tìm hiểu bao bì kim loại - Pdf 15

CÔNG NGHỆ BAO BÌ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM

NHÓM 9 Page 1

CHƢƠNG I: SƠ LƢỢC VỀ BAO BÌ KIM LOẠI
1.1 LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN CỦA BAO BÌ KIM LOẠI
1.1.1 Lịch sử phát triển vật liệu bao bì






1.1.2 Các loại vật liệu bao gói

 

           


Giấy:






Thủy tinh:


nh



1.2 ĐẶC ĐIỂM
1.2.1 Yêu cầu về bao bì kim loại:
Bao bì kim loi còn phng các yêu cu:
Về kĩ thuật:
 c cho thc phm, không làm cho thc phm bii chng, không
gây mùi v, màu sc l cho thc phm.
 Bi vi tác dng ca thc phm.
 Có kh ng thm mùi, khí, du m và s xâm nhp ca vi sinh vt.
 Chc s ng ca các yu t hóa hc, lí hc. Chc nhi và áp sut
cao.
 Hp không b r, np hp không b phi mi hình thc.
 Lp vecni phi nguyên vn
 Truyn nhit tt, chc chn, nh.
 D gia công.
 S dng, vn chuyn, bo qun tin li.
 m bc các cha bao bì.
Về cảm quan:
 Hình thc hp dn, thích hp vi sn phm.
CÔNG NGHỆ BAO BÌ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM

Nhóm 9
Page 3

 Phm b, màu sa sn phm theo nhnh
ca tng loi sn phm.
 Phi có nhãn hiu nguyên vn, ngay ngn, sch s, ghi rõ các mquan qu
s ch bin, tên mt hàng, phm cp, ngày sn xut, khng tnh và khng c bì, mã
s phm bo bn chc, không d ty xoá.

CÔNG NGHỆ BAO BÌ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM

Nhóm 9
Page 4

1.3.1.1.1 Bao bì thép tráng thiếc.
 Bao bì kim loi thép tráng thic (st tây, t c dùng t thi Pháp thuc): thép
tráng thic có thành phn chính là st, và các phi kim, kim lo
 ng kim loi thép có t l cacbon
nh 0,15% - ng cacbon lm bo tính do dai mà có tính dòn
 làm bao bì thc phm, thép c d có th dát mng
thành tm có b dày 0,15 - u t l cacbon trong thép vào khong 0,2%.
 Lp thic: Ph bên ngoài 2 mt lp thép. Lp thic có tác dng chu
dày: 0,1 0,3 mm, tùy thuc vào loi thc php. Mt trong có th h

  dày bóng b mt, có th b ng
axit, kic tráng thic thì thic có b mt sáng bóng. Tuy nhiên thic là kim loi
ng tính (ging Al) nên d tác dng vi axit, kin tráng l
1.3.1.1.2 Bao bì thép tráng crôm
Go ra nhu cu sn xut thép không có thip thic
và oxyt thi   c thay th bng lp crom và oxyt crom.
Bao bì thép tráng Crôm bao gm mt lp thép nn, trên mi b mt theo th t là mt lp
crom, mt lp oxyt crom và mt lp di cùng là mt l
Lớp sơn vecni có những tác dụng sau:
a phn ng hóa hc gia sn phm và bao bì làm hng sn pha s
bin mùi, bin màu ca thc ph bin màu bên trong hi vi sn phm giàu
sunphua. Dn tt trong quá trình hàn.Cho thành hp ca hp
2 mnh. Bo v lt ngoài bao bì khi trc.
Yêu cầu đối với lớp sơn vecni:
Khônc gây mùi l cho thc phm, không gây bin màu thc phm. Không bong tróc

C < 0,05  0,12 % Mn < 0,6 %
P < 0,02 % Si < 0,02 %
S < 0,05 % Cu < 0,2 %
* Một vài loại thép lá đặc biệt
L : Low Metaloid
MR : Medium Resistance

Hình 1.2. BAO BÌ NHÔM
CÔNG NGHỆ BAO BÌ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM

Nhóm 9
Page 6

Bảng 1: Thành phần và tính chất một số loại thép
Loại
Thành phần các kim loại khác (%)
Tính chất
Ứng dụng
C
Mn
P
S
Si
Cu
L
0.1
3
0.6
0.015
0.05

3
0.6
0.015
0.05
0.01
0.2
 tinh sch
 cng cao
Thùng cha có th
tích ln, cn cng
vng.

