Thiết kế hệ thống Cấp Thoát Nước cho công trình trường học 4 tại Hải Phòng - Pdf 15

ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG CÔNG TRÌNH
ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
Thiết kế hệ thống Cấp Thoát Nước cho công trình trường học 4 tại Hải Phòng.
1. Mặt bằng các tầng nhà có bố trí các thiết bị vệ sinh TL
2. Kết cấu nhà: Bê tông-gạch
3. Số tầng nhà : 5
4. Chiều cao mỗi tầng : 4.0 m
5. Chiều dày mái nhà: 0,6 m
6. Chiều cao hầm mái : 2,5 m
7. Cốt nền nhà tầng 1 : 13.2 m
8. Cốt sân nhà: 12.7 m
9. Chiều cao hầm mỏi :2.4m
10.Chiều cao tầng hầm :0 m
11.Áp lực ở đường ống nước bên ngoài: Ban ngày: 15 m
Ban đêm : 17 m
12. Đường kính ống cấp nước bên ngoài : D 200
13. Độ sâu chụn ống cấp nước bên ngoài : 1,0 m
14. Số người sử dụng nước trong nhà: 200
15. Nguồn cấp nhiệt cho hệ thống cấp nước nóng: khụng
16. Hình thức sử dụng nước nóng : khụng
17. Dạng hệ thống thoát nước bên ngoài : Chung
18. Đường kính ống thoát nước bên ngoài: D 400
19. Độ sâu đặt ống thoát nước bên ngoài: 2,9 m
Khối lượng các công việc phải thiết kế trong đồ án bao gồm:
 Mặt bằng cấp thoát nước khu vược nhà
 Mặt bằng cấp thoát nước các tầng nhà
 Sơ đồ không gian hệ thống cấp nước lạnh, cấp nước nóng, thoát
nước bẩn
 Mặt bằng và sơ đồ hệ thống thoát nước mưa trên mái
 Mặt cắt dọc đường ống thoát nước ngoài sân nhà
 Thiết kế kỹ thuật một vài cụng trỡnh cú trong hệ thống

+ Tổng chiều dài đường ống là ngắn nhất.
+ Đường ống dễ thi công và quản lí sửa chữa bảo dưỡng.
- Trên cơ sở đó ta tiến hành vạch tuyến như sau: ta chọn kiểu cấp nước là kiểu
thang cái ở phía trên cung cấp nước cho các ống đứng đặt trong hộp kỹ thuật. hệ
thống cứu hỏa
SVTH:NGUYỄN ĐÌNH VŨ GVHD: GV.NGÔ HOÀNG TRANG
MSSV:887052 Page 2
ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG CÔNG TRÌNH
III. XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN
1.XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG NƯỚC TÍNH TOÁN CHO TỪNG ĐOẠN ỐNG VÀ CHO
TOÀN NGÔI NHÀ.
- Lưu lượng nước tính toán được xác định theo công thức sau:
q
tt
= 0,2. α.
N
(l/s)
Trong đó: q
tt
: lưu lượng nước tính toán
α : hệ số phụ thuộc vào tiêu chuẩn dùng nước, đối với trường học thì
α = 1,8
N : tổng số đương lượng của các thiết bị vệ sinh trong đoạn ống tính
toán.
K : hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào đương lượng N.
- Tổng số phòng cần trang bị : 3 x5 = 15 (phòng).
- Mỗi khu vệ sinh bố trí: 3 chậu rửa, 3 xí .
Thiết bị Trị số đương lượng Tổng số thiết bị Tổng đương lượng
Chậu rửa 0,33 45 14.85
Xí 0,5 45 22.5

3
/h
Mặt khác còn phải thoả mãn điều kiện
SVTH:NGUYỄN ĐÌNH VŨ GVHD: GV.NGÔ HOÀNG TRANG
MSSV:887052 Page 3
ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG CÔNG TRÌNH
Q
min
< Q
tt
< Q
max
Q
min
– dưới hạn dưới là lưu lượng nhỏ nhất ( l/s )
Q
max
– lưu lượng lớn nhất cho phép qua đồng hồ ( l/s )
Dựa vào bảng 1.1 trang 19 giỏo trỡnh cấp thoỏt nước trong nhà của bộ xây
dựng
Từ các điều kiện trên ta chọn loại đồng hồ :
Loại tuốc bin BB80
q
min
=0,7 ( l/s )
q
max
=22 ( l/s )
Q
đtr

