Bài 1 : Phản ứng oxi hóa - khử doc - Pdf 14


Bài 1 : Phản ứng oxi hóa - khử
Câu 1: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS
2
tạo ra sản phẩm CuO, Fe
2
O
3

SO
2
thì 2 phân tử CuFeS
2
sẽ
A. nhường 22 electron. B. nhận 22 electron.
C. nhường 26 electron. D. nhường 24 electron.
Câu 2: Trong phản ứng: 3K
2
MnO
4
+ 2H
2
O

2KMnO
4
+ MnO
2

2
+ O
2
+ 2H
2
O
Axit nitric đóng vai trò gì ?

A. Chỉ là chất tạo môi trường.
B. Chỉ là chất khử.
C. Chỉ là chất oxi hoá.
D. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá.
Câu 5: Phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của sắt là
A. dd FeSO
4
+ dd NaOH. B. dd FeCl
3
+ dd AgNO
3
.
C. Fe
2
O
3
+ dd H
2
SO

2
O
Axit H
2
SO
4
đóng vai trò
A. vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá. B. chỉ là chất khử.
C. chỉ là chất tạo môi trường. D. chỉ là chất oxi hoá.
Câu 7: Cho phản ứng: a Al + b HNO
3


c Al(NO
3
)
3
+ d NH
4
NO
3
+ e
H
2
O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (d + e)
bằng
A. 15. B. 9. C. 12. D. 18.
Câu 8: Có phản ứng: 4Mg + 5H
2

3
)
3
+ NO + H
2
O
Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất là
A. 34. B. 55. C. 47. D. 25.
Câu 10: Cho phản ứng: a Fe
x
O
y
+ b HNO
3


c Fe(NO
3
)
3
+ d NO

+ e
H
2
O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (a + b + e)
bằng
A. 24x – 4y + 3. B. 1 + 9x – 3y.
C. 18x – 3y + 3. D. 1 + 12x – 2y.

)
3

+ N
x
O
y
+
H
2
O
Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là

những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO
3


A. 13x – 9y. B. 46x – 18y. C. 45x – 18y. D. 23x – 9y.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status