TÍCH H P GIÁO D C B O V MÔI TR NG TRONG GI NG D Y HÓAỢ Ụ Ả Ệ ƯỜ Ả Ạ
H C TR NG PH THÔNGỌ Ở ƯỜ Ổ
I.S C N THI T C A VI C GDBVMT TRONG GI NG D Y HÓA H C Ự Ầ Ế Ủ Ệ Ả Ạ Ọ Ở
THPT
1.Ô nhi m môi tr ng là gì?ễ ườ
ÔNMT là làm thay đ i tính ch t c a MT, vi ph m tiêu chu n MT, làm thay đ iổ ấ ủ ạ ẩ ổ
tr c ti p ho c gián ti p t i các đ c tính v t lí, hóa h c, sinh h c… c a b t kìự ế ặ ế ớ ặ ậ ọ ọ ủ ấ
thành ph n nào trong MT. Ch t gây ô nhi m chính là nhân t làm cho MT trầ ấ ễ ố ở
nên đ c h i ho c có ti m n nguy c gây đ c h i, nguy hi m đ n s c kh eộ ạ ặ ề ẩ ơ ộ ạ ể ế ứ ỏ
con ng i và sinh v t trong MT đó.ườ ậ
2.T i sao c n tích h p GDBVMT vào trong gi ng d y Hóa h c tr ngạ ầ ợ ả ạ ọ ở ườ
THPT?
MT hi n t i đang có nh ng thay đ i b t l i cho con ng i, đ c bi t là nh ngệ ạ ữ ổ ấ ợ ườ ặ ệ ữ
y u t mang tính ch t t nhiên nh là đ t, n c, không khí, h đ ng th c v t.ế ố ẩ ự ư ấ ướ ệ ộ ự ậ
Tình tr ng môi tr ng thay đ i và b ÔN đang di n ra trên ph m vi m i qu cạ ườ ổ ị ễ ạ ỗ ố
gia cũng nh trên toàn c u. Ch a bao gi MT b ÔN n ng nh bây gi , ÔNMTư ầ ư ờ ị ặ ư ờ
đang là v n đ nóng h i trên toàn c u. Chính vì v y vi c GDBVMT nói chung,ấ ề ổ ầ ậ ệ
b o v thiên nhiên, tài nguyên đa d ng sinh h c nói riêng, là v n đ c n thi t,ả ệ ạ ọ ấ ề ầ ế
c p bách và b t bu cấ ắ ộ
(1)
khi gi ng d y trong tr ng Ph thông, đ c bi t v i bả ạ ườ ổ ặ ệ ớ ộ
môn Hóa h c thì đây là v n đ h t s c c n thi t. Vì nó cung c p cho HSọ ấ ề ế ứ ầ ế ấ
nh ng ki n th c c b n v MT, s ÔNMT… tăng c ng s hi u bi t v m iữ ế ứ ơ ả ề ự ườ ự ể ế ề ố
quan h tác đ ng qua l i gi a con ng i v i t nhiên trong sinh ho t và laoệ ộ ạ ữ ườ ớ ự ạ
đ ng s n xu t, góp ph n hình thành HS ý th c và đ o đ c m i đ i v i MT,ộ ả ấ ầ ở ứ ạ ứ ớ ố ớ
có thái đ và hành đ ng đúng đ n đ BVMT. Vì v y, GDBVMT cho h c sinh làộ ộ ắ ể ậ ọ
vi c làm có tác d ng r ng l n nh t, sâu s c và b n v ng nh t.ệ ụ ộ ớ ấ ắ ề ữ ấ
II.PH NG TH C TÍCH H P GDBVMT VÀO B MÔN HÓA H C ƯƠ Ứ Ợ Ộ Ọ Ở
TR NG THPTƯỜ
1.Xác đ nh h th ng ki n th c GDBVMT trong môn Hóa h c.ị ệ ố ế ứ ọ
H th ng ki n th c GDMT tr ng PTTH n c ta hi n nay t p trung chệ ố ế ứ ở ườ ở ướ ệ ậ ủ
2
S, m t s oxit c a l u huỳnh”, song song v i vi c gi ng d y vộ ố ủ ư ớ ệ ả ạ ề
các ki n th c v tính ch t lí hóa, ph ng pháp đi u ch …, GV c n ph i bi tế ứ ề ấ ươ ề ế ầ ả ế
khai thác các ki n th c có liên quan đ n MT nh vi c gây ÔNMT khí quy n.ế ứ ế ư ệ ể
Có th cung c p cho HS m t s thông tin nh : ng i ta c tính các ch t h uể ấ ộ ố ư ườ ướ ẩ ữ
c trên Trái đ t sinh ra kho ng 31 tri u t n Hơ ấ ả ệ ấ
2
S, mà s oxi hóa ti p theo sinhự ế
ra SO
2
. Các ho t đ ng gây ÔNMT không khí b i SOạ ộ ở
2