V.TÍNH TOÁN THUỶ LỰC MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC LẠNH
Ta tớnh toỏn theo vận tốc hợp lý, trong nhà ta lấy vận tốc v=0.5-1.5 m/s.
Xác định tổn thất áp lực cho từng đoạn ống cũng như toàn bộ mạng lưới theo
tuyến bất lợi nhất ( điểm cao nhất và xa nhất , tuyến ống tính toán là dài nhất , đánh
số các đoạn ống từ điểm bất lợi nhất đến đầu nguồn ).
h = ixl ( m )
Ở đây : i – tổn thất áp lực đơn vị ,m.
SVTH:NGUYỄN ĐÌNH VŨ GVHD: GV.NGÔ HOÀNG TRANG
MSSV:887052 Page 4
ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG CÔNG TRÌNH
l – chiều dài đoạn ống tính toán ( m )
+ Vùng 1 : 2 tầng phía dưới, tuyến bất lợi nhất được đánh số thứ tự trong
sơ đồ không gian.
BẢNG 1_ TÍNH TOÁN THỦY LỰC TUYẾN ỐNG CHÍNH BẤT LỢI
Đoạn
ống
tính
toán
Số thiết bị vệ
sinh
N q (l/s)
D
(mm)
V
(m/s)
1000i L (m)
h=i*L
(m)
chậu
rửa

ống
tính
toán
Số thiết bị vệ
sinh
N q (l/s)
D
(mm)
V
(m/s)
1000i L (m)
h=i*L
(m)
chậu
rửa

3' - 3 0 3 1.5 0.4409 25 0.82 90 2.5 0.225
5' - 5 0 3 1.5 0.4409 25 0.82 90 2.5 0.225
5’’ - 5 3 0 0.99 0.3582 25 0.65 57.5 4 0.23
Tổng
0.68
Bảng tớnh thủy lực các ống đứng cũn lại
Đoạn
ống
tính
toán
Số thiết bị vệ
sinh
N q (l/s)
D

0.23
B2-C2 3 3 2.490
0.568 25 1.030
132.50
0
4
0.53
C2-8 3 3 2.490
0.568 25 1.030
132.50
0
0.5
0.0663
Tổng
2.103
*.VÙNG 2: TẦNG 3-5 CẤP TỪ KÉT NƯỚC XUỐNG
Bảng 3. TÍNH TOÁN THỦY LỰC CHO ỐNG CHÍNH BẤT LỢI NHẤT
Đoạn
ống
tính
toán
Số thiết bị vệ
sinh
N q (l/s)
D
(mm)
V
(m/s)
1000i L (m)
h=i*L

chậu
rửa

1
A1 –B1 3 0 0.99
0.358 25 0.65 57.5 1.5
0.0863
B1 –C1 3 3 2.490
0.568 25 1.030 132.500 1
0.1325
C1 –D1 6 6 4.98
0.803 32 0.84 61.9 1
0.0619
D1 - E 9 9 7.47 0.9839 40 0.772 45.5 20 0.91
2
A2 –B2
3 0 0.99 0.358 25 0.65 57.5 1.5
0.0863
B2-C2 3 3 2.490
0.568 25 1.030 132.500 1
0.1325
C2-D2 6 6 4.98
0.803 32 0.84 61.9 1
0.0619
D2-E 9 9 7.47 0.9839 40 0.772 45.5 20 0.91
E-2 18 18 14.94
1.392 40 1.11 88.2
Tổng
2.0849
SVTH:NGUYỄN ĐÌNH VŨ GVHD: GV.NGÔ HOÀNG TRANG

Tổng
0.488
- Như vậy tổn thất áp lực trong ống nhánh của tuyến bất lợi nhất là 0,488(m)
- Đối với các vùng khác thì tổn thất trong các ống nhánh của các khu vệ sinh là
hoàn toàn như nhau
V. TÍNH TOÁN ÁP LỰC CẦN THIẾT CHO NGÔI NHÀ
- Áp lực cần thiết của ngôi nhà được xác định theo công thức
H
ct
nh
= H
hh
+ H
đh
+ H
td
+

h
+ h
cb
(m)
Trong đó:
+ H
hh
: Là độ cao hình học đưa nước từ trục đường ống cấp nước máy bơm
đến dụng cụ vệ sinh bất lợi nhất (xa nhất và cao nhất so với điểm lấy
nước vào nhà).
+ H
đh

