Hướng dẫn sử dụng phần mềm SPSS toàn tập - Pdf 15

Hướng dẫn sử dụng phần mềm SPSS toàn tập
Hà Nội, tháng 3 năm 2005
M c L cụ ụ
1 BàI 1 T ng quan– ổ 1
1.1 Các c a s trong SPSSử ổ 1
1.2 Thanh menu {Menu} 3
1.3 Thanh công c {Toolbars}ụ 3
1.4 Thanh tình tr ng {Status Bar}ạ 3
1.5 H p tho i {Dialogue box}ộ ạ 4
1.5.1 Tên bi n và nhãn bi n trong các danh sách c a h p tho iế ế ủ ộ ạ 5
1.5.2 Các nút trong h p tho iộ ạ 6
1.5.3 H p tho i phộ ạ ụ 6
1.5.4 L a ch n bi nự ọ ế 6
2 BàI 2: M Các t p tin d li uở ệ ữ ệ 10
2.1 Kh i ng SPSSở độ 10
2.2 M m t fileở ộ 11
3 BàI 3: C a s Data Editorử ổ 14
3.1 Data View 14
3.2 Variable View 15
3.2.1 Tên bi nế 16
3.2.2 Các thang ođ 17
3.2.3 Lo i bi nạ ế 17
3.2.4 Nhãn bi n {Variable Labels}ế 18
3.2.5 Nhãn tr s c a bi n {Value Labels}ị ố ủ ế 18
i
3.2.6 Tr s khuy t thi u {Missing Value}ị ố ế ế 19
3.3 Nh p d li uậ ữ ệ 21
3.4 Hi u ính d li u trong b ng Data Viewệ đ ữ ệ ả 23
3.4.1 C t, sao chép và dán các tr s c a d li uắ ị ố ủ ữ ệ 23
3.4.2 Chèn thêm các i t ng m iđố ượ ớ 24
3.4.3 Chèn m t bi n m iộ ế ớ 24

SPSS for Windows cung c p m t h th ng qu n lý d li u v phân tíchấ ộ ệ ố ả ữ ệ à
th ng kê trong m t môi tr ng ho , s d ng các trình n mô t {menu}ố ộ ườ đồ ạ ử ụ đơ ả
v các h p tho i {dialogue box} n gi n th c hi n h u h t các côngà ộ ạ đơ ả để ự ệ ầ ế
vi c cho b n. Ph n l n các nhi m v có th c ho n th nh ch b ng cáchệ ạ ầ ớ ệ ụ ểđượ à à ỉ ằ
rê v nh p chu t.à ắ ộ
Bên c nh giao di n rê-nh p chu t phân tích th ng kê, ạ ệ ắ ộ để ố SPSS for Windows
cung c p:ấ
Data Editor {C a s Hi u ính d li u}ử ổ ệ đ ữ ệ . M t h th ng d ng b ng tính {worksheet}ộ ệ ố ạ ả
uy n chuy n nh ngh a, nh p, hi u ính, v th hi n d li u.ể ể đểđị ĩ ậ ệ đ à ể ệ ữ ệ
Viewer {C a s Viewer}.ử ổ C a s Viewer cho phép d d ng duy t các k t qu c aử ổ ễ à ệ ế ả ủ
b n, th hi n v che gi u có th ch n l c các k t xu t {output}, thay iạ ể ệ à ấ ể ọ ọ ế ấ đổ
tr t t c a các k t qu , v di chuy n các b ng v th gi a SPSS forậ ự ủ ế ả à ể ả à đồ ị ữ
Windows v các trình ng d ng khácà ứ ụ
Multidimemtion pivot table {B ng tr a chi u}.ả ụđ ề Các k t qu c a b n s sinh ng v iế ả ủ ạ ẽ độ ớ
các b ng tr a chi u. Khám phá các b ng c a b n b ng cách b trí l i cácả ụđ ề ả ủ ạ ằ ố ạ
h ng, các c t, v các trang/l p {layer}. B c l các phát hi n quan tr ng cóà ộ à ớ ộ ộ ệ ọ
th b m t trong các báo cáo tiêu chu n. So sánh các nhóm d d ng b ngể ị ấ ẩ ễ à ằ
cách chia tách b ng c a b n sao cho m i l n ch có m t nhóm c thả ủ ạ ỗ ầ ỉ ộ đượ ể
hi n.ệ
High-revolution graphics { th có phân gi i/ nét cao}Đồ ị độ ả độ . Các bi u hình tròn, thể đồ đồ ị
c t, bi u t n su t, th phân tán có phân gi i cao, m u s c s ngộ ể đồ ầ ấ đồ ị độ ả à ắ ố
ng, các th ba chi u, v h n th n a c bao g m nh l các tínhđộ đồ ị ề à ơ ế ữ đượ ồ ư à
n ng chu n trong ă ẩ SPSS.
