Với tư cách là nhà đầu tư có đủ năng lực về tài chính và nhân sự để xây dựng
1 resort 4*. Vấn đề chúng tôi quan tâm là các yếu tố môi trường bên ngoài
của 10 địa điểm được cố vấn sẽ tác động như thế nào đến chiến lược kinh
doanh của chúng tôi.
Để đánh giá và chọn lựa được địa điểm tốt nhất trong số 10 địa điểm được cố
vấn, chúng tôi sử dụng
Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài EFE
Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài EFE
(External Factors Environment) để tiến hành khảo sát và phân tích:
1.Xác định và lập danh mục 10 nhân tố quan trọng nhất (cơ hội và đe doạ)
có vai trò quyết định đến sự thành công của resort.
2.Đánh giá MỨC ĐỘ QUAN TRỌNG cho mỗi nhân tố này dựa vào mức độ ảnh
hưởng ảnh hưởng của từng nhân tố đến vị thế chiến lược kinh doanh của
resort. Tổng MỨC ĐỘ QUAN TRỌNG của tất cả các nhân tố này bằng 1.
3.Đánh giá PHÂN LOẠI cho mỗi nhân tố từ 4 (nổi bật) đến 1 (kém) căn cứ
vào định hướng chiến lược của resort so với từng nhân tố.
4.Nhân MỨC ĐỘ QUAN TRỌNG của mỗi nhân tố với ĐIỂM PHÂN LOẠI để xác
định TỔNG ĐIỂM QUAN TRỌNG của từng nhân tố.
5.Cộng TỔNG ĐIỂM QUAN TRỌNG của tất cả các nhân tố trên để xác định
tổng điểm quan trọng của từng phương án. Tổng điểm quan trọng nằm từ 4.0
(Tốt) đến 1.0 (Kém) và 2.5 là giá trị trung bình.
Sắp xếp và so sánh tổng điểm của từng phương án để lựa chọn được địa
điểm tốt nhất
CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG TỪ BÊN NGOÀI
MỨC ĐỘ
MỨC ĐỘ
QUAN TRỌNG
QUAN TRỌNG
(1)
(1)
0.09
Các sản phẩm thay thế resort ở địa phương
0.04
Nguồn cung ứng các sản phẩm đầu vào cho resort đa dạng
0.06
CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG
TỪ BÊN NGOÀI
MỨC ĐỘ
MỨC ĐỘ
QUAN TRỌNG
QUAN TRỌNG
(1)
(1)
Σ
Σ
= 1.00
= 1.00
PHÂN
PHÂN
LOẠI
LOẠI
(2)
(2)
TỔNG ĐIỂM
TỔNG ĐIỂM
(3) = (1)*(2)
(3) = (1)*(2)
KẾT QUẢ KHẢO SÁT
KẾT QUẢ KHẢO SÁT
Điều kiện môi trường sinh thái
0.08
3 0.24
Cơ sở hạ tầng khá tốt. Được đầu tư, xây
dựng và phát triển khá nhiều.
Nguồn nhân lực
0.09
4 0.36
Nguồn nhân lực dồi dào, có năng lực và
trình độ ngoại ngữ tốt.
Các sản phẩm thay thế resort
0.04
3 0.12
Ít resort nhưng KS có chất lượng dịch vụ
và giải trí tốt cũng chiếm số lượng lớn.
Nguồn cung ứng các sản phẩm đầu
vào cho resort đa dạng
0.06
3 0.18
Nguồn cung ứng đầu các sản phẩm đầu
vào cho resort đa dạng và phong phú.
2.68
2.68
CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG
TỪ BÊN NGOÀI
MỨC ĐỘ
MỨC ĐỘ
QUAN TRỌNG
QUAN TRỌNG
(1)
(1)
Hiệu quả kinh tế - xã hội
0.11
2 0.22
Là trung tâm chính trị của cả nước,
nhưng không phát triển nhộn nhịp.
Khả năng phát triển
0.15
2 0.30
Hướng về phát triển văn hóa, chính trị
hơn là kinh tế, du lịch, nghỉ dưỡng.
Đối thủ cạnh tranh
0.09
2 0.18
Chưa có nhiều resort, nhưng có nhiều
khách sạn lớn.
Cơ sở hạ tầng địa phương
0.08
3 0.24
Cơ sở hạ tầng tương đối tốt.
