tìm hiểu ảnh hưởng của liều lượng và thời điểm bón phân kali đến khả năng chịu hạn cho giống ngô cp - 888 tại xã ea phê -huyện krông pắc - đăk lăk - Pdf 14

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN NGUYỄN NGỌC HUỆ
TÌM HIỂU ẢNH HƯỞNG CỦA LIỀU LƯỢNG
VÀ THỜI ĐIỂM BÓN PHÂN KALI ĐẾN KHẢ NĂNG
CHỊU HẠN CHO GIỐNG NGÔ CP - 888 TẠI XÃ
EA PHÊ -HUYỆN KRÔNG PẮC - ĐĂK LĂK
LUẬN VĂN THẠC SĨ SINH HỌC
BUÔN MA THUỘT, 2010
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN NGUYỄN NGỌC HUỆ TÌM HIỂU ẢNH HƯỞNG CỦA LIỀU LƯỢNG

II

Hình 3: Hình ảnh ruộng ngô 45 ngày sau gieo Hình 4: Hình ảnh ruộng ngô tăng 40% kali ở giai ñoạn trỗ cờ

IIIHình 5: Hình ảnh ruộng ngô tăng 40% kali ở giai ñoạn chín sữa Hình 6: Hình ảnh ruộng ngô ñối chứng, không tăng kali ở giai ñoạn
chín sữa IV
PHỤ LỤC 2:

KẾT QUẢ PHÂN TÍCH ĐẤT TRƯỚC VÀ SAU KHI LÀM THÍ NGHIỆM

TT
Ký hiệu
pH
KCl
Tổng số (%) Dễ tiêu (mg/100g) Cation (1ñl/100g)
m
ẫu


CT1
-
1

5,14

3,45

0,230

0,16

0,38

7,5

12,5

2,9

2,7

2

CT2
-
1

4,61


0,35

8,1

14,0

2,5

1,5

4

CT4
-
1

4,61

3,52

0,214

0,13

0,36

6,5

14,5


1,4

10

CT1
-
2

4,45

3,42

0,220

0,12

0,35

5,7

14,8

2,0

1,7

11

CT3
-

0,224

0,12

0,35

8,2

11,5

2,6

1,5

13 CT5-3 4,63 3,56 0,215 0,12 0,35 7,3 12,2 2,3 1,4
14 CT1-3 4,43 3,45 0,216 0,11 0,34 5,6 13,8 2,1 1,5
15 CT2-3 5,12 3,51 0,239 0,13 0,36 8,1 11,5 3,4 2,1
16 CT0 4,53 3,60 0,237 0,13 0,35 8,3 11,7 2,3 1,6
17

CT1.1
-
1

5,10

3,52

0,238


11,2

1,9

2,3

19

CT3.1
-
1

5,1
3

3,52

0,218

0,13

0,36

5,3

13,1

3,5

2,5

26

CT1.1
-
2

5,12

3,49

0,225

0,15

0,34

8,3

11,8

3,5

2,5

27

CT3.1
-
3


0,15

0,36

6,5

14,0

2,9

2,7

29 CT5.1-3 4,86 3,15 0,171 0,14 0,35 6,0 11,8 3,1 2,7
30 CT1.1-3 5,08 3,51 0,236 0,15 0,37 8,1 11,6 3,3 2,5
31 CT2.1-3 4,67 3,17 0,237 0,15 0,35 7,8 13,6 2,0 2,5 V
PHỤ LỤC 3:
1. Chiều cao cây
1.1. Ảnh hưởng của các công thức bón phân kali khác nhau ñến chiều cao
cây

BALANCED ANOVA FOR VARIATE CC FILE CC1 21/ 8/10 15: 3
:PAGE 1
VARIATE V003 CC

LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER
SQUARES SQUARES LN


OBS. TOTAL SS RESID SS | |
CC 15 176.13 14.597 15.326 8.7 0.6260 1.2. Ảnh hưởng của liều lượng và thời ñiểm bón phân kali khác nhau ñến
chiều cao cây BALANCED ANOVA FOR VARIATE CC FILE CC2 21/ 8/10 15: 5
:PAGE 1
VARIATE V003 CC

LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER
SQUARES SQUARES LN

VI

=========================================================================
1 CT$ 4 272.853 68.2134 0.88 0.509 2
* RESIDUAL 10 771.400 77.1400