Database access {Truy c p d li u}ậ ữ ệ . Truy c p d li u t các c s d li u b ng cáchậ ữ ệ ừ ơ ở ữ ệ ằ
s d ng trình ch d n Database Wizard thay vì các truy v n SQL ph c t p.ử ụ ỉ ẫ ấ ứ ạ
Data transformation {Bi n i d li u}ế đổ ữ ệ . Tính n ng bi n i d li u giúp b n có că ế đổ ữ ệ ạ đượ
d li u s n s ng cho các b c phân tích. B n có th d d ng nhóm, bữ ệ ẵ à ướ ạ ể ễ à ổ
sung, t ng h p, tr n, chia v chuy n i file, v h n th n a.ổ ợ ộ à ể đổ à ơ ế ữ
1.1 Các cửa sổ trong SPSS
Có m t s lo i c a s khác nhau trong ộ ố ạ ử ổ SPSS:

nhi u nhi m v trong ề ệ ụ SPSS. S d ng c a s Script Editor l p v hi uử ụ ử ổ để ậ à ệ
ính các trình nh c b n.đ ỏ ơ ả
2
1.2 Thanh menu {Menu}
R t nhi u nhi m v b n mu n ti n h nh v i ấ ề ệ ụ ạ ố ế à ớ SPSS b t u v i vi c l a ch nắ đầ ớ ệ ự ọ
các menu {trình n}. T ng c a s trong đơ ừ ử ổ SPSS có các menu riêng c a nóủ
v i các l a ch n menu thích h p cho lo i c a s ó.ớ ự ọ ợ ạ ử ổđ
Hai menu Analysis v Graphs l có s n i v i m i lo i c a s , l m cho vi cà à ẵ đố ớ ọ ạ ử ổ à ệ
t o các k t xu t m i r t nhanh chóng m không ph i chuy n i gi a cácạ ế ấ ớ ấ à ả ể đổ ữ
c a s .ử ổ
1.3 Thanh công cụ {Toolbars}
T ng c a s SPSS có các thanh công c riêng c a nó cho phép truy c pừ ử ổ ụ ủ ậ
nhanh n các nhi m v thông d ng. Có m t s c a s có h n m t thanhđế ệ ụ ụ ộ ố ử ổ ơ ộ
công c .ụ
Hình 1-2: Thanh công c v i tr giúp ch d n công c ụ ớ ợ ỉ ẫ ụ{ToolTip Help}
1.4 Thanh tình trạng {Status Bar}
Thanh tình tr ng {status bar} n m áy c a t ng c a s SPSS cung c p cácạ ằ ởđ ủ ừ ử ổ ấ
thông tin d i ây:ướ đ
Command status {Tình tr ng l nhạ ệ }. i v i t ng l nh ho c th t c m b n ch y,Đố ớ ừ ệ ặ ủ ụ à ạ ạ
m t s m các i t ng/tr ng h p {case} ch ra s l ng các i t ngộ ố đế đố ượ ườ ợ ỉ ố ượ đố ượ
c x lý. i v i các th t c òi h i ph i x lý l p, s l n l p c thđượ ử Đố ớ ủ ụ đ ỏ ả ử ặ ố ầ ặ đượ ể
hi n.ệ
Filter status {Tình tr ng l c}ạ ọ . N u b n ch n m t m u ng u nhiên ho c m t t pế ạ ọ ộ ẫ ẫ ặ ộ ậ
h p ph các i t ng phân tích, thông tin Filter on ch ra r ng m t v iợ ụ đố ượ để ỉ ằ ộ à
nhóm i t ng n o ó ang c l c v không ph i m i i t ng trongđố ượ à đ đ đượ ọ à ả ọ đố ượ