Nguồn nhân lực
0.09
4 0.36
Nguồn nhân lực dồi dào và có trình độ
cao.
Các sản phẩm thay thế resort
0.04
2 0.08
Số lượng khách sạn và nhà nghỉ tương
đối.
Nguồn cung ứng các sản phẩm đầu
KẾT QUẢ KHẢO SÁT
Điều kiện môi trường sinh thái
0.16
4 0.64
Cảnh quan thiên nhiên đẹp, không khí
trong lành, mát mẻ, thơ mộng.
Lượng khách du lịch, tham quan
0.10
4 0.40
Khách du lịch đông, trên 3 triệu lượt
khách năm 2012
Vị trí địa lý chiến lược
0.12
2 0.24
Giao thông khó khăn, sân bay cách xa
trung tâm thành phố.
Hiệu quả kinh tế - xã hội
0.11
3 0.33
Tiềm năng kinh tế phát triển (hoa quả &
du lịch)
Khả năng phát triển
0.15
2 0.30
Tương đối
Đối thủ cạnh tranh
0.09
2 0.18
Nhiều resort và khách sạn cao cấp
Cơ sở hạ tầng địa phương
= 1.00
= 1.00
PHÂN
PHÂN
LOẠI
LOẠI
(2)
(2)
TỔNG ĐIỂM
TỔNG ĐIỂM
(3) = (1)*(2)
(3) = (1)*(2)
KẾT QUẢ KHẢO SÁT
KẾT QUẢ KHẢO SÁT
Điều kiện môi trường sinh thái
0.16
3 0.48
Rừng sinh thái, thiên nhiên tốt. Nhiều
khu bảo tồn: Bà Nà, Sơn Trà
Lượng khách du lịch, tham quan
0.10
4 0.40
Khách du lịch đông và tăng nhanh, gấp 2
lần từ năm 2008 – 2012 (1.26tr – 2.65tr)
Vị trí địa lý chiến lược
0.12
3 0.36
Ngã ba quốc tế với hệ thống giao thông,
cửa ngõ ra biển quan trọng .
Hiệu quả kinh tế - xã hội
0.06
2 0.12
Tương đối tốt
3.01
3.01
CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG
TỪ BÊN NGOÀI
MỨC ĐỘ
MỨC ĐỘ
QUAN TRỌNG
QUAN TRỌNG
(1)
(1)
Σ
Σ
= 1.00
= 1.00
PHÂN
PHÂN
LOẠI
LOẠI
(2)
(2)
TỔNG ĐIỂM
TỔNG ĐIỂM
(3) = (1)*(2)
(3) = (1)*(2)
KẾT QUẢ KHẢO SÁT
KẾT QUẢ KHẢO SÁT
Điều kiện môi trường sinh thái
0.08
2 0.16
Cơ sở hạ tầng đang được nâng cấp nhằm
phục vụ mục tiêu kinh tế và du lịch.
Nguồn nhân lực
0.09
2 0.18
Thiếu nhân viên có trình độ cao.
Các sản phẩm thay thế resort
0.04
2 0.08
Nhiều khách sạn và nhà nghỉ
Nguồn cung ứng các sản phẩm đầu
vào cho resort đa dạng
0.06
2 0.12
Nguồng tài nguyên dồi dào, đang được
khai thác.
2.62
2.62
CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG
TỪ BÊN NGOÀI
MỨC ĐỘ
MỨC ĐỘ
QUAN TRỌNG
QUAN TRỌNG
(1)
(1)
Σ
Σ
0.11
4 0.44
hiệu quả kinh tế cao do bờ biển đẹp và
có 1 số khu du lịch sinh thái nổi tiếng.
Khả năng phát triển
0.15
3 0.45
Có tiềm năng phát triển
Đối thủ cạnh tranh
0.09
2 0.18
Các đối thủ cạnh tranh xuất hiện nhiều
tại các tỉnh thành lân cận
Cơ sở hạ tầng địa phương
0.08
2 0.16
Cơ sở hạ tầng phát triển tương đối. Một
số công trình cổ kính, lịch sử.
Nguồn nhân lực
0.09
3 0.27
Nguồn nhân lực chưa thật sự nhiều,
năng lực và trình độ ngoại ngữ tốt.
Các sản phẩm thay thế resort
0.04
2 0.08
Ít resort nhưng KS có chất lượng dịch vụ
và giải trí tốt cũng chiếm số lượng lớn.
