khuôn cột 220 x 450
- áp lực đầm bê tông : P
2
= n
ì
P
tc
ì
b
Trong đó: n : Hệ số độ tin cậy : n = 1,3
b : Bề rộng thành ván khuôn b = 0,45m
P
tc
: áp lực đầm nén tiêu chuẩn P
tc
= 200 kG/m


P
2
= n
ì
P
tc
ì
b=1,3
ì
200
ì


áp lực gió hút cùng chiều với áp lực nội tại trong ván khuôn cột, do đó ta có thể lấy
giá trị gió hút theo công thức sau:
Trang :
9
đồ án kĩ thuật thi công 1 sv: nguyễn văn khiết lớp 99x2
P
3
=P
gióhút
= n
ì
W
tt
ì
b = n
2
W
ì
ì
b =
ì
2
1
n
ì
W
o
ì
k

q = P
1
+ P
2
+ P
3
= 1140,75 + 117 + 17,1 = 1274,85 kG/m
+ Sơ đồ tính toán ván khuôn cột , dầm liên tục , tải trọng phân bố đều q , nhịp l = l
g

b = 450mm
= 3
cm
Hình 7: Mặt cắt tiết diện VK
Trang :
10
đồ án kĩ thuật thi công 1 sv: nguyễn văn khiết lớp 99x2
Chọn trớc chiều dày thành ván :

= 3cm
Mômen kháng uốn của tiết diện ván khuôn
W =
6
2

ì
b
=
3
2

max
=
2
2
10
6

ìì
ìì
h
lq
g
Từ điều kiện:

max
< [

]

l
g
<
q
b
ì
ììì
6
][10

=

kG/cm
2
(mô dun đàn hồi của gỗ)
J =
12
3

ì
b
=
4
3
101.25cm
12
345
=
ì
(momen qt của tdiện)


f
max
=
cm144,0
25,101101,1128
25,6662375,10
5
4
=
ììì

đ
= W
tt
ì
b
áp lực gió hút : q
h
= W
tt
ì
b
Hệ số độ tin cậy khi tính gió : n = 1,2
Hệ số khí động : gió đẩy C = 0,8
Hệ số khí động : gió hút C = 0,6
b = 0,45m
W
tt
=
2
W
=
2
CkWn
o
ììì
q = q
đ
+ q
h
=

gió
+ 2.Ncos

= 0 (ta dùng hai cây chống)
Trang :
12
đồ án kĩ thuật thi công 1 sv: nguyễn văn khiết lớp 99x2
Lấy

= 45
o


N = -

cos.2
gio
P
= -
kg
o
51,93
45cos.2
132,249348
=
Diện tích tiết diện cây chống
F =
][2

N


chọn dây thép có đờng kính d = 4 mm
Cột cao 2,75m , bố trí cửa đổ bê tông ( 200
ì
200 ) ở độ cao 1,5m so với chân cột để
tránh phân tầng
Bố trí 1 cửa dọn vệ sinh ở chân cột ( 200
ì
200 )
2. Tính toán ván khuôn dầm, sàn.
a. Tính ván khuôn dầm bằng gỗ , cây chống chữ T bằng gỗ cho dầm ngang 220 x 550
* Tính ván khuôn đáy dầm
+ Sơ đồ tính : đáy dầm làm việc nh 1 dầm liên tục đều nhịp, chịu tải trọng phân bố đều
q
+ Tải trọng tác dụng lên ván khuôn đáy dầm gồm có:
- Tải trọng bê tông dầm: q
1
= n
ì
b
d
ì
h
d

ì
Trong đó: n : Hệ số độ tin cậy : n = 1,2
b
d
: Bề rộng dầm : b

max
Hình 10: Sơ đồ tính toán ván khuôn đáy dầm 220 x 550
cc = 700 cc = 700 cc = 700 cc = 700
- Tải trọng ván khuôn đáy dầm : q
2
= n
ì
b
d
ì

d
ì

g
Trong đó: n : Hệ số độ tin cậy : n = 1,1
Trang :
14
đồ án kĩ thuật thi công 1 sv: nguyễn văn khiết lớp 99x2



: Chiều dày ván khuôn đáy dầm :

= 3 cm



: Dung trọng riêng của ván khuôn dầm :




q
3
= 1,3
ì
0,22
ì
400 = 114,4 kG/m
- Tải trọng đầm nén : q
4
= n
ì
P
tc
ì
b
d
Trong đó: n : Hệ số độ tin cậy : n = 1,3
P
tc
: áp lực đầm nén tiêu chuẩn : P
tc
= 200 kG/m
2


q
4
= 1,3

Tải trọng tác dụng lên ván đáy
q = q
1
+ q
2
+ q
3
+ q
4
+ q
5
= 377,52 + 4,356 + 114,4 + 57,2 + 57,2
= 610,676kG/m
= 6,10676kG/cm
+ Tính toán ván khuôn đáy
b = 220mm
Hình 11: Mặt cắt tiết diện VK đáy dầm 220 x 550
= 3
cm
- Chiều dày ván đáy