t p tin d li u c a v o phân tích.ệ ữ ệ đượ đư à
Weight status {Tình tr ng gia quy n}ạ ề . Thông tin Weight on ch ra r ng m t bi n giaỉ ằ ộ ế
quy n ang c s d ng gia quy n các i t ng cho phân tích.ề đ đượ ử ụ để ề đố ượ
Split status {Tình tr ng chia tách}ạ . Thông tin Split on ch ra r ng file d li u angỉ ằ ữ ệ đ
c chia tách th nh m t s nhóm phân tích, c d a v o các tr s c ađượ à ộ ố để đượ ự à ị ố ủ

nguồn
4
1.5.1 Tên biến và nhãn biến trong các danh sách của hộp thoại
B n có th th hi n ho c l tên bi n ho c l nhãn bi n trong danh sách c aạ ể ể ệ ặ à ế ặ à ế ủ
h p tho i. Do tên bi n b h n ch b i 8 ký t , nhãn bi n th ng cung c pộ ạ ế ị ạ ế ở ự ế ườ ấ
nhi u thông tin mô t bi n h n.ề ả ế ơ
 i u khi n s th hi n tên bi n hay nhãn bi n trong danh sách c aĐể đề ể ự ể ệ ế ế ủ
h p tho i, trong Options trong menu Edit b t k lo i c a s n o c aộ ạ ở ấ ỳ ạ ử ổ à ủ
SPSS.
 nh ngh a ho c ch nh s a nhãn bi n, hãy nh p úp tên bi n trong c aĐểđị ĩ ặ ỉ ử ế ắ đ ế ử
s Data Editor v sau ó nh p Labels.ổ à đ ắ
 i v i d li u nh p t các ngu n c s d li u, tên các tr ng c sĐố ớ ữ ệ ậ ừ ồ ơ ở ữ ệ ườ đượ ử
d ng l m nhãn bi n.ụ à ế
 i v i nhãn bi n quá d i, ch con tr lên nhãn trong danh sách xemĐố ớ ế à ỉ ỏ để
to n b nhãn bi n ó.à ộ ế đ
 N u không có nhãn bi n n o c xác nh thì tên bi n s c thế ế à đượ đị ế ẽ đượ ể
hi n.ệ
Hình 1-6: Các nhãn bi n c th hi n trong m t h p tho i ế đượ ể ệ ộ ộ ạ
5
1.5.2 Các nút trong hộp thoại
Có 5 nút nh n tiêu chu n trong h u h t các h p tho i:ấ ẩ ầ ế ộ ạ
 OK. Ch y th t c. Sau khi b n ch n các bi n nghiên c u v ch n b t kạ ủ ụ ạ ọ ế ứ à ọ ấ ỳ
các tu ch n b sung n o, nh p OK ch y th t c. i u n y c ng ngỳ ọ ổ à ắ để ạ ủ ụ Đề à ũ đồ
th i óng h p tho i l i.ờ đ ộ ạ ạ
 Paste. T o cú pháp câu l nh t các l a ch n trong h p tho i v dán cúạ ệ ừ ự ọ ộ ạ à
pháp v o m t c a s cú pháp. Sau ó b n có tu bi n các câu l nh v ià ộ ử ổ đ ạ ỳ ế ệ ớ
các c tính b sung không có s n trong h p tho i.đặ ổ ẵ ộ ạ
 Reset. B ch n b t k bi n n o trong danh sách các bi n c ch n vỏ ọ ấ ỳ ế à ế đượ ọ à