v n gi v trí hàng đ u.ẫ ữ ị ầ
Qua đó có th nêu các bi n pháp x lí đ n gi n đ i v i không khí b ô nhi mể ệ ử ơ ả ố ớ ị ễ
ch a l u huỳnh. Ho c khi d y bài “phân bón hóa h c” GV nên hình thành choứ ư ặ ạ ọ
HS ý th c BVMT thông qua n i dung bài, c n phân tích cho HS vi c s d ngứ ộ ầ ệ ử ụ
không h p lí phân bón, quá li u l ng có th gây ÔN đ t, ngu n n c, gâyợ ề ượ ể ấ ồ ướ
nhi m đ c cho nông s n, th c ph m, ng i và gia súc… V i s k t h p hàiễ ộ ả ự ẩ ườ ớ ự ế ợ
hòa, h p lí gi a n i dung bài d y và GDBVMT bài gi ng s tr nên sinh đ ngợ ữ ộ ạ ả ẽ ở ộ
h n, gây n t ng và h ng thú cho vi c h c c a HS.ơ ấ ượ ứ ệ ọ ủ
b.L g ghépồ
L g ghép th hi n là vi c l p ghép n i dung bài h c v m t c u trúc đ cóồ ể ệ ệ ắ ộ ọ ề ặ ấ ể
th đ a vào bài h c m t đo n, m t m c, m t s câu h i có n i dungể ư ọ ộ ạ ộ ụ ộ ố ỏ ộ
GDBVMT. Ví d , khi gi ng bài “ Tính ch t hóa h c chung c a kim lo i” GVụ ả ấ ọ ủ ạ
có th nêu thêm ph n tác h i c a m t s kim lo i n ng: Pb, Cd, Hg, As… v iể ầ ạ ủ ộ ố ạ ặ ớ
c th con ng i. Qua đó nêu m t s ph ng pháp phòng ng a và x lí k pơ ể ườ ộ ố ươ ừ ử ị
th i khi b nhi m kim lo i n ng.ờ ị ễ ạ ặ
Hình th c L g ghép có 3 m c đ : L g ghép toàn ph n, L g ghép m t ho cứ ồ ứ ộ ồ ầ ồ ộ ặ
nhi u b ph n, L g ghép liên h m r ng bài h c. Tùy thu c đi u ki n, m cề ộ ậ ồ ệ ở ộ ọ ộ ề ệ ụ
tiêu bài h c, c u trúc n i dung bài h c đ có th l a ch n hình th c l g ghépọ ấ ộ ọ ể ể ự ọ ứ ồ
nh nhàng và sâu s c.ẹ ắ
Ø- Ph ng pháp hành đ ng c th trong các ho t đ ng theo t ng ch đươ ộ ụ ể ạ ộ ừ ủ ề
đ c t ch c trong tr ng hay đ a ph ng. Thông qua tình hình th c t ,ượ ổ ứ ườ ở ị ươ ự ế
giúp HS hi u bi t đ c tình hình MT c a đ a ph ng, v tác đ ng c a conể ế ượ ủ ị ươ ề ộ ủ
ng i đ n MT. T đó GD cho HS đ o đ c MT và ý th c BVMT.ườ ế ừ ạ ứ ứ
Ø- Ph ng pháp h p tác và liên k t gi a nhà tr ng và c ng đ ng đ aươ ợ ế ữ ườ ộ ồ ị
ph ng trong các ho t đ ng v GDBVMT.ươ ạ ộ ề
Ø- Thông qua ho t đ ng ngo i khóa cung c p cho HS m t s kĩ năng vàạ ộ ạ ấ ộ ố
ph ng pháp tích c c tham gia vào m ng l i GDMT.ươ ự ạ ướ
N i dung GDBVMT trong ch ng trình ngo i khóa có th thông qua m t sộ ươ ạ ể ộ ố
hình th c sau:ứ
Ø- Câu l c b : câu l c b MT sinh ho t theo các ch đ v ăn, u ng, sạ ộ ạ ộ ạ ủ ề ề ố ử
d ng các năng l ng, rác th i, b nh t t h c đ ng…ụ ượ ả ệ ậ ọ ườ
Ø- Ho t đ ng tham quan theo ch đ : tham quan danh lam th ng c nh, nhàạ ộ ủ ề ắ ả
máy, n i x lí rác th i, các lo i tài nguyên.ơ ử ả ạ
Ø- T ch c xem phim, băng hình, tranh nh v các đ tài BVMT, các cu c thiổ ứ ả ề ề ộ
tìm hi u v MT và ÔNMT.ể ề
Ø- Ho t đ ng tr ng xanh hóa h c đ ng: nhân các d p l , T t, 26/3…, ngàyạ ộ ồ ọ ườ ị ễ ế
MT th gi i 5/6ế ớ