 Bao bì thép tráng thiếc
Bao bì kim loi thép tráng thic (st tây, t này
c dùng t thi Pháp thuc): thép tráng thic có
thành phn chính là st và các phi kim, kim loi khác
C 
ng kim loi thép có t l cacbon
nh 0,15% - ng cacbon ln thì không
m bo tính do dai mà 
 làm bao bì thc phm, thép c do
 có th dát mng thành tm có b dày 0,15 -  u t l
cacbon trong thép vào khong 0,2%.
Hình 1: Bao bì thép tráng thiếc
CÔNG NGHỆ BAO BÌ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM

Nhóm 9
Page 7

Lp thic: Ph bên ngoài 2 mt lp thép. Lp thic có tác dng chu

huỳnh
Công dụng (thích hợp
với từng loại thực
phẩm)
Ghi chú
1
Oleo resine
(nha tng
Tt
Xu
Thc phm có loi axit
S dng khá ph
CÔNG NGHỆ BAO BÌ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM

Nhóm 9
Page 8

hp + du
khô).
cao
bin, giá thp.
2
Oleo resine
chng tác
ng ca S
có thêm ZnO
Tt
Tt
Các loi rau qu, làm
lp bo v ngoài vecni

Tt
Ph bao bì cha rau
qup
lon cho sn phm tht
cá.
Thc phm có tính
axit thp, chu kim
kém, có th làm
bin màu rau qu
xanh.
6
Epoxyl
phenolic +
bt Al.
Tt
Rt tt
Sn phm tht
Lp vecni có dính
c.
7
Vinyl
Rt
tt
Không
thích hp
c gii khát, làm
lp ph ngoài cho lp
vecni khác.
Không mùi, không
chu nhi cao
* Tiêu chuẩn tráng thiếc:
-  
 11,2
g/m
2

2
.
- 
 n.
- 

2.1.2 Bao bì nhôm
2.1.2.1 Đặc điểm và tính chất bao bì nhôm:
 m bao bì nhôm:
- Bao bì nhôm có dng hình tr tròn, thuc loi lon hai mnh: thân dính lip.
- Bao bì c bit s  chc gi
c ngt. Khi bao bì nhôm chc ung có gas, gas to áp lc  bên trong
lon t cng vng cho lon nhôm mt cách hp lý.
 Tính cht bao bì nhôm:
- Bao bì lon nhôm nh t nhiu so vi các loi bao bì làm bng các loi vt liu
khác nên rt thun li trong khi vn chuyn và phân phi sn phm thc phm.
- Tác dng chng tia cc tím ca lon nhôm rt tc
 dng lá nhôm ghép vi các vt li bao gói thc phm vi
mi chng tia cc tím.
- Nhôm có tính mm do và có nhi nóng ch ch to theo
dng lon 3 mnh vì phn cu kt dính mép thân to
thân lon. Nhôm tp và vu to thành thân dính lin

Nhóm 9
Page 10

 i mng dn v phía bng lon, hay c  n bng
lon.

2.1.2.2 Công nghệ sản xuất bao bì nhôm:
 Công ngh sn xut nguyên vt liu nhôm:
- Nhôm là mt nguyên lic tìm thy trong lp v t. Nó có trong t
nhiên dng khoáng sc gi là qung bauxit.
- Qung bauxit qua quá trình tinh ch loi b tp cht bn, ch to Al
2
O
3
dng bt mn,
tr          c kim loi Al. Nhôm, thu
c  dng nóng chc ph gia mng nh các kim loi khác nh
bn hóa cho sn phm bao bì. Khi nhôm nóng ch vào khuôn to
thành thc cán thành tm, và qun cuu ca ngành
ch tc gii khát.