thi t l p m c nh cho m i tu ch n trong h p tho i v b t k h p tho iế ậ ặ đị ọ ỳ ọ ộ ạ à ấ ỳ ộ ạ
ph n o.ụ à

 ch n m i bi n trong danh sách, nh n Ctrl+AĐể ọ ọ ế ấ
Hình 1-7: L a ch n nhi u bi n v i k thu t Shif t cùng v i nh p chu tự ọ ề ế ớ ỹ ậ ớ ắ ộ
Hình 1-8: Ch n nhi u bi n k ti p nhau v i k thu t Ctrl cùng v i nh p chu tọ ề ế ế ế ớ ỹ ậ ớ ắ ộ
7
có c thông tin v m t bi n trong m t danh sách trong m t h p tho i Để đượ ề ộ ế ộ ộ ộ ạ
 Nh p chu t trái lên m t bi n trong m t danh sách ch n nóắ ộ ộ ế ộ để ọ
 Nh p chu t ph i b t k n i n o trong danh sáchắ ộ ả ấ ể ơ à
 Ch n Variable Information trong menu pop-upọ
Hình 1-9: Xem thông tin v bi n dùng phím chu t ph iề ế ộ ả
nh n c thông tin v núm i u khi n trong h p tho iĐể ậ đượ ề đề ể ộ ạ
 Nh p chu t trái lên núm b n mu n bi tắ ộ ạ ố ế
 Ch n What’s This? Trong menu pop-up.ọ
8
M t c a s pop-up th hi n thông tin v núm i u khi n.ộ ử ổ ể ệ ề đề ể
Hình 1-10: Tr giúp d ng What s This? pop-up b ng cách nh p phímợ ạ “ ’ ” ằ ắ
ph i chu t ả ộ
9
2 BàI 2: Mở Các tệp tin dữ liệu
Các file d li u có các nh d ng khác nhau, v ph n m m n y c thi tữ ệ đị ạ à ầ ề à đượ ế
k qu n lý chúng, bao g m:ếđể ả ồ
 Các b ng tính worksheet c l p trong Execl ho c Lotusả đượ ậ ặ
 C s d li u c l p d i nh d ng dBASE v SQLơ ở ữ ệ đượ ậ ướ đị ạ à
 Các file d ng text ASCII v i ki u Tab-deliminatedạ ớ ể
 Các file trong nh d ng SPSS c l p trong các h i u h nh khácđị ạ đượ ậ ệđề à
 Các file d li u SYSTATữ ệ
2.1 Khởi động SPSS
Trên m n hình desktop c a Widows nh p v op bi u t ngà ủ ắ à ể ượ
Ho c m phím ặ ở Start, All programs, SPSS for WIndows, SPSS 12.0.1 for Windows
S xu t hi n c a s SPSS Data Editor v m t h p tho i nh sau:ẽ ấ ệ ử ổ à ộ ộ ạ ư
10

File
Open
Data…
 Trong h p tho i ộ ạ Open File, ch n file m b n mu n mọ à ạ ố ở
 Nh p ắ Open
 Trong h p tho i Open File, ộ ạ ch n nn i l u gi fileọ ơ ư ữ (Look in); ch n lo i fileọ ạ (Files of
type) v sau ó ch n tên fileà đ ọ (File name)
H p tho i Opening Excel Data Source xu t hi n ộ ạ ấ ệ
Hãy ch n Worksheet m b n nh m ( i v i file có nhi u h n m tọ à ạ đị ở đố ớ ề ơ ộ
worksheet).