Ø- Ho t đ ng Đoàn – Đ i v BVMT: t ch c các chi n d ch tuyên truy n ạ ộ ộ ề ổ ứ ế ị ề ở
nhà tr ng và đ a ph ng.ườ ị ươ
III.M T S Đ A CH TÍCH H P GDBVMT TRONG CH NG TRÌNH HÓAỘ Ố Ị Ỉ Ợ ƯƠ
H C THPTỌ
IV.M T S N I DUNG B O V MÔI TR NGỘ Ố Ộ Ả Ệ ƯỜ
1.Ô nhi m không khí, s suy gi m t ng ozonễ ự ả ầ
Khí quy n c a chúng ta đ c chia thành nhi u t ng, trong đó có t ng ozonể ủ ượ ề ầ ầ
(cách m t đ t kho ng 25 km). Ozon (Ozone theo ti ng Hy L p nghĩa là “t aặ ấ ả ế ạ ỏ
mùi”), đ c Friederich Schoben ng i Th y S phát hi n năm 1840 và nămượ ườ ụ ỹ ệ
1858 đã đ c Houzeau ng i Pháp xác đ nh là thành ph n quan tr ng c a khíượ ườ ị ầ ọ ủ
quy n.ể
R t may, hi n nay, ch t CFC đã b c m s d ng. Nh ng không ph i vì th màấ ệ ấ ị ấ ử ụ ư ả ế
t ng ozon không ti p t c b th ng, l ng tàn d c a nó trong khí quy n v nầ ế ụ ị ủ ượ ư ủ ể ẫ
còn, thêm vào đó các oxit c a nit và l u huỳnh cũng có tác h i tàn phá t ngủ ơ ư ạ ươ
t .ự
M t s ngu n khí th i gây ô nhi m không khí:ộ ố ồ ả ễ
- Ngu n ô nhi m công nghi p: các ch t đ c h i trong khí th i công nghi pồ ễ ệ ấ ộ ạ ả ệ
nh COư
x
, NO
x
, SO
2
… và tro b i. Các nhà máy s n xu t th y tinh th i ra m tụ ả ấ ủ ả ộ
l ng l n b i HF, SOượ ớ ụ
2
. Các nhà máy g ch, nung vôi th i ra đáng k m tạ ả ể ộ
l ng b i COượ ụ
x
, NO
x
. Công nghi p luy n kim, c khí th i ra m t l ng đángệ ệ ơ ả ộ ượ
k b i khói kim lo i và nhi u ch t đ c h i.ể ụ ạ ề ấ ộ ạ
- Ngu n ô nhi m do giao thông v n t i: Các ch t khí đ c h i do đ ng c đ tồ ễ ậ ả ấ ộ ạ ộ ơ ố
trong th i ra, h i Chì, làm ô nhi m không khí, hành lang hai bên c a tuy nả ơ ễ ủ ế
giao thông. M t ph n không nh b i b cu n theo s chuy n đ ng c a cácộ ầ ỏ ụ ị ố ự ể ộ ủ
ph ng ti n giao thông và v n t i hàng không, đ c bi t là các máy bay siêuươ ệ ậ ả ặ ệ
âm đ cao l n th i ra m t l ng l n NOở ộ ớ ả ộ ượ ớ
x
có h i cho t ng Ozon.ạ ầ
- Ngu n ô nhi m không khí do sinh ho t: khí th i ra do ngu n này ch chi mồ ễ ạ ả ồ ỉ ế
này trong n c đã tiêu th m t ph n không nh l ng oxi hòa tan trong n cướ ụ ộ ầ ỏ ượ ướ
và h qu là làm ch t các đ ng - th c v t n c.ệ ả ế ộ ự ậ ướ
c.Ô nhi m nhi t h c:ễ ệ ọ các ch t h u c c a nhà máy nhi t đi n và đi n nguyênấ ữ ơ ủ ệ ệ ệ
t đã là tăng nhi t đ c a n c. N c nóng s làm t l oxi hòa tan trongử ệ ộ ủ ướ ướ ẽ ỷ ệ
n c gi m. Khi n cho các loài th y s n d b ng t th , r i lo n chu kỳ sinhướ ả ế ủ ả ễ ị ạ ở ố ạ
h c, th m chí d n t i h y di t m t s loài.ọ ậ ẫ ớ ủ ệ ộ ố
d.Ô nhi m có ngu n g c nông nghi p:ễ ồ ố ệ ngu n g c c a lo i này ch y u doồ ố ủ ạ ủ ế
hàm l ng nit trong đ t quá m c cho phép vì dùng phân hóa h c không đúngượ ơ ấ ứ ọ
cách và không đúng li u l ng, ho c s d ng phân chu ng ch a qua x lí cácề ượ ặ ử ụ ồ ư ử