Bảng 3:Thành phần của các loại nhôm theo công dụng (%)

Alloy
Type
Loại sử dụng
Si
Fe
Cu
Mg
0,10

3004
Hp nhôm
0,30
0,7
0,25
1,5
1,3

0,25

5050

0,40
0,7
0,20
0,1
1,8
0,1
0,25

5182
Hc gii khát
d m
0,20
0,35
0,15

Tinh chế
Oxit nhôm Al2O3
Điện phân
Cuộn nhôm lá
Nhôm (Al dạng nóng
chảy)
Rót khuôn tạo
thỏi Al
Cán thành tấm
Một số kim loại khác
như Si, Fe, Cu, Mn…
Quy trình công nghệ chế tạo lon nhôm

 Khâu tinh chế
- Nhôm sau khi khai thác t qu nghin nhi ta
thc hin phn ng hóa h chit lc ra nhôm.
-  tinh khin 99%, 1% còn li là nhng thành phn kim loi khác

CÔNG NGHỆ BAO BÌ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM

Nhóm 9
Page 12

- Nhôm này s c  loi b m, tc sn phm oxit
nhôm Al
2
O
3
c vn chuyn trên tàu hn nhà máy sn xut nhôm.


ng nhôm cha trong mng lò ln.  nhà máy này, nhng lò
i 60 tn. Trong nhng lò nung nóng này nhôm s c d tr i
dng l ch  khuôn.
CÔNG NGHỆ BAO BÌ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM

Nhóm 9
Page 13

- Gi  c tii ta có th i ln, thành tm,
hoc thành nhng viên nh  trc tip thành bán thành phm.
- Nhôm s c làm ngui nhanh chóng nh khâu phc, nhng thi nhôm  
nng ti 25 tng tm lá nhôm. Vi t 4  5 tn qung
nhôm, nhà máy này có th cht lc 2 tn nhôm oxit và cui cùng sn phc 1 tn
nhôm. Nhà máy này sn xuìn ta
công ty có th sn xut 400 nghìn t
- Khâu sn xut nhng tm nhôm mng yêu cu ph    i nhng kh nhôm
nhiu ln cho mc hi ta nung chy khong 10 thi nhôm nguyên cht
100% trong 1 lò nung s dt thiên nhiên. Nhng thc gi là thi
chì thi gang rt cn thi làm h thy thic titan và silic.
- Cn ti t ng h  ng này. Lò nung hong  nhi 
Nhi nung chy c
- Trong chic khuôn nh  1 ít dung dch nhôm nóng chy vào nhm sn xut ra 1 mu,
ch sau vài phút mu nhôm cng li và ta có th kim tra cu trúc và thành phn hp kim
to ra nó.
- Có nh vn chuyn nhôm t lò nung sang t
chc chy trong rãnh làm b xung. Chính b
này ta có th lc các cn bn trong nhng bình chc bit.
- Nhc làm lnh b nhôm nhanh chóng rn li, nhng thi nhôm
 ra khng máy. Nhng thi nhôm  t ln, nó
c dài 4m40, rng 1m40 và dày 45cm, nó nng ti 7500kg. Nhng thi nhôm

- Cui ta ct cun giy nhôm thành nhng cun ng rng mà khách yêu
cu, lúc này cu dng. Trong 1 thi nguyên có th sn
xui 1 lá nhôm dài 12km.

a. Công nghệ sản xuất bao bì nhôm
 Tạo thân lon
- ng quá trình sn xut ch to
lon nhôm  c thc hin t
nhng tm nguyên lic qun thành
tng cun có tr    
11250 kg, chiu dài khong 500  600m,
chiu rng khong 1,2m, b dày tm
khong 0,32  0,36mm.
- Lon thc ung bng nhôm gm có hai
phn: thân và np. Quá trình sn xut ch
to lon nhôm t tm nguyên li c
qun thành tng cun có trc
   u dài khong
500÷600mm và chiu rng khong 1,2m, b dày tm khong 0,32÷0,36mm. Vic to hình
c thc hin quy trình công ngh thit b t ng hoàn toàn.
- Các cuc kéo dui th bu cho vic to ra lon. Nhng tm nhôm
c tri thng thành d     hai mt. Vi   m giúp lá nhôm di
chuyn d  mt các công c các thit b trong sunh hình sau