12
13
3 BàI 3: Cửa sổ Data Editor
C a s Data Editor cung c p m t ph ng pháp gi ng nh b ng tính, thu nử ổ ấ ộ ươ ố ư ả ậ
ti n l p v hi u ính các file d li u. C a s Data Editor t ng m khiệ để ậ à ệ đ ữ ệ ử ổ ựđộ ở
b n b t u kh i ng ạ ắ đầ ở độ SPSS.
C a s Data Editor cung c p hai lo i b ng xem d li u:ử ổ ấ ạ ả ữ ệ
Data view. Th hi n tr s d li u th c ho c các nhãn tr s c xác nhể ệ ị ố ữ ệ ự ặ ị ốđượ đị
Variable view. Th hi n các thông tin nh ngh a v bi n, bao g m các nhãnể ệ đị ĩ ề ế ồ
bi n v nhãn tr s bi n c xác nh, lo i d li u (ví d nh d ng chu i,ế à ị ố ế đượ đị ạ ữ ệ ụ ư ạ ỗ
d ng ng y tháng, v d ng s ), thang o ( nh danh, nh h ng, ho c t l ),ạ à à ạ ố đ đị đị ạ ặ ỷ ệ
v các tr s khuy t thi u do ng i à ị ố ế ế ườ
Trong c hai b ng, b n có th b sung, v xoá các thông tin c l u ch aả ả ạ ể ổ à đượ ư ứ
trong file d li u.ữ ệ
3.1 Data View
Hình 5-1: Data view
R t nhi u thu c tính c a Data View c ng gi ng nh nh ng gì c tìmấ ề ộ ủ ũ ố ư ữ đượ
th y trong các ph n m m s d ng b ng tính, (ví d nh Excel). Tuy nhiênấ ầ ề ử ụ ả ụ ư
c ng có m t s s khác bi t quan tr ng:ũ ộ ố ự ệ ọ
14

 S l ng ch s th p phân {Decimals}ố ượ ữ ố ậ
 Mô t bi n/nhãn bi n {Lable} v nhãn tr s bi n {Values}ả ế ế à ị ố ế
 Các tr s khuy t thi u do ng i s d ng thi t l p {Missing}ị ố ế ế ườ ử ụ ế ậ
 r ng c a c t {Width}Độ ộ ủ ộ
 C n l {Align}ă ề
 Thang o {Measure}đ
th hi n ho c nh ngh a các thu c tính c a bi nĐể ể ệ ặ đị ĩ ộ ủ ế
 L m cho c a s Data Editor tr th nh c a s ho t ngà ử ổ ở à ử ổ ạ độ
 Nh p úp m t tên bi n nh c a c t trong b ng Data View, ho c nh pắ đ ộ ế ở đỉ ủ ộ ả ặ ắ
b ng Variable View.ả
 nh ngh a m t bi n m i, nh p m t tên bi n trong b t k h ng r ngĐể đị ĩ ộ ế ớ ậ ộ ế ấ ỳ à ỗ
n oà
 Ch n thu c tính m b n mu n nh ngh a ho c hi u ch nh.ọ ộ à ạ ố đị ĩ ặ ệ ỉ
3.2.1 Tên biến
Các qui t c d i ây c áp d ng cho tên bi n:ắ ướ đ đượ ụ ế
 Tên ph i b t u b ng m t ch . Các ký t còn l i có th l b t k chả ắ đầ ằ ộ ữ ự ạ ể à ấ ỳ ữ
n o, b t k s n o, ho c các bi u t ng nh @, #, _, ho c $.à ấ ỳ ố à ặ ể ượ ư ặ
 Tên bi n không c k t thúc b ng m t d u ch m.ế đượ ế ằ ộ ấ ấ
16
 Tránh dùng các tên bi n m k t thúc v i m t d u g ch d i c n (ế à ế ớ ộ ấ ạ ướ ầ để
tránh xung t v i các bi n c t ng l p b i m t v i th t c)độ ớ ế đượ ựđộ ậ ở ộ à ủ ụ