đ c t . Các đ c t đ ng l i trong các lo i th c ph m, v t nuôi s xâm nh pộ ố ộ ố ọ ạ ạ ự ẩ ậ ẽ ậ
vào c th con ng i khi s d ng. M t ngu n ô nhi m nông nghi p khác làơ ể ườ ử ụ ộ ồ ễ ệ
do s d ng quá li u l ng các hóa ch t di t c , tr sâu h i… Các lo i hóaử ụ ề ượ ấ ệ ỏ ừ ạ ạ
ch t này t n t i r t lâu trong đ t, gây nh h ng không ch đ n ngu n đ tấ ồ ạ ấ ấ ả ưở ỉ ế ồ ấ
mà còn c ngu n n c và t t y u s nh h ng tr c ti p đ n con ng i.ả ồ ướ ấ ế ẽ ả ưở ự ế ế ườ
Các tác h i khi b ô nhi m ngu n n c:ạ ị ễ ồ ướ
-Đ i v i các lo i đ ng th c v t trong n c: đ ng th c v t s ng đ c trongố ớ ạ ộ ự ậ ướ ộ ự ậ ố ượ
n c là do quang h p đ c t ánh sáng m t tr i k t h p v i vi c s d ngướ ợ ượ ừ ặ ờ ế ợ ớ ệ ử ụ
oxi hòa tan trong n c đ hô h p, quang h p.Đ ng th i, chúng cũng l y cácướ ể ấ ợ ồ ờ ấ
ch t dinh d ng trong n c đ s ng. Khi các ch t th i h u c đ vào n c,ấ ưỡ ướ ể ố ấ ả ữ ơ ổ ướ
chúng s làm gi m l ng oxi hòa tan trong n c, m t s h p ch t h u cẽ ả ượ ướ ộ ố ợ ấ ữ ơ
tích t , đóng váng, k t bè trên m t n c làm gi m kh năng quang h p c aụ ế ặ ướ ả ả ợ ủ
các loài th c v t, ch a k đ n các ch t đ c h i mà nh ng ngu n ch t th iự ậ ư ể ế ấ ộ ạ ữ ồ ấ ả
này mang đ n. H u qu là nhi u lo i vi sinh v t b ch t, có loài b nhi m đ c.ế ậ ả ề ạ ậ ị ế ị ễ ộ
Và h u qu th t khó l ng khi con ng i tiêu th các th c ph m t nh ngậ ả ậ ườ ườ ụ ự ẩ ừ ữ
ngu n nhi m đ c này.ồ ễ ộ
-Đ i v i con ng i:ố ớ ườ do dùng n c sinh ho t b ô nhi m đ ăn u ng, t m r a,ướ ạ ị ễ ể ố ắ ử
ng i ta có th b nhi m khu n gây các b nh ph bi n, các b nh d dày,ườ ể ị ễ ẩ ệ ổ ế ệ ạ
ru t, nhi m virut, viêm gan, nhi m kí sinh trùng, giun sán… Ngoài ra, b cácộ ễ ễ ị
khoáng ch t đ c h i xâm nh p c th nh : th y ngân, chì, antimon, các nitratấ ộ ạ ậ ơ ể ư ủ
làm thay đ i h ng c u, ngăn c n quá trình c đ nh oxi, r t nguy hi m, gây tổ ồ ầ ả ố ị ấ ể ỷ
lo i n ng (Pb, Hg, As…). Ch t th i khí g m nhi u khí đ c nh Hạ ặ ấ ả ồ ề ộ ư
2
S, NO
x
, CO
x
,
… đây là nguyên nhân gây ra m a axit, làm chua đ t, phá ho i s phát tri nư ấ ạ ự ể
c a th m th c v t.ủ ả ự ậ
Hàng ngày, con ng i và các đ ng v t đã th i ra m t s l ng l n các ch tườ ộ ậ ả ộ ố ượ ớ ẩ
th i. Khu v c càng đông ng i thì ph th i càng l n. Ch t th i này có nhi uả ự ườ ế ả ớ ấ ả ề
ngu n khác nhau, chính vì v y gây khó khăn trong vi c thu gom, x lí. Trongồ ậ ệ ử
khi đó, ý th c b o v môi tr ng còn kém, d n đ n tình tr ng x rác “vô t iứ ả ệ ườ ẫ ế ạ ả ộ
v ”.ạ
Hàng năm, chúng ta s n xu t đ c 240.000 t n Axit sunfuric, trong đó cóả ấ ượ ấ
180.000 t n đi t qu ng pirit. T t c đ u dùng ch t th i m t l p, hi u su tấ ừ ặ ấ ả ề ấ ả ộ ớ ệ ấ
