Vũ Văn Nội
Xác định khả năng sinh trởng, sinh sản . . .Xỏc nh kh nng sinh trng, sinh sn, sn xut sa ca bũ lai hng sa 75% HF c
nh th h th nht
V Vn Ni
1*
, Trn Trng Thờm
1
, Nguyn Hu Lng
1
, Nguyn Vn c
1
,
Nguyn Hựng Sn
1
, Trn Sn H
1
, Ngụ ỡnh Tõn
2
, Lờ Thu H
3
1
Vin Chn nuụi;
2
Trung tõm nghiờn cu bũ v ng c Ba Vỡ
3
Cụng ty c phn bũ sa An Phc - ng Nai
nh kh nng sinh trng, sinh sn, sn xut sa ca bũ lai hng sa 75% HF v 87,5% HF
c nh th h th nht, vi mc tiờu ỏnh giỏ chn c n bũ lai hng sa t sn
lng sa/chu k l 4.000-4.500kg/CK nhm gúp phn phỏt trin ngnh chn nuụi bũ sa bn
vng, thớch hp vi iu kin núng m v cú hiu qu kinh t cao nc ta.
ViÖn Ch¨n nu«i -
T¹p chÝ Khoa häc C«ng nghÖ Ch¨n nu«i
- Sè 4 (Th¸ng 2-2007)Vật liệu và phương pháp nghiên cứu
Vật liệu
- Bò cái lai hướng sữa 75% HF đạt từ cấp 1 trở lên.
- Bê cái lai sinh ra của bò lai hướng sữa 75% HF bằng phối cố định ở thế hệ thứ nhất.
Phương pháp nghiên cứu
- Chọn bò cái 75% HF theo tiêu chuẩn TCN 10 của Bộ Nông nghiệp và PTNN.
- Căn cứ vào hệ phả của đực giống, kiểm tra cá thể để chọn đôi phối giống.
- Theo dõi khả năng sinh trưởng, sinh sản, sản lượng sữa: Theo phương pháp truyền
thống và phương pháp so sánh trong cùng điều kiện giữa đời mẹ và đời con, đàn bò HF thuần.
- Số liệu được xử lý theo chương trình Minitab và SAS.
Nội dung nghiên cứu
- Đánh giá khả năng sinh trưởng của đàn bê cố định ở thế hệ thứ nhất, từ sơ sinh đến 24
tháng của bê 75% HF.
- Khả năng sinh sản: Tuổi đẻ lứa đầu, khoảng cách giữa hai lứa đẻ của bò mẹ và bò con
75% HF được cố dịnh.
- Khả năng sản xuất sữa của bò mẹ và bò con 75%HF cố định.
Kết quả và thảo luận
Khả năng sinh trưởng của bê cái cố định 75% HF
Đàn bê cái cố định 75% HF đạt khối lượng lúc 12 tháng tuổi là 236,08kg, tăng khối
lượng bình quân/ngày từ sơ sinh đến 12 tháng tuổi là 400g/ngày. Theo Tăng Văn Lưu (2004)
h
3
t
h
á
n
g
6
t
h
á
n
g
9
t
h
á
n
g
1
2
t
h
á
n
g
SE n
X
SE
Phi cha 112 19,19 0,45
10 18,61
1,42 20 17,78 0,873
Tui u 53 29,64 0,75
10 28,41
1,66 14 26,98 1,08
KC hai la 1-2
53 17,70 0,58
8 16,46
1,46 9 21,04 1,73
Cỏc ch tiờu sinh sn ca bũ m 75% HF v bũ con 75% HF c nh v n bũ HF thun
khụng cú s sai khỏc v mt thng kờ (P>0,05) vi s lng bũ cỏi 75% HF c nh cũn ớt
cho thy cỏc ch tiờu sinh sn u cao i m 75% HF v gim dn t 75% HF c nh v
HF thun. Nhng khong cỏch la 2 v 1 li cao nht HF thun, m 75% HF v thp
nht 75% HF c nh l 16,46 thỏng 1,46. Nh vy t l ca n 75% HF c nh hng
nm l 72,9%, cao hn so vi i tr ca n bũ sa t 55 - 65%. Theo V Chớ Cng (2004)
khong cỏch 2 la ca bũ 75%HF v 87,5%HF c chn lc ti Ba Vỡ l 14,77 thỏng v
3502 127,94
8
3686,75 508,75
1
SLS thc t
109
3657,0 118
8
3997,0 550
Ngy cho sa
85
310,29 2,87
3
328,66 2,33
SLS 305 ngy
85
3672,0 137,88
3
3689,0 262,66
2
SLS thc t
85
3798,0 141,51
3
3957,0 296
Ngy cho sa
44
309,2 5,98
1 319
SLS 305 ngy
k
ỳ
1
S
L
S
3
0
5
n
g
à
y
S
L
S
t
h
ự
c
t
ế
C
h
h
u
k
ỳ
3
S
L
S
3
0
5
n
g
à
y
S
L
S
t
h
ự
c
t
ế
bò con 75%HF cố định tại An Phớc
3359
3549
38673882
4103
4485
0
700
1400
2100
2800
3500
4200
4900
SLS 305 ngày lứa 1 SLS 305 ngày lứa 2 SLS 305 ngày lứa 3
SLS (kg)
Mẹ 75%HF Con cố định 75%HF Sn lng sa chu k 1 thp hn chu k 2 c m v con khi c nh, iu ú th
hin tớnh n nh khi chỳng ta c nh n bũ lai hng sa 75% HF. Vỡ th h con c nh
th h th nht ó khụng cũn u th lai. Nú th hin tim nng di truyn t i b m sang
i con.
