BÁO CÁO TỐT NGHIỆP
Đề tài
Tin học ứng dụng trong kinh doanh
MỤC LỤC
BÁO CÁO TỐT NGHIỆP 1
Đề tài 1
Tin học ứng dụng trong kinh doanh 1
MỤC LỤC 2
CHƯƠNG 1: SỬ DỤNG EXCEL ĐỂ THIẾT KẾ CÔNG THỨC THU CHI
TIỀN MẶT 4
1.1. YÊU CẦU QUẢN LÝ CỦA CÔNG TY ABC 4
1.1.1. Sử dụng Excel để quản lý kế toán tiền mặt Công ty ABC bao gồm:. .4
1.1.2. Trong tháng có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau: 5
1.2. TẠO CÁC SHEET TRONG CHƯƠNG TRÌNH 6
1.2.1. Sheet THU 6
1.2.2. Sheet CHI 7
1.2.3. Sheet TỔNG KẾT 8
1.3. THIẾT LẬP CÔNG THỨC CHO CÁC SHEET 9
1.3.1. Thiết lập công thức cho Sheet THU 9
1.3.2. Thiết lập công thức cho Sheet CHI 25
1.3.3. Thiết lập công thức cho Sheet TKET 39
CHƯƠNG 2: SỬ DỤNG EXCEL ĐỂ GIẢI BÀI TOÁN ĐIỂM HOÀ VỐN 53
2.1.LÝ THUYẾT 53
2.2.BÀI TOÁN 53
2.3.SỬ DỤNG EXCEL ĐỂ GIẢI QUYẾT BÀI TOÁN 54
2.3.1.Tạo vùng dữ liệu 54
2.3.2.Thiết lập chỉ tiêu và hàm mục tiêu 54
2.3.3.Sử dụng Hàm mục tiêu Goal seek để giải bài toán 59
2.4.ĐỒ THỊ ĐIỂM HÒA VỐN. 62
Tiếp tục xuất hiện hộp thoại, tại thanh Titles ta nhập tên đồ thị, trục sản lượng,
trục doanh thu 64
4.2.2. Tổ chức sheet tổng hợp nghỉ có phép (THNGHIPHEP) 78
4.2.3. Tổ chức sheet lương (LUONG) 78
4.3. THIẾT LẬP CÔNG THỨC CHO SHEET BẢNG CHẤM CÔNG
(BCCONG) 79
4.3.1 Tạo một hàng chứa ngày trong tháng: 79
4.3.2. Tạo một hàng chứa thứ trong tuần 80
4.3.3. Định dạng ngày thứ 7, chủ nhật trong tuần 80
4.3.4. Tạo màu nền chấm công 86
4.3.5. Định dạng ký tự chấm công 88
4.3.6. Tính ngày công 91
4.4. THIẾT LẬP CÔNG THỨC CHO SHEET TỔNG HỢP NGHỈ CÓ PHÉP
(THNGHICP) 94
4.5.THIẾT LẬP CÔNG THỨC CHO SHEET LƯƠNG (LUONG) 97
4.5.1. Thiết lập công thức cho cột thưởng 97
4.5.2. Thiết lập công thức cho cột Lương Phụ Trội (LPT) 98
4.5.3. Thiết lập công thức cho cột Phạt 99
4.5.4. Thiết lập công thức cho cột Thực Lỉnh 100
CHƯƠNG 1: SỬ DỤNG EXCEL ĐỂ THIẾT KẾ CÔNG THỨC
THU CHI TIỀN MẶT
1.1. YÊU CẦU QUẢN LÝ CỦA CÔNG TY ABC
1.1.1. Sử dụng Excel để quản lý kế toán tiền mặt Công ty ABC bao gồm:
Thu tiền mặt: Cập nhật thông tin của phiếu thu tiền mặt bao gồm: ngày thu, số
chứng từ, nội dung thu, tài khoản đối ứng và số tiền thu.
Chi tiền mặt: Cập nhật thông tin của phiếu chi tiền mặt bao gồm: ngày chi, số
chứng từ, nội dung chi, tài khoản đối ứng và số tiền chi.
Báo cáo tổng kết tiền mặt: bao gồm số dư đầu kỳ, số thu trong kỳ có phân theo
từng tài khoản đối ứng, số chi trong kỳ có phân theo từng tài khoản đối ứng, tồn quỹ
cuối kỳ.
Báo cáo theo ngày: Tương tự báo cáo tổng kết nhưng theo khoản thời gian từ
ngày… đến ngày do người sử dụng nhập vào.
1. Phiếu chi 001 (1/1) trả lương cho công nhân viên 50.000.000đ
2. PC số 002 (3/1) mua nguyên vật liệu bằng tiền mặt, hàng đã về nhập kho giá
mua 60.000.000đ, thuế GTGT 6.000.000đ
3. PC số 003 (5/1) Mua công cụ dụng cụ bằng tiền mặt, hàng đã về nhập kho giá
mua 50.000.000đ, thuế GTGT 5.000.000đ
4. C số 004 (6/1) Chi tiền mặt mua chứng khoán ngắn hạn 40.000.000đ
5. C số 005 (9/1) Mua hàng hóa bằng tiền mặt, hàng đã về nhập kho của doanh
nghiệp, giá mua 10.000.000đ, thuế GTGT 1.000.000đ
6. PC số 006 (12/1) Xuất quỹ tiền mặt trả nợ người bán 40.000.000đ
7. PC số 007 (15/1) Xuất quỹ tiền mặt chi cho công tác đầu tư XDCB 20.000.000đ
8. C số 008 (23/1) Chi tiền mặt mua nguyên vật liệu, cuối tháng hàng về nhập kho,
hóa đơn mua hàng đã về đến doanh nghiệp giá mua chưa thuế 30.000.000đ,
thuế GTGT 3.000.000đ
9. C số 009 (25/1) xuất quỹ tiền mặt mua TSCĐ hữu hình về sử dụng ngay vào
hoạt động SXKD, tài sản được đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư XDCB, giá mua
100.000.000đ. thuế GTGT 10.000.000đ
10.C số 010 (31/1) Xuất quỹ tiền mặt nộp vào ngân sách nhà nước 2.000.000.000đ
* Yêu cầu:
1) Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
2) Lên sổ nhật ký thu chi tiền.