chuy n hóa th p, l ng ch t th i cao. Hàng năm th i ra môi tr ng kho ngể ấ ượ ấ ả ả ườ ả
h n 4000 t n SOơ ấ
2
và kho ng 80.000 t n x pirit.ả ấ ỉ
Ô nhi m đ t do phân bón hóa h c và thu c b o v th c v tễ ấ ọ ố ả ệ ự ậ
Lo i ô nhi m này do s d ng phân bón hóa h c, thu c b o v th c v t gâyạ ễ ử ụ ọ ố ả ệ ự ậ
ra, ch t tăng tr ng kích thích… trong s n xu t nông nghi p gây ra là chấ ưở ả ấ ệ ủ
y u. S d ng phân bón quá li u l ng, làm cho đ t b chua, c ng đ t gây nhế ử ụ ề ượ ấ ị ứ ấ ả
h ng đ n năng su t cây tr ng. Đ t có th b chua t nhiên do m a nhi uưở ế ấ ồ ấ ể ị ự ư ề
sinh, m t s h p ch t h u c b chuy n hóa thành l u huỳnh, t o thành axitộ ố ợ ấ ữ ơ ị ể ư ạ
sunfuric, cu i cùng t o thành g c sunfat gây chua đ t. Đ t cũng có th b chuaố ạ ố ấ ấ ể ị
do s d ng phân đ m sunfat không h p lí. Vi c ô nhi m đ t có th kéo theoử ụ ạ ợ ệ ễ ấ ể
vi c ô nhi m tr c ti p ngu n n c và có th c không khí. n c ta vi c sệ ễ ự ế ồ ướ ể ả Ở ướ ệ ử
d ng phân bón ch a nhi u nh các n c trong khu v c và trên th gi i nênụ ư ề ư ướ ự ế ớ
l n h n btớ ơ
M t cách chính xác có th hi u nh sau: “hi u ng nhà kính” là hi n t ngộ ể ể ư ệ ứ ệ ượ
Trái đ t b nóng d n lên do khí Cacbonic (COấ ị ầ
2
) trong khí quy n. Cacbonic chể ủ
y u t n t i t ng đ i l u. Chúng ta bi t r ng, nhi t đ b m t trái đ tế ồ ạ ở ầ ố ư ế ằ ệ ộ ề ặ ấ
đ c t o thành do s cân b ng năng l ng gi a năng l ng c a m t tr iượ ạ ự ằ ượ ữ ượ ủ ặ ờ
chi u xu ng và năng l ng b c x nhi t c a m t đ t phát vào không gian.ế ố ượ ứ ạ ệ ủ ặ ấ
B c x m t tr i là b c x ng n nên d dàng xuyên qua các l p khí cacbonic,ứ ạ ặ ờ ứ ạ ắ ễ ớ
mêtan, h i n c và t ng ozon chi u xu ng trái đ t, ng c l i b c x nhi t tơ ướ ầ ế ố ấ ượ ạ ứ ạ ệ ừ
trái đ t l i là b c sóng dài không có kh năng xuyên qua các l p cacbonic…ấ ạ ướ ả ớ
b ph n x tr l i m t đ t. L ng nhi t do các b c x này mang l i khôngị ả ạ ở ạ ặ ấ ượ ệ ứ ạ ạ
đ c phân tán ra ngoài vũ tr làm cho nhi t đ trung bình c a trái đ t tăngượ ụ ệ ộ ủ ấ
lên (trong đi u ki n hàm l ng Cacbonic bình th ng thì không có hi nề ệ ượ ườ ệ
t ng này).ượ
Ng i ta c tính, n u khí quy n Trái đ t không có cacbonic thì nhi t đườ ướ ế ể ấ ệ ộ
trung bình gi m kho ng 21ả ả
o
C so v i nhi t đ hi n t i. Còn ng c l i, n uớ ệ ộ ệ ạ ượ ạ ế
hàm l ng Cacbonic trong khí quy n tăng g p đôi thì nhi t đ trái đ t tăngượ ể ấ ệ ộ ấ
kho ng 4ả
o
C. Nhi t đ trái đ t tăng cao d n đ n tình tr ng băng hai đ a c cệ ộ ấ ẫ ế ạ ở ị ự
tan ra, n c bi n dâng cao. Trong 30 năm t i n u không ngăn ch n “hi uướ ể ớ ế ặ ệ
ng nhà kính” thì m c n c bi n s dâng cao t 1,5m – 3,5m tùy t ng n i, vàứ ự ướ ể ẽ ừ ừ ơ
kéo theo m t s làng m c g n b bi n s chìm trong n c bi n. Đ h n chộ ố ạ ầ ờ ể ẽ ướ ể ể ạ ế