= 3 cm
Mômen kháng uốn của tiết diện ván đáy
W =
6
2

ì
d
b

6
2
2
ìì
ìì

d
cc
b
lq
max
< [

]

l
cc
=
q
b
d
ì
ììì
6
][10
2


2,1
10676,6
=

E = 1.1
ì
10
5
kG/cm
2
J =
12
3

ì
b
=
4
3
49.5cm
12
322
=
ì

f
max
=
cm231,0
5,49101,1128

4
=
ììì
ì

[f] =
400
cc
l
=
400
70
= 0.175 cm = f
max


Thoả mãn
* Tính ván khuôn thành dầm
- Sơ đồ tính : Coi ván khuôn thành dầm làm việc nh 1 dầm liên tục đều nhịp chịu tải
phân bố đều q = b
ì
d
h
ì

- Tải trọng tác dụng lên ván thành
. áp lực của bê tông
q
1
= (n

d
: Chiều cao dầm : h
d
= 0,55 m


= 2600 kG/m
3


q
1
= 1,3
ì
2600
ì
0,55
ì
0,55 = 1022,45 kG/m
. áp lực đầm bê tông :
q
2
= n
ì
P
đ
ì
h
d
Trong đó: n : Hệ số độ tin cậy : n = 1,3

ì
d
h

Chọn chiều dày ván thành

= 3 cm

Mômen lớn nhất do tải trọng q gây ra
M
max
=
10
2
cx
lq ì




max
=
W
M
max
=
10
6
2
2

35515010
2
=
ì
ììì

Vì cây chống xiên thờng đợc chống trên cây chữ T mặt khác l
cx
> l
cc

chọn l
cx
=
l
cc
=70 cm để bố trí
- Kiểm tra biến dạng ván khuôn thành dầm
Độ võng : f
max
=
EJ
lq
cx
tc
128
4
ì

Trong đó: q


Trang :
17
h2
h
d
Hình 12: Sơ đồ tính VK
thành dầm
n
ì

ì
h
d
Hình 14: Mặt cắt tdiện VK
thành dầm
Hình 13: áp lực tác dụng lên
thành VK
đồ án kĩ thuật thi công 1 sv: nguyễn văn khiết lớp 99x2


f
max
=
cm134,0
123.75101.1128
7071,9
5
4
=

6
= 2(n
ì

th
d


ì
g
)
Trong đó: n : Hệ số độ tin cậy : n = 1.1
h
d
: Chiều cao dầm : h
d
= 0,55 m


th
: Chiều dầy ván thành :

th
= 3 cm


= 600 kG/m
3



6

= 377,25 + 4,356 + 114,4 + 57,2 + 57,2 + 21,88
= 632,556kG/m
Trang :
18
đồ án kĩ thuật thi công 1 sv: nguyễn văn khiết lớp 99x2
+ Sơ đồ tính cây chống dầm
Cây chống chữ T làm việc nh cấu kiện chịu nén đúng tâm
Lực nén do tải trọng gây ra
N = q
ì
l
cc
= 632,556
ì
0,70 = 442,7892 kG
Bỏ qua tác dụng của hệ giằng ngang giằng chéo của cây chống .
Chiều dài cây chống dầm thực tế:
L
chống
= H
dầm
- h
dầm
-

ván đáy
Trong đó: L
chống

chong
- Kiểm tra độ mảnh cây chống :

=
r
L
o

r : Bán kính quán tính của tiết diện : l
cc
/2 l
cc
/2
tiết diện hình vuông

r = 0.28
ì
h
[ ]
150-120 43.121
828.0
272
=<=
ì
=

Tính hệ số uốn dọc :
>=
7543.121


Kích thớc cột chống thoả mãn
Khả năng chịu lực của cột chống : P = F
ì
[

] = 64
ì
150 = 9600 kG
+ Kiểm tra điều kiện chịu lực theo công thức :
N
th
tt
=
o
l
JE
ì
ìì
à

2
< P
Trang :
19
Hình 16: Sơ đồ tt cây chống VK dầm
đồ án kĩ thuật thi công 1 sv: nguyễn văn khiết lớp 99x2
Trong đó: E = 1.1
ì
10
5