* TOTAL (CORRECTED) 14 1044.25 74.5895

TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE CC2 21/ 8/10 15: 5
:PAGE 2
MEANS FOR EFFECT CT$ CT$ NOS CC
1 3 190.000


=========================================================================
1 CT$ 4 .229733E-01 .574332E-02 1.49 0.276 2
* RESIDUAL 10 .384666E-01 .384666E-02

* TOTAL (CORRECTED) 14 .614399E-01 .438856E-02

TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE DK-1 21/ 8/10 15: 9
:PAGE 2
MEANS FOR EFFECT CT$ CT$ NOS ÐK-1

VII
1 3 2.46333
2 3 2.49000
3 3 2.51333
4 3 2.55667
5 3 2.56667

SE(N= 3) 0.358081E-01
5%LSD 10DF 0.112833 ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE DK-1 21/ 8/10 15: 9
:PAGE 3

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1


3 3 2.57333
4 3 2.56333
5 3 2.57667

SE(N= 3) 0.490804E-01
5%LSD 10DF 0.154654 ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE DK2 21/ 8/10 15:12
:PAGE 3

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1 VIII
VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT$ |
(N= 15) SD/MEAN | |
NO. BASED ON BASED ON % | |
OBS. TOTAL SS RESID SS | |
ÐK -2 15 2.5633 0.73062E-010.85010E-01 3.3 0.9822

3. Hàm lượng kali dễ tiêu
3.1. Ảnh hưởng của các công thức bón phân kali khác nhau ñến hàm
lượng kali dễ tiêu trong ñất

BALANCED ANOVA FOR VARIATE KALI-1 FILE KALI1 21/ 8/10 14:54
:PAGE 1
VARIATE V003 KALI-1

LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

(N= 15) SD/MEAN | |
NO. BASED ON BASED ON % | |
OBS. TOTAL SS RESID SS | |
KALI-1 15 13.060 1.2005 0.94692 7.3 0.0654

3.2. Ảnh hưởng của liều lượng và thời ñiểm bón phân kali khác nhau ñến
hàm lượng kali ở trong ñất

BALANCED ANOVA FOR VARIATE KALI-2 FILE KALI2 21/ 8/10 14:59
:PAGE 1
VARIATE V003 KALI-2

IX

LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER
SQUARES SQUARES LN

=========================================================================
1 CT$ 4 1.96267 .490667 0.54 0.713 2
* RESIDUAL 10 9.12667 .912667

* TOTAL (CORRECTED) 14 11.0893 .792095 TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE KALI2 21/ 8/10 14:59
:PAGE 2
MEANS FOR EFFECT CT$ CT$ NOS KALI-2

SQUARES SQUARES LN

=========================================================================
1 CT$ 4 .784307 .196077 10.13 0.002 2
* RESIDUAL 10 .193467 .193467E-01

* TOTAL (CORRECTED) 14 .977773 .698410E-01

TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE DIEPLUC1 21/ 8/10 15:19
:PAGE 2

X
MEANS FOR EFFECT CT$ CT$ NOS DL-1
1 3 1.72667
2 3 1.97667
3 3 2.09667
4 3 2.29000
5 3 2.36667

SE(N= 3) 0.803050E-01
5%LSD 10DF 0.253044 ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE DIEPLUC1 21/ 8/10 15:19
:PAGE 3

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1

2 3 1.86333
3 3 1.99333
4 3 2.21667
5 3 2.55333

SE(N= 3) 0.117747
5%LSD 10DF 0.371026 ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE DIEPLUC2 21/ 8/10 15:21

XI
:PAGE 3

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1

VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT$ |
(N= 15) SD/MEAN | |
NO. BASED ON BASED ON % | |
OBS. TOTAL SS RESID SS | |
DL-2 15 2.0827 0.33440 0.20394 9.8 0.0064

5. Chỉ số diện tích lá
5.1. Ảnh hưởng của các công thức bón phân kali khác nhau ñến chỉ số
diện tích lá

BALANCED ANOVA FOR VARIATE LAI-1 FILE LAI1 21/ 8/10 15:38
:PAGE 1
VARIATE V003 LAI-1


VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT$ |
(N= 15) SD/MEAN | |
NO. BASED ON BASED ON % | |
OBS. TOTAL SS RESID SS | |
LAI-1 15 5.6153 0.57556 0.20479 3.6 0.0001
5.2. Ảnh hưởng của liều lượng và thời ñiểm bón phân kali khác nhau ñến
chỉ số diện tích lá