hi u ng này, c n thi t là ph i gi m hàm l ng cacbonic trong khí quy n.ệ ứ ầ ế ả ả ượ ể
M t s bi n pháp có th làm là: h n ch s d ng nhiên li u truy n th ng,ộ ố ệ ể ạ ế ử ụ ệ ề ố
tr ng nhi u cây xanh, b o v r ng và th m th c v t t nhiên.ồ ề ả ệ ừ ả ự ậ ự
5.M a axitư
thể gây nên nh ngữ tri uệ ch ngứ như đau b ng, đau kh p, viêm th n, caoụ ớ ậ
huy tế áp vĩnh vi n, tai bi n m ch máu não, n u nhi m đ c n ng có th b tễ ế ạ ế ễ ộ ặ ể ị ử
vong. Đ c tính n i b t c a chì là sau khi xâm nh p vào c th nó không b đàoặ ổ ậ ủ ậ ơ ể ị
th i mà ng c l i nó tích t theo th i gian.ả ượ ạ ụ ờ
Chì đi vào c thơ ể ng i quaườ n cướ u ng,ố không khí, th c ăn b nhi m chì.ứ ị ễ
Khi vào c th nó b tích t đ n m t lúcơ ể ị ụ ế ộ nào đó m i b t đ u gây đ c h i. Chìớ ắ ầ ộ ạ
tích đ ng x ng, kìm hãm quá trình chuy n hóa vitamin D. Tiêu chu n t iọ ở ươ ể ẩ ố
đa cho phép c a WHO n ng đ chì trong n c u ng không quá 0,05 mg/ml.ủ ồ ộ ướ ố
b. Th y ngânủ
Đ c tính c aộ ủ th y ngânủ ph thu cụ ộ d ngạ hóa h cọ c a nó. Th y ngânủ ủ
nguyên t t ng đ i tr không đ c. N uố ươ ố ơ ộ ế nu tố ph i th y ngân kim lo i thìả ủ ạ
sau đó có th đ c th i ra màể ượ ả không gây h u quậ ả nghiêm tr ng. Nh ngọ ư
th y ngân d bay h i nhi t đ th ng, n u hít ph iủ ễ ơ ở ệ ộ ườ ế ả h i th yơ ủ ngân sẽ r tấ
đ c. Trongộ n c metyl th y ngân là d ng đ c nh t. Ch t nàyướ ủ ạ ộ ấ ấ hòa tan mỡ và
ph nầ ch t béo c a màng não t y, phá h y h th nấ ủ ủ ủ ệ ầ kinh
trung ng,ươ phân li tệ nhi mễ s cắ thể và quá trình phân chia t bào. Th yế ủ
ngân có kh năng ph n ng v i các axit amin ch a l u huỳnh, hemoglobin,ả ả ứ ớ ứ ư
abumin Th y ngânủ có kh năng liên k t màng t bào, làm thay đ i hàm l ngả ế ế ổ ượ
kali, thay đ i cân b ng axit baz c a các mô, làm thi u h t năng l ng cungổ ằ ơ ủ ế ụ ượ
c p cho h th n kinh. Tr em bấ ệ ầ ẻ ị nhi m đ cễ ộ th y ngânủ s b phân li t, làmẽ ị ệ
trì đ n, gây co gi t không ch đ ng.ộ ậ ủ ộ
Ngu n gây ô nhi mồ ễ th y ngânủ g m ngu nồ ồ t nhiênự và ngu n nhân t o.ồ ạ
Hàng năm, trên trái đ t có kho ng 6000 t n Hg thoát ra t núi l a, g p 3 l nấ ả ấ ừ ử ấ ầ
l ng Hg có ngu n g c nhân t o. Ngu n Hg nhân t o đ a vào môi tr ngượ ồ ố ạ ồ ạ ư ườ
ch y u là t các ch t th i, b iủ ế ừ ấ ả ụ khói c aủ các nhà máy luy nệ kim, hóa
ch t s n xu t đèn huỳnh quang, nhi t k ,ấ ả ấ ệ ế nhà máy s n xu tả ấ thu c b oố ả vệ
th c v t… N ng đ t i đa cho phép c a WHO v i hàm l ng Hg trong n cự ậ ồ ộ ố ủ ớ ượ ướ
u ng là 1 microg/l, n c nuôi th y s n là 5ố ướ ủ ả microg/l
c. Asen
As là m t kim lo i có kh năng t n t i ộ ạ ả ồ ạ ở nhi uề d ng h p ch t vô c vàạ ợ ấ ơ
là < 0,05 mg/l.