Nguồn cung ứng các sản phẩm đầu
vào cho resort đa dạng
Điều kiện môi trường sinh thái
0.16
3 0.48
Nhiều sông, đảo, vịnh đẹp (Vịnh Hạ
Long), không khí ấm áp, mát mẻ.
Lượng khách du lịch, tham quan
0.10
3 0.3
Lượng khách tham quan đông đúc.
Vị trí địa lý chiến lược
0.12
2 0.24
Nơi nhiều sông ngòi, núi đảo, vị trí tương
đối còn cách trở.
Hiệu quả kinh tế - xã hội
0.11
3 0.33
Hiệu quả khai thác tốt do phát triển về
kinh tế, du lịch, khoán sản.
Khả năng phát triển
0.15
3 0.45
Tiềm năng phát triển mạnh.
Đối thủ cạnh tranh
0.09
3 0.27
Chưa có nhiều resort.
Cơ sở hạ tầng địa phương
0.08
3 0.24
LOẠI
LOẠI
(2)
(2)
TỔNG ĐIỂM
TỔNG ĐIỂM
(3) = (1)*(2)
(3) = (1)*(2)
KẾT QUẢ KHẢO SÁT
KẾT QUẢ KHẢO SÁT
Điều kiện môi trường sinh thái
0.16
4 0.64
Rừng nguyên sinh, khí hậu trong lành,
bãi biễn đẹp
Lượng khách du lịch, tham quan
0.10
2 0.20
Lượng khách du lịch chưa cao, nhưng
cũng có xu hướng tăng hàng năm.
Vị trí địa lý chiến lược
0.12
4 0.48
Giao thông thuận tiện, dân cư còn ít
nhưng rất thân thiện, mến khách.
Hiệu quả kinh tế - xã hội
0.11
2 0.22
Dân cư còn ít, điều kiện sống còn khó
khăn, khách tham quan thiên về lịch sử.
CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG
TỪ BÊN NGOÀI
MỨC ĐỘ
MỨC ĐỘ
QUAN TRỌNG
QUAN TRỌNG
(1)
(1)
Σ
Σ
= 1.00
= 1.00
PHÂN
PHÂN
LOẠI
LOẠI
(2)
(2)
TỔNG ĐIỂM
TỔNG ĐIỂM
(3) = (1)*(2)
(3) = (1)*(2)
KẾT QUẢ KHẢO SÁT
KẾT QUẢ KHẢO SÁT
Điều kiện môi trường sinh thái
0.16
4 0.64
Nhiều bãi biển đẹp, môi trường khí hậu
trong lành.
Lượng khách du lịch, tham quan
Dân cư ít, chưa thu hút được nguồn
nhân lực có năng lực và trình độ nhiều.
Các sản phẩm thay thế resort
0.04
2 0.08
Nhiều khách sạn và nhà nghỉ trong khu
vực
Nguồn cung ứng các sản phẩm đầu
vào cho resort đa dạng
0.06
2 0.12
Do vị trí cách trở nên nguồn cung ứng
còn hạn chế.
2.86
2.86
CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG
TỪ BÊN NGOÀI
MỨC ĐỘ
MỨC ĐỘ
QUAN TRỌNG
QUAN TRỌNG
(1)
(1)
Σ
Σ
= 1.00
= 1.00
PHÂN
PHÂN
LOẠI
bán giá mắc cho khách du lịch.
Đối thủ cạnh tranh
0.09
3 0.27
Có nhiều đối thủ trong vùng và tỉnh lân
cận như Phan Thiết
Cơ sở hạ tầng địa phương
0.08
3 0.24
Cơ sở hạ tầng phát triển tương đối mạnh
và đồng bộ
Nguồn nhân lực
0.09
3 0.27
Người lao động có năng lực, chuyên môn
nhưng Ngoại ngữ kém
Các sản phẩm thay thế resort
0.04
2 0.08
Nhiều khách sạn và nhà nghỉ trong khu
vực.
Nguồn cung ứng các sản phẩm đầu
vào cho resort đa dạng
0.06
3 0.18
Là điểm kinh tế trọng yếu nên nguồn
cung ứng đầu vào tương đối tốt.
2.86
2.86
ĐỊA ĐIỂM TỔNG ĐIỂM XẾP HẠNG ĐÁNH GIÁ