Bài tập trắc nghiệm môn hóa học chương 1 doc - Pdf 15

Bài tập trắc nghiệm chương 1
Câu 1: Những chất nào trong số các chất sau ở trạng thái rắn có mạng tinh thể ion:
K
3
[Fe(CN)
6
], Fe(CO)
5
, As
2
O
3,
BaO
a) K
3
[Fe(CN)
6
], Fe(CO)
5
b) As
2
O
3,
BaO
c) As
2
O
3,
BaO, K
3
[Fe(CN)

2
S
3,
MgO
a) COCl
2
, NO b) COCl
2
, NO, Al
2
S
3
c) COCl
2
, MgO d) NO, As
2
S
3
Câu 6: Cho biết titan (IV) bromide có nhiệt độ nóng chảy bằng: 38
o
C. Khả năng lớn nhất của
tinh thể titan(IV) bromide là:
a) Titan (IV) bromide rắn có mạng nguyên tử và có cấu trúc tinh thể kiểu phối trí.
b) Titan (IV) bromide rắn có mạng nguyên tử và có cấu trúc tinh thể kiểu mạch.
c) Titan (IV) bromide rắn có mạng ion và có cấu trúc tinh thể kiểu phối trí.
d) Titan (IV) bromide rắn có mạng phân tử và có cấu trúc tinh thể kiểu đảo.
Câu 7: Chọn câu sai.
a) Chất tinh thể có cấu trúc và hình dáng xác định.
b) Chất vô định hình có tính đẳng hướng.
c) Sự sắp xếp của các tiểu phân trong chất tinh thể tuân theo một quy luật chặt chẽ.

b) Talc có cấu trúc tinh thể kiểu đảo. Nhiệt độ nóng chảy thấp.
c) Talc có cấu trúc tinh thể kiểu mạch. Nhiệt độ nóng chảy cao.
d) Talc có cấu trúc tinh thể kiểu lớp. Khi nung nóng Talc bị phân hủy nhiệt giải phóng hơi
nước.
Câu 10. Phosphin (PH
3
) ở trạng thái rắn có mạng tinh thể kiểu gì?
a) Mạng ion b) Mạng nguyên tử c) Mạng phân tử d) Mạng kim loại
Bài tập trắc nghiệm chương 2
Câu 1. có thể dùng chất nào dưới đây làm khô khí CO
2
?
a) H
2
SO
4
b)BaO
2
c) NaOH d) CaO
Câu 2. Dung dịch nước của K
2
SiO
3
cho phản ứng gì?
a) acid b) Trung tính c) base yếu d) base
Câu 3. Độ mạnh của các acid chứa oxy trong dãy B, C, N thay đổi như thế nào?
a) không thay đổi b) mạnh dần c) yếu dần d) không có quy
luật
Câu 4. Acid nào trong các acid dưới đây là mạnh nhất?
a) HClO b) HBrO c) HIO d) HAtO

d) HNO
3
Câu 9. Crom cần nằm ở mức oxy hóa nào để hydrate oxide có tính base mạnh nhất ;
a) +2 b) +3 c) +6 d) +4
Câu 10. Những oxyt nào của mangan: có tính lưỡng tính?
a) MnO ,Mn
2
O
3
b) Mn
2
O
3
, Mn
2
O
7
c) MnO
2
, MnO
3
d) Mn
2
O
3
, MnO
2
Câu 11: Có phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng acid – base?
1) CuCl + HCl = H[CuCl
2

Câu 13. Những chất nào dưới đây khi thêm vào dung dịch CrCl
3
làm giảm sự thủy phân của
muối này? 1) NH
4
Cl ; 2) CH
3
COOH ; 3) Na
2
S ; 4) NaHCO
3
a) 1 , 2 & 4 b) 2 c) 3 & 4 d) 1 & 2
Câu 14. Hợp chất nào có tính acid nhất:
a) Cu(OH)
2
b) [CuOH] c) [AgOH] d) Au(OH)
3
Câu 15. Chất nào khi thêm vào dung dịch ammoniac làm cân bằng:
NH
3
+ H
2
O  NH
3
.H
2
O  NH
4
+
+ OH