f. Mangan
Xét v m t dinh d ng Mn là nguyên t vi l ng, nhu c u dinh d ng m iề ặ ưỡ ố ượ ầ ưỡ ỗ
ngày t 30 - 50 micro g/kg tr ng l ngừ ọ ượ c th . Nh ng n u hàm l ng l n l iơ ể ư ế ượ ớ ạ
gây đ c h i cho c th con ng i. Mn gây đ c m nh v i nguyên sinh ch tộ ạ ơ ể ườ ộ ạ ớ ấ
c a t bào, đ c bi t là tác đ ng lên h th n kinh trungủ ế ặ ệ ộ ệ ầ ng, gây t n th ngươ ổ ươ
th n và b máy tu n hoàn, ph i, ng đ c n ng gây t vong. Mnậ ộ ầ ổ ộ ộ ặ ử đi vào môi
tr ng do quá trình r a trôi, xói mòn và do các ch t th i công nghi p luy nườ ử ấ ả ệ ệ
kim, acqui, phân bón hóa h c… Tiêu chu n cho phép c a WHO v hàm l ngọ ẩ ủ ề ượ
Mn trong n c u ng không quá 0,1 mg/l.ướ ố
7. Ô nhi m phóng xễ ạ
Phóng x là sạ ự bi nế hóa t phát đ ng v không b n c a m t nguyên tự ồ ị ề ủ ộ ố
hóa h c thành đ ng v c aọ ồ ị ủ nh ngữ nguyên t khác. S phóng x có kèm theoố ự ạ
b c x nh ng h t c b n ho c h t nhânứ ạ ữ ạ ơ ả ặ ạ heli (h t Anpha). Hi n nay có h nạ ệ ơ
50 nguyên t phóng x t nhiên và cóố ạ ự kho ng 1000ả đ ng v phóngồ ị x nhânạ
t o. Th c ch t, nh ng phóng x nguyạ ự ấ ữ ạ hi mể th ngườ có trong không khí d iướ
d ng h p ch t b n v ng v i các ch tạ ợ ấ ề ữ ớ ấ
khác:
131
I,
32
P,
60
Co,
90
St,
14
C,
35
S,
D uầ mỏ là h nỗ h pợ c aủ hàng trăm hidrocacbon khác nhau g m 3 lo iồ ạ
chính: ankan, xicloankan, aren…
Xăng nhẹ đ cượ dùng làm nguyên li u cho các đ ng c đ t trong. Ch tệ ộ ơ ố ấ
l ng xăng đ c đánh giá qua ch s octan (đ i l ng đ c tr ng cho khượ ượ ỉ ố ạ ượ ặ ư ả
năng ch ng kích n s m). Đố ổ ớ ể tăng khả năng ch ngố kích n c a xăng,ổ ủ
tr c kia ng i ta thêm vào các h p ch t nh tetra chìướ ườ ợ ấ ư
Pb(C
2
H
5
)
4
và do đó trong khí th i c a các đ ng c ngoài các khí CO, NO,ả ủ ộ ơ
CO
2
… còn có cả các h p ch t c a Pb. Tác h i c a chì trong khí th i v i s cợ ấ ủ ạ ủ ả ớ ứ
kh e con ng i đã đ c trình bày ph n III.7.ỏ ườ ượ ở ầ
Khí CO
2
sinh ra do sự cháy c aủ đ ngộ cơ đ tố trong là nguyên nhân chính
làm tăng hàm l ng COượ
2
trong khí quy n, tăng “hi u ng nhà kính”.ể ệ ứ
+ Gi i pháp:ả Tìm các ngu n nguyên li u m i đ thay thồ ệ ớ ể ế
Biogas: góp ph nầ t oạ ra m tộ ngu n nguyên li u thay th các lo iồ ệ ế ạ
nguyên li u truy n th ng c i than.ệ ề ố ủ
T n d ng tri t đ các ngu n sinh ra CHậ ụ ệ ể ồ
4
, h n ch s nh h ng c aạ ế ự ả ưở ủ
CH
2.407.000 t n và các ph ng ti n giao thông b , công nghi p, công nghi pấ ươ ệ ộ ệ ệ
l c d u th i ra 2.490.000 t n. M t t n d u h a có th baoọ ầ ả ấ ộ ấ ầ ỏ ể trùm m tộ di nệ
tích kho ng 12 kmả
2
v i b dày t vài micromet đ n vài centimet. H u qu ÔNớ ề ừ ế ậ ả
do s c tràn d u đang là v n đ đáng lo ng i.ự ố ầ ấ ề ạ
10. V t li u Polimeậ ệ
Các v t li u pilimeậ ệ là các s n ph m c a ph n ng trùng ng ng ho cả ẩ ủ ả ứ ư ặ
trùng h p. Liên k t trong h pợ ế ợ ch t caoấ phân t này h u h t đ u là các liênử ầ ế ề
k t đ n, khá b n. Đ c tính này cho phép v t li u polime ch u đ c nh ng tácế ơ ề ặ ậ ệ ị ượ ữ
