Ôn thi đại học cấp tốc môn hóa 2013 2014 - Pdf 15

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN HOÁ HỌC NĂM HỌC 2013 – 2014.
***
CHUYÊN ĐỀ : MỘT SỐ CÔNG THỨC GIẢI NHANH BÀI TẬI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC
Việc nắm vững các công thức này sẽ giúp giải nhanh các bài toán. Nếu giải theo cách thông thường thì mất rất nhiều
thời gian. Vậy hãy học thuộc nhé.
1.
Công thức tính số đồng phân ancol đơn chức no, mạch hở : C
n
H
2n+2
O
2
Số đồng phân C
n
H
2n+2
O
2
= 2
n- 2

( 1 < n < 6 )
Ví dụ : Số đồng phân của ancol có công thức phân tử là :
a. C
3
H
8
O = 2
3-2
= 2.
b. C

8
O = 2
4-3
= 2.
b. C
5
H
10
O = 2
5-3
= 4.
c. C
6
H
12
O = 2
6-3
= 8.
3. Công thức tính số đồng phân axit cacboxylic đơn chức no, mạch hở : C
n
H
2n
O
2
Số đồng phân C
n
H
2n
O
2

6-3
= 8.
4. Công thức tính số đồng phân este đơn chức no, mạch hở : C
n
H
2n
O
2
Số đồng phân C
n
H
2n
O
2
= 2
n- 2

( 1 < n < 5 )
Ví dụ : Số đồng phân của este đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
a. C
2
H
4
O
2
= 2
2-2
= 1.
b. C
3

Ví dụ : Số đồng phân của ete đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
a. C
3
H
8
O =
2
)23).(13( −−
= 1.
b. C
4
H
10
O =
2
)24).(14( −−
= 3.
c. C
5
H
12
O =
2
)25).(15( −−
= 6.
6. Công thức tính số đồng phân xeton đơn chức no, mạch hở : C
n
H
2n
O

O =
2
)36).(26( −−
= 6.
7. Công thức tính số đồng phân amin đơn chức no, mạch hở : C
n
H
2n+3
N
Số đồng phân C
n
H
2n+3
N = 2
n-1

( n < 5 )
Ví dụ : Số đồng phân của anin đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
a. C
2
H
7
N = 2
2-1

= 2.
b. C
3
H
9

2
+
= 6
9. Công thức tính số đồng phân ete tạo bởi hỗn hợp n ancol đơn chức :
Số ete =
2
)1( +nnVí dụ : Đun nóng hỗn hợp gồm 2 ancol đơn chức no với H
2
SO
4 đặc
ở 140
0
c được hỗn hợp bao nhiêu ete ?
Số ete =
2
)12(2 +
= 3
10. Công thức tính số C của ancol no, ete no hoặc của ankan dựa vào phản ứng cháy :
Số C của ancol no hoặc ankan =
22
2
COOH
CO
nn
n



6
O
Ví dụ 2: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon A thu được 26,4 gam CO
2
và 16,2 gam H
2
O . Tìm công thức phân tử
của A ?
( Với n
H
2
O
= 0,7 mol > n
CO
2
= 0,6 mol ) => A là ankan
Số C của ankan =
22
2
COOH
CO
nn
n


=
6,07,0
6,0

= 6

ancol
= m
H
2
O
-
11
2
CO
m

= 7,2

-
11
4,4

= 6,8
12. Công thức tính số đi, tri, tetra… n peptit tối đa tạo bởi hỗn hợp gồm x amino axit khác nhau :
Số n peptit
max
= x
n

Ví dụ : Có tối đa bao nhiêu đipeptit, tripeptit thu được từ hỗn hợp gồm 2 amino axit là glyxin và alanin ?
Số đipeptit = 2
2
= 4
Số tripeptit = 2
3

n
ab −
Ví dụ : Cho m gam alanin vào dung dịch chứa 0,375 mol NaOH . Dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 0,575 mol
HCl . Tìm m ? ( M
alanin
= 89 )
m
A
= 89
1
375,0575,0 −
= 17,8 gam
15. Công thức xác định công thức phân tử của một anken dựa vào phân tử khối của hỗn hợp anken và H
2
trước và sau
khi dẫn qua bột Ni nung nóng.
Anken ( M
1
) + H
2

 →
ctNi
o
,
A (M
2
) ( phản ứng hiđro hóa anken hoàn toàn )
Số n của anken (C
n

= 3 M có công thức phân tử là C
3
H
6
16. Công thức xác định công thức phân tử của một ankin dựa vào phân tử khối của hỗn hợp ankin và H
2
trước và sau khi
dẫn qua bột Ni nung nóng.
Ankin ( M
1
) + H
2

 →
ctNi
o
,
A (M
2
) ( phản ứng hiđro hóa ankin hoàn toàn )
Số n của ankin (C
n
H
2n-2
) =
)(14
)2(2
12
12
MM

2
m
Muối clorua
= m
KL
+ 71. n
H
2
Ví dụ : Cho 10 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al, Zn tác dụng với dung dịch HCl thu được 22,4 lít khí H
2
( đktc). Tính khối
lượng muối thu được .
m
Muối clorua
= m
KL
+ 71 n
H
2
= 10 + 71. 1 = 81 gam
22.Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho kim loại tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng giải phóng khí H
2
m
Muối sunfat
= m
KL

O
m
Muối sunfát
= m
KL
+
2
96
.( 2n
SO
2
+ 6 n
S
+ 8n
H
2
S
) = m
KL
+ 96.( n
SO
2
+ 3 n
S
+ 4n
H
2
S
)
* Lưu ý : Sản phẩm khử nào không có thì bỏ qua

= m
KL
+ 62( n
NO
2

+ 3n
NO
+ 8n
N
2
O
+10n
N
2

+8n
NH
4
NO
3
)
* Lưu ý : Sản phẩm khử nào không có thì bỏ qua
* n
HNO
3
= 2n
NO
2
+ 4 n

SO
4 loãng
giải phóng khí CO
2
và H
2
O. m
Muối sunfat
= m
Muối cacbonat
+ 36. n
CO
2
27. Công thức tính khối lượng muối clorua khi cho muối sunfit tác dụng với dung dịch HCl

giải phóng khí SO
2
và H
2
O
m
Muối clorua
= m
Muối sunfit
- 9. n
SO
2
28. Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho muối sunfit tác dụng với dung dịch H
2
SO

4 loãng
tạo muối sunfat và
H
2
O
Oxit + dd H
2
SO
4
loãng → Muối sunfat + H
2
O
m
Muối sunfat
= m
Oxit
+ 80 n
H
2
SO
4
31. Công thức tính khối lượng muối clorua khi cho oxit kim loại tác dụng với dung dịch HCl tạo muối clorua và H
2
O
Oxit + dd HCl → Muối clorua + H
2
O
m
Muối clorua
= m

CO
2

= n
H
2
O
33. Công thức tính số mol kim loại khi cho kim loại tác dụng với H
2
O, axit, dung dịch bazơ kiềm, dung dịch NH
3
giải
phóng hiđro.
n
K L
=
a
2
n
H
2

với a là hóa trị của kim loại
Ví dụ: Cho kim loại kiềm tác dụng với H
2
O: 2M + 2H
2
O

2MOH + H



n
CO
2

hoặc đề cho dd bazơ phản ứng hết )
Ví dụ : Hấp thụ hết 11,2 lít CO
2
(đktc ) vào 350 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M. Tính kết tủa thu được.
Ta có : n
CO
2
= 0,5 mol n
Ba(OH)
2
= 0,35 mol => n
OH


= 0,7 mol
n
kết tủa
= n
OH

- n
CO

+2

để xem chất nào phản ứng hết để suy ra n
kết tủa
( điều kiện
n
CO
−2
3


n
CO
2
)
Ví dụ 1: Hấp thụ hết 6,72 lít CO
2
( đktc) vào 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1 M và Ba(OH)
2
0,6 M. Tính khối
lượng kết tủa thu được .
n
CO
2
= 0,3 mol n
NaOH
= 0,03 mol n
Ba(OH)2
= 0,18 mol
=>

kết tủa
= 0,09 . 197 = 17,73 gam
Ví dụ 2: Hấp thụ hết 0,448 lít CO
2
( đktc) vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,06 M và Ba(OH)
2
0,12 M thu được m
gam kết tủa . Tính m ? ( TSĐH 2009 khối A )
A. 3,94 B. 1,182 C. 2,364 D. 1,97
n
CO
2
= 0,02 mol n
NaOH
= 0,006 mol n
Ba(OH)2
= 0,012 mol
=>

n
OH

= 0,03 mol
n
CO
−2
3
= n
OH


2
= n
kết tủa
- n
CO
2
= n
OH

- n
kết tủa
Ví dụ : Hấp thụ hết V lít CO
2
( đktc) vào 300 ml dung dịch và Ba(OH)
2
1 M thu được 19,7 gam kết tủa . Tính V ?
Giải: - n
CO
2
= n
kết tủa
= 0,1 mol => V
CO
2
= 2,24 lít
- n
CO
2
= n
OH