BALANCED ANOVA FOR VARIATE LAI-2 FILE LAI2 21/ 8/10 15:41

XII
:PAGE 1
VARIATE V003 LAI-2

LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER
SQUARES SQUARES LN

=========================================================================
1 CT$ 4 5.39463 1.34866 40.47 0.000 2
* RESIDUAL 10 .333266 .333266E-01

* TOTAL (CORRECTED) 14 5.72789 .409135

TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE LAI2 21/ 8/10 15:41
:PAGE 2
MEANS FOR EFFECT CT$ CT$ NOS LAI-2
1 3 4.95667


=========================================================================
1 CT$ 4 104.971 26.2427 11.69 0.001 2
* RESIDUAL 10 22.4577 2.24577

* TOTAL (CORRECTED) 14 127.428 9.10203

TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE SHN1 21/ 8/10 15:25

XIII
:PAGE 2
MEANS FOR EFFECT CT$ CT$ NOS SHN1
1 3 18.5800
2 3 20.8200
3 3 22.6600
4 3 25.1500
5 3 25.6267

SE(N= 3) 0.865210
5%LSD 10DF 2.72631 ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE SHN1 21/ 8/10 15:25
:PAGE 3

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1


4 3 25.7900
5 3 27.7900

SE(N= 3) 0.713154
5%LSD 10DF 2.24717 ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE SHN2 21/ 8/10 15:27

XIV
:PAGE 3

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1

VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT$ |
(N= 15) SD/MEAN | |
NO. BASED ON BASED ON % | |
OBS. TOTAL SS RESID SS | |
SHN2 15 24.073 3.3110 1.2352 5.1 0.0001

7. Sức hút nước của rễ
7.1. Ảnh hưởng của các công thức bón phân kali khác nhau ñến sức hút
nước của rễ
BALANCED ANOVA FOR VARIATE SHNR1 FILE SHN RE1 21/ 8/10 15:29
:PAGE 1
VARIATE V003 SHNR1

LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER
SQUARES SQUARES LN


OBS. TOTAL SS RESID SS | |
SHNR1 15 18.181 1.7974 1.0417 5.7 0.0040

7.2. Ảnh hưởng của liều lượng và thời ñiểm bón phân kali khác nhau ñến
sức hút nước của rễ

BALANCED ANOVA FOR VARIATE SHNR2 FILE SHNR2 21/ 8/10 15:31

XV
:PAGE 1
VARIATE V003 SHNR2

LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER
SQUARES SQUARES LN

=========================================================================
1 CT$ 4 37.0160 9.25401 6.54 0.008 2
* RESIDUAL 10 14.1537 1.41537

* TOTAL (CORRECTED) 14 51.1697 3.65498

TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE SHNR2 21/ 8/10 15:31
:PAGE 2
MEANS FOR EFFECT CT$ CT$ NOS SHNR2
1 3 16.7400
2 3 17.7800
3 3 18.9800

=========================================================================
1 CT$ 4 .298389E+08 .745973E+07 74.68 0.000 2
* RESIDUAL 10 998921. 99892.1

* TOTAL (CORRECTED) 14 .308378E+08 .220270E+07

TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE NS-1 21/ 8/10 15:33
:PAGE 2

XVI
MEANS FOR EFFECT CT$ CT$ NOS NS-1
1 3 4814.45
2 3 4758.86
3 3 5761.91
4 3 7379.76
5 3 8289.48

SE(N= 3) 182.476
5%LSD 10DF 574.987 ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE NS-1 21/ 8/10 15:33
:PAGE 3

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1

VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT$ |

4 3 6402.12
5 3 7972.49

SE(N= 3) 314.078
5%LSD 10DF 989.670 XVII

ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE NS-2 21/ 8/10 15:35
:PAGE 3

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1

VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT$ |
(N= 15) SD/MEAN | |
NO. BASED ON BASED ON % | |
OBS. TOTAL SS RESID SS | |
NS-2 15 5852.8 1366.1 544.00 9.3 0.0001 XVIII
PHỤ LỤC 4:
BẢNG TÍNH CHI TIẾT HIỆU QUẢ KINH TẾ
1. Ảnh hưởng của các công thức bón phân kali khác nhau ñến hiệu quả kinh tế của giống ngô CP 888
Tính cho 1 ha
1) Chi phí máy: CT1 CT2 CT3 CT4 CT5
-Phay ñất: 500,000ñ 500.000