đ ng c h c r t t t, ngoài ra chúng khá b n v i axit, ki m… Chính vì v yộ ơ ọ ấ ố ề ớ ề ậ
chúng r t khó b phân h y. T khi raấ ị ủ ừ đ i đ n nay, v t li u polime đã và đangờ ế ậ ệ
chi m đ c v trí r t quan tr ng trong đ i s ng con ng i cũng nh trongế ượ ị ấ ọ ờ ố ườ ư
nhi u ho t đ ng khác. Cũng chính vì l đó mà l ng ch t th i do ngu n v tề ạ ộ ẽ ượ ấ ả ồ ậ
li u này vô cùng l n, ph bi n nh t là t các bao bì nilon th i ra trong sinhệ ớ ổ ế ấ ừ ả
ho t. Theo c tính nh ng ngu n ch t th i này sau khi đi vào đ t ph i m tạ ướ ữ ồ ấ ả ấ ả ấ
kho ng 2000 năm m i b phân h y h t. Vì v y, chúng là ngu n gây ÔNMT đ tả ớ ị ủ ế ậ ồ ấ
r t to l n.ấ ớ
Bi n pháp gi i quy t:ệ ả ế
- Thu gom h p lý rác th i t ngu n này, phân lo i, x lý ho c tái s d ng.ợ ả ừ ồ ạ ử ặ ử ụ
- Tìm ki m ngu n nguyên li u m i:ế ồ ệ ớ nh a sinhự h c ch ng h n. Nh a sinhọ ẳ ạ ự
h c có ngu n g cọ ồ ố t th cừ ự v t, tuy nhiên có ch t l ng không thua kém nh aậ ấ ượ ự
hóa h c. Có kh năng phân h y trong đi u ki n bình th ng trong th i gianọ ả ủ ề ệ ườ ờ
t ng đ i ng n.Tuy hi n nay giá thành c a lo i v t li u này còn cao, nh ngươ ố ắ ệ ủ ạ ậ ệ ư
nó h a h n s có b c đ t phá, thay th đ c nh a Hóa h c trong t ngứ ẹ ẽ ướ ộ ế ượ ự ọ ươ
lai).
V. M T S BI N PHÁP NH M H N CH ÔNMTỘ Ố Ệ Ằ Ạ Ế
Hi nệ tr ngạ môi tr ngườ hi n nayệ đang trong tình tr ng đáng báo đ ng.ạ ộ
V n đ c pấ ề ấ bách đ t raặ hi n nayệ là làm cách nào đ h n ch ÔNMT thêmể ạ ế
vào đó là kh c ph cắ ụ các h u qu ÔNMT đ i v i con ng i cũng nh khôiậ ả ố ớ ườ ư
thay th …ế
Trên đây ch là m t trong s r t nhi u các bi n pháp có th th c hi n đỉ ộ ố ấ ề ệ ể ự ệ ể
h n ch ÔNMT.ạ ế Trong đó chúng tôi chú tr ng vào bi n pháp nâng cao ý th cọ ệ ứ
c a m i ng i trong công tác môi tr ng, đây là bi n pháp b n v ng nh t vàủ ọ ườ ườ ệ ề ữ ấ
có hi u qu nh t đ c i thi n môi tr ng.ệ ả ấ ể ả ệ ườ
VI. THAY L I K TỜ Ế
Môi tr ng c a chúng ta đang b ô nhi m t ng ngày, t ng gi do các ho tườ ủ ị ễ ừ ừ ờ ạ
đ ng vô ý hay c ý c a con ng i. Đã đ n lúc m i ng i trong chúng ta c nộ ố ủ ườ ế ỗ ườ ầ
nâng cao ý th c BVMT. Đó không ch là ý th c mà còn là trách nhi m c aứ ỉ ứ ệ ủ
chúng ta v i th gi i hôm nay và ngày mai. Thêm vào đó m i ng i ph i làớ ế ớ ỗ ườ ả
m t tuyên truy n viên tích c c v v n đ BVMT. Và c n đ c bi t th y r ng,ộ ề ự ề ấ ề ầ ặ ệ ấ ằ
vi c tích h p GDBVMT trong gi ng d y Hóa h c tr ng PTTH là m t vi cệ ợ ả ạ ọ ở ườ ộ ệ
làm h t s c c n thi t và ý nghĩa.ế ứ ầ ế
Trong khuôn kh bài ti u lu n này, có th chúng tôi không th đ c p h tổ ể ậ ể ể ề ậ ế
đ c đ n t t c các nguyên nhân gây ra ÔNMT và các tác h i c a chúng. Tuyượ ế ẩ ả ạ ủ
nhiên, chúng tôi tin r ng v i s năng đ ng c a các b n, các b n s t làmằ ớ ự ộ ủ ạ ạ ẽ ự
giàu thêm cho mình nh ng ki n th c v s ÔNMT. Qua bài ti u lu n này,ữ ế ứ ề ự ể ậ
chúng tôi không ch mu n nh n m nh vi c tích h p GDBVMT vào d y h cỉ ố ấ ạ ệ ợ ạ ọ
Hóa h c mà còn hy v ng r ng qua đó giúp nâng cao ý th c BVMT c a t t cọ ọ ằ ứ ủ ấ ả
các b n.ạ