Giải : Ta có hai kết quả :
n
OH


= 3.n
kết tủa
= 3. 0,4 = 1,2 mol => V = 1,2 lít
n
OH


= 4. n
Al
+3
- n
kết tủa
= 4. 0,5 – 0,4 = 1,6 mol => V = 1,6 lít
38. Công thức tính thể tích dung dịch NaOH cần cho vào hỗn hợp dung dịch Al
3+

và H
+
để xuất hiện một lượng kết tủa
theo yêu cầu. Ta có hai kết quả :
- n
OH

( min )
= 3.n

H
+

= 4. 0,6 - 0,5 + 0,2 =2,1 mol => V = 2,1 lít
39. Công thức tính thể tích dung dịch HCl cần cho vào dung dịch NaAlO
2
hoặc Na
[ ]
4
)(OHAl
để xuất hiện một
lượng kết tủa theo yêu cầu. Ta có hai kết quả :
- n
H
+

= n
kết tủa

- n
H
+

= 4. n
AlO

2
- 3. n
kết tủa
Ví dụ : Cần cho bao nhiêu lít dung dịch HCl 1M vào dung dịch chứa 0,7 mol NaAlO

4
)(OHAl
để
xuất hiện một lượng kết tủa theo yêu cầu. Ta có hai kết quả :
n
H
+

= n
kết tủa
+ n
OH

Đề cương ôn thi cấp tốc môn hoá học – Trịnh Nghĩa Tú – THPT Ngan Dừa - Trang 5
n
H
+

= 4. n
AlO

2
- 3. n
kết tủa
+ n
OH

Ví dụ : Cần cho bao nhiêu lít dung dịch HCl 1M cực đại vào dung dịch chứa đồng thời 0,1 mol NaOH và 0,3 mol NaAlO
2
hoặc Na


n
OH

( max )
= 4. n
Zn
+2
- 2.n
kết tủa
Ví dụ : Tính thể tích dung dịch NaOH 1M cần cho vào 200 ml dung dịch ZnCl
2
2M để được 29,7 gam kết tủa .
Giải : Ta có n
Zn
+2

= 0,4 mol n
kết tủa
= 0,3 mol
Áp dụng CT 41 .
n
OH

( min )
= 2.n
kết tủa
= 2.0,3= 0,6 =>V
ddNaOH
= 0,6 lít

, Fe
3
O
4
trong dung dịch HNO
3
loãng dư thu được m gam muối
và 1,344 lít khí NO ( đktc ) là sản phẩm khử duy nhất . Tìm m ?.
Giải
m
Muối
=
80
242
( m
hỗn hợp
+ 24 n
NO
) =
80
242
( 11,36 + 24 .0,06 ) = 38,72 gam
43. Công thức tính khối lượng muối thu được khi hòa tan hết hỗn hợp sắt và các oxít sắt bằng HNO
3
đặc nóng, dư giải
phóng khí NO
2
.
m
Muối

+ 8 n
NO
2
) =
80
242
( 6 + 8 .0,15 ) = 21,78 gam
44. Công thức tính khối lượng muối thu được khi hòa tan hết hỗn hợp sắt và các oxít sắt bằng HNO
3
dư giải phóng khí
NO và NO
2
.
m
Muối
=
80
242
( m
hỗn hợp
+ 24. n
NO
+ 8. n
NO
2
)
Ví dụ : Hòa tan hết 7 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3

2
) =
80
242
( 7+ 24.0,04 + 8.0,04 )= 25,047 gam
45. Công thức tính khối lượng muối thu được khi hòa tan hết hỗn hợp Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
bằng H
2
SO
4
đặc, nóng,
dư giải phóng khí SO
2
.
m
Muối
=
160
400
( m
hỗn hợp
+ 16.n
SO

160
400
( 30 + 16.0,5 ) = 95 gam
Đề cương ôn thi cấp tốc môn hoá học – Trịnh Nghĩa Tú – THPT Ngan Dừa - Trang 6
46. Công thức tính khối lượng sắt đã dùng ban đầu, biết oxi hóa lượng sắt này bằng oxi được hỗn hợp rắn X . Hòa tan
hết X với HNO
3
loãng dư giải phóng khí NO.
m
Fe
=
80
56
( m
hỗn hợp
+ 24 n
NO
)
Ví dụ : Đốt m gam sắt trong oxi thu được 3 gam chất rắn X . Hòa tan hết X với HNO
3
loãng dư giải phóng 0,56 lít khí NO
( đktc) . Tìm m ?
Giải
m
Fe
=
80
56
( m
hỗn hợp

m
Fe
=
80
56
( m
hỗn hợp
+ 8 n
NO
2
) =
80
56
( 10 + 8. 0,45 ) = 9,52 gam
48. Công thức tính pH của dung dịch axit yếu HA.
pH = -
2
1
(logK
a
+ logC
a
) hoặc pH = - log (
.
α
C
a
)
với
α

2
1
(log1,8. 10
-5
+ log0,1 ) = 2,87
Ví dụ 2: Tính pH của dung dịch HCOOH 0,46 % ( D = 1 g/ml ). Cho độ điện li của HCOOH trong dung dịch là
α
= 2 %
Giải: Ta có : C
M
=
M
CD % 10
=
46
46,0.1.10
= 0,1 M
pH = - log (
.
α
C
a
) = - log (
100
2
.0,1 ) = 2,7
49.Công thức tính pH của dung dịch bazơ yếu BOH.
pH = 14 +
2
1

+ log0,1 ) = 11,13
50. Công thức tính pH của dung dịch axit yếu HA và muối NaA
pH = - (logK
a
+ log
m
a
C
C
)
Ví dụ : Tính pH của dung dịch CH
3
COOH 0,1 M và CH
3
COONa 0,1 M ở 25
0
C.
Biết K
CH
3
COOH
= 1,75. 10
-5
, bỏ qua sự điện li của H
2
O.
pH = - (logK
a
+ log
m

từ hỗn hợp X gồm N
2
và H
2
có tỉ khối hơi so với H
2
là 4,25 thu được hỗn hợp Y có tỉ khối
hơi so với H
2
là 6,8. Tính hiệu suất tổng hợp NH
3
.
Ta có : n
N
2
: n
H
2
= 1:3
H% = 2 - 2
Y
X
M
M
= 2 - 2
6,13
5,8
= 75 %
PHẦN LỚP 10
1-CẤU TẠO NGUYÊN TỬ-ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN- LIÊN KẾT HOÁ HỌC

A. N, Si, Mg, K. B. Mg, K, Si, N. C. K, Mg, N, Si. D. K, Mg, Si, N
4.(KB-08): Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
A. P, N, F, O. B. N, P, F, O. C. P, N, O, F. D. N, P, O, F.
5.(KA-2010): Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A. Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng. B. Bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
C. Bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng. D. Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
6.(KB-07): Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần. B. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
C. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần. D. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
7.(CĐ-2010) : Phát biểu nào sau đây đúng :
A. Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO
3
sinh ra AgF kết tủa B. Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
C. Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl. D. Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo
8.(CĐ-07): Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự :
A. M < X < Y < R B. R < M < X < Y. C. Y < M < X < R. D. M < X < R < Y.
9.(CĐ-2010): Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
; 1s
2
2s
2
2p
6

+
, Cl

, Ar. B. Li
+
, F


, Ne. C. Na
+
, F

, Ne. D. K
+
, Cl

, Ar.
11.(KA-07): Anion X


và cation Y
2+

đều có cấu hình electron lớp ngoài c‚ng là 3s
2
3p
6
.
Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.

