Bài giảng điện tử môn hóa học: nhận biết một số các chất khí potx - Pdf 14

Cho dung dịch X chứa đồng thời các ion sau: Cu
2+
,Al
3+
,Ba
2+
,NO
3
-
,Cl
-
Trình bày cách nhận biết sự có mặt của từng ion trong dung dịch?
Đáp án:
Để nhận biết ion Al
3+
dùng dd NaOH dư ban đầu tạo kết tủa keo
trắng về sau kết tủa tan
Để nhận biết ion Cu
2+
trong dung dịch cần dùng ddNH
3
đến dư
tạo kết tủa xanh sau đó tạo thành dung dịch xanh lam
Để nhận biết ion Ba
2+
trong dung dịch cần dùng vài giọt dung
dịch H
2
SO
4
Tạo kết tủa trắng

Kết tủa trắng(không tan
trong môi trường axit
BaSO
4
Fe
2+
OH
-
Kết tủa trắng xanh Fe(OH)
2
Fe
3+
OH
-
Kết tủa nâu đỏ Fe(OH)
3
Al
3+
OH
-
dư Kết tủa trắng sau đó tan Al(OH)
3,
Cu
2+
NH
3
dư Kết tủa xanh sau đó tạo
thành dung dịch xanh
lam
Cu(OH)

+2NO + 4H
2
O
Ba
2+
trong dd
axit
↓ trắng (không tan
trong môi trường
axit)
SO
SO
4
4
2-
2-
Ba
2+
+ SO
4
2-
→ BaSO
4

↓ trắng (không tan
trong MT axit)
Ag
+
+ Cl
-

2
Bảng thuốc thử để nhận biết một số anion
Tiết 63:
I. Nguyên tắc chung để nhận biết một chất khí:
II. Nhận biết một số chất khí:

Tiết 63:
I. Nguyên tắc chung
để nhận biết một
chất khí:
-Nguyên tắc chung để nhận biết
một chất khí là dựa vào tính chất
vật lí hoặc tính chất hóa học đặc
trưng của nó
Tiết 63:
I. Nguyên tắc chung
để nhận biết một
chất khí:
II. Nhận biết một
số chất khí:
1. Nhận biết khí CO
2
Nhóm 1: Tiến hành thí nghiệm
nhận biết và nêu phương pháp
nhận biết khí CO
2
?
Nhóm 2: Tiến hành thí nghiệm
nhận biết và nêu phương pháp
nhận biết khí SO

2


Hiện tượng: dd nước vôi trong (hay dd
Ba(OH)
2
) bị vẩn đục

CO
2
+ Ba(OH)
2

(dư)
 BaCO
3

(trắng)
+ H
2
O

- Lưu ý: CO
2
không làm mất màu dd Br
2

hoặc dd thuốc tím.
Ngọc Quỳnh & Doanh Huy
2. Nhận biết khí SO

2

Phân biệt 3 chất khí: CO
2
, SO
2
, C
2
H
4
bằng
phương pháp hóa học?
Tiết 63:
I. Nguyên tắc chung
để nhận biết một
chất khí:
II. Nhận biết một
số khí:
2. Nhận biết khí SO
2
3. Nhận biết khí H
2
S
1. Nhận biết khí CO
2
-
PP vật lí: Nhận biết bằng mùi
Khí H
2
S không màu, mùi trứng thối

2
S cũng làm mất màu dd
Br
2
; KMnO
4
như SO
2
4. Nhận biết khí NH
3
PP vật lí (Nhận biết bằng mùi): Khí NH
3
không màu, mùi khai
đặc trưng
+ PP hóa học:
* Thuốc thử: giấy quỳ tím ẩm
* Hiện tượng: giấy quỳ tím hoặc giấy chuyển thành màu xanh
do NH
3
tan nhiều trong nước và là một bazơ yếu

Thí nghiệm:
-
Cho 1ml dd NH
3
đặc vào ống nghiệm
-
Đun nóng ống nghiệm
-
Đặt lên miệng ống nghiệm một mẩu giấy quỳ tím ẩm

3
mùi khai
Giấy quỳ ẩm Giấy quỳ tím chuyển
thành màu xanh
dd có tính
ba zơ
Bảng thuốc thử để nhận biết một số chất khí
Câu hỏi 1: Thuốc thử nào sau đây dùng để
phân biệt 2 khí H
2
S và SO
2
?
A. dd Br
2
B. dd nước vôi trong
C. dung dịch KMnO
4

D. Cả B, C đều được
Câu hỏi 2: Cho hai dd riêng biệt là Na
2
SO
3
và K
2
CO
3
. Chọn pp
hoá học thích hợp để nhận biết ra chúng

/H
2
O  NaBr + CO
2
+ H
2
O , khí sinh ra không
làm mất màu nước brôm
*Có thể nhận ra theo 2 cách , nhưng do đề yêu cầu sử dụng pp hoá
học . Nên chỉ có D là đúng , còn B là pp vật lý
Câu hỏi: Cho biết các pư sau có xảy ra không?Nếu có hãy
trình bày hiện tượng ?
TN1: Cho FeS (rắn) vào dd HCl hoặc H
2
SO
4
loãng
TN2: Cho PbS, CuS, Ag
2
S (rắn) vào dd HCl hoặc H
2
SO
4

loãng
TN3: Dẫn khí H
2
S lần lượt vào các dd Pb(NO
3
)

TN3: Đều xuất hiện kết tủa đen
Pb
2+
+ H
2
S  PbS + 2H
+
Cu
2+
+ H
2
S  CuS + 2H
+
2Ag
+
+ H
2
S  Ag
2
S + 2H
+
TN4: Dd Br
2
bị nhạt màu
H
2
S + 4Br
2
+ 4H
2

nước vôi trong
dd Br
2
dd I
2
dd thuốc tím
dd H
2
S
Nhận biết khí
Tính chất hóa học của SO
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status