 d i c a tên bi n không v t quá 8 ký t .Độ à ủ ế ượ ự
 D u cách v các ký t c bi t (ví d nh !, ?, ‘, v *) không c sấ à ự đặ ệ ụ ư à đượ ử
d ngụ
 T ng tên bi n ph i n chi c/duy nh t; không c phép trùng l p.ừ ế ả đơ ế ấ đượ ặ
Không c dùng ch hoa t tên bi n. Các tên NEWVAR, NewVar,đượ ữ để đặ ế
v newvar c xem l gi ng nhau.à đượ à ố
3.2.2 Các thang đo
 B n có th xác nh thang o d i d ng t l (d li u d ng s trên m tạ ể đị đ ướ ạ ỷ ệ ữ ệ ạ ố ộ
thang ó kho ng ho c thang o t l ), th b c ho c nh danh. D li uđ ả ặ đ ỷ ệ ứ ậ ặ đị ữ ệ

 Nh p núm trong ô Values i v i bi n b n mu n nh ngh aắ đố ớ ế ạ ố đị ĩ
 i v i t ng tr s , nh p tr s v nh p m t nhãnĐố ớ ừ ị ố ậ ị ố à ậ ộ
 Nh p Add nh p nhãn tr s .ắ để ậ ị ố
3.2.6 Trị số khuyết thiếu {Missing Value}
Missng Value nh ngh a các tr s nh l đị ĩ ị ố ư à khuy t thi u c a ng i sế ế – ủ ườ ử
d ngụ . Thông th ng chúng ta mu n bi t t i sao thông tin l i b khuy tườ ố ế ạ ạ ị ế
thi u. Ví d b n có th phân bi t gi a tr s khuy t thi u do m t i t ngế ụ ạ ể ệ ữ ị ố ế ế ộ đố ượ
i u tra t ch i tr l i m t câu h i v tr s khuy t thi u do câu h i óđề ừ ố ả ờ ộ ỏ à ị ố ế ế ỏ đ
không áp d ng i v i ng i n y. Các tr s c ch nh l khuy t thi uụ đố ớ ườ à ị ố đượ ỉ đị à ế ế
c a ng i s d ng c ánh d u c ủ ườ ử ụ đượ đ ấ để đượ SPSS i x c bi t trong h uđố ử đặ ệ ầ
h t các tính toán.ế
 B n có th nh p n 3 tr s khuy t thi u riêng bi t, m t ph m viạ ể ậ đế ị ố ế ế ệ ộ ạ
kho ng cách tr s khuy t thi u ho c m t ph m vi c ng v i m t tr sả ị ố ế ế ặ ộ ạ ộ ớ ộ ị ố
khuy t thi u riêng bi t.ế ế ệ
 Các ph m vi có th c ch nh cho các bi n d ng sạ ểđượ ỉ đị ế ạ ố
 B n không th nh ngh a tr s khuy t thi u cho các bi n d ng chu i d iạ ểđị ĩ ị ố ế ế ế ạ ỗ à
(h n 8 ký t )ơ ự
Các tr s khuy t thi u i v i bi n d ng chu iị ố ế ế đố ớ ế ạ ỗ. M i d li u d ng chu i, bao g m c trọ ữ ệ ạ ỗ ồ ả ị
s r ng, c chuy n i th nh các tr s bình th ng (không ph i l khuy tố ỗ đượ ể đổ à ị ố ườ ả à ế
thi u) tr phi b n nh ngh a chúng m t cách tr c ti p nh l các tr sế ừ ạ đị ĩ ộ ự ế ư à ị ố
khuy t thi u. nh ngh a tr s r ng nh l tr s khuy t thi u i v i bi nế ế Đểđị ĩ ị ố ỗ ư à ị ố ế ế đố ớ ế
d ng chu i, hãy nh p m t d u cách v o m t trong nh ng tr ng i v iạ ỗ ậ ộ ấ à ộ ữ ườ đố ớ
Discrete missing values.