. B. [Ar]3d
6
4s
2
. C. [Ar]3d
6
4s
1
. D. [Ar]3d
3
4s
2
.
15.(KB-07): Trong hp cht ion XY (X l kim loi, Y l phi kim), s electron ca cation bng s electron ca anion v tng s electron
trong XY l 20. Bit trong mi hp cht, Y ch cú mt mc oxi húa duy nht. Cụng thc XY l :
A. LiF. B. NaF. C. AlN. D. MgO.
16.(C-08): Nguyờn t ca nguyờn t X cú tng s ht electron trong cỏc phõn lp p l 7. S ht mang in ca mt nguyờn t Y nhiu
hn s ht mang in ca mt nguyờn t X l 8 ht. Cỏc nguyờn t X v Y :
A. Fe v Cl. B. Na v Cl. C. Al v Cl. D. Al v P.
17.(CĐ-09) : Nguyờn t ca nguyờn t X cú electron mc nng lng cao nht l 3p. Nguyờn t ca nguyờn t Y cng cú electron
mc nng lng 3p v cú mt electron lp ngoi cng. Nguyờn t X v Y cú s electron hn kộm nhau l 2. Nguyờn t X, Y ln lt l
A. khớ him v kim loi B. kim loi v kim loi C. kim loi v khớ him D. phi kim v kim loi
18.(KB-08): Cụng thc phõn t ca hp cht khớ to bi nguyờn t R v hiro l RH
3
. Trong oxit m R cú hoỏ tr cao nht thỡ oxi
chim 74,07% v khi lng. Nguyờn t R l: A. S. B. As. C. N. D. P.
19.(KA-09): Nguyờn t ca nguyờn t X cú cu hỡnh electron lp ngoi cng l ns
2
np
4

3
B. H
2
O, HF, H
2
S C. HCl, O
3
, H
2
S D. HF, Cl
2
, H
2
O
24.(KA-08): Hp cht trong phõn t cú liờn kt ion l: A. HCl. B. NH
3
. C. H
2
O. D. NH
4
Cl.
25.(C-08)
: Nguyờn t ca nguyờn t X cú cu hỡnh electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

2
, C
2
H
4
. D. HCl, C
2
H
2
, Br
2
.
27.( KA-2012): Phn trm khi lng ca nguyờn t R trong hp cht khớ vi hiro (R cú s oxi húa thp nht) v trong oxit cao nht
tng ng l a% v b%, vi a : b = 11 : 4. Phỏt biu no sau õy l ỳng?
A. Oxit cao nht ca R iu kin thng l cht rn. B. Nguyờn t R ( trng thỏi c bn) cú 6 electron s.
C. Trong bng tun hon cỏc nguyờn t húa hc, R thuc chu kỡ 3. D. Phõn t oxit cao nht ca R khụng cú cc.
28. ( KA-2012): Nguyờn t R to c cation R
+
. Cu hỡnh electron phõn lp ngoi cng ca R
+
( trng thỏi c bn) l 2p
6
. Tng s ht
mang in trong nguyờn t R l: A. 11. B. 10. C. 22. D. 23.
29. ( KA-2012):X v Y l hai nguyờn t thuc cng mt chu k, hai nhúm A liờn tip. S proton ca nguyờn t Y nhiu hn s proton ca
nguyờn t X. Tng s ht proton trong nguyờn t X v Y l 33. Nhn xột no sau õy v X, Y l ỳng?
A. õm in ca X ln hn õm in ca Y.
B. n cht X l cht khớ iu kin thng.
C. Lp ngoi cng ca nguyờn t Y ( trng thỏi c bn) cú 5 electron.
D. Phõn lp ngoi cng ca nguyờn t X ( trng thỏi c bn) cú 4 electron.

(3) quá trình nhờng electron. (4) quá trình nhận electron.
Phỏt biu ỳng l :
A. (1) và (3). B. (1) và (4). C. (3) và (4). D. (2) và (3).
Câu 2: Phản ứng nào dới đây không là phản ứng oxi hoá-khử ?
A. Zn + H
2
SO
4
ZnSO
4
+ H
2
B. Fe(NO
3
)
3
+ 3NaOH Fe(OH)
3
+ 3NaNO
3

C. Zn + 2Fe(NO
3
)
3
Zn(NO
3
)
2
+ 2Fe(NO

A. 8 và 30. B. 4 và 15. C. 8 và 6. D. 4 và 3.
Câu 4: Cho phản ứng: Fe(NO
3
)
2
+ AgNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ Ag. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Fe
2+
có tính oxi hoá mạnh hơn Fe
3+
. B. Fe
3+
có tính oxi hoá mạnh hơn Ag
+
.
C. Ag có tính khử mạnh hơn Fe
2+
. D. Fe
2+
khử đợc Ag
+
.
Câu 5: Cho phản ứng : nX + mY
n+

2+
+ Cu
2+
(3).
Dóy cỏc cht v ion no sau õy c xp theo chiu gim dn tớnh oxi hoỏ:
A. Cu
2+
> Fe
2+
> Cl
2
> Fe
3+
B. Cl
2
> Cu
2+
> Fe
2+
> Fe
3+
C
.
Cl
2
> Fe
3+
> Cu
2+
> Fe

dK
2
SO
4
+ eMnSO
4
+ gH
2
O. Tổng hệ số các chất tham gia phản
ứng là: A. 13. B. 10. C. 15. D. 18.
Câu 9: Trong phơng trình phản ứng: aK
2
SO
3
+ bK
2
Cr
2
O
7
+ cKHSO
4
dK
2
SO
4
+ eCr
2
(SO
4


+ HNO
3

(c,

núng)

d) Cu + dung dch FeCl
3


e) CH
3
CHO + H
2

f) glucoz + AgNO
3

(hoc Ag
2
O) trong dung dch NH
3


g) C
2
H
4

+ NaNO
2
+ H
2
O 4KClO
3

0
t

KCl + 3KClO
4
O
3
O
2
+ O. S phn ng oxi hoỏ kh l
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
3.(KA-07): Cho tng cht: Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3

4
(loóng) ln lt vo cỏc dung dch: FeCl
2
, FeSO
4
, CuSO
4
, MgSO
4
, H
2
S, HCl (c).
S trng hp cú xy ra phn ng oxi hoỏ- kh l: A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
5.(KA-2010): Thc hin cỏc thớ nghim sau :
(I) Sc khớ SO
2
vo dung dch KMnO
4
(II) Sc khớ SO
2
vo dung dch H
2
S
(III) Sc hn hp khớ NO
2
v O
2
vo nc (IV) Cho MnO
2
vo dung dch HCl c, núng

+ H
2
.
14HCl + K
2
Cr
2
O
7


2KCl + 2CrCl
3

+ 3Cl
2

+ 7H
2
O. 6HCl + 2Al

2AlCl
3

+ 3H
2
.
cng ụn thi cp tc mụn hoỏ hc Trnh Ngha Tỳ THPT Ngan Da - Trang 10
16HCl + 2KMnO
4

+ H
2
O
(c) 2HCl + 2HNO
3
→ 2NO
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O (d) 2HCl + Zn → ZnCl
2
+ H
2
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là: A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
8.(KB-08): Cho dãy các chất và ion: Cl
2
, F
2
, SO
2
, Na
+
, Ca
2+
, Fe
2+
, Al
3+

4
, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
. Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
11.(CĐ-2010) : Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
A. 4S + 6NaOH
(đặc)

0
t
→
2Na
2
S + Na
2
S
2
O
3
+ 3H
2
O. B. S + 3F
2

5
-CHO + KOH → C
6
H
5
-COOK + C
6
H
5
-CH
2
-OH. Phản ứng này chứng tỏ C
6
H
5
-CHO
A. vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử. B. chỉ thể hiện tính oxi hóa.
C. chỉ thể hiện tính khử. D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
13.(KB-07): Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H
2
SO
4

loãng và NaNO
3
, vai trò của NaNO
3

trong phản ứng là :
A. chất xúc tác. B. môi trường. C. chất oxi hoá. D. chất khử.

. C. sự oxi hoá ion Cl

. D. sự oxi hoá ion Na
+
.
16.(CĐ-08): Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO
4

→ FeSO
4

+ Cu.
Trong phản ứng trên xảy ra
A. sự khử Fe
2+

và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe
2+

và sự khử Cu
2+
.
C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu
2+
.

17.(KB-07)
: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS
2


O
y
+ H
2
O. Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên hệ số
của HNO
3
là: A. 46x – 18y. B. 45x – 18y C. 13x – 9y. D. 23x – 9y.
20.(CĐ-2010) : Cho phản ứng Na
2
SO
3
+ KMnO
4
+ NaHSO
4
→ Na
2
SO
4
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O. Tổng hệ số của các chất (là
nhŠng số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là:

A. Tính khử của Cl


mạnh hơn của Br

. B. Tính oxi hóa của Br
2

mạnh hơn của Cl
2
.
C. Tính khử của Br


mạnh hơn của Fe
2+
. D. Tính oxi hóa của Cl
2

mạnh hơn của Fe
3+
.