Thoả mãn điều kiện
Tính số cột : số cột dới đáy dầm tính theo : n =
l
L
+ 1

b . Tính ván khuôn dầm, cây chống chữ T bằng gỗ cho dầm dọc 220
ì
450
* Tính ván khuôn đáy dầm
Hình 17: Ván khuôn dầm (dầm 220 x 450)
bằng gỗ, cây chống chữ T bằng gỗ.
cc
+ Sơ đồ tính : đáy dầm làm việc nh 1 dầm liên tục đều nhịp, chịu tải trọng phân bố đều
q
Trang :
20
đồ án kĩ thuật thi công 1 sv: nguyễn văn khiết lớp 99x2
Hình 18: Sơ đồ tính toán ván khuôn đáy dầm 220 x 450
M
max
cc = 700cc = 700cc = 700 cc = 700
q
+ Tải trọng tác dụng lên ván khuôn đáy dầm gồm có:
- Tải trọng bê tông dầm: q
1
= n
ì
b
d

2600 = 308.88kG/m
- Tải trọng ván khuôn đáy dầm : q
2
= n
ì
b
d
ì

d
ì

g
Trong đó: n : Hệ số độ tin cậy : n = 1,1



: Chiều dày ván khuôn đáy dầm :

= 3 cm



: Dung trọng riêng của ván khuôn dầm :

= 600 kG/m
3


q

ì
0,22
ì
400 = 114,4 kG/m
- Tải trọng đầm nén : q
4
= n
ì
P
tc
ì
b
d
Trong đó: n : Hệ số độ tin cậy : n = 1,3
P
tc
: áp lực đầm nén tiêu chuẩn : P
tc
= 200 kG/m
2


q
4
= 1,3
ì
200
ì
0,22 = 57,2 kG/m
- Tải trọng thi công : q

1
+ q
2
+ q
3
+ q
4
+ q
5
= 308,88 + 4,356 + 114,4 + 57,2 + 57,2
= 610,676 kG/m
= 6,10676 kG/cm
+ Tính toán ván khuôn đáy
Hình 19: Mặt cắt tiết diện VK đáy dầm 220 x 450
= 3
cm
b = 220mm
- Chiều dày ván đáy

= 3 cm
Mômen kháng uốn của tiết diện ván đáy
W =
6
2

ì
d
b

Giá trị momen của tiết diện: M =


d
cc
b
lq
max
< [

]

l
cc
=
q
b
d
ì
ììì
6
][10
2

=
cm90
6,106766
32215010
2

10676,6
=

E = 1.1
ì
10
5
kG/cm
2
J =
12
3

ì
b
=
4
3
49.5cm
12
322
=
ì

f
max
=
cm175,0
5,49101,1128
701,5

ì
d
h
ì

)h
d
Trong đó: n : Hệ số độ tin cậy : n = 1,3
h
d
: Chiều cao dầm : h
d
= 0,45 m


= 2600 kG/m
3


q
1
= 1,3
ì
2600
ì
0,45
ì
0,45 = 684.45 kG/m
. áp lực đầm bê tông :
q

+ q
2
= 684,45 + 117 = 801.45 kG/m
- Tính toán
Mômen kháng uốn của tiết diện ván
W =
6
2

ì
d
h
Chọn chiều dày ván thành

= 3 cm

Trang :
23
h
2
h
d
q
l
cx
l
cx
l
cx
l

2
2
ìì
ìì

d
cx
h
lq
max
< [

]

l
cx
=
q
h
d
ì
ììì
6
][10
2

=


Trong đó: q
tc
=
2.1
q
=
cmkG /69,6
2,1
0145,8
=

E = 1.1
ì
10
5
kG/cm
2
J =
12
3

ì
h
=
4
3
101,25cm
12
345

Tải trọng tác dụng lên cây chống dầm gồm :
- Tải trọng : q = q
1
+ q
2
+ q
3
+ q
4
+ q
5
do ván đáy dầm truyền xuống
- Tải trọng do ván thành dầm truyền vào
q
6
= 2(n
ì

th
d


ì
g
)
Trong đó: n : Hệ số độ tin cậy : n = 1.1
h
d
: Chiều cao dầm : h
d

+ Tổng tải trọng tác dụng lên cây chống dầm
q = q
1
+ q
2
+ q
3
+ q
4
+ q
5
+

q
6

= 308,88 + 4,356 + 114,4 + 57,2 + 57,2 + 17,82
= 559,856 kG/m
+ Sơ đồ tính cây chống dầm

L
chong
l
cc
/2 l
cc
/2
Cây chống chữ T làm việc nh cấu kiện chịu nén đúng tâm
Lực nén do tải trọng gây ra
Trang :


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status