Hình 5-6: H p tho i Missing Valuesộ ạ
19
nh ngh a các tr s khuy t thi u cho m t bi nĐểđị ĩ ị ố ế ế ộ ế
 Nh p núm trong ô Missing i v i bi n b n mu n nh ngh aắ đố ớ ế ạ ố đị ĩ
 Nh p các tr s hay các ph m vi/kho ng i di n cho tr s khuy t thi u.ậ ị ố ạ ả đạ ệ ị ố ế ế
áp d ng các thu c tính nh ngh a bi n cho các bi n khácụ ộ đị ĩ ế ế
M t khi b n ã nh ngh a các thu c tính cho m t bi n, b n có th sao chépộ ạ đ đị ĩ ộ ộ ế ạ ể

Hình 5-7: File d li u l m vi c trong Data Viewữ ệ à ệ
nh p d li u d ng sĐể ậ ữ ệ ạ ố
21
Tên biến Khoang hiệu đính dữ liệu
Ô hoạt động
Số của hàng
 Ch n m t ô trong b ng DataViewọ ộ ả
 Nh p tr s . Tr s n y c th hi n trong khoang hi u ính d li u nhậ ị ố ị ố à đượ ể ệ ệ đ ữ ệ ở đỉ
c a Data Editor ủ
 Nh n ấ Enter ho c ch n m t ô khác ghi tr s n y.ặ ọ ộ để ị ố à
nh p d li u không ph i d ng sĐể ậ ữ ệ ả ạ ố
 Nh p úp m t tên bi n nh c a c t trong b ng Data View ho c nh p b ngắ đ ộ ế ởđỉ ủ ộ ả ặ ắ ả
Variable View
 Nh p núm trong ô Type i v i bi n n yắ đố ớ ế à
 Ch n lo i d li u trong h p tho i Variable Type.ọ ạ ữ ệ ộ ạ
 Nh p ắ OK
 Nh p úp s c a h ng ho c nh p b ng Data Viewắ đ ố ủ à ặ ắ ả
 Nh p d li u trong h ng i v i bi n v a m i c nh ngh a. ậ ữ ệ à đố ớ ế ừ ớ đượ đị ĩ
s d ng nhãn c a tr s khi nh p d li u Để ử ụ ủ ị ố ậ ữ ệ
 N u nhãn tr s không xu t hi n trong b ng Data View, t thanh menu ch nế ị ố ấ ệ ả ừ ọ
View
Value Labels
 Nh p lên ô m trong ó b n mu n nh p tr sắ à đ ạ ố ậ ị ố
 Ch n m t nhãn tr s t danh sách m xu ngọ ộ ị ố ừ ở ố
Tr s c nh p v o v nhãn tr s c th hi n trong ô.ị ốđượ ậ à à ị ốđượ ể ệ
Chú ý: i u n y ch l m vi c n u b n ã nh ngh a nhãn tr s c a bi n.Đề à ỉ à ệ ế ạ đ đị ĩ ị ố ủ ế
Các gi i h n v tr s c a d li uớ ạ ề ị ố ủ ữ ệ
Lo i bi n v r ng c a d li u c thi t l p s qui nh lo i d li u cóạ ế à độ ộ ủ ữ ệ đượ ế ậ ẽ đị ạ ữ ệ
th nh p v o ô trong Data View.ể ậ à
 N u b n gõ m t ký t không c ch p nh n b i lo i bi n, Data Editorế ạ ộ ự đượ ấ ậ ở ạ ế

 Chuy n ho c sao chép tr s c a m t bi n sang cho m t nhóm các bi n.ể ặ ị ố ủ ộ ế ộ ế
23


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status