23.(CĐ-08): Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)
2
, FeSO
4
, Fe
3
O


+ X.
Phát biểu đúng là:
A. Ion Y
2+

có tính oxi hóa mạnh hơn ion X
2+
.
B. Kim loại X khử được ion Y
2+
.
C. Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y.
D. Ion Y
3+

có tính oxi hóa mạnh hơn ion X
2+
.
25.(KB-07): Cho các phản ứng xảy ra sau đây:
(1) AgNO
3

+ Fe(NO
3
)
2

→ Fe(NO
3

2+
, H
+
, Ag
+
, Fe
3+
D. Ag
+
, Fe
3+
, H
+
, Mn
2+
.
26.(KA-2010): Nung nóng từng cặp chất trong bình kín: (1) Fe + S (r), (2) Fe
2
O
3
+ CO (k), (3) Au + O
2
(k), (4) Cu + Cu(NO
3
)
2
(r),
(5) Cu + KNO
3
(r) , (6) Al + NaCl (r). Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là :

O + Cu
2
S → (2) Cu(NO
3
)
2
→
(3) CuO + CO → (4) CuO + NH
3
→
Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là:
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
29.(KA-07): Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO
3
)
2
, Fe(OH)
3

và FeCO
3

trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất
rắn là:
A. Fe
3
O
4
. B. FeO. C. Fe. D. Fe
2

S
→
FeS + 2HCl.
C. O
3

+ 2KI + H
2
O

→
2KOH + I
2

+ O
2
. D. Cl
2

+ 2NaOH

→
NaCl + NaClO + H
2
O.
32.(KA-2011): Cho dãy các chất và ion : Fe, Cl
2
, SO
2
, NO

4
(đặc)
→
o
t

(e) Al + H
2
SO
4
(loãng)

(g) FeSO
4
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4



Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò chất oxi hoá là: A. 3. B. 5. C. 2. D. 6.
34.(KA-2012): Cho các chất riêng biệt sau: FeSO
4
, AgNO
3
, Na
2

. Tỉ lệ a : c là
A. 4 : 1. B. 3 : 2. C. 2 : 1. D. 3 : 1.
36.(CĐ.12): Cho phản ứng hóa học: Cl
2
+ KOH

KCl + KClO
3
+ H
2
O. Tỉ lệ giŠa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số
nguyên tử clo đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là
A. 3 : 1 B. 1 : 3 C. 5 : 1 D. 1 : 5.
37(CĐ.12): Cho dãy gồm các phân tử và ion : Zn, S, FeO, SO
2
, Fe
2+
, Cu
2+
, HCl. Tổng số phân tử và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa
có tính khử là
A. 7 B. 4 C. 6 D. 5.
38.(CĐ.13): Cho các phương trình phản ứng sau
(a)
2 2
Fe 2HCl FeCl H
+ → +
(b)
3 4 2 4 2 4 3 4 2
Fe O 4H SO Fe (SO ) FeSO 4H O

+ → +
(d)
3 3
AgNO NaCl AgCl NaNO
+ → +
Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là: A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
40.(ĐHKB.13): Cho phản ứng: FeO + HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O. Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì
hệ số của HNO
3
là: A. 6. B. 10. C. 8. D. 4.
41.(ĐHKB.13): Hòa tan hoàn toàn Fe
3
O
4
trong dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư), thu được dung dịch X. Trong các chất: NaOH, Cu, Fe(NO
3
)
2

2
SO
4
c, núng l: A. 5 B. 4 C. 7 D. 6.
43.(HKA.13): iu kin thớch hp xy ra cỏc phn ng sau:
(a)
2
2C Ca CaC
+
. (b)
2 4
2C H CH
+
. (c)
2
2C CO CO
+
. (d)
4 3
3 4C Al Al C+
.
Trong cỏc phn ng trờn, tớnh kh ca cacbon th hin phn ng:
A. (a). B. (c). C. (d). D. (b).
44.(HKA.13): Tin hnh cỏc thớ nghim sau:
(a) Sc khớ etilen vo dung dch KMnO
4
loóng.
(b) Cho hi ancol etylic i qua bt CuO nung núng.
(c) Sc khớ etilen vo dung dch Br
2

A. 1 : 3. B. 2 : 3. C. 2 : 5. D. 1 : 4.
46(HKA.13): Cho phng trỡnh phn ng.
aFeSO
4
+bK
2
Cr
2
O
7
+ cH
2
SO
4


dFe
2
(SO
4
)
3
+ eK
2
SO
4
+ fCr
2
(SO
4

O C. N
2
O
5
D. NO
2

Câu 3: Cho 9,6 gam Mg tác dụng với axit sunfuric đậm đặc, thấy có 49 gam H
2
SO
4
tham gia phản ứng, sản phẩm tạo thành là MgSO
4
, H
2
O
và sản phẩm khử X. Sản phẩm khử X là: A. SO
2
. B. S. C. H
2
S. D. SO
2
và H
2
S.
Câu 4: Cho 5,2 gam Zn tác dụng vừa đủ 200ml axit HNO
3
1M thu đợc Zn(NO
3
)

và SO
2
C. N
2
O và SO
2
D. NH
4
NO
3
và H
2
S.
Cõu 6: Ho tan hon ton hn hp M gm 0,07 mol Mg v 0,005 mol MgO vo dung dch HNO
3
d thu c 0,224 lớt khớ X (ktc) v
dung dch Y. Cụ cn cn thn Y thu c 11,5 gam mui khan. X l
A. NO. B. N
2
. C. N
2
O. D. NO
2
.
Câu 7: Oxi hoá khí amoniac bằng 0,5 mol khí oxi trong điều kiện thích hợp, thu đợc 0,4 mol sản phẩm oxi hoá duy nhất có chứa nitơ. Sản
phẩm chứa nitơ là: A. N
2
. B. N
2
O. C. NO. D. NO

O. B. NO
2
. C. N
2
. D. NO.
3.(CĐ-09) : Ho tan hon ton mt lng bt Zn vo mt dung dch axit X. Sau phn ng thu c dung dch Y v khớ Z. Nh t t dung
dch NaOH (d) vo Y, un núng thu c khớ khụng mu T. Axit X l
A. H
2
SO
4
c B. H
3
PO
4
C. H
2
SO
4
loóng D. HNO
3
4.(C-2010) : Cho hn hp gm 6,72 gam Mg v 0,8 gam MgO tỏc dng ht vi lng d dung dch HNO
3
. Sau khi cỏc phn ng xy ra
hon ton, thu c 0,896 lớt mt khớ X (ktc) v dung dch Y. Lm bay hi dung dch Y thu c 46 gam mui khan. Khớ X l :
A. NO
2
B. N
2
O C. NO D. N

, Br

, Cl

, F

. D. F

, Cl

, Br

, I

.
Câu 2: Cho các chất tham gia phản ứng:
cng ụn thi cp tc mụn hoỏ hc Trnh Ngha Tỳ THPT Ngan Da - Trang 13
a) S + F
2
b) SO
2
+ H
2
S
c) SO
2
+ O
2
d) S + H
2

2
, Cl
2
, O
2
. B. Cl
2
, O
2
, SO
2
. C. N
2
, Cl
2
, CO
2
, O
2
. D. N
2
, O
2
.
Câu 4: Hỗn hợp gồm NaCl và NaBr. Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO
3
d thì tạo ra kết tủa có khối lợng bằng khối lợng của
AgNO
3
đã tham gia phản ứng. Thành phần % theo khối lợng của NaCl trong hỗn hợp đầu là:

Câu 6: Cho NO
2
vào dung dịch NaOH d thu đợc dung dch chứa hai muối. Hai muối trong dung dịch thu đợc l :
A. NaOH, NaNO
2
B. NaCl và NaNO
3
C. NaNO
2
, NaNO
3
D. NaOH và NaNO
3
.
Câu 7: Đốt hỗn hợp bột sắt và iot (d) thu đợc
A. FeI
2
. B. FeI
3
. C. hỗn hợp FeI
2
và FeI
3
. D. không phản ứng.
Cõu 8: Cú dung dch X gm (KI v mt ớt h tinh bt). Cho ln lt tng cht sau: NaBr, O
3
, Cl
2
, H
2

2
bị hấp thụ và không có hiện tợng gì. D. Có kết tủa màu đen xuất hiện.
Câu 11: Khử 4,8 gam hỗn hợp CuO và một oxit sắt có tỉ lệ số mol 1 : 1 bằng khí CO (d). Sau phản ứng thu đợc 3,52 gam chất rắn X. Hoà
tan X vào dung dịch HCl d thấy thoát ra 0,896 lít khí (ở đktc) (các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Công thức sắt oxit là:
A. FeO. B. Fe
2
O
3
. C. Fe
3
O
4
. D. FeO
2
.
Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, khí clo đợc điều chế bằng cách cho axit clohiđric đặc tác dụng với mangan đioxit hoặc kali pemanganat
thờng bị lẫn tạp chất là khí hiđro clorua và hơi nớc. Để loại bỏ tạp chất cần dẫn khí clo lần lợt qua các bình rửa khí chứa:
A. dung dịch NaOH và dung dịch H
2
SO
4
đặc. B. dung dịch NaCl và dung dịch H
2
SO
4
đặc.
C. dung dịch NaHCO
3
và dung dịch H
2

2
?
A. 4FeS
2
+ 11O
2
2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
B. S + O
2
SO
2
C. Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ SO
2

3.(KA-09): Dóy gm cỏc cht u tỏc dng c vi dung dch HCl loóng l
A. AgNO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, CuS. B. Mg(HCO
3
)
2
, HCOONa, CuO.
C. FeS, BaSO
4
, KOH. D. KNO
3
, CaCO
3
, Fe(OH)
3
.
4.(C-07): Cú th dng NaOH ( th rn) lm khụ cỏc cht khớ
A. NH
3
, SO
2
, CO, Cl
2