+ H
td
+ ∑h + h
cb
1
Trong đó:
+ H
hh
1
= 1x4.0+ 1 +1.5+0.5= 7.0 (m).
+

h
=4.158 (m).
+

h
= 4.158 (m)

h
cb
1
= 0,25
×
4.158 = 1.04 (m).
+ H
td
= 2 (m)
+ H
đh

∑h
xí_Két
= (0.91+0.51+0.448)x1.25 = 2.335(m )
Vậy H = 2 + 2.335 = 4.335 ( m ). Do đó phải đặt kết cao hơn xí trong phòng vệ
sinh tầng 5 là 4.335 ( m )
VI. CÁC THÔNG SỐ ĐỂ CHỌN BƠM CẤP NƯỚC LẠNH.
• Vùng II : Sơ đồ cấp nước bao gồm bể chứa, trạm bơm và két nước.
Các thông số chọn bơm cho nhà là
Q
b
=1.7042 l/s. Đường kính là 50 mm áp suất đơn vị 1000i=34.
Chiều dài ống đẩy lấy bằng chiều cao nhà + 6 m ( Vị trí của két so với mái nhà) ,
Chiều dài ống là: 5x4 + 6 = 24 (m ) => Tổn thất áp lực chiều dài là
24 x 0.034 = 0,816 ( m ).
H
b
=0.816+26=26.816m .
Vậy bơm có các đặc tính sau: 3K6a
H
b
= 30 m
Q
b
= 18 (l/s),
VIII. TÍNH TOÁN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY:
- Hệ thống cấp nước chữa cháy tách riêng khỏi hệ thống cấp nước lạnh. Các vòi
chữa cháy được đặt trong các hộp chữa cháy và được đặt ở phía ngoài hành lang đi
lại.
- Theo số liệu cho thì áp lực bên ngoài lớn nhất nhỏ so với áp lực yêu cầu cho
việc cấp nước chữa cháy cho ngôi nhà 5 tầng. Vì vậy ta không thể dùng nước cấp

cc
+ h
ct
cc
+ h
dh
cc
+∑(h

cc
+h
cb
cc
) .(m)
- h
hh
cc
: Chiều cao hình học tính trục đường ống cấp nước bên ngoài đến van
chữa cháy ở vị trí bất lợi nhất tức cao nhất :
h
hh
cc
= 1+4x4+1.25 = 18.25(m).
- h
dh
cc
: Tổn thất áp lực qua đồng hồ khi có cháy h
dh
cc
= 0.01 (m).

+ h
o
: Tổn thất áp lực theo chiều dài ống vải gai và được tính theo công thức
sau:
Tính h
o
h
o
= A.l(q
cc
)
2
(m )
Trong đó:
+ A: sức kháng đơn vị của ống vải gai có tráng cao su lấy như sau
d =50 mm =>A = 0,0075
+ l: chiều dài lớp vải gai (m), theo tiêu chuẩn lấy l= 20m
SVTH:NGUYỄN ĐÌNH VŨ GVHD: GV.NGÔ HOÀNG TRANG
MSSV:887052 Page 10
ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG CÔNG TRÌNH
+ q
cc
: lưu lượng của vòi phun chữa cháy (l/s)
=> h
o
= 0,0075.20.2,5
2
= 0,9375 (m).
Tính h
v

α
=1,19
+
ϕ
: Hệ số phụ thuộc vào đường kính miệng vòi phun

ϕ
=
3
)1,0(
25,0
dd +
khi tính toán với d =13mm =>
ϕ
= 0,0165
=> h
v
=
)6.19,1.0165,01(
6

= 6,8 (m) => h
cc
ct
=6,8+0,9375 =7,74 (m)
Vậy tổng áp lực cần thiết của ngôi nhà khi có cháy xảy ra là:
H
CC
= 22,8+ 2,5 + 7,74 +0,5+0,05 = 33,59(m).
CHỌN 2 MÁY BƠM CHỮA CHÁY 2K6 CÓ: H