1.2. TẠO CÁC SHEET TRONG CHƯƠNG TRÌNH.
1.2.1. Sheet THU.
- Với phần mềm excel, đầu tiên ta tạo một cơ sở dữ liệu như hình dưới đây và đặt
tên sheet là sheet thu. Bao gồm: ngày thu, số chứng từ, diễn giải, tài khoản đối ứng và
số tiền:
1.2.2. Sheet CHI.
- Tương tự như sheet thu ta cũng tạo một cơ sở dữ liệu cho sheet chi cũng gồm
các thông tin như: Kỳ kế toán, ngày chi, số chứng từ, diễn giải, tài khoản đối ứng và số
tiền. Như hình dưới.
1.2.3. Sheet TỔNG KẾT.
đó. ở đây
em chọn
màu nâu
Trong ngăn font, ở vị trí color ta chon màu cho chữ. Xem hình bên dưới
- Sau khi hoàn tất các thao tác ở ngăn Font, ta click chọn tiếp ngăn patterns.
Chức năng của ngăn này là tạo màu nền cho khối được chọn. Xem hình bên dưới
+ Sau khi chọn màu chữ, màu nền ta chọn OK.
Hộp thoại bên dưới xuất hiện.
Ở đây là
những bảng
màu cho bạn
lựa chọn. ở
đây em chọn
màu xanh lá
cây
Đây là
bảng màu
cho bạn
xem trước
trước khi
chọn OK
- Chọn OK để hoàn tất.
Sau khi chọn OK thì khối từ ô A5 đến ô E50 sẽ có màu chữ và màu nền, nếu ta
nhập dữ liệu vào ô nào thì ô đó sẽ không có màu nền, còn ô không nhập dữ liệu thì sẽ
có màu nền, minh hoạ bằng hình ảnh sau:
1.3.1.2. Định dạng cột ngày chứng từ:
- Khối từ ô A5 đến ô A50 chỉ được nhập ngày trong tháng và ngày nhập sau phải
lớn hơn hoặc bằng ngày nhập trước. Mời làm theo hướng dẫn bằng hình vẽ. gồm 2
bước.
Bước 1: thiết lập công thức cho ô từ A5 đến A50 chỉ được nhập ngày trong
STOP
Báo
người
dùng biết
đã nhập
sai
Yêu cầu
nhập lại
- Các thao tác đã được hoàn thành, ta chọn OK để hoàn tất
- Sau khi ta chọn OK, thì khi ta click chuột trong khu vực từ ô A5 đến ô A50 sẽ
xuất hiện hộp thoại nhắc nhỡ chúng ta chỉ được nhập ngày trong tháng.
- Nếu ta nhập không đúng sẽ xuất hiện hộp thoại báo sai và yêu cầu chúng ta
nhập lại. Cụ thể bằng hình vẽ như sau.
Nhập
sai
Hộp
thoại
báo
sai
Nhắc
nhỡ
Bước 2: Qui định khối từ ô A5 đến ô A50 ngày nhập sau phải lớn hơn ngày nhập
trước.
Ta thực hiện các bước sau:
- Chọn khối từ ô A6 đến A50 vào Data / Validation, như hình sau:
- Sau đó, hộp thoại Data Validation hiện lên, ở đây ta chỉ thêm vào chút ít công
thức tại vị trí Formula. Công thức được thêm đầy đủ như sau:
= AND(A6>=$A$3,A6<=$B$3,A6>=A5). Cụ thể bằng hình ảnh dưới đây.
- Chọn OK để hoàn tất.
Khối
được
chọn
- Kế tiếp là một hộp thoại được hiện ra, và ta đặt tên cho khối này là
TKTHU. Như hình vẽ.
- Chọn OK
- Bây giờ thì khối từ A9 đến B22 có tên là TKTHU. Giống như hình sau.
Tên
khối
- Tại Sheet THU:
+ Chọn khối từ D5 đến D50, vào Data/ Validation, như hình sau:
Hộp thoại Data Validation xuất hiện.
+ Tại ngăn Setting. Tại vị trí Allow chọn Custom, tại vị trí Formula ta nhập
công thức
=NOT(ISERROR(VLOOKUP(D5,TKTHU,1,FALSE))).
minh họa bằng hình ảnh.
Khối từ D5
đến D50
Chọn
custo
m
Vị trí đặt
công
thức
+ Tại ngăn Input Message, ta đặt câu cảnh báo cho người sử dụng biết là chỉ
được nhập TKTHU
+ Tại ngăn Error Alert ta làm như hình sau:
Chọn
STOP