, H
2
.
5.(CĐ-09): Cht khớ X tan trong nc to ra mt dung dch lm chuyn mu qu tớm thnh v cú th c dng lm cht ty mu. Khớ
X l :A. NH
3
B. O
3
C. SO
2
D. CO
2
6.(KB-09): Cú cỏc thớ nghim sau:
(I) Nhỳng thanh st vo dung dch H
2
SO
4
loóng, ngui. (II) Sc khớ SO
2
vo nc brom.
(III) Sc khớ CO
2
vo nc Gia-ven. (IV) Nhỳng lỏ nhụm vo dung dch H
2
SO
4
c, ngui.
S thớ nghim xy ra phn ng húa hc l: A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
7.(C-07): Cỏc khớ cú th cng tn ti trong mt hn hp l
A. NH

t
o
9.(KA-07): Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A. điện phân nóng chảy NaCl. B. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO
2
, đun nóng.
C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. D. cho F
2

đẩy Cl
2

ra khỏi dung dịch NaCl.
10.(KA-08): Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A. nhiệt phân KClO
3

có xúc tác MnO
2
. B. nhiệt phân Cu(NO
3
)
2
.
C. điện phân nước. D. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
11.(KB-09): Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A. ChŠa sâu răng B. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn
C. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D. Sát tr‚ng nước sinh hoạt
12.(KA-2010): Chất được d‚ng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
A. CO

7
. C. CaOCl
2
. D. MnO
2
.
14.(KB-09): Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau : KClO
3
(xúc tác MnO
2
), KMnO
4
, KNO
3
và AgNO
3
. Chất tạo ra lượng O
2
lớn
nhất là : A. KNO
3
B. AgNO
3
C. KMnO
4
D. KClO
3
15.(KB-09): Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng. Đốt một lượng nhỏ tinh
thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng. Hai muối X, Y lần lượt là :
A. KMnO

NaX trong hỗn hợp ban đầu là: A. 58,2%. B. 52,8%. C. 41,8%. D. 47,2%.
18.(CĐ-2010) : Cho dung dịch chứa 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H
2
SO
4
(dư), thu được dung dịch chứa 7,5
gam muối sunfat trung hoà. Công thức của muối hiđrocacbonat là
A. NaHCO
3
B. Mg(HCO
3
)
2
C. Ba(HCO
3
)
2
D. Ca(HCO
3
)
2
19.(KB-08): Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra
0,448 lít khí (ở đktc). Kim loại M là: A. Na. B. K. C. Rb. D. Li.
20.(KA-2012): Cho các phản ứng sau :
(a) H
2
S + SO
2
→ (b) Na
2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là: A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
22.(KA-2012): Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl  FeCl
2
+ H
2
S
(b) Na
2
S + 2HCl  2NaCl + H
2
S
(c) 2AlCl
3
+ 3Na
2
S + 6H
2
O  2Al(OH)
3
+ 3H
2
S + 6NaCl
(d) KHSO
4
+ KHS  K
2
SO
4
+ H

3
)
2
(b)
Cho FeS vào dung dịch HCl.
(c)
Cho Si vào dung dịch NaOH đặc.
(d)
Cho dung dịch AgNO
3
vào dung dịch NaF.
(e)
Cho Si vào bình chứa khí F
2
.
(f)
Sục khí SO
2
vào dung dịch H
2
S.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
25.(KB-2013): Cho các phát biểu sau:
(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.
(b) Axit flohiđric là axit yếu.
(c) Dung dịch NaF loãng được d‚ng làm thuốc chống sâu răng.
(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.
(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F


2
SO
4
20% thu đợc dung dịch H
2
SO
4
32,5%. Giá trị m là
A. 33,3. B. 25,0. C. 12,5. D. 32,0
Câu 2: Một loại oleum có công thức H
2
SO
4
. nSO
3
. Lấy 3,38 g oleum nói trên pha thành 100ml dung dịch X. Để trung hoà 50ml dung dịch
X cần dùng vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 0,4M. Giá trị của n là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 3: Cho dung dịch axit axetic có nồng độ x% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 10%, thu đợc dung dịch muối có nồng độ 10,25%.
x có giá trị : A. 20%. B. 16%. C. 15%. D. 13%.
Câu 4: Hoà tan một muối cacbonat của kim loại M, hoá trị n bằng một lợng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
9,8%, thu đợc dung dịch muối sunfat
trung hoà 14,18%. Kim loại M là : A. Cu. B. Na. C. Ca. D. Fe.
Câu 5: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na
2
CO
3

loãng vừa đủ. Sau phản ứng thấy khối lợng dung dịch tăng
thêm 15,2 gam so với ban đầu. Khối lợng muối khan thu đợc khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A. 53,6 gam. B. 54,4 gam. C. 92 gam D. 92,8 gam.
Cõu 10: m gam kim loi kim X trong khụng khớ thu c 6,2 gam oxit. Hũa tan ton b lng oxit trong nc c dung dch Y.
trung hũa dung dch Y cn va 100 ml dung dch H
2
SO
4
1M. Kim loi X l :
A. Li B. Na C. K D. Cs
Câu 11: Cho 20 gam kim loại M và Al vào dung dịch hỗn hợp H
2
SO
4
và HCl (số mol HCl gấp 3 lần số mol H
2
SO
4
) thu đợc 11,2 lít khí H
2
(ở đktc) và còn d 3,4 gam kim loại. Lọc lấy dung dịch, cô cạn thu đợc m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 57,1 B. 75,1 C. 51,7 D. 71,5.
Cõu 12: Ho tan hon ton 2,05 gam hn hp X gm cỏc kim loi Al, Mg, Zn vo mt lng va dung dch HCl. Sau phn ng, thu
c 1,232 lớt khớ ( ktc) v dung dch Y. Cụ cn dung dch Y, khi lng mui khan thu c l
A. 4,320g. B. 5,955g. C. 6,245g. D. 6,480g.
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 33,4 gam hỗn hợp X gồm bột các kim loại Al, Fe và Cu ngoài không khí, thu đợc 41,4 gam hỗn hợp Y gồm 3
oxit. Cho toàn bộ hỗn hợp Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch H
2
SO
4

(m + 27,5) gam chất rắn khan.
Cho phần 2 tác dụng với 400ml dung dịch HCl đã dùng ở thí nghiệm trên, đun nóng, khuấy đều và sau khi kết thúc phản ứng cũng lại làm
bay hơi hỗn hợp nh trên và cuối cùng thu đợc (m+30,8) gam chất rắn khan.
Nồng độ mol/l của dung dịch HCl đã dùng là: A. 1,0 . B. 0,5. C. 5,0 . D. 2,5.

(
hoặc cho m = 19,88 gam, tính khối lợng mỗi oxit kim loại trong m gam hỗn hợp đầu).

Câu 18: Cho 16,2 gam kim loại M (hoá trị không đổi) tác dung với 0,15 mol O
2
. Hoà tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl d thấy
bay ra 13,44 lít H
2
(đktc). Kim loại M là
A. Ca. B. Mg. C. Al. D. Zn.
cng ụn thi cp tc mụn hoỏ hc Trnh Ngha Tỳ THPT Ngan Da - Trang 16
Cõu 19: Chia m gam hn hp hai kim loi cú hoỏ tr khụng i lm hai phn bng nhau.
Phn 1 ho tan ht trong dung dch HCl to ra 1,792 lớt H
2
( ktc).
Phn 2 nung trong oxi d thu c 2,84 gam hn hp oxit. Giỏ tr ca m l
A. 1,8. B. 2,4. C. 1,56. D. 3,12.
Câu 20: Cho 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3

A. 13,70 gam. B. 18,46 gam. C. 12,78 gam. D. 14,62 gam.
4.(KA-07): Ho tan hon ton 2,81 gam hn hp gm Fe
2
O
3
, MgO, ZnO trong 500 ml axit H
2
SO
4

0,1M (va ). Sau phn ng, hn
hp mui sunfat khan thu c khi cụ cn dung dch cú khi lng l:
A. 6,81 gam. B. 4,81 gam. C. 3,81 gam. D. 5,81 gam.
5.(C-07) : Cho mt mu hp kim Na-Ba tỏc dng vi nc (d), thu c dung dch X v 3,36 lớt H
2
( ktc). Th tớch dung dch axit
H
2
SO
4

2M cn dng trung ho dung dch X l
A. 150ml. B. 75ml. C. 60ml. D. 30ml.
6.(KB-09) : Ho tan hon ton 2,9 gam hn hp gm kim loi M v oxit ca nú vo nc, thu c 500 ml dung dch cha mt cht tan cú
nng 0,04M v 0,224 lớt khớ H
2
( ktc). Kim loi M l: A. Ca B. Ba C. K D. Na
7.(C-07): Khi cho 100ml dung dch KOH 1M vo 100ml dung dch HCl thu c dung dch cú cha 6,525 gam cht tan. Nng mol
(hoc mol/l) ca HCl trong dung dch ó dng l: A. 0,75M. B. 1M. C. 0,25M. D. 0,5M.
(hoc thay khi lng cht tan 7,815 gam, C