S lng bũ theo dừi i con khi c nh 75% HF th h th nht cũn hn ch, nhng
cng ó cho thy ý tng c dnh n bũ lai hng sa 75% HF l kh thi cỏc vựng khỏc nhau.
Theo Phm Vn Gii (2004) nng sut sa theo chu k ca nhúm 75%HF l 4.220kg/CK v
nhúm 87,5% l 4.073kg/CK. Kt qu ca thớ nghim khụng cú s khỏc bit.
So sỏnh kh nng sn xut sa ca bũ lai hng sa c nh 75% HF th h th nht vi
bũ HF trong cựng iu kin
Bng 5: So sỏnh sn lng sa ti Ba Vỡ ca cỏc phm ging ti chu k 1
7
5
%
H
F
c
o
n
7
5
%
H
F
H
F
t
h
u
ầ
n
Phẩm giống
SLS (kg)
SLS 305 ngày
SLS thực tế
Ti Ba Vỡ, nng sut sa ca n bũ HF M thun cao hn n bũ 75% HF c nh
3024 3024 10 3348
3920
Khả năng sản suất sữa của bò 75%HF cố định tại AP
với bò HF tại Tp HCM
3348
3024
3965
3920
3024
4249
0
1000
2000
3000
4000
5000
Bò cố định75% HF (AP) Bò HF (CTG.BS) Bò HF (TTNC)
S
L
S
(
k
g
)
Chu kỳ sữa 1
Chu kỳ sữa 2
hai la 1 v 2 l 16,46 thỏng. SLS 3997 - 4485kg/chu k. Chỳng khụng nhng khụng
thua kộm bũ m cựng t l ngun gen HF v kh nng sinh sn m trin vng cho nng
sut sa cao hn nu chng trỡnh chn to c nhng bũ c ging 75%HF cú cht
lng ngy cng cao v chn theo phng phỏp kim tra qua i sau hoc qua kim tra
ch em gỏi cựng cha khỏc m. Chn to c ging cng cn thn thỡ cụng tỏc c nh n
bũ sa Vit Nam s nhanh thnh cụng. Mt khỏc, i c nh th h th nht tuy u
th lai khụng cũn cao, nhng cht lng tt hn m chỳng. Vic chn lc ỳng nờn tim
nng di truyn tt v sn lng sa, sinh trng, sinh sn cú th di truyn cho i con
ca chỳng ngy mt tt hn.
ngh
ti cn c tip tc cú nhng kt lun chớnh xỏc hn v cú sc thuyt phc cao
hn.
ViÖn Ch¨n nu«i -
T¹p chÝ Khoa häc C«ng nghÖ Ch¨n nu«i
- Sè 4 (Th¸ng 2-2007)Tài liệu tham khảo
Cục Chăn nuôi. Số liệu thống kê năm 2005.
Nguyễn Quốc Đạt, Nguyễn Thanh Bình (2004). Khả năng sinh sản và sản xuất của bò Holstein Friesian thuần
nhập nội nuôi tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh. Trang 13-16. Báo cáo khoa học 2004 của Viện Chăn
nuôi. Hà Nội 6/2005.
Phạm Văn Giới, Nguyễn Văn Đức và Trần Trọng Thêm (2004). Khả năng sản xuất sữa của bò lai hướng sữa
Việt Nam. Trang 11-13. Báo cáo khoa học 2004 của Viện Chăn nuôi. Hà Nội 6/2005.
Tăng Xuân Lưu, Lê Trọng Lạp, Ngô Đình Tân, Nguyễn Quốc Toản, Vũ Chí Cương, Nguyễn Văn Niêm (2004).
Kết quả chọn tạo đàn bò cái 3/4 và 7/8 HF hạt nhân đạt sản lượng sữa trên 4000kg/chu kỳ tại Trung tâm
Nghiên cứu bò và Đồng cỏ Ba Vì. Trang 15-17. Tạp chí chăn nuôi năm thứ 11, số 9 (67)-2004.
Vũ Chí Cương, Vũ Văn Nội, Nguyễn Văn Niêm, Võ Văn Sự, Lê Trọng Lạp, Tăng Xuân Lưu, Nguyễn Quốc Đạt,
Đoàn Trọng Tuấn, Lưu Công Khánh, Phạm Thế Huệ, Đặng Thị Dung, Nguyễn Xuân Trạch (2004). Kết
quả bước đầu nghiên cứu chọn lọc bò cái 3/4 và 7/8 HF hạt nhân lai với bò đực cao sản để tạo đàn bò lai