Q
ngđ
=
1000
QN ×
(m
3
/ngđ)
Trong đó:
+ N: là số người sử dụng nước trong nhà, theo đề bài mỗi phòng học có 50 người
nên N = 50 * 3*5 = 750 (người).
SVTH:NGUYỄN ĐÌNH VŨ GVHD: GV.NGÔ HOÀNG TRANG
MSSV:887052 Page 11
ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG CÔNG TRÌNH
+ Q
o
: tiêu chuẩn dùng nước hàng ngày của một người (l/ngày). Với trường học
theo quy chuẩn lấy q = 12 (l/ng.ngđ).
=> Q
ngđ
=
1000
12750×
= 9 (m
3
/ngđ). Chọn W
đh
= Q
ngđ
= 9 (m

), (m
3
)
K: Hệ số dự trữ : K = 1,2_1,3
+ W
đh
: dung tích phần điều hoà của bể tính theo cấu tạo W
đh
=(0,5-0,8)%Q
ngđ

Ở đây bể chứa phục vụ nước cho toàn bộ công trình:
Q
ngđ
=
1000
QN ×
(m
3
/ngđ)
Trong đó:
+ N: là số người sử dụng nước trong nhà, theo đề bài N = 750 (người).
+ Q
o
: tiêu chuẩn dùng nước hàng ngày của một người (l/ngày). Với trường học
theo quy chuẩn lấy q = 12 (l/ng.ngđ).
 Q
ngđ
=
1000

PHẦN II : TÍNH TOÁN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚCTRONG
CÔNG TRÌNH
I. CHỌN SƠ ĐỒ THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
• Từng phòng trong trường học đều có hộp kỹ thuật, do đó ta chọ sơ đồ thoát
nước riêng cho hai loại nước xám và nước đen trong từng khu vệ sinh. Nước
thải trong từng khu vệ sinh được thu vào ống đứng từ trên xuống.
• Hệ thống thoát nước xám được thu qua hệ thống thoát nước sân nhà và thoát ra
hệ thống thoát nước chung của thành phố.
• Hệ thống thoát nước đen được xử lý qua bể tự hoại sau đó được thoát qua
mạng lưới thoát nước sân nhà và đưa ra hệ thống thoát nước mưa và đưa ra hệ
thống thoát nước thành phố.
• Còn nước mưa được dẫn bằng một hệ thống ống riêng. Đoạn ống thoát cuối
cùng nối với ống thoát của bể tự hoại. Sau đó đi ra mạng lưới thoát nước thành
phố
II. VẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC
1. TÍNH TOÁN THOÁT NƯỚC MƯA TRÊN MÁI NHÀ.
a . Diện tích phục vụ giới hạn lớn nhất của một ống đứng.
Xác định theo công thức
F
gh
=
max
5
2
20
h
dv
p
×Ψ
××

Vậy F
gh
=
9.151
105.220
2
×
××
=314.47, m
2
Theo biểu đồ xác định diện tích giới hạn thu nước cho ống tôn (Hình 24.8-trang
307 – sách Cấp Thoát Nước ) ta có F
gh
max
= 170 (m
2
)
Diện tích mái cần thoát nước F
mái
= 333,378(m
2
)
Số lượng ống đứng cần thiết
N=
06.1
47.314
378.333
==
gh
mái

: lấy cho thành phố Hà Nội,
max
5
h
=15.9 cm
Vậy q
max
ml
=
300
9.15378.3331 ××
= 17.669 l/s
Chọn máng dẫn chữ nhật bằng bê tông trát vữa, tra biểu đồ tính toán thuỷ lực
Hình 24.9 (Giáo trình Cấp thoát nước) được các thông số kỹ thuật sau:
- Độ dốc lòng máng: i = 0,0023.
- Chiều rộng máng: B = 50 (cm).( Đo trờn mặt bằng tầng mỏi)
- Chiều cao lớp nước: H = 10 (cm).
2.TÍNH TOÁN HỆ THỐNG ỐNG ĐỨNG VÀ ỐNG NHÁNH TRONG CÔNG TRÌNH
SVTH:NGUYỄN ĐÌNH VŨ GVHD: GV.NGÔ HOÀNG TRANG
MSSV:887052 Page 14
ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG CÔNG TRÌNH
- Dựa vào bảng đương lượng thoát nước ta tính tổng đương lượng cho từng ống
nhánh, ống đứng căn cứ vào bảng để chọn đường kính cho từng ống
- Ống nhánh từ các thiết bị vệ sinh lấy theo quy phạm (bảng 23.2 SGK Cấp thoát
nước trang 295).
+ Chậu rửa q
tt
= 0,07 (l/s) d = 40 (mm)
+ Xí q
tt