O
3
, Fe
3
O
4

tỏc dng vi dung dch HCl (d). Sau khi
cỏc phn ng xy ra hon
ton, c dung dch Y; cụ cn Y thu c 7,62 gam FeCl
2

v m gam FeCl
3
. Giỏ tr ca m l
A. 9,75. B. 8,75. C. 7,80. D. 6,50.
11.(KA-08): ho tan hon ton 2,32 gam hn hp gm FeO, Fe
3
O
4

v Fe
2
O
3

(trong ú s mol FeO
bng s mol Fe
2
O

v Fe
3
O
4

phn ng ht vi dung dch HNO
3
loóng (d), thu c 1,344
lớt khớ NO (sn phm kh duy nht, ktc) v dung dch X. Cụ cn dung dch X thu c m gam mui khan. Giỏ tr ca m l:
A. 49,09. B. 34,36. C. 35,50. D. 38,72.
17.(KB-2012) : Mt dung dch gm: 0,01 mol Na
+
; 0,02 mol Ca
2+
; 0,02 mol HCO
3

v a mol ion X (b qua s in li ca nc). Ion X v
giỏ tr ca a l: A. NO
3

v 0,03. B. Cl

v 0,01. C. CO
3
2
v 0,03. D. OH

v 0,03.
cng ụn thi cp tc mụn hoỏ hc Trnh Ngha Tỳ THPT Ngan Da - Trang 17

2
+ I
2
2HI sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 20
o
C đến 170
o
C ? Biết khi tăng nhiệt
độ lên 25
o
C, tốc độ phản ứng hoá học tăng lên 3 lần.
A. 729 lần. B. 629 lần. C. 18 lần. D. 108 lần.
Câu 5: Hệ cân bằng sau xảy ra trong một bình kín: CaCO
3
(r) CaO (r) + CO
2
(k) ; H > 0.
Thực hiện một trong những biến đổi sau:
(1) Tăng dung tích của bình phản ứng lên. (2) Thêm CaCO
3
vào bình phản ứng.
(3) Lấy bớt CaO khỏi bình phản ứng. (4) Tăng nhiệt độ.
yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lợng CaO trong cân bằng ?
A. (2), (3), (4). B. (1), (2), (3), (4). C. (2), (3). D. (1), (4).
Câu 6: Quá trình sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa theo phản ứng:
N
2 (k)
+ 3H
2 (k)
2NH

cũn li l 0,01 mol/lớt. Tc trung bỡnh ca phn ng trờn tớnh theo Br
2
l 4.10
-5
mol (l.s). Giỏ tr ca a l
A. 0,018 B. 0,016 C. 0,012 D. 0,014
2.(KB-09): Cho cht xỳc tỏc MnO
2
vo 100 ml dung dch H
2
O
2
, sau 60 giõy thu c 33,6 ml khớ O
2
( ktc) . Tc trung bỡnh ca phn
ng (tớnh theo H
2
O
2
) trong 60 giõy trờn l
A. 2,5.10
-4
mol/(l.s) B. 5,0.10
-4
mol/(l.s) C. 1,0.10
-3
mol/(l.s) D. 5,0.10
-5
mol/(l.s)
3.(C-07): Cho phng trỡnh hoỏ hc ca phn ng tng hp amoniac

(k) PCl
3
(k) + Cl
2
(k) ; H > 0
Cõn bng chuyn dch theo chiu thun khi
A. thờm PCl
3
vo h phn ng B. tng nhit ca h phn ng
C. thờm Cl
2
vo h phn ng D. tng ỏp sut ca h phn ng
6.(KB-08): Cho cõn bng hoỏ hc: N
2

(k) + 3H
2

(k) 2NH
3

(k); phn ng thun l phn ng to nhit. Cõn
bng hoỏ hc khụng b chuyn dch khi
A. thay i ỏp sut ca h. B. thay i nng N
2
. C. thay i nhit . D. thờm cht xỳc tỏc Fe.
7.(KA-08): Cho cõn bng: 2SO
2

(k) + O

2

(k) 2HI (k) (2)
2SO
2

(k) + O
2

(k)

2SO
3

(k) (3) 2NO
2

(k)

N
2
O
4

(k) (4)
Khi thay i ỏp sut nhng cõn bng húa hc b chuyn dch l:
A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (1), (3), (4). D. (1), (2), (4).
cng ụn thi cp tc mụn hoỏ hc Trnh Ngha Tỳ THPT Ngan Da - Trang 18
t
o

→
+
¬ 
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
A. (1) và (3) B. (2) và (4) C. (3) và (4) D. (1) và (2)
10.(KB-2010): Cho các cân bằng sau
(I) 2HI (k H
2
(k) + I
2
(k) ; (II) CaCO
3
(r) CaO (r) + CO
2
(k) ;
(III) FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO
2
(k) ; (IV) 2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
3
(k)
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
11.(C§-09) : Cho cân bằng (trong bình kín) sau :
2 2 2
CO(k) H O(k) CO (k) H (k)
→

B. Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
C. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
D. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
14.(CĐ-08): Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào
A. nhiệt độ. B. áp suất. C. chất xúc tác. D. nồng độ.
15.(C§-09) : Cho các cân bằng sau :

2 2
(1) H (k) I (k) 2HI(k)
→
+
¬

2 2
1 1
(2) H (k) I (k) HI(k)
2 2
→
+
¬
2 2
1 1
(3) HI(k) H (k) I (k)
2 2
→
+
¬

2 2
(4) 2HI(k) H (k) I (k)

có giá trị là: A. 2,500 B. 0,609 C. 0,500 D. 3,125
17.(KB-2012): Cho phản ứng: N
2
(k) + 3H
2
(k)

2NH
3
(k); ΔH = –92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

A. giảm nhiệt độ và giảm áp suất. B. tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất. D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
18.(KA-2013): Cho các cân bằng hóa học sau:
(a) H
2
(k) + I
2
(k)
→
¬ 
2HI (k). (b) 2NO
2
(k)
→
¬ 
N
2
O
4

mol/(l.s). D. 5,0.10
-4
mol/(l.s).
20.(KB-11)* Cho 5,6 gam CO và 5,4 gam H
2
O vào một bình kín dung tích không đổi 10 lít. Nung nóng
bình một thời gian ở 830
o
C để
hệ đạt đến trạng thái cân bằng: CO (k) + H
2
O (k)

CO
2
(k) + H
2
(k) ; (hằng số cân bằng K
C
= 1).
Nồng độ cân bằng của CO, H
2
O lần lượt là
A. 0,08M và 0,18M. B. 0,018M và 0,008M. C. 0,012M và 0,024M. D. 0,008M và 0,018M.
Đề cương ôn thi cấp tốc môn hoá học – Trịnh Nghĩa Tú – THPT Ngan Dừa - Trang 19
Cõu 21(C.12): Cho phn ng húa hc : Br
2
+ HCOOH 2HBr + CO
2
Lỳc u nng ca HCOOH l 0,010 mol/l, sau 40 giõy nng ca HCOOH l 0,008 mol/l. Tc trun g bỡnh ca phn ng trong

2NH
3
(k),

H < 0. Cõn bng trờn chuyn dch theo chiu thun khi:
A. tng ỏp sut ca h phn ng B. thờm cht xỳc tỏc vo h phn ng
C. tng nhit ca h phn ng D. gim ỏp sut ca h phn ng.
Cõu 24(C.12): Cho cõn bng húa hc : CaCO
3 (rn)


CaO
(rn)

+ CO
2(khớ)
Bit phn ng thun l phn ng thu nhit. Tỏc ng no sau õy vo h cõn bng cõn bng ó cho chuyn dch theo chiu thun?
A. Gim nhit B. Tng ỏp sut C. Tng nng t khớ CO
2
D. Tng nhit .
i hc khi B
Cõu 1(HKB.11): Cho cõn bng húa hc sau: 2SO
2
(k) + O
2
(k)

2SO
3
(k);

T khi hi ca hn hp khớ trong bỡnh so vi
2
H
nhit
1
T
bng 27,6 v nhit
2
T
bng 34,5. Bit
1
T
>
2
T
. Phỏt biu no sau
õy v cõn bng trờn l ỳng?
A. Phn ng thun l phn ng ta nhit.
B. Khi tng nhit , ỏp sut chung ca h cõn bng gim
C. Khi gim nhit , ỏp sut chung ca h cõn bng tng
D. Phn ng nghch l phn ng ta nhit
Cõu 4(HKA.11): Cho cõn bng húa hc: H
2
(k) + I
2
(k)

2HI(k);

H > 0. Cõn bng khụng b dch chuyn khi.