2
B
4
O
7
+ CoO = 2NaBO
2
.Co(BO
2
)
2
2)
Na
2
CO
3
+ CaCO
3
+ 6SiO
2
= Na
2
Ca[Si
6
O
15
] + 2CO
2
a) Acid: Na
2

4
O
7
, Na
2
CO
3
, CaCO
3
d) Acid: Na
2
CO
3
, CaCO
3
, SiO
2
; Base: CoO , Na
2
B
4
O
7
Câu 18: Cho biết các acid và base sau đây:
Acid cứng: Li
+
; Mg
2+
Base cứng: OH
-

4
O
7
+ 7H
2
O
a) Acid: H
3
BO
3
, H
2
O; Base: NaOH, Na
2
B
4
O
7
b) Acid: H
3
BO
3
, H
2
O; Base: OH
-
, NaB
4
O
7

= K
2
[BeF
4
]
2) KNCS + Co(NCS)
2
= K
2
[Co(NCS)
4
]
a) Acid: Be
2+
, Co
2+
; Base: F
-
, NCS
-
b) Acid: BeF
2
, Co(NCS)
2
; Base: F
-
, NCS
-
c) Acid: BeF
2

O
3
, MgO b) Tl
2
O , MgO
c) Tl
2
O , La
2
O
3
, MnO
2
d) Tl
2
O , La
2
O
3
, MgO , ReO
2
Câu 23. Những oxide nào của Crom tác dụng được với acid hydrocloric theo phản ứng acid-
base?
a) CrO b) Cr
2
O
3
c) CrO
3
d) CrO

2
]
-
b) [CuI
2
]
-
c) [CuF
2
]
-
d) [CuBr
2
]
-
Câu 26. Cd(OH)
2
là một base có độ mạnh như thế nào trong nước?
a) mạnh b) trung bình c) yếu d) rất mạnh
Câu 27. Phân tử của hợp chất nào có độ phân cực nhỏ nhất?
a) HF b) HCl c) HBr d) HI
Câu 28: Cho biết những oxide nào dễ tác dụng với acid HCl trong số các oxide sau:
Cu
2
O, Ga
2
O
3
, ZrO
2

b) FeCl
3
c) VO
2
Cl d) NiSO
4
Câu 30. Mô tả nào dưới đây là không thể đúng cho khoáng vật Rutil (Thành phần chính: TiO
2
):
a) Tinh thể có màu trắng, cứng, không dẫn điện.
b) Rất khó tan trong acid nhưng dễ tan trong kiềm.
c) Bền vững, có nhiệt độ nóng chảy cao.
d) Tính acid và base rất yếu.
Bài tập trắc nghiệm chương 3
Câu 1. Hợp chất nào của mangan chỉ có tính oxy hóa:
a) KMnO
4
b) K
2
MnO
4
c) MnO
2
d) MnO
Câu 2. Acid nào trong các acid dưới đây là bền nhất?
a) HBrO b) HBrO
3
c) HBrO
4
d) HBrO

c) CrO
3
d) NiO
2
Câu 7. Chất nào dưới đây được tạo thành khi cho MnSO
4
tác dụng với K
2
S
2
O
8
trong môi trường
KOH loãng?
a) KMnO
4
b) K
2
MnO
4
c) Mn
2
O
3
d) MnO
2
Câu 8. Chất nào thêm vào làm tăng độ bền của K
2
MnO
4