Với trường học α = 1,8 ; N = 0,33
=> q
c
= 0,2.1,8.
0,33
= 0,21 (l/s).
+) q
dc
max
: Lưu lượng nước thải từ thiết bị vệ sinh lớn nhất.
Ở đây q
dc
max
= 1,4 (l/s).
=> q
tt
a1b1
= 0,21 + 1,4 = 1,61 (l/s).
Chọn ống có đường kính D = 100 mm với i = 0,06, h/d = 0,331 ; v = 1,11 (m/s).
b) Tính toán ống đứng thoát nước xám:
Q
tt
= q
c
+ q
dc
max
SVTH:NGUYỄN ĐÌNH VŨ GVHD: GV.NGÔ HOÀNG TRANG
MSSV:887052 Page 15
ĐỒ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG CÔNG TRÌNH

q
c
= 0,2.α.
N
(l/s).
Với khách sạn α = 2,5; N = 0,5x8 = 4
=> q
c
= 0,2.2,5.
4
= 1,0 (l/s).
Q
tt
= 1,0 + 1,4 = 2,4 (l/s).
Ta chọn đường kính ống đứng thoát nước có đường kính là 100mm.
3. TÍNH TOÁN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SÂN NHÀ
Mạng lưới thoát nước sân nhà bao gồm :
+) Mạng lưới thoát nước thải qui ước sạch ( nước tắm rửa + nước mưa)
+) Mạng lưới thoát nước đen: Được dẫn bằng ống dẫn xuống bể tự hoại.
BẢNG TỔNG HỢP LƯU LƯỢNG NƯỚC THẢI
BẢNG TÍNH TOÁN THỦY LỰC MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC SÂN NHÀ
SVTH:NGUYỄN ĐÌNH VŨ GVHD: GV.NGÔ HOÀNG TRANG
MSSV:887052 Page 16
Đoạn Số thiết bị vệ sinh N Qtt
ống Bồn tắm Xí Chậu
rửa
(l/s)
G1-G2 22 22 22 41,36 3,22
G2-G3 33 33 33 62,04 3,94
G3-BTH 44 44 44 82,72 4,55

- W
c
: Thể tích cặn của bể (m
3
).
a . Xác định thể tích nước của bể:
W
n
= k.Q
ngđ
- K theo quy phạm lấy từ 1- 3. Để đảm bảo hiệu quả lắng ta lấy k = 2.
- Q
ngđ
: Lượng nước thải ngày đêm. Q
ngđ
= 12,6 (m
3
/ngđ)
- Vậy: W
n
= 2,0×12,6 = 25,2 (m
3
).

b . Xác định thể tích cặn của bể:
SVTH:NGUYỄN ĐÌNH VŨ GVHD: GV.NGÔ HOÀNG TRANG
MSSV:887052 Page 17
Đ. ống
TT
q(l/s) D v 1000i H/D L h= i´l Cốt mặtđất Cốt đáy cống

là:
W
1
= 95%; W
2
=90%.
- b: Hệ số kể đến độ giảm thể tích cặn khi lên men, giảm 30% và lấy b =0,7.
- c: Hệ số kể đến việc để lại phần cặn dã lên men khi hút cặn để giữ lại vi sinh
giúp cho quá trình lên men cặn được nhanh chóng, lấy c=1,2
- N: Số người sử dụng.N=0,3*1050=315 (người)
W
c
=

⋅−
⋅⋅−×
315
1000)90100(
2,17,0)95100(1807,0
16,67 (m
3
).
Vậy dung tích bể tự hoại là:
W
b
= W
n
+ W
c
= 25,2 + 16,67 = 41,87 (m


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status