O
5
l 2,08M. Tc trung bỡnh ca phn ng tớnh theo N
2
O
5
l:
A. 1,36.10
-3
mol/(l.s). B. 6,80.10
-4
mol/(l.s) C. 6,80.10
-3
mol/(l.s). D. 2,72.10
-3
mol/(l.s).
Phn lớp 11 và 12
7- S in li - Axit - baz- pH ca dung dch
Cõu 1: Dung dịch X có chứa a mol (NH
4
)
2
CO
3
, thêm a mol Ba kim loại vào X và đun nóng dung dịch. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu đợc dung dịch
A. có NH
4
+
, CO

2
CO
3
. B. Dung dịch K
2
CO
3
. C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch Na
2
SO
4
.
Câu 3: Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO
3
)
2
vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO
4
)
2
. Hiện tợng quan sát đợc là
A. sủi bọt khí và vẩn đục. B. vẩn đục. C. sủi bọt khí. D. vẩn đục, sau đó trong suốt trở lại.
Câu 4: Cho Ba kim loại lần lợt vào các dung dịch sau: NaHCO
3
, CuSO
4
, (NH
4
)
2


, ClO
4


?
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 6: Theo định nghĩa mới về axit-bazơ, các chất và ion thuộc dãy nào dới đây là lỡng tính ?
A. CO
3
2

, CH
3
COO

, ZnO, H
2
O. B. ZnO, Al
2
O
3
, HSO
4

, H
2
O.
cng ụn thi cp tc mụn hoỏ hc Trnh Ngha Tỳ THPT Ngan Da - Trang 20
C. NH

)
2
SO
4
.
Câu 8: Trong các dung dịch sau đây: K
2
CO
3
, KCl, CH
3
COONa, NH
4
Cl, NaHSO
4
, Na
2
S, KHCO
3
, C
6
H
5
ONa. S dung dịch pH > 7 l:
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4
Câu 9: Trộn dung dịch NaHCO
3
với dung dịch NaHSO
4
theo tỉ lệ số mol 1 : 1 rồi đun nóng. Sau phản ứng thu đợc dung dịch X có :

, 0,5 mol Cl


và 0,3 mol NO
3


. Thêm từ từ dung dịch Y chứa hỗn hợp K
2
CO
3
1M và
Na
2
CO
3
1,5M vào dung dịch X đến khi đợc lợng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch Y cần dùng là :
A. 160 ml. B. 600 ml. C. 320 ml. D. 300 ml.
Câu 12: Trong các cặp chất dới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
A. Al(NO
3
)
3
và CuSO
4
. B. NaHSO
4
và NaHCO
3
. C. NaAlO

(đktc). pH của dung dịch X bằng :
A. 1. B. 13. C. 12. D. 11.
Cõu 15: Ho tan hon ton m gam Na vo 100 ml dung dch HCl a mol/lớt, thu c dung dch X v 0,1a mol khớ thoỏt ra . Nhỳng giy
qu tớm vo dung dch X, mu tớm ca giy qu
A. chuyn thnh xanh. B. chuyn thnh . C. gi nguyờn mu tớm. D. mt mu.
Câu 16 Cho 100 ml dung dịch gồm HNO
3
và HCl có pH = 1,0 vào V ml dung dịch Ba(OH)
2
0,025M thu đợc dung dịch có pH bằng 2,0.
Giá trị của V là : A. 75. B. 150. C. 200. D. 250.
Câu 17: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H
2
SO
4
0,01 mol/l với 250 ml dung dịch Ba(OH)
2
a mol/l, thu đợc m gam
kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị m là
A. 0,233. B. 0,5825. C. 2,330. D. 3,495.
Câu 18: Hai dung dịch CH
3
COONa và NaOH có cùng pH, nồng độ mol/l của các dung dịch tơng ứng là x và y. Quan hệ giữa x và y là
A. x = y. B. x > y. C. x < y. D. x = 0,1y.
Câu 19: Dung dịch X có a mol NH
4
+
, b mol Mg
2+
, c mol SO

2
, CH
3
COONH
4
. S
cht in li l: A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
2.(KA-2010) Cho 4 dung dch: H
2
SO
4
loóng, AgNO
3
, CuSO
4
, AgF. Cht khụng tỏc dng c vi c 4 dung dch trờn l :
A. KOH. B. BaCl
2
. C. NH
3
. D. NaNO
3
.
3.(CĐ-09) Dóy gm cỏc ion (khụng k n s phõn li ca nc) cng tn ti trong mt dung dch l :
A.
3 2
3 4
H ,Fe , NO ,SO
+ +
B.

, Ba
2+
C. Na
+
,K
+
,OH

,HCO
3

D. Ca
2+
,Cl

,Na
+
,CO
3
2

5.(KB-07) Cho 4 phn ng: (1) Fe + 2HCl FeCl
2

+ H
2
(2) 2NaOH + (NH
4
)
2

+ 2H
2
O + FeSO
4


Fe(OH)
2

+ (NH
4
)
2
SO
4
Cỏc phn ng thuc loi phn ng axit - baz l :A. (2), (3). B. (1), (2). C. (2), (4). D. (3), (4).
6.(KB-09) Cho cỏc phn ng húa hc sau:
(1) (NH
4
)
2
SO
4

+ BaCl
2
(2) CuSO
4
+ Ba(NO
3

3
)
2

Các phản ứng đều có cùng một phơng trình ion rút gọn là:
A. (1), (2), (3), (6). B. (3), (4), (5), (6). C. (2), (3), (4), (6). D. (1), (3), (5), (6).
7.(C-08) Cho dóy cỏc cht : NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
, NaCl, MgCl
2
, FeCl
2
, AlCl
3
. S cht trong dóy tỏc dng vi lng d dung dch
Ba(OH)
2

to thnh kt ta l
A. 5. B. 4. C. 1. D. 3.
8.(C-08)Cho dóy cỏc cht: KOH, Ca(NO
3
)
2

2
, dóy gm cỏc cht
u tỏc dng c vi dd Ba(HCO
3
)
2
l: A. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
. B. HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
.
C. NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
. D. HNO

, Ca(OH)
2
, H
2
SO
4
, HCl. S
trng hp cú to ra kt ta l: A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.
11.(KB-08) Mt mu nc cng cha cỏc ion: Ca
2+
, Mg
2+
, HCO
3

, Cl

, SO
4
2

. Cht c dng lm mm mu nc cng trờn
l:
A. Na
2
CO
3
. B. HCl. C. H
2
SO

cng ụn thi cp tc mụn hoỏ hc Trnh Ngha Tỳ THPT Ngan Da - Trang 21
13.(KB-08) Cho các dung dịch: HCl, etylen glicol, NH
3
, KCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)
2
là :
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
14.(KB-07) Hỗn hợp X chứa Na
2
O, NH
4
Cl, NaHCO
3

và BaCl
2

có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào H
2
O (dư), đun
nóng, dung dịch thu được chứa
A. NaCl, NaOH. B. NaCl. C. NaCl, NaHCO
3
, NH
4
Cl, BaCl
2
. D. NaCl, NaOH, BaCl
2
.

)
2
CO
3
. Số chất đều phản ứng được với dd HCl, dd
NaOH là : A. 7. B. 6. C. 4. D. 5.
17.(C§-09) Dãy gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là :
A. NaHCO
3
, ZnO, Mg(OH)
2
B. Mg(OH)
2
, Al
2
O
3
, Ca(HCO
3
)
2
C. NaHCO
3
, MgO, Ca(HCO
3
)
2
D. NaHCO
3
, Ca(HCO

2
(SO
4
)
3
, Mg(OH)
2
, Zn(OH)
2
, MgO, CrO
3
. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là :
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
20.(CĐ-07) Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A. Cr(OH)
3
, Fe(OH)
2
, Mg(OH)
2
. B. Cr(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Pb(OH)
2
.
C. Cr(OH)
3
, Zn(OH)

COONa, NH
4
Cl, NaHSO
4
, C
6
H
5
ONa, nhŠng dung dịch có pH > 7 là:
A. Na
2
CO
3
, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa. B. Na
2
CO
3
, NH
4
Cl, KCl.
C. KCl, C
6
H
5

CO
3
25.(CĐ-08) Cho các dung dịch có c‚ng nồng độ: Na
2
CO
3

(1), H
2
SO
4

(2), HCl (3), KNO
3

(4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp
xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:
A. (3), (2), (4), (1). B. (4), (1), (2), (3). C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (3), (4), (1).
26.(KA-2010) Dd X có chứa: 0,07 mol Na
+
; 0,02 mol
2
4
SO

và x mol OH

. Dd Y có chứa
4 3
ClO , NO

3

với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung
dịch có pH = 12. Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H
+
][OH

] = 10
-14
)
A. 0,15. B. 0,30. C. 0,03. D. 0,12.
30.(KB-2010) Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4.
B. Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl.
C. Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng.
D. Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29%.
31.(KA-07) Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H
2
SO
4