500.000

500.000

500.000

500.000

-Sạc hạt + thu hoạch: 100,000ñ/tấn ngô khô 481.428

475.886

576.191



4.200.000

4.200.000

-Bón phân: 03 ñợt : 30 công X 70,000ñ = 2,100,000 ñồng 2.100.000

2.100.000

2.100.000

2.100.000

2.100.000

3) Giá các loại vật tư và phân bón:
-Phân chuồng:10tấn X 400,000 ñ = 4,000,000ñ 4.000.000

4.000.000

4.000.000

4.000.000

4.000.000

-Urê ; 300 kg X 6,500ñ = 1,950,000ñ 1.950.000

1.950.000


448.000

448.000

448.000

5)Tưới nước phát sinh:400m3 nước/ 1ha: 1,200,000ñ 1.200.000

1.200.000

1.200.000

1.200.000

1.200.000

TỔNG CHI (A) 18.073.848

18.216.656

18.497.051

18.852.376

19.125.648

TỔNG THU (B) 24.071.400

23.794.300


Tính cho 1 ha.
1)Chi phí máy: CT1 CT2.1 CT3.1 CT4.1 CT5.1
-Phay ñất: 500,000ñ 500.000

500.000

500.000

500.000

500.000

-Sạc hạt + thu hoạch: 100,000ñ/tấn ngô khô 452.991

481.148

554.824

640.212

797.249

-Vận chuyển: 30000 ñ/tấn 135.900

144.330

166.440

192.060



2.100.000

3) Giá các loại vật tư và phân bón:
-Phân chuồng:10tấn X 400,000 ñ = 4,000,000ñ 4.000.000

4.000.000

4.000.000

4.000.000

4.000.000

-Urê ; 300 kg X 6,500ñ = 1,950,000ñ 1.950.000

1.950.000

1.950.000

1.950.000

1.950.000

-KCl: 150 kg X 10,000ñ = 1,500,000ñ 1.500.000

1.650.000

1.800.000


1.200.000

1.200.000

TỔNG CHI (A) 18.061.891

18.248.478

18.494.264

18.750.272

19.109.409

TỔNG THU (B) 22.649.550

24.057.400

27.741.200

32.010.600

39.862.450

LÃI(C) 4.587.659

5.808.922

9.246.936

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
i

LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam ñoan ñây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu,
kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa ñược ai công bố trong bất kỳ
một công trình nào khác.

Người cam ñoan

Nguyễn Ngọc Huệ

tạo ñiều kiện thuận lợi cho học viên trong quá trình học tập và hoàn thành luận
văn.
Quý thầy cô giáo và cán bộ tại Phòng thí nghiệm Sinh học thực vật ñã
nhiệt tình giúp ñỡ học viên trong quá trình thực hiện luận văn.
Học viên xin chân thành cảm ơn ñến Ban Giám ñốc, cán bộ của Trung
tâm Nghiên cứu ñất- Phân bón và môi trường Tây nguyên, ñã tạo ñiều kiện cho
học viên phân tích các chỉ tiêu về diệp lục, một số chỉ tiêu về nông hóa ñất.
Cuối cùng là lòng biết ơn của học viên dành cho những người thân trong
gia ñình, các anh, chị học viên lớp Cao học Sinh học thực nghiệm khóa 2, niên
khóa 2007 – 2010 trường Đại học Tây nguyên ñã có nhiều ý kiến ñóng góp,
ñộng viên và tạo ñiều kiện ñể học viên hoàn thành chương trình học tập và
nghiên cứu của mình.
Học viên Nguyễn Ngọc Huệ

Trích đoạn Thời tiết giai đoạn thí nghiệm Ảnh hưởng của các cơng thức bĩn kali khác nhau đến chỉ số diện tích lá và hàm lượng diệp lục Ảnh hưởng của liều lượng và thời điểm bĩn kali khác nhau đến chỉ số diện tích lá và hàm lượng diệp lục Ảnh hưởng của các cơng thức bĩn kali khác nhau đến sức hút nước của lá và của rễ Ảnh hưởng của liều lượng và thời điểm bĩn kali khác nhau đến khả năng chống chịu sâu bệnh của giống ngơ CP 888 tại xã Ea phê – Krơng Pắc –
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status