CÔNG NGHỆ BAO BÌ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM

Nhóm 9
Page 15

- Nhôm t c ct thành nhng hình tròn và b   p, vut, nong theo

cao yêu cầu và tạo dạng đáy lon
Cắt phần thừa ở
viền miệng lon
Sấy thân lon
In mặt ngoài thân
lon
Cắt thành hình
tròn nắp
Dập tạo hình nắp,
tạo móc nắp
Gắn khóa vào tâm
nắp
Rửa sạch chất bôi
trơn
Sấy khô nắp
Tạo khóa nắp
Phủ vecnis bảo vệ
lon, nắp
Sấy khô lớp vecnis Ba giai đoạn sấy: 100, 195, 2100C
Lon thành phẩm Nắp thành phẩm
Quy trình công nghệ chế tạo lon và nắp lon

CÔNG NGHỆ BAO BÌ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM

Nhóm 9
Page 17

n ra sch chn sc sy khô bng dòng khí nóng và
 in nhãn hiu, trang trí. Tng chic in trong lúc quay
mt vòng chu vi thân tr, k n ph lp vec-ni. Lp epoxy phenolic ph bên

Sy khô np
Ph vecni bo v np
Sy khô np
Np thành phm

Np lon m c ch to theo quy t
by. Khóa m lon gn vào np bi mt cht rive
ti tâm mt tròn np.

CÔNG NGHỆ BAO BÌ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM

Nhóm 9
Page 19 V    n nhà máy ch bin
c ngt  g     
y máy móc hong vi
công sut l    n xut
     c ng u nhau
vào trong các lon vi t 100.000 lon/h. Nhng lon rn chy
xung quanh c c phân chia ru
ch cn có chênh lc ngt trong mt
lon có th làm tê lit toàn b dây chuyn sn xut.
Hp quay nh  c ng  y np
ngay lp t ung b 
Nhng b ph   qun quanh c lon,

o H
2
 
2
sinh ra thì không to áp l so vi
áp lc CO
2
có sn trong lon (khot mng, nu b
c thì s thng sn phm.

CÔNG NGHỆ BAO BÌ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM

Nhóm 9
Page 20

 Các loi thc phng gp
CÔNG NGHỆ BAO BÌ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM

Nhóm 9
Page 21

2.2.2 Lon 3 mảnh
Quy trình sn xut lon 3 mnh
 Lon ba mnh gm: Thânáy, np

Hàn mí bên
Đường gân
Hình biễu diễn chi tiết lon 3 mảnh có đường gân
Nắp lon
Lỗ thông hơi
Thân
Mí bên
Mí ghép đôi
Đáy lon
Mối nối
Khía răng cưa
Mí ghépđôi
Hình biễu diễn chi tiết lon 3 mảnh không có đường gân
CÔNG NGHỆ BAO BÌ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM

Nhóm 9
Page 23

 Ưu, nhược điểm của lon 3 mảnh:
 Ưu điểm:
 m b kín.
 Chu nhi cao và áp sut cao.
 Kh n nhit ta có th t
trùng.
 Ch tác t thép nên thân cng vng, thun li cho vn chuyn và bo qun.
 Nhược điểm:
 Ch to phc tp do có nhiu mi ghép
 c do mi hàn có chì, han r t mi hàn.
 Không thc sn phm bên trong.
 Giá thành thit b cho dây chuyn sn xu

Page 24

Giải thích quy trình:
c ch to t 3 mnh gm 1 thân lon, 2 np hay 1 n
 St hoc thép nguyên lic ra sch lp du, sy khô.
 Tm kim loi mnh dùng sn xut lon 3 mnh có th ly t cun kim loi.

 Tm kim loi mc ct thành nhng di to.

 In và tráng vecni: mt b mt ca thép tm nguyên lic in nhãn hi
c ph vecni bo v c hai b mt hoc ch ph b mt không in là b mt bên trong
ng thc phm hoc không ph vecni c hai mt, tùy theo yêu cu ca sn phm. Tráng
vecni nhm chng oxi hóa, s p thic tip xúc trc tip vi thc phm cha
trong bao bì. Tùy loi sn phm chng mà s dng lp vecni thích hp nhm không
làm n thc phng vecni này.  Nhng tm kim loy khô trong lò sy.

CÔNG NGHỆ BAO BÌ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM

Nhóm 9
Page 25

Ct st: Thép tm nguyên li
máy ct thành mnh hình ch nht theo kích thc lon mà ta cn sn xut. Tm kim loi mng
c rch thành nhng tm mng nh, mt tm dùng làm 1 thân lon.

 Mi tm mc cun thành khi tr.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status