0,5M, thu được 5,32 lít
H
2

(ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi). Dung dịch Y có pH là :
A. 1. B. 6. C. 7. D. 2.
32.(KB-09) Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H
2
SO


và y mol SO
4
2–

. Tổng khối lượng các muối tan có trong dd là 5,435 gam.
Giá trị của x và y lần lượt là : A. 0,03 và 0,02. B. 0,05 và 0,01. C. 0,01 và 0,03. D. 0,02 và 0,05.
36.(CĐ-08) Dung dịch X chứa các ion: Fe
3+
, SO
4
2–
, NH
4
+
, Cl

. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau :
- Phần một tác dụng với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa ;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl
2
, thu được 4,66 gam kết tủa.
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
A. 3,73 gam. B. 7,04 gam. C. 7,46 gam. D. 3,52 gam.
37.(KA-2010)Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na
+
; 0,003 mol Ca
2+
; 0,006 mol Cl


cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 9,21 B. 9,26 C. 8,79 D. 7.47
39.(KA-2010) Cho m gam NaOH vào 2 lít dd NaHCO
3
nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung dịch X. Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với
dung dịch BaCl
2
(dư) thu được 11,82 gam kết tủa. Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl
2
(dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc
các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa. Giá trị của a, m tương ứng là
A. 0,04 và 4,8 B. 0,07 và 3,2 C. 0,08 và 4,8 D. 0,14 và 2,4
40.(KB-09) Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH
3
COOH 0,1M và CH
3
COONa 0,1M. Biết ở 25
0
C K
a
của CH
3
COOH là 1,75.10
-5
và bỏ
qua sự phân li của nước. Giá trị pH của dung dịch X ở 25
o

A. 1,00 B. 4,24 C. 2,88 D. 4,76
41.(KB-2012). Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na

từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml. Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch
NaOH 1M. Khối lượng kết tủa X là: A. 3,94 gam. B. 7,88 gam. C. 11,28 gam. D. 9,85 gam.
43.(KA-2013). Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO
3
)
2
là:
A. HNO
3
, Ca(OH)
2
và Na
2
SO
4
. B. HNO
3
, Ca(OH)
2
và KNO
3
.
C. HNO
3
, NaCl và Na
2
SO
4
. D. NaCl, Na
2

C. HCl D. NaOH
46.(KA-11)* Dung dịch X gồm CH
3
COOH 1M (K
a
= 1,75.10
-5
) và HCl 0,001M . Giá trị pH của dung dịch X là:
A. 2,43 B. 2,33 C. 1,77 D. 2,55
47.(KB-11) Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, NH
4
Cl, Al
2
O
3
, Zn, K
2
CO
3
, K
2
SO

+

OH

C.
K
+
;
2
Mg
+
;
OH


3
NO

D.
K
+
;
2
Ba
+
;
Cl


3

→ (3) NH
3
+ CuO
→
0
t
(4) NH
4
NO
2

→
0
t
(5) C
6
H
5
NH
2
+ HNO
20
HCl(0 5 )−
→
(6) (NH
4
)

2
O. D. NO, NO
2
.
Câu 3: Cho hai muối X, Y thoả mãn điều kiện sau:
X + Y không xảy ra phản ứng. X + Cu không xảy ra phản ứng.
Y + Cu không xảy ra phản ứng. X + Y + Cu xảy ra phản ứng.
X và Y là muối : A. NaNO
3
và NaHSO
4
. B. NaNO
3
và NaHCO
3
. C. Fe(NO
3
)
3
và NaHSO
4
. D. Mg(NO
3
)
2
và KNO
3
.
Cõu 4: Nhit phõn hon ton Fe(NO
3

A. 80 ml B. 800 ml C. 56 ml D. 560 ml
Câu 6: Công thức hoá học của amophot, một loại phân bón phức hợp là:
A. Ca(H
2
PO
4
)
2
B. NH
4
H
2
PO
4
và Ca(H
2
PO
4
)
2
. C. NH
4
H
2
PO
4
và (NH
4
)
2

. D. Ca(H
2
PO
4
)
2
, CaSO
4
.
Cõu 8: Nung hon ton 13,96 gam hn hp AgNO
3
v Cu(NO
3
)
2
, thu c cht rn X. Cho X tỏc dng vi dung dch HNO
3
ly d, thu
c 448ml khớ NO ( ktc). Phn trm theo khi lng ca Cu(NO
3
)
2
trong hn hp u l
A. 26,934% B. 27,755%. C. 31,568% D. 17,48%.
Câu 9: Trong công nghiệp, phân lân supephotphat kép đợc sản xuất theo sơ đồ chuyển hoá:
Ca
3
(PO
4
)

bằng 3,6. Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp amoniac trong bình kín (có xúc tác
bột Fe) thu đợc hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H
2
bằng 4. Hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniac là :
A. 10,00%. B. 18,75%. C. 20,00%. D. 25,00%.
(lập tỉ lệ: M
1
/M
2
= n
2
/n
1
, chọn n
1
= 1 mol, tìm n
2
, tính số mol các chất ban đầu, phản ứng

tính hiệu suất phản ứng theo chất thiếu
trong phơng trình phản ứng: theo N
2
hay H
2
? h =?).
Câu 11: Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam muối nitrat của một kim loại thu đợc 4,0 gam một oxit. Công thức phân tử của muối nitrat đã dùng

A. Fe(NO
3
)

2
C. Ag, NO, O
2
D. Ag
2
O, NO
2
, O
2
2.(KB-08)-Cõu 31: Cho cỏc phn ng sau:
H
2
S + O
2
(d)
0
t

Khớ X + H
2
O
NH
3
+ O
2

0
850 C,Pt

Khớ Y + H

2
.
3.(KA-08)-
Cõu 1: Cho cỏc phn ng sau:
(1) Cu(NO
3
)
2


(2) NH
4
NO
2


(3) NH
3
+ O
2


(4) NH
3
+ Cl
2

(5) NH
4
Cl

, KH
2
PO
4
B. KH
2
PO
4
, K
2
HPO
4
, K
3
PO
4
C. K
3
PO
4
, KH
2
PO
4
, K
2
HPO
4
D. KH
2

4
. C. Ca(H
2
PO
4
)
2
. D. CaHPO
4
.
7.(KA-09)- Phỏt biu no sau õy l ỳng?
A. Phõn urờ cú cụng thc l (NH
4
)
2
CO
3
.
cng ụn thi cp tc mụn hoỏ hc Trnh Ngha Tỳ THPT Ngan Da - Trang 24
t
o
t
o
850
o
C, Pt t
o
t
o
t

2
HPO
4
và NaNO
3
C. (NH
4
)
3
PO
4
và KNO
3
D. NH
4
H
2
PO
4
và KNO
3
9.(KB-2010) Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ
dinh dưỡng của loại phân lân này là
A. 48,52%. B. 42,25%. C. 39,76%. D. 45,75%.
10.(CĐ-08)- Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO
3

và Cu(NO
3
)

A. 50% B. 36% C. 40% D. 25%
14.(KB-07)- Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO
3

1M thoát ra V
1

lít NO.
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO
3

1M và H
2
SO
4

0,5 M thoát ra V
2
lít NO.
Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở c‚ng điều kiện. Quan hệ giŠa V
1

và V
2


A. V
2


2
SO
4
0,5M và NaNO
3
0,2M. Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung
dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là
A. 240. B. 120. C. 360. D. 400.
17.(KB-08) Thể tích dung dịch HNO
3

1M (loãng) ít nhất cần d‚ng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol
Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A. 1,0 lít. B. 0,6 lít. C. 0,8 lít. D. 1,2 lít.
18.(KA-09)- Cho 6,72 gam Fe vào 400ml dung dịch HNO
3
1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy
nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là
A. 1,92. B. 0,64. C. 3,84. D. 3,20.
19.(KA-09)- Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO
3
loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y
gồm hai khí là N
2
O và N
2
. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H
2
là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của

. Để hạn chế khí NO
2
thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống
nghiệm bằng: (a) bông khô. (b) bông có tẩm nước. (c) bông có tẩm nước vôi. (d) bông có tẩm giấm ăn.
Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là
A. (d) B. (c) C. (a) D. (b)
24(KA-2013)-Cho 12 gam hợp kim của bạc vào dung dịch HNO3 loãng (dư), đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch có
8,5 gam AgNO3. Phần trăm khối lượng của bạc trong mẫu hợp kim là
A. 65% B. 30% C. 55% D. 45%
Đề cương ôn thi cấp tốc môn hoá học – Trịnh Nghĩa Tú – THPT Ngan Dừa - Trang 25

Trích đoạn axit oxalic, etyl fomat, anđehit benzoic D propanal, etyl fomat, ancol etylic Cõu 2: Cho cỏc phản ứng húa học sau: C2H5OH, C2H4, C2H2 D HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH. CH3COOH và C2H5COOH D.CH 3COOH và CH2=CHCOOH. axit polimetacrylic và ancol metylic D axit axetic và ancol polianlylic. CH3CH2COOCH=CH2 cú thể trùng hợp tạo polime.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status