2
O
7
Câu 13. Mangan có mức oxy hóa bao nhiêu sau khi kali permanganat bị khử trong môi trường
kiềm yếu:
a) +2 b) +3 c) +4 d) +6
Câu 14. Chọn phương án đúng. So sánh độ mạnh tính oxy hóa của các cặp chất sau:
a) TiCl
4
> ZrCl
4
b) AsO
4
3-
> BiO
3
-
c) SO
4
2-
> TeO
4
2-
d) TcO
4
-
> MnO
4
-
Câu 15. Chất nào dưới đây không có tính oxy hóa mạnh trong bất cứ giá trị pH nào của môi

c) Bi
2
O
3
d) Sb
2
O
3
Câu 18: Số oxy hóa nào của Crom dưới đây là kém đặc trưng nhất:
a)+ 4 b) +2 c) +3 d) +6
Câu 19. Chất nào dưới đây không phải là chất oxy hóa mạnh?
a) Mn
2
O
7
b) Re
2
O
7
c) CrO
3
d) NiO
2
Câu 20. Thêm chất nào dưới đây vào làm tăng tính khử của CoCl
2
?
1) NaOH ; 2) H
2
O ; 3) NH
3

d) W
2
O
3
Câu 23. Chất nào dưới đây được tạo thành khi cho MnSO
4
tác dụng với K
2
S
2
O
8
trong môi
trường KOH nóng chảy?
a) KMnO
4
b) K
2
MnO
4
c) Mn
2
O
3
d) MnO
2
Câu 24. Những mức oxy hóa nào có ở Brom trong những hợp chất chứa oxy bền vững?
1) +1 2) +3 3) +5 4) +7
a) 1, 5 & 7 b) 5 & 7 c) 5 d) 1, 3 , 5 & 7
Câu 25. Mangan có mức oxy hóa bao nhiêu sau khi khử kali permanganat trong môi trường

(SO
4
)
3
; 3) Na
2
CO
3
; 4) NH
4
Cl
a) 1 & 3 b) 2 & 4 c) 2 , 3 & 4 d) 1, 3 & 4
Câu 33. Các chất nào dưới đây có thể là sản phẩm của phản ứng Na
2
S
2
O
3
(dd) + HCl →
a) S , Na
2
SO
3
b) S , SO
2
c) H
2
S , SO
2
d) H

3
PO
4
d) Cu, P
2
O
5
Bài tập trắc nghiệm danh pháp hợp chất hóa vô cơ
Câu 1. Cho biết tên hợp chất K
2
[Co(NH
3
)
2
Cl
4
]
a) Kali diammintetraclorocobaltat(II)
b) Kali tetraclorodiammincobaltat(II)
c) Kali tetraclorodiammincobalt(II)
d) Kali tetraclorodiamincobaltat(II)
Câu 2. Chọn phương án sai. Tên của các phối tử là:
1) Br
-
- bromo 2) CN
-
- cyano 3) S
2-
- sulfo 4) CH
3

b) Nhôm hydroxyl dicloride ; acid metaaluminic
c) Nhôm hydroxylcloride ; acid aluminic
d) Nhôm hydroxydicloride ; acid metaaluminic
Câu 6. Chọn câu đúng
1) Tên phối tử là chất hữu cơ: giữ nguyên tên hợp chất.
2) IUPAC đề nghị cách viết tên phối tử là anion theo quy luật: bỏ e câm rồi cộng
thêm o.
3) Tên phối tử VO
2+
: Vanadyl
4) Tên phối tử PCl
3
: giữ nguyên tên hợp chất.
a) 1 & 3 b) 1 , 3 & 4 c) 1 & 4 d) 1, 2 ,3 & 4
Câu 7. Cho biết công thức các hợp chất acid selenous và kali vonframat
a) H
2
SeO
3
; K
2
WO
4
b) H
2
SeO
4
; K
2
WO

4
]
2-
; [Pt(en)
2
]
2+
c) [VS
4
]
3-
; [Pt(en)
2
]
2+
d) [VS
4
]
2-
; [Pt(en
2
)
2
]
2+
Câu 9. Chọn câu sai: Tên thông dụng của các hợp chất sau là:
